1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 69 - Bài 1: Mở rộng khái niệm phân số (Tiếp)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm Bài tập.18 SGK 3.Bµi míi: Hoạt động của GV - Yêu cầu học sinh làm việc nhóm vào giấy nháp - Nhận xét và hoàn thiện cách trình bày - Yêu cầu HS làm việc cá nhân - Một số HS diện lên t[r]

Trang 1

chương iii : phân số

Ngày soạn : Tiết 69 Tuần

Ngày dạy:

Đ 1 mở rộng khái niệm phân số

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức:

Thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học

và khái niệm phân số ở lớp 6

2 Kĩ năng:

-Viết được một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

-Thấy được một số nguyên cũng được coi là một phân số có mẫu bằng 1

3.Thái độ: Có ý thức học tập

II-Chuẩn bị

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

(?) Lấy ví dụ về phân số? cho biết tử số và mẫu số thuộc tập hợp số nào ?

Trong các phân số 3/4, 1/3 ,tử và mẫu là các số tự nhiên, mẫu khác 0 Nếu tử và mẫu là các số nguyên , chẳng hạn -3/4 có phải là phân số không? Vậy khái niệm phân số được

mở rộng như thế nào, cách so sánh phân số, các phép tính về phân số và lợi ích của nó Chương này chúng ta tìm hiểu các nội dung đó

3.Bài mới:

Khái niệm phân số

(?) Trong các phân số 3/4, 1/3 ,tử và mẫu là

các số tự nhiên, mẫu khác 0 Nếu tử và mẫu là

các số nguyên , chẳng hạn -3/4 có phải là phân

số không?

(-) Người ta cũng gọi -3/4 là phân số ( đọc là âm

ba phần tư )và coi 3/4 là kết quả của phép chia

-3 cho 4

(-) Ta mở rộng tập hợp tử số và mẫu số từ N sang

Z ta có kháI niệm phân số

(?) Nêu tổng quát về kháI niệm phân số

(?) KháI niệm vừa nên có gì khác so với kháI

niệm phân số các em đã học?

Ví dụ về phân số : 1/2 ; 5/6 ;…

Tử số và mẫu số thuộc tập hợp số tự nhiên

HS: đưa ra tổng quát về phân số

Tổng quát: Người ta gọi với a, b 

b a

Z, b  0 là một phân số, a là tử số(tử), blà mẫu số (mẫu) của phân số.

Ví dụ

(?) Lấy ví dụ về phân số ? Chỉ rỏ tử số và mẫu số Ví dụ :

Trang 2

của phân số đó?

(?) 4/1 có phảI là một phân số không? Một số

nguyên có phảI là một phân số không ? cho ví

dụ?

(?) Làm ?1,?2

số

là phan i

phả

không ,

mẫu

là 3 -, tử

là 24

;

; mẫu

là 3 , tử

là 15

-;

mẫu

là 9 -, tử

là 7

-;

; mẫu

là 5 , tử

là 3

;

5 2 8

3

24 3

15

9

7 5

3

Chú ý : a  ;  a  Z

1 a

HS làm ?1

?2: Trong các cách viết trên có cách viết ở câu a, c cho ta phân số?

4.Củng cố:

Bài 1.(SGK)

-Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì

?

Bài 2 (SGK) GV vẽ hình trên bảng phụ , yêu

cầu HS trả lời miệng

Bài 3.Viết các phân số sau:

a) Hai phần bảy ;

b) Âm năm phần chín ;

c) Mười một phần mười ba ;

d) Mười bốn phần năm

HS: Lên bảng biểu diễn 2/3 của hình chữ nhật , 7/16 của hình vuông

a)

2/3 b)

7/16 Bài 3: HS lần lượt lên bảng viết a) 2/7

b) -5/9 c) 11/13 d) 14/5

5 Hướng dẫn về nhà:

- Nhận biết được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học

và khái niệm phân số ở lớp 6

- Nhận biết và viết được các phân số trong các bài toán thực tế

-BTVN :4 ,5 (SGK)

HD Bài 4: Viết phép chia dưới dạng phân số

a) 3: 11 viết là 3/11

-Tiết sau : Phân số bằng nhau

Trang 3

Ngày soạn : Tiết 70 Tuần

Ngày dạy :

Đ 2 phân số bằng nhau

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau 3.Thái độ: Có ý thức học tập

II-Chuẩn bị

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

(?)Phát biểu khái niệm phân số ? Lâý 3ví dụ về phân số

3.Bài mới:

Định nghĩa

(?) cái bánh và cái bánh thì phần nào nhiều

3

1

6 2

hơn ?

1/3 2/6

(?) So sánh hai tích : Mẫu này với tử kia ?( So

sánh hai tích 1.6 và 3.2 ?)

(?) Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau

- Muốn nhận biết hai phân số bằng nhau hay

không ta làm như thế nào ?

HS: Nhận xét 1/3 = 2/6

HS : 1 6 = 3 2

Định nghĩa : Hai phân số a/b và c/d

gọi là bằng nhau nếu a.c = b d HS: Ta kiểm tra xem :

Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1

(?) -3/4 và 6/-8 có bằng nhau không vì sao?

(?) 3/5 và -4/7 có bằng nhau không vì sao?

(?) Làm bài tập ?1

-3/4 = 6/-8 vì (-3) (-8) = 4 6

3/5  -4/7 vì 3 7  5 (-4)

?1

vì 1.12 = 3.4 = 12

12

3 4

1 

ví (-9).(-10)  (-11).(7)

10

7 11

9

5 x 40 4.10

 8

10 4 x

(?) Làm bài tập ?2

Ví dụ 2 (SGK)

?2 : a) (-2)/5  2/5 vì -2 5  5 2 b) 4/(-21)  5/20 vì 4 20  (-21) 5

0 d b,

và d

 a d b c b

a

Trang 4

Tìm số nguyên x, biết : x/ 4 = 21/ 28

(?) Nêu cách tìm x

4.Củng cố:

(?) Viết các phân số bằng phân số (có lý

5

3

giải)

(?)Trong các phân số sau, phân số nào bằng với

phân số 1/2 ?

-2 / -4 ; 3/6 ; -5/10 ; 3/8 ; 4/9

(?) Để tìm được các phân số bằng với phân số 1/2

trong các phân số đã cho, ta tìm như thế nào ?

(?) Làm bài tập 6,7

(?) Gọi lần lượt 2HS lên bảng làm ?

(?) Muốn viết một phân số có mẫu âm thành

phân số có mẫu dương bằng nó, ta làm như thế

nào ?

Hoạt động nhóm :

5

3

15

9 10

6 10

Ta kiểm tra các tích chéo , nếu tích chéo bằng nhau thì hai phân số bằng nhau

Ví dụ: 1 (-4) = 2 (-2) nên 1/2 =-2/-4

Đáp số:

Bài 6: a) x = 2 ; b) -7 Bài 7: a) 6 , b) 20 ; c) -7 ; d) -6

5.Hướng dẫn học ở nhà:

- Nắm vững Định nghĩa hai phân số bằng nhau, biết vận dụng để tìm các phân số bằng nhau

- BTVN: 8, 9, 10(SGK)

Hướng dẫn

Bài 9: a) 3/-4 = -3/4 b) -5/-7 = 5/7

Bài 10: Từ 3.4 = 6 2 ta có các phân số bằng nhau, chẳng hạn như: 3/6 = 2/4 ; 6/3 = 4/2,…

- Chuẩn bị tiết sau : Tính chất cơ bản của phân số

Trang 5

Ngày soạn : Tiết 71 Tuần

Ngày dạy :

Đ 3 tính chất cơ bản của phân số

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu dương

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

3.Thái độ: Có ý thức học tập

II-Chuẩn bị

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau Tìm x  Z biết

10

6 5

(?) Từ đẳng thức (-2).(-14) = 4.7 hãy lập các cặp phân số bằng nhau

3.Bài mới:

Nhận xét

(?) Từ Giải thích vì sao ?

4

2 14

7

2

1 4

2 

(?) Làm ?1; ?2

(?) Ta đã thực hiện các phép tính gì với tử và

mẫu của các phân số Số đem nhân (chia) với

tử và mẫu phải như thế nào ?

HS: Chia cả tử và mẫu cho -2

?2: Điền số thích hợp vào ô vuông Kết quả :

Tính chất cơ bản của phân số

(?) Nếu ta nhân (hoặc chia) cả tử và mẫu của

một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì

ta được một phân số ntn với phân số đã cho

*Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số

đã cho

0 m

và Z m

 m b

m a b a

*Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

b) C(a,

Ư n với 

 n : b

n : a b a

Trang 6

(?) Làm thế nào để viết một phân số có mẫu

âm thành một phân số có mẫu dương bằng

chính nó? (nhân với số nào thì tiện lượi nhất?

Suy ra cách biến đổi nhanh nhất)

(?) Làm bài tập ?3

(?) Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã cho

? *GV giới thiệu số hữu tỉ

*Người ta thường dùng phân số có mẫu dương

HS: làm ?3(SGK) -Một phân số có vô số các phân số bằng nó

4 Củng cố:

-Phát biểu tính chất cơ bản cvủa phân số?

Bài tập: “Đúng hay sai”

a) -13/-39 = 2/6 ; b) -8/4 = 10/-6

c) 9/16 = 3/4 ;

d) 15 phút = 15/60 giờ = 1/4 giờ

(?) Làm bài tập 11,12(SGK)

HS hoạt động nhóm, trả lời , có lí giải

HS lên bảng làm bài tập 11,12

5.Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số.

- BTVN: 13, 14(sgk)

- Tiết sau học : luyện tập

Ngày soạn : Tiết 72 Tuần

Ngày dạy :

Đ 4 rút gọn phân số

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

2 Kĩ năng: Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số

3.Thái độ: Có ý thức học tập.

II-Chuẩn bị

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

(?) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Giải thích vì sao bằng định nghĩa hai

21

14

42 28 

phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số

(?) Làm thế nào để viết nhanh một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó nhưng có mẫu dương áp dùng để viết các phân số sau có mẫu dương :

8

7

; 5

3

3.Bài mới:

Trang 7

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

Cách rút gọn phân số

(?) Ta đã thực hiện phép tính gì để biến đổi

?

21

14

42

28 

(?) Vì sao lại không chia cả tử và mẫu cho 3 ?

(?) Thử xem có thể biến đổi phân số thành

21 14

một phân số bằng với nó , có mẫu và tử bé hơn

phân số đã cho không ? Bằng cách nào ?

(?) Thế nào là rút gọn một phân số ? làm thế nào

để rút gọn một phân số ?

Ví dụ 2: Rút gọn phân số: -4/8

-4/8 = -1/2

(?) Làm bài tập ?1

(?) Qua các bài tập và ví dụ trên em hãy cho biết

muốn rút gọn phân số ta làm như thế nào?

(?) Vận dụng quy tắc làm bài tập 15(SGK)

HS :Ta chia cả tử và mẫu cho 2

-Vì 2  ƯC(28,14)

-Ta chia cả tử và mẫu cho 7 ta được: 2/3

*Có thể rút gọn trực tiếp : 28/42 = 2/3 (ta chia cả tử và mẫu cho 14)

HS:

Định nghĩa :

Rút gọn phân số là biến đổi phân số đã cho thành một phân số

đơn giản hơn bằng với nó Hai HS lên bảng làm bài tập a) -1/2 ; b) -6/11 ;

c)1/3 ; d) 3

Quy tắc :

Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng

HS lần lượt lên bảng làm bài tập 15 Rút gọn các phân số sau:

a) 22/55

b) -63/81

c) 20/-140

d) -25/-75

4 HS lên bảng làm bài

Kết quả:

a) 2/5 ; b) -63/81 c) -1/7 d) 1/3

4 Củng cố:

(?) Hãy phát biểu quy tắc rút gọn phân số?

(?)

-Yêu cầu HS làm bài tập 17a : Hướng dẫn

64

5 8 8

5 24 8

5 3

- HS làm các bài tập 18a, ( Chú ý 1 giờ = 60 phút, )

5 Hướng dẫn về nhà:

- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết

-Làm các bài tập 17, 18(SGK)

-Tiết sau : học tiếp

Trang 8

Ngày soạn : Tiết 73 Tuần

Ngày dạy :

Luyên tập (1)

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS được củng cố cỏch rỳt gọn phõn số

- Hiểu thế nào là phõn số tối giản và biết cỏch đưa một phõn số về phõn số tối giản

2 Kĩ năng: Rỳt gọn phõn số.

3.Thái độ: Có ý thức học tập

II-Chuẩn bị:

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

HS1 Thế nào là rỳt gọn phõn số ?

Làm Bài tập 17 c e SGK HS2: Thế nào là phõn số tối giản ? Muốn rỳt gọn thành phõn số tối giản ta lầm

thế nào ?

Làm Bài tập.18 SGK

3.Bài mới:

- Yờu cầu học sinh làm

việc nhúm vào giấy

nhỏp

- Nhận xột và hoàn thiện

cỏch trỡnh bày

- Yờu cầu HS làm việc

cỏ nhõn

- Một số HS diện lờn

trỡnh bày trờn bảng

- Nhận xột chộo giữa

cỏc cỏ nhõn

- Treo bảng phụ để HS

điềm vào trong ụ trống

- Yờu cầu HS nhận xột

và thống nhất kết quả

- Yờu cầu học sinh làm

việc nhúm và thụng bỏo

kết quả

- Một số HS đại diện trỡnh bày

- Nhận xột bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nhỏp kết quả bài làm

- Nhận xột và sửa lại kết quả

- Nờu lại quy tắc tương ứng

- Thống nhất và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cỏ nhõn và trả lời cõu hỏi

- Lờn bảng trỡnh bày trờn bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở

- Một số nhúm thụng bỏo

Bài tập 20 SGK

15 5

  

Bài tập 22 SGK

2 40

3 60

3 45

4 60

4 48

5 60

5 50

6 60

Bài tập 23 SGK

Bài tập 25 SGK

Trang 9

- Tỡm vớ dụ tương tự

- Nhận xột ?

- Nhận xột và hoàn thiện

cỏch trỡnh bày

Yờu cầu làm việc nhúm

trờn giấy nhỏp

- Trỡnh bày và nhận xột

kết quả

- Nhận xột bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Thảo luận tỡm phương ỏn phự hợp

- Trỡnh bày và thống nhất, hoàn thiện vào vở

Ta cú 3 36

 Vậy x.(-36) = 3.84

x = 3.84

36

 = -7

Ta cú y 36

 Vậy x.84 = 35.(-36)

x = 35.( 36)

84

= -15 Bài tập 27 SGK Làm như vậy là sai Bạn đó rỳt gọn cỏc số hạng của tổng chứ khụng rỳt gọn cỏc thừa số

4 Củng cố: Xen trong bài.

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập cũn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25

- Xem trước bài học tiếp theo

Ngày soạn : Tiết 74 Tuần

Ngày dạy :

Luyên tập (2)

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS được củng cố cỏch rỳt gọn phõn số

- Hiểu thế nào là phõn số tối giản và biết cỏch đưa một phõn số về phõn số tối giản

2 Kĩ năng: Rỳt gọn phõn số.

3.Thái độ: Có ý thức học tập

II-Chuẩn bị:

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

* HS1 Thế nào là rỳt gọn phõn số ?

Làm Bài tập 25 SGK

* HS2:Thế nào là phõn số tối giản ? Muốn rỳt gọn thành phõn số tối giản ta làm thế nào?

3.Bài mới:

- Yờu cầu học sinh làm

việc nhúm vào giấy

nhỏp và trỡnh bày

- Nhận xột và hoàn

thiện cỏch trỡnh bày

- Một số HS đại diện trỡnh bày

- Nhận xột bài làm và bổ sung

để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

Bài tập 33 SBT

Trang 10

- Yêu cầu HS làm việc

cá nhân

- Một số HS diện lên

trình bày trên bảng

- Nhận xét chéo giữa

các cá nhân

- Treo bảng phụ để HS

điềm vào trong ô trống

- Yêu cầu HS nhận xét

và thống nhất kết quả

- Yêu cầu học sinh làm

việc nhóm và thông

báo kết quả

- Tìm ví dụ tương tự

- Nhận xét ?

- Nhận xét và hoàn

thiện cách trình bày

Yêu cầu làm việc

nhóm trên giấy nháp

- Trình bày và nhận

xét

- Làm vào nháp kết quả bài làm

- Nhận xét và sửa lại kết quả

- Nêu lại quy tắc tương ứng

- Thống nhất và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi

- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở

- Một số nhóm thông báo kết quả

- Nhận xét bài làm và bổ sung

để hoàn thiện bài làm

- Hoàn thiện vào vở

- Thảo luận tìm phương án phù hợp

- Trình bày và thống nhất, hoàn thiện vào vở

18 9

88 11

27 9

Bài tập 23 SGK

Bài tập 25 SGK

Ta có 2 x

x  8 Vậy x.x = 2.8

x2 = 16 x= 4 hoặc x = -4

Bài tập 36 SBT a) 4146 14 14(294 1) 14

10290 35 35.(294 1) 35

b)

29.101 101 101(29 1) 28 2 38.101 404 101.(38 4) 42 3

Bài tập 37 SBT Không thể áp dụng để rút gọc phân số dạng ab

bc

4 Củng cố: Xen trong bài.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25

- Xem trước bài học tiếp theo

Ngµy so¹n : TiÕt 75 TuÇn

Trang 11

Ngày dạy:

Đ 5 quy đồng mẫu số nhiều phân số (1)

I-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Nắm được các bước quy đồng mẫu số hai phân số

2 Kĩ năng: Có kỹ năng quy đồng mẫu số 2 phân số

3.Thái độ: Có ý thức học tập.

II-Chuẩn bị

*Gv: Giáo án, đồ dùng dạy học

*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập

III- Các hoạt động dạy- học :

1.Tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

(?) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

(?) Cho hai phân số , hãy biến đổi từng phân số thành phân số bằng nó nhưng có

8

5

-và 5

3

mẫu là 40

3.Bài mới:

Quy đồng mẫu hai phân số

(?) Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy

quy đồng mẫu số hai phân số

8

5

-và 5

3

Ta có:   ;

5

3

40

24

40

25 8

Như vậy, ta đã biến đổi các phân số đã cho

thành các phân số tương ứng bằng chúng

nhưng cùng có chung một mẫu ; 40 là mẫu

chung của hai phân số đó

(?) HS đọc ?1

(?) Ta có thể quy đồng mẫu số theo MSC là

80 hay 120 không ?

(?) Làm bài tập ?1

(?) Vì sao ta chọn 40 là MSC của hai phân

số ?

Ví dụ : Quy đồng mẫu số (QĐMS) hai phân số

8

5

-và 5

3

40

25 5

8

5 5 5

8

5

-và 40

24 -5.8

3.8

-?1:

80

48 5

80

50 8

120

75 8

5

; 120

72 5

160

100 8

5

; 160

96 5

(?) Em có nhận xét gì về các số 40, 80, 120,

160.?

(?) GV để cho việc quy đồng đơn giản , ta

thường lấy mẫu chung là BCNN của các

mẫu

HS các số 40, 80, 120, 160 đều là các bội chung của 5 và 8

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w