- Củng cố về thực hiện phép cộng có các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính,về trung điểm của ĐT - Các KNS cơ bản: Tự tin, kiên trì, cẩn thận, sáng tạo trong làm toán I[r]
Trang 1Tuần :21 (thực hiện ngày 21/01/2013 25/01/2013)
Thứ hai ngày 21 tháng 01 năm 2013
ƠNG TỔ NGHỀ THÊU
I MỤC TIÊU :
* Tập đọc
- Chú ý các từ ngữ : lầu lọng, lẩm nhẩm, nếm, đốn củi, nhàn rỗi,…
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới được chú giải cuối bài
- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi Trần Quốc Thái thơng minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo; chỉ bằng quan sát và ghi nhớ nhập tâm đã học được nghề thêu của Trung Quốc,
và dạy lại cho nhân dân
* Các KNS cơ bản: Lắng nghe tích cực, giao tiếp, thể hiện sự tự tin
* Kể chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Tranh minh họa như SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TẬP ĐỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
- Gọi 2 HS đọc bài Trên đường mịn Hồ
Chí Minh và trả lời câu hỏi
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới( 30 phút)
1 Giới thiệu bài : Ca ngợi Trần Quốc Thái
thơng minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo
2 Luyện đọc:
a GVđọc mẫu:
b HD HS đọc - giải nghĩa từ.
* Đọc từng câu:
- Theo dõi, sửa sai
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ trong từng
đoạn
* Đọc từng đoạn trong nhĩm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
* Đoạn 1:
- Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học như
thế nào ?
- Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc Khái đã
thành đạt như thế nào ?
* Đoạn 2:
- 2 HS lên bảng đọc nối tiếp 2 đoạn của bài và trả lời câu hỏi
-Hs theo dõi
- Nghe
- Đọc nối tiếp câu
- HS nối tiếp đọc 5 đoạn
- HS đọc chú giải trong SGK
- Nhĩm 3 đọc thầm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc cả lớp đọc thầm
- Trần Quốc Khái học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vĩ tơm Tối……
- Ơng đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình
+ Cả lớp đọc thầm
Trang 2- Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc ,
vua trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử sứ
thần Việt Nam ?
* Đọan 3+4:
- Ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm gì
để sống ?
* Giải nghĩa thêm: “
- Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ
phí thời gian ?
- Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất
một cách bình an vô sư ?
* Đoạn 5:
- Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn là
ông tổ nghề thêu ?
- Nội dung câu chuyện nói điều gì?
* GV chốt nội dung như mục I
4 Luyện đọc lại
- Treo bảng từ viết sẵn đoạn 3
- Đọc lại đoạn 3
- HD HS đọc đoạn 3
- Cho HS đọc thi đoạn 3
- Nhận xét
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- Vua cho dựng lều cao, mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang để xem ông làm thế nào
+ 2 học sinh đọc
- Bụng đói, không có gì ăn, ông đọc ba chữ trên bức trướng “ phật trong lòng” hiểu ý người viết,……
- Ông mày mò quan sát hai cái lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm …
- Ông nhìn những con dơi xòe cách chao qua chao lại như chiếc lá bay …
+ 1 học sinh đọc
- Vì ông là người truyền dạy cho dân nghề thêu…
- Học sinh trả lời
- Nghe
- 5 HS thi đọc lại đoạn 3 , cả lớp theo dõi, nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
KỂ CHUYỆN
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Nêu nhiệm vụ:
- Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
Ông tổ nghề thêu Sau đó, tập kể một đoạn
của câu chuyện
2) HD HS kể chuyện:
a) Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- HD HS đăt tên ngắn gọn thể hiện đúng
nội dung
- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm lên báo cáo kết quả
- GV nhận xét ghi lên bảng những tên đặt
đúng , hay
VD: Đoạn 1: Cậu bé ham học / Cậu bé
chăm học,…
Đoạn 2: Thử tài …
Đoạn 3: Hành động thông minh,…
Đoạn 4: Vượt qua thử thách, / …
Đoạn 5: Người Việt Nam có thêm một
- Nghe
- 1 HS đọc yêu cầu BT1
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả Nhóm khác có ý kiến
Trang 3nghề mới,…
b) Kể từng đoạn của câu chuyện :
- Y/C mỗi HS kể môt đoạn
- Nhận xét, tuyên dương những em kể hay ,
có sáng tạo
C Củng cố – dặn dò : (5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Về kể cho gia đình cùng nghe
- Đọc trước bài Bàn tay cô giáo
- Đại diện 5 nhóm lên kể 5 đoạn của truyện Cả lớp theo dõi, nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
- 1HS đọc lại bài
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- HS biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép cộng có các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính,về trung điểm của ĐT
- Các KNS cơ bản: Tự tin, kiên trì, cẩn thận, sáng tạo trong làm toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò
I>Kiểm tra: (5 phút)
Viết cách đọc các số: 4325, 6754,9876
Gv nhận xét ghi điểm
II>Bài mới: (25 phút)
1, Giới thiệu: cộng nhẩm các số tròn nghìn,
tròn trăm có đến bốn chữ số
2, Nội dung:
HĐ1: Rèn K/N cộng số có 4 chữ số (5 phút)
+ Bài 1 :Tính nhẩm
+ Viết bảng 4000 + 3000 = ?
- Yêu cầu HS tính nhẩm
- Gọi HS nhắc lại cách tính nhẩm
- Tương tự gọi HS tính nhẩm từng phép
tính
+ Bài 2 :Tính nhẩm
- Gv hướng dẫn tương tự bài 1
+ Bài3:Đặt tính rồi tính
- Cho HS làm bài vào VBT
- Y/C HS nêu cách thực hiện phép tính
- Nhận xét cho điểm HS trên bảng
.- Bài tập 3 củng cố nội dung gì ?
HĐ2: Giải toán
+ Bài4: - Gọi HS đọc đề bài
-3 hs lên bảng , cả lớp làm bảng con -Hs theo dõi
- 4 nghìn cộng 3 nghìn bằng 7 nghìn
- Vậy 4000 + 3000 = 7000
- Nhiều học sinh nhắc lại
- HS nêu KQ của từng phép tính
- 1 HS đọc đề bài
- 4 HS lên bảng lam bài, cả lớp làmVBT- Đối chiếu KQ
- Thực hiện phép tính cộng các số có bốn chữ số
- 1 học sinh đọc
Trang 4- Cho HS làm bài vào vở.
- Bài3 củng cố về nội dung gì ?
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC : (5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại các bài tập
- Chuẩn bị tiết sau Phép cộng các số trong
phạm vi 10 000
- 1HS lên bảng , cả lớp làm bài vào VBT
- Giải toán hợp bằng 2 phép tính - HS tự làm VBT – 1HS chữa bài
BUỔI CHIỀU:
§3-CHÍNH TẢ
ÔNG TỔ NGHỀ THÊU
I MỤC TIÊU :
1) Nghe - viết chính xác , trình bày đúng và đẹp đoạn 1 truyện Ông tổ nghề thêu
2) Làm đúng bài tập điền các âm, dấu thanh dễ lẫn: tr/ch ; dấu hỏi, dấu ngã
- GDHS Rèn chữ viết đúng đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ và một số từ cần đặt dấu hỏi hoặc ngã
- HS: VBT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Đọc cho HS viết : xao xuyến, sáng suốt,
gầy guộc , lem luốc, suốt ngày
- Nhận xét
B Bài mới: (25 phút)
1 Giới thiệu bài : Ông tổ nghề thêu
2 HD HS viết chính tả
a Giới thiệu bài viết :
+ GV đọc mẫu:
Y/C HS đọc tìm những từ khó viết
- GV HD HS viết từ khó
- Cho HS viết bảng con:
b GV đọc cho HS viết bài
+ Đọc cho HS soát bài
c Thu bài chấm điểm.
GV thu vở chấm nhận xét
3 HD làm bài tập
- Gọi HS đọc y/c bài tập 2b
- HD HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
* Chốt lại lời giải đúng:
Trật tự - chật chội
Che chở - cây tre
+ C Củng cố – dặn dò: (5 phút)
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
- HS tìm và viết bảng con - 2HS lên bảng viết
- Viết bài vào vở
- HS soat lỗi
- 7 học sinh nộp bài
- 2HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Nhận xét bài làm của bạn
- Sửa bài ( nếu có sai )
Trang 5- Về viết lại những lỗi viết sai
- Nhận xét tiết học
§2-Tự nhiên và xã hội
THÂN CÂY
I Mục tiêu :
- Nhận dạng và kể được tên một số cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ, thân thảo
-Phân loại một số cây theo cách mọc của thân( đứng, leo, bò) và theo cấu tạo của thân ( thân gỗ, thân thảo )
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình trong SGK trang 78, 79
- Phiếu bài tập
III Các họat động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)Hãy mô tả 1 cây mà
em thích nhất ( nêu tên các bộ phận)
B Bài mới:( 25 phút)
1, Giới thiệu Cây có thân mọc đứng, thân leo,
thân bò, thân gỗ, thân thảo
2, Nội dung
HĐ1: Nhận dạng và kể tên một số cây có thân mọc
đứng, thân leo Thân bò Thân gỗ, thân thảo
- Bước 1: Làm việc theo cặp, điền vào bảng
Cách mọc Cấu tạo Hình
Tên
Cây Đứng Bò Leo Gỗ
(cứng)
Thảo (mềm)
- Bước 2: Làm việc cả lớp
* Kết luận:
+ Các cây thường có thân mọc đứng; Một số cây
có thân leo, thân bò
+ Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo
+ Cây su hào có thân phình to thành củ
HĐ2: Phân loại một số cây theo cách mọc của thân
và theo cấu tạo của thân
- Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn cách chơi
GV chia thành 2 nhóm, gắn lên 2 bảng câm theo
mẫu, phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu rời viết tên
loại cây
- Bước 2: Chơi trò chơi
- Bước 3: Đánh giá
Sau khi HS hoàn thành, GV sửa trên bảng
- 2HS trả lời
- HS quan sát hình SGK theo cặp
và trả lời theo gợi ý của GV rồi điền vào bảng
- Một vài HS lên trình bày kết quả
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe và làm theo
- HS chơi
- HS cùng GV sửa bài
Trang 6Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2013
§1-CHÍNH TẢ
ƠNG TỔ NGHỀ THÊU
I MỤC TIÊU :
1) Nghe - viết chính xác , trình bày đúng và đẹp đoạn 1 truyện Ơng tổ nghề thêu
2) Làm đúng bài tập điền các âm, dấu thanh dễ lẫn: tr/ch ; dấu hỏi, dấu ngã
- GDHS Rèn chữ viết đúng đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ và một số từ cần đặt dấu hỏi hoặc ngã
- HS: VBT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Đọc cho HS viết : xao xuyến, sáng suốt,
gầy guộc , lem luốc, suốt ngày
- Nhận xét
B Bài mới: (25 phút)
1 Giới thiệu bài : Ơng tổ nghề thêu
2 HD HS viết chính tả
a Giới thiệu bài viết :
+ GV đọc mẫu:
Y/C HS đọc tìm những từ khĩ viết
- GV HD HS viết từ khĩ
- Cho HS viết bảng con:
b GV đọc cho HS viết bài
+ Đọc cho HS sốt bài
c Thu bài chấm điểm.
GV thu vở chấm nhận xét
3 HD làm bài tập
- Gọi HS đọc y/c bài tập 2b
- HD HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
* Chốt lại lời giải đúng:
+ nhỏ – đã – nổi tiếng – tuổi – đỗ – tiến sĩ –
hiểu rộng – cần mẫn – lịch sử – cả thơ – lẫn
văn xuơi – của
C Củng cố – dặn dị: (5 phút)
- Về viết lại những lỗi viết sai
- Chuẩn bị bài sau: Bàn tay cơ giáo
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
- HS tìm và viết bảng con - 2HS lên bảng viết
- Viết bài vào vở
- HS soat lỗi
- 7 học sinh nộp bài
- 2HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- Nhận xét bài làm của bạn
- Sửa bài ( nếu cĩ sai )
C Củng cố, dặn dị: (5 phút)
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài mớí
Trang 7§2-TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA: O, Ô, Ơ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết chữ hoa Ô, L, Q viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
thông qua các bài tập ứng dụng
+ Viết tn ring bằng cỡ chữ nhỏ: Lãn Ông
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu cc chữ viết hoa Ơ, L, Q
- Câu, từ ứng dụng được viết trên giấy có kẻ ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Kim tra bi cũ: (5 phút)
- Kiểm tra bi viết ở nh của HS
- Yêu cầu viết bảng: Nguyễn Văn Trỗi
- Giáo viên nhận xt
B.Bi mới: ( 25 phút)
1.Giới thiệu bi viết chữ hoa Ô, L, Q viết
đúng mẫu, đều nét
GV dựa vào mục đích yêu cầu để giới thiệu
2.Hướng dẫn viết bảng con.
a.Luyện viết chữ hoa.
- Y/c HS nêu các chữ hoa trong bài ?
- GV đưa chữ mẫu Ô
- Chữ Ơ gồm mấy nét? Cao mấy ơ li?
- GV đưa tiếp chữ L hỏi: Chữ L gồm nét?
Cao mấy li?
- GV đưa chữ Q ( làm tương tự như trên)
- GV viết mẫu:O, L, Q
- Viết bảng con: Chữ O, L, Q
b.Luyện viết từ ứng dụng:
- GV đưa từ: Lãn Ông
- GV: Các em có biết Lãn Ông là ai không?
- GV viết mẫu:
- YC HS Viết bảng con
- Nhận xét: Chú ý độ cao, khoảng cách từ
chữ hoa sang chữ thường
c Luyện viết cu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- Em có hiểu câu ca dao nói gì không ?
- Viết bảng con
- Nhận xét về độ cao, khoảng cách các chữ
- 1 HS viết bảng lớp,
- HS khác viết bảng con
- HS theo dõi
- HS: Chữ Ô, L, Q, H, T, Đ, B
- HS quan sát
- 1 nét, cao 2,5 li
- 1 nét Cao 2.5 li
- HS viết bảng con
- 1HS đọc từ ứng dụng
- HS trả lời ( nếu biết )
- HS viết bảng con
- HS đọc câu ca dao
- HS trả lời
- HS viết bảng con
Trang 83 Hướng dẫn viết vở:
- Cho HS viết bài
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế,cách
cầm bút, lưu ý về độ cao, khoảng cách từ
chữ viết hoa sang chữ viết thường
4.Chấm chữa bi:
- Thu 7 đến 10 vở để chấm - nhận xt về
cch trình by bi đến chữ viết
C.Củng cố dặn dò: (5 phút)
- Luyện viết ở nhà Học thuộc câu tục ngữ
- Nhận xt tiết học
- HS viết theo y/c của GV
- Trình bày bài sạch đẹp
- HS lắng nghe
Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
I - Mục tiêu Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng) -Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ
- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo trong làm toán
II - Đồ dùng dạy học
Sử dụng bảng phụ khi dạy học bài mới
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I>Kiểm tra: (5 phút)
4325 + 1243=, 4532+3421=
Gv nhận xét ghi điểm
II>Bài mới: (25 phút)
1, Giới thiệu: cộng nhẩm các số tròn
nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
2, Nội dung:
HĐ1: HD HS tự thực hiện phép trừ:
8652 - 3917
GV nêu phép tính trừ 8652 - 3917
- Em hãy nêu số bị trừ và số trừ có mấy
chữ số ? ( Có 4 chữ số)
- Y/c HS tự đặt tính và tính trên bảng
con -GV theo dõi
+ Muốn trừ số có 4 chữ số cho số có đến
4 chữ số ta làm như thế nào?
- Y/c HS ghi nhớ quy tắc trừ 2 số có 4 chữ số
HĐ2: Luyện tập
Bài 1: Tính
- Y/c HS nêu lại cách tính
Bài 2 Đặt tính rồi tính.
- Y/c HS tự đặt tính và làm tính vào bảng con
-3 hs lên bảng , cả lớp làm bảng con -Hs theo dõi
- HS nêu
- HS nêu ( đặt tính và thực hiện)
- HS trao đổi theo cặp, nêu ý kiến
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 4 HS làm trên bảng
- HS đọc bài - làm bài vào bảng con
- 4 Hs lên bảng thực hiện phép tính
Trang 9- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3: Giải tốn.
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm
Bài 4
- Y/c HS tự làm bài vào VBT
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
HỒN THIỆN BÀI HỌC: (5 phút)
+ Muốn trừ số cĩ 4 chữ số cho số cĩ đến
4 chữ số ta làm như thế nào?
- HS tự giải bài tốn vào vở, 1 HS làm trên bảng
- HS thực hiện
- HS nêu
Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2013
§1-TẬP ĐỌC
BÀN TAY CƠ GIÁO
I MỤC TIÊU :
- Chú ý các từ: thoắt cái, tỏa, dập dềnh, rì rào
- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên khâm phục
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới ;phơ
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kì diệu của cơ giáo.Cơ đã tạo ra biết bao điều lạ
từ đơi bàn tay khéo léo
* Các KNS cơ bản: Lắng nghe tích cực, thể hiện sự cảm thơng, thể hiện cảm xúc
- Học thuộc lịng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Tranh minh họa bài thơ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- Gọi HS lên kể tiếp nối 3 đoạn của câu
chuyện Ơng tổ nghề thêu và trả lời câu hỏi
- Nhận xét , cho điểm
B Bài mới. ( 25 phút)
1 Giới thiệu bài : Ca ngợi bàn tay kì diệu
của cơ giáo
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm bài thơ:
+ Treo tranh cho HS quan sát bàn tay khéo
léo của cơ giáo trong giờ học
b HD HS luyện đọc - giải nghĩa từ:
* Đọc từng dịng thơ
- Theo dõi, sửa sai cho học sinh
* Đọc từng đọan trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:
* Đọc từng đoạn trong nhĩm
- 3 HS lên bảng nối tiếp kể lại 3 đọan của câu chuyện Ơng tổ nghề thêu và trả lời câu hỏi
HS theo dõi
- Nghe
- Quan sát tranh
- Đọc nối tiếp 2 dịng thơ (2 lượt)
- 5HS đọc nối tiếp 5 khổ thơ của bài
- 1 HS đọc chú giải trong SGK
- Nhĩm đơi đọc thầm
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 10* Đọc đồng thanh.
3 Tìm hiểu bài :
- Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra những gì
?
- Hãy tả bức tranh cắt dán giấy của cô giáo?
+ Gọi HS đọc hai dòng thơ cuối
- Em hiểu hai dòng thơ cuối bài như thế
nào ?
* Chốt lại : Bàn tay cô giáo khéo léo , mềm
mại, như có phép màu nhiệm Bàn tay cô
đã đem lại niềm vui và bao điều kì lạ cho
các em học sinh Các em đang say sưa theo
dõi cô giáo gấp, cắt dán giấy để tạo nên
một quang cảnh biển thật đẹp lúc bình minh
4 Học thuộc lòng bài thơ
+ Đọc mẫu lần 2
- Xóa bảng dần để HS luyện trí nhớ
- Cho HS nối tiếp đọc thuộc 5 khổ thơ
- Gọi một số HS thi đọc thuộc cả bài thơ
- Nhận xét
C Củng cố dặn dò: (5 phút)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tiết học
- Về học thuộc bài thơ
- Đọc trước bài : Người trí thức yêu nước
- HS đọc thầm
- Từ một tờ giấy trắng thoắt một cái cô đã gấp xong một cái thuyền, mặt trơi, mặt nước …
- Một chiếc thuyền trắng rất xinh dập dềnh trên mặt biển xanh Mặt trời đỏ ối phô những tia nắng hồng Đó là cảnh biển lúc bình minh
+ 1 học sinh đọc
- Học sinh phát biểu
- Nghe
+ Đọc cá nhân
- 5 HS đọc nối tiếp 5 khổ thơ
- 4 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ Cả lớp nhận xét
§2-TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến 4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì , lắng nghe tích cực và sáng tạo trong học toán
II Các họat động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I>Kiểm tra: (5 phút)
8652 - 3917 = , 6754- 2341=
Gv nhận xét ghi điểm
II>Bài mới: (25 phút)
1, Giới thiệu: cộng nhẩm các số tròn
nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
2, Nội dung:
HĐ1: Luyện tập
-2hs lên bảng , cả lớp làm bảng con -Hs theo dõi