1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 20 - Tiết 59: Bài 9: Quy tắc chuyển vế

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 158,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về kĩ năng: Biết vận quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích.. - Về thái độ: Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi các hiện tượng , cña c¸c sè.[r]

Trang 1

Tuần 20

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu.

- Về kiến thức: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

- Về kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế HS thấy được lợi ích tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế khi làm bài tập

- Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài toán về chuyển vế

II Phương tiện dạy học

 GV: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu, máy chiếu, giấy trong

 HS: Dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy học.

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

? Tính

(93 - 28) - (320 - 28 + 93)

Gọi một H lên bảng

Y/c H lớp làm vào nháp

Gv gọi H nhận xét bài làm

Gv hoàn chỉnh - đánh giá

Hoạt động 2: Tính chất

của đẳng thức

GV Y/c HS thực hiện ?1

Y/c HS trình bày

Y/c Hs nhận xét

Gv sữa chữa , hoàn chỉnh

! Từ thực tế ta có tính chất

của đẳng thức GV ghi

bảng

GV trình bày ví dụ và yêu

cầu học sinh nêu lý do

GV chiếu bài tập sau lên

màn hình

BT: Phát hiện chỗ sai

trong lời giải

1 HS lên bảng làm

HS làm vào nháp

HS nhận xét

HS thảo luận nhóm

HS đại diện trả lời Lớp nhận xét, bổ sung

HS ghi bài

HS suy nghĩ trả lời

1 Tính chất của đẳng thức.

?1

* Với mọi a,b,c  Z

a = b  a + c = b + c

a = b  b = a

Ví dụ Tìm x  Z, biết

x - 2 = -3 x- 2 + 2 = -3 + 2

x + 0 = -3 + 2

x = -1

Trang 2

Tìm x  Z, biết

x + 4 = -2

x + 4 + (-4) = -2 + 4

x + 0 = -2 + 4

x = 2

? Ta sữa lại ntn cho đúng

Gv chiếu bài giải đúng

! Từ 2 ví dụ trên ta có:

* Từ x - 2 = -3 ta được

x = -3 + 2

* Từ x + 4 = -2 ta được

x = -2 - 4

? Em có nhận xét gì khi

chuyển một số hạng từ vế

này sang vế kia

! Đó chính là nội dung

của quy tắc chuyển vế.

Hoạt động 3: Quy tắc

chuyển vế

GV Y/c HS nêu quy tắc

chuyển vế

Y/c H nêu dạng tổng quát

GV ghi bảng

Y/c HS đọc ví dụ SGK và

thực hiện

Y/c Hs thực hiện ?3

Gọi H thực hiện

Gv hoàn chỉnh

Hoạt động 4: Củng cố

!GV Y/c HS lên bảng làm

! Y/c HS nói rõ quy tắc đã

vận dụng

!GV ghi bảng

HS phát hiện và ra sai lâm trong bài giải Lớp nhận xét , bổ sung

HS trả lời cách sữa

HS ghi bài

HS theo dõi

HS rút ra nhận xét: Khi chuyển một số hạng từ

vế này sang vế kia ta

đổi dấu “+” thành “-”

và ngược lại

HS nêu dạng tổng quát

HS ghi bài

Cả lớp làm vào nháp

1 HS lên bảng làm

HS thực hiện

1 hs thực hiện bảng

HS đọc nhận xét

- 2 HS lên bảng làm (HS thực hiện theo nhiều cách)

- HS ghi bài

Tìm x  Z, biết

x + 4 = -2

x + 4 + (-4) = -2 + (-4)

x + 0 = -2 - 4

x = -6

2 Quy tắc chuyển vế.

* Với mọi a,b,c,d  Z

a - b + c = d

a = d + b - c

Ví dụ Tìm x  Z, biết

x - (-4) = 1

x + 4 = 1

x = 1 - 4

x = -3

?3 x + 8 = (-5) + 4

x + 8 = -1

x = -1 - 8

x = -9

Nhận xét: SGK

Bài 61 tr 87.

a) 7 - x = 8 - (-7)

7 - x = 8 + 7 -x = 8

x = -8

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

! GV gọi HS làm

! Y/c HS nêu quy tắc đã sử

dụng

!Y/c HS nhận xét

! GV gọi HS làm

! Y/c HS nêu quy tắc đã sử

dụng

!Y/c HS nhận xét

! GV nhấn mạnh: Ta có

thể chuyển vế các số cụ

thể hoặc các “chữ”

GV tổ chức cho HS chơi

Chia làm hai nhóm

Từng thành viên lên

chuyển tấm bìa (1 lần 1

tấm) người sau có thể sữa

của người trước

-HS lên bảng làm -HS nhận xét

-HS lên bảng làm -HS nhận xét

HS tham gia chơi

Bài 62 b tr 87 Tìm a

| a + 2 | = 0

a + 2 = 0

a = 0 - 2

a = -2

Bài 65 tr 87 a,b  Z,Tìm x

a) a + x = b

x = b - a b) a - x = b

a - b = x

Bài tập 72 tr 88

Hướng dẫn về nhà (2’)

* Học thuộc tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế

* Bài tập: 62a,63,64,66,67,68,69,70,71 SGK tr87

95,96,97 SBT tr 66

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Trang 4

Ngày dạy:

I Mục tiêu.

- Về kiến thức: HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

- Về kĩ năng: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Về thái độ: Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

II Phương tiện dạy học

GV: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu, máy chiếu, giấy trong

HS: Dụng cụ học tập

III Tiến trình dạy_ học.

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

?1 Phát biểu quy tắc chuyển vế

Tìm x, biết

4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)

?2 Viết các tổng sau thành tích

và tính

a) 17 + 17 + 17 + 17 =

b) (-5) + (-5) + (-5) + (-5) + (-5)

Y/c H lớp làm vào nháp

Gv gọi H nhận xét bài làm Gv

hoàn chỉnh - đánh giá

Hoạt động 2: Tích của hai số

nguyên khác dấu

- GV Y/c HS trả lời kết quả

- Y/c HS nhận xét

- GV ghi bảng

- Y/c Hs thực hiện ?2

- Y/c HS nhận xét

- GV chốt lại

? Em có nhận xét gì về hai thừa

số

? Em có nhận xét gì về dấu của

HS1 lên bảng làm

HS 2 lên bảng làm

HS nhận xét

- HS trả lời

- HS nhận xét

- HS thực hiện

- HS cả lớp làm vào nháp

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS nhận xét

- HS trả lời được: hai

số trái dấu

- Dấu của tích là dấu trừ

1 Nhận xét mỡ đầu.

?1

(-3).4=(-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

?2

(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5)

= -15 2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu

Hoạt động 3: Quy tắc nhân

hai số nguyên khác dấu

! GV nhắc lại quy tắc

! Gọi HS đọc quy tắc SGk

! GV nhấn mạnh khi nhân hai

số nguyên khác dấu thì kết quả

luôn là một số âm

! GV gọi HS đọc ví dụ SGK

? Bài toán cho biết gì và yêu

cầu gì

GV y/c HS thực hiện

- Y/c HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh

- Gọi HS nhắc lại quy tắc

Hoạt động 4: Củng cố

Gv gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Y/c cả lớp làm nháp

Y/c hs nhận xét

Y/c HS HĐ nhóm

Y/c đổi nhóm

GV thu một vài nhóm để nhận

xét

? Em có nhận xét gì khi so sánh

một số với tích của số đó với số

nguyên khác dấu

- 2 HS đọc quy tắc

- HS chú ý và ghi nhớ

HS đọc ví dụ

HS trả lời

- 2 HS thực hiện

- HS nhận xét

- HS ghi bài

- HS nhắc lại quy tắc

- 2HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS HĐ nhóm

- HS đổi nhóm

HS rút ra nhận xét

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

(SGK)

Chú ý: a 0 = 0 (a  Z)

Ví dụ:

Giải

Lương của công nhân A tháng vừa qua là :

40.20000+10.(-10000) = 700000

?4 Tính

a) 5 (-14) = -70 b) (-25).12 = -300

Bài tập 73 tr 89.

a) (-5).6 = -30 b) 9.(-3) = -27 c) (-10).11 = -110 ) 150.(-4) = -600

Bài tập 75 tr 89 So sánh

a) (-67).8 < 0 b) 15.(-3) < 15 c) (-7).2 < -7

Hướng dẫn về nhà (2’)

* Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

* Bài tập: 74,76,77 SGK tr 89

112 -> 117 SBT tr 68

* Xem bài “Nhân hai số nguyên cùng dấu dấu”

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Trang 6

Ngày dạy:

I Mục tiêu.

- Về kiến thức: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt dấu của tích hai số âm

- Về kĩ năng: Biết vận quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích

- Về thái độ: Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi các hiện tượng , của các số

II Phương tiện dạy học

* GV: Đèn chiếu , giấy trong, bảng phụ ghi bài tập và kết luận, bảng nhóm

* HS: Đồ dùng học tập, Học thuộc các quy tắc đã học

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài

HS1: Phát biểu quy tắc

nhân hai số nguyên khác

dấu

BT: 77 SGK tr 89

HS2: Bài tập 115 SBT tr 68

- Y/c HS nhận xét

- GV nhận xét đánh giá

Hoạt động 2: Nhân hai số

nguyên dương

! GV: Nhân hai số nguyên

dương là nhân hai số tự

nhiên

! Y/c HS thực hiện ?1

? Qua kết quả trên tích của

hai số nguyên dương là số

gì?

! GV cho một số ví dụ y/c

hs thực hiện

GV nhấn mạnh: Nhân hai

số nguyên dương ta nhân

như hai số tự nhiên.

2 HS lên bảng làm

HS nhận xét và

đánh giá

-HS thực hiện ?1 -HS trả lời

-HS thực hiện -HS ghi nhớ

1 Nhân hai số nguyên dương

?1.

a) 12.3 = 26 b) 5.120 = 600

Trang 7

! Y/c HS thực hiện ?2

! GV viết lên bảng

! Hãy quan sát kết quả của

phép tính trên so sánh kết

quả phép dưới

? Qua kết quả so sánh hãy

dự đoán kết quả của 2 phép

tính cuối?

! GV khẳng đinh:

(-1).(-4) = 4

(-2).(-4) = 8 là đúng

? Vậy muốn nhân hai số

nguyên âm ta làm như thế

nào

! GV gọi hs nhắc lại

! Gv cho hs làm ví dụ

? Tích của hai số nguyên

âm là số như thế nào?

GV : Nhân hai số nguyên

cùng dấu ta nhân hai giá

trị tuyệt đối (nhân 2 số tự

nhiên).

Hoạt động 4: Củng cố

! Y/c HS thực hiện BT 78

! GV viết lên bảng

? Qua kết quả hãy rút ra

quy tắc

! Nhân hai số nguyên cùng

dấu

! Nhân hai số nguyên cùng

dấu

! Nhân số nguyên với 0

? Dấu tích của hai số trái

dấu?

? Dấu tích của hai số cùng

-HS rút ra nhận xét -HS trả lời

-HS trả lời

-2HS đọc quy tắc SGK

-HS thực hiện -HS trả lời

-HS ghi nhớ

-HS thực hiện -Hs lên bảng viết -HS rút ra nhận xét -HS trả lời

-Hs ghi vỡ

HS trả lời: Dấu HS trả lời : Dấu +

3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0

(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

Quy tắc SGK

Ví dụ:

(-4).(-25) = 4.25 = 100

Nhận xét: Tích hai số nguyên

âm là một số nguyên dương

3 Kết luận.

Bài tập 78 tr 91

a) (+3).(+9) = 27 b) (-3).7 = -21 c) 13.(-5) = -65 d) (-150).(-4) = -600 e) (+7).(-5) = -35 f) (-45).0 = 0 h) 23.0 = 0

Kết luậnt:

* a 0 = 0.a = 0

* Nếu a,b cùng dấu:

a.b = a b

* Nếu a,b trái dấu:

a.b = - a b

Chú ý:

* Dấu của tích

(+).(+) = (+)

Trang 8

? Khi thay đổi dấu một thừa

số thì dấu tích thay đổi

không

? Khi thay đổi dấu 2 thừa số

thì dấu tích thay đổi không

! Vận dụng hãy làm bài tập

79

! Y/c Hs hoạt động nhóm

! Y/c Hs đổi nhóm

! Gv thu nhóm 2,4,6

! Gv hoàn chỉnh, nhận xét

đánh giá

! Y/c HS thực hiện ?4

? Phát biểu quy tắc nhân hai

số nguyên

! Gọi 2 hs sinh thực hiện

- Thay đổi

-HS hoạt động nhóm

-HS nhóm 1,3,5 đưa bài cho nhóm 2,4,6

-HS thực hiện ?4

Hs phát biểu 2 quy tắc

-2 HS thực hiện

(+).(-) = (-) (-).(+) = (-)

* a.b = 0 hoặc a = 0 hoặc b=0

* Khi thay đổi dấu một thừa số thì dấu tích thay đổi Khi thay

đổi dấu 2 thừa số thì dấu tích thay đổi không

Bài tập 79 tr 91

27.(-5) = -135 (+27).(+5) = 135 (-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = 135 (+5).(-27) = -135

?4

a) b là số nguyên dương

b là số nguyên âm

Bài tập 82 SGK tr 92

a) (-7).(-5) > 0 b) (-17).5 < (-5).(-2) c) (+19).(+6) < (-17).(-10)

Hướng dẫn về nhà (2’)

* Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên

* Bài tập: 80,83,84 tr 92 SGK

120,121,122,123,124,125 SBT tr 69,70

* Chuẩn bị máy tính bỏ túi

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Giáo án đủ tuần 20

Kí duyệt của BGH

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w