1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 môn Tự nhiên xã hội - Mặt trăng và các vì sao

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 165,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Gióp HS - Biết đọc, phân tích và xử lý số liệu của một dãy và bảng số liệu đơn giản... Gv: Bïi ThÞ Hoa.[r]

Trang 1

Tuần 26:

Ngày soạn 13/03/10

Ngày giảng: Thứ hai 15/03/10

Tiết 2: Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách sử dụng tiền Việt Nam với các mệnh giá đã học

- Biết cộng , trừ trên các số với đơn vị là đồng

- Biết giải bài toán có liên quan đến tiền tệ

II Các HĐ dạy học:

A Ôn luyện: - Làm lại BT 2 + 3 (tiết 125) (2HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Thực hành

a Bài 1: Củng cố về tiền Việt Nam

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả ? - Chiếc ví ở hình (c) là nhiều tiền nhất

(10000đ)

b Bài 2: Củng cố về đổi tiền, cộng trừ có

ĐV là đồng

- Yêu cầu làm nháp - nêu kết quả a Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc

1000đ, 1 tờ 500đ, 1 tờ 100đ thì được 3600đ

tờ 500 đ thì được 7500 đ

c Lấy 1 tờ 2000đ, 2 tờ 500đ và 1 tờ 100đ thì được 3100đ

c Bài 3: Rèn kỹ năng cộng, trừ trên các

số đơn vị là đồng

+ Tranh vẽ những đồ vật nào ? Giá của

từng đồ vật là bao nhiêu ?

- Bút máy 4000đ, hộp sáp màu 5000đ thước kẻ 2000 đ…

Trang 2

+ Em hiểu thế nào là mua vừa đủ tiền ? - Tức là mua hết tiền không thừa, không

thiếu

+ Mai có đủ tiền mua kéo, còn thừa tiền

để mua thước kẻ

+ Nam đủ tiền mua 1 thước kẻ, 1 hộp sáp màu…

d Bài 4: Giải được bài toán có liên quan

đến đơn vị tiền tệ

- 2 HS phân tích bài

- Yêu cầu HS làm vào vở

Tóm tắt : Bài giải :

Sữa : 6700đ Số tiền phải trả cho hộp sữa và gói kẹo là: Kẹo : 2300đ 6700 + 2300 = 9000 ( đồng )

Đưa cho 2 người bán : 10.000đ Số tiềncô bán hàng phải trả lại là :

10.000 - 9000 = 1000 ( đồng ) Đáp số : 1000 đồng

- HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm

C Củng cố dặn dò :

- Về nàh chuẩn bị bài sau

Tiết 3+ 4:Tập đọc kể chuyện

Sự tích lễ hội chử đồng tử

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Chử Đồng Tử là người có hiếu, chăm chỉ, có công lớn với dân, với nước Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử Lễ hội

được tổ chức hàng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (trả lời

được các câu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện:

Trang 3

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

A Tập đọc

A KTBC: Học thuộc lòng bài: Ngày hội rừng xanh ? (3HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- GV hướng dẫn cách đọc

b Luyện đọc giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS luyện đọc

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà

Chử Đồng Tử rất nghèo khó ?

- Mẹ mất sớm Hai cha con chỉ có chiếc khố mặc chung…

- Cuộc gặp gỡ kỳ lạ giữa Tiên Dung và

Chử Đồng Tử diễn ra như thế nào?

- Chử Đồng Tử thấy chiếc thuyền lớn sắp cập bờ, hoảng hốt, bới cát vùi mình… Tiên Dung tình cờ cho vây màn tắm đúng chỗ đó…

- Vì sao Tiên Dung kết duyên cùng Chử

Đồng Tử

- Công chúa cảm đôngh khi biết cảnh nhà của Chử Đồng Tử …

- Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dân

làng những việc gì?

- Hai người đi khắp nơi truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải…

- Nhân dân làm gì để tỏ lòng biết ơn Chử

Đồng Tử ?

- Nhân dân lập đền thờ Chử Đồng Tử ở nhiều nơi…

4 Luyện đọc lại :

- GV đọc diễn cảm Đ1 +2

- 1vài HS thi đọc câu, đoạn văn

- 1HS đọc cả truyện

- HS nhận xét

Trang 4

- GV nhận xét ghi điểm

Kể chuyện

2 HD học sinh làm bài tập

a Dựa vào tranh, đặt tên cho từng đoạn

ND từng đoạn truyện -> đặt tên cho từng

đoạn

VD: Tranh 1: Cảnh nhà nghèo khó…

Tranh 2: Duyên trời Tranh 3: Giúp dân…

b Kể lại từng đoạn câu chuyện

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

c Củng cố - dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày soạn : 13/ 03/ 2010

Ngày giảng : Thứ ba 16/ 03/ 2010

Tiết 1 :Thể dục:

Nhảy dây Trò chơi " Hoàng anh hoàng yến "

I Mục tiêu:

- Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây, động tác tiếp đất nhẹ nhàng, nhịp điệu

- Biết cách thực hiện bài thể dục phát triển chung với hoa và cờ

- bước dầu biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm phương tiện :

- Địa điểm : Sân trường, VS an toàn nơi tập

Trang 5

- Phương tiện: còi, dây nhảy, 1 HS 2 lá cờ nhỏ cầm tay

III Nộidung và phương pháp :

- Đi thường hít thở sâu

- Trò chơi: Tìm những con vật bay

được

x x x

x x x

- GV thực hiện, mẫu 1->2 động tác để HS quan sát

- Lần 1: GV hô - HS tập

- Lần 2: Cán sự hô - HS tập

2 Ôn nhảy dây kiểu chụm 2 chân

- Các tổ tập theo khu vực đã quy

định

- GV quan sát, HD thêm

3 Học trò chơi: Hoàng Anh, Hoàng

Yừn

- GV nêu tên trò chơi

- HS chơi thử

- HS chơi trò chơi

- Đi chậm theo vòng tròn, vừa đi vừa

hít thở sâu

- ĐHXL

- GV nhận xét tiết học, giao BTVN x x x

Trang 6

x x x

Tiết 2: Toán Làm quen với thống kê số liệu

I Mục tiêu: Giúp HS

- Bước đầu làm quen với dãy số liệu thống kê

- Biết xử lý số liệu và lập được dãy số liệu ( ở mức độ đơn giản )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III Các HĐ dạy học:

A Ôn luyện: Làm bài 4 (tiết 126) (1HS)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm quen với dãy số liệu

* Mục tiêu: HS nắm được dãy số liệu và thứ tự và số hạng của dãy số liệu

a Hình thành dãy số liệu:

- GV yêu cầu HS quan sát hình minhhoạ

trong SGK

- HS quan sát + trả lời

của 4 bạn + Chiều cao của các bạn là bao nhiêu ? - Chiều cao của các bạn Anh, Phong,

Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm, 127 cm,

118 cm

- GV: Dãy các số đo chiều cao của các

bạn Anh, Phong, Ngân, Minh; 122 cm,

130cm, 127cm, 118 cm, được gọi là dãy

số liệu

+ Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4

bạn ?

- 2HS đọc: 112 cm, 130 cm, 127cm, 118cm

b Làm quen với thứ tự và số hạng của

dãy số liệu

- Số 122cm đứng thứ mấy trong dãy số

liệu về chiều cao của 4 bạn ?

Trang 7

- Số 130 cm em đứng thứ mấy trong dãy

số liệu về chiều cao của 4 bạn?

- Đứng thứ nhì

- Số 127 cm

+ Hãy sắp xếp tên các bạn HS trên theo

thứ tự chiều cao -> thấp và từ thấp -> cao

- 1HS lên bảng + lớp làm nháp; Minh, Anh, Ngân, Phong

+ Cao -> thấp: Phong, Ngân, Anh, Minh + Chiều cao của bạn nào cao nhất ? -> bạn Phong

+ Chiều cao của bạn nào thấp nhất? -> bạn Minh

+ Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm ? -> 12cm

+ Những bạn nào cao hơn bạn Anh? -> Bạn Phong và Ngân

+ Bạn Ngân cao hơn những bạn nào ? -> Cao hơn Anh và Minh

2 Hoạt động 2: Thực hành

* Củng cố cho HS về dãy số liệu

a Bài 1 (135)

+ Bài toán cho dãy số liệu như thế nào? -> Về chiều cao của 4 bạn

- GV yêu cầu HS làm vào nháp - nêu kết

quả

a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129cm,

Hà cao 132cm, Quân cao 135 cm

Quân 3cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân

b Bài 2 (135)

- HS làm việc theo cặp -> HS trả lời

+ Tháng 2 năm 2004 có mấy ngày chủ

nhật ?

- 5 ngày chủ nhật

+ Chủ nhật đầu tiên là ngày nào? - Ngày 1 tháng 2

+ Ngày 22 là chủ nhật thứ mấy trong

tháng

- Là ngày chủ nhật thứ tư trong tháng

- GV nhận xét - cho điểm

c Bài 3: (135)

- HS quan sát hinhg trong SGK

- GV yêu cầu HS làm vào vở - nêu kết + Dãy số ki - lô gam gạo của 5 bao gạo

Trang 8

quả trên là: 50 kg, 35kg, 60kg, 45kg, 40kg.

50kg, 60kg

b Từ lớn -> bé là: 60kg, 50kg, 45kg, 40kg, 35kg

d Bài 4 (135)

- 1HS đọc dãy số liệu của bài

- Yêu cầu HS làm nháp, nêu kết quả a Dãy tân có 9 số liệu Số 25 là số thứ 5

trong dãy

b Số thứ 3 trong dãy là số 15; Số này lớn hơn số thứ nhất 10 ĐV

c Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất

e Củng cố dặn - dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 3: Chính tả (nghe viết)

Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài CT , trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, viết đúng, viết đẹp, không sai quá 5 lỗi

- làm đúng BT2 a/b hoặc BT CT

II Đồ dùng dạy học:

- 3 -4 tờ phiếu viết ND bài 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: Chớp trắng, em trông (HS viết bảng con)

- HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Hướng dẫn nghe - viết

a Hướng dẫn chuẩnbị:

Trang 9

- 2HS đọc lại

+ Những chữ cái đầu viết như thế nào? - Viết hoa

- GV đọc 1 số tiếng khó: Nuôi tằm, dệt

vải, Chử Đồng Tử, hiển linh

- HS nghe, luyện viết vào bảng con

GV theo dõi, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm

3 Hướng dẫn làm bài tập 2a

- HS đọc thầm - làm nháp

quả

a hoa giấy - giản di - giống hệt - rực rỡ

Hoa giấy - rải kín - làn gió

- GV nhận xét

3 Dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 4 :Tập đọc:

Rước đèn ông sao

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND và bước đầu hiểu ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ Trung Thu

và đêm hội rước đèn Trong cuộc vui ngày tết trung thu, các em thêm yêu quý, gắn bó với nhau (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ ND bài đọc trong SGK

III Các HĐ dạy học:

A KTBC: - Đọc thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: Đi hội Chùa Hương và trả lời câu hỏi (2HS)

Trang 10

- HS + GV nhận xét.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

a GVđọc toàn bài

b HĐ luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn cách đọc 1số câu văn dài - HS nối tiếp đọc đoạn

3 Tìm hiểu bài:

- Nội dung mỗi đoạn văn trong bài tả

những gì ?

- Đọc đoạn 1: Tả mâm cỗ của Tâm

Đoạn 2: Tả chiếc đèn ông sao của Hà

- Mâm cỗ Trung Thu của Tâm được trình

bày như thế nào?

- Bày rất vui mắt; 1 quả bưởi có khía 8 cánh hoa, mỗi cánh hoa là 1 quả ổi chín,

1 nải chuối ngự, mía…

- Chiếc đèn ông sao của Hà có gì đẹp? - Cái đèn làm bằng giấy bóng kính đỏ,

trong suốt, ngôi sao được gắn vào giữa vòng tròn…

- Những chi tiết nào cho thấy Tâm và Hà

rước đèn rất vui ?

- HS nêu

- GV hướng dẫn đọc đúng 1 số câu, đoạn

văn

- HS nghe

- 1 vài HS thi đọc đoạn văn

- 2HS thi đọc cả bài

- NX

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (3HS)

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 5:

Trang 11

rèn chữ

bài viết tuần 26

- Rèn HS viết đúng, viết đẹp, trình bày khoa học

- Yêu cầu viết đúng mẫu, đúng kiểu chữ

- Bài viết đúng nội dung, đúng yêu cầu của đề bài

II Đồ dùng Vở rèn chữ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Vở viết HS và bài viết giờ trước

2 Bài mới

+ Giới thiệu bài:

- Để các em viết đúng, viết đẹp, hôm nay cô hướng dẫn các em viết bài viết số 26

 Hướng dẫn HS viết bài

 Tìm hiểu nội dung bài viết

- Nội dung bài viết nói về điều

gì?

 Hướng dẫn HS viết bài

- Bài viết được viết theo kiểu

chữ nào?

- Nêu độ cao các chữ?

- Khoảng cách giữa các chữ?

- Cách viết chữ như thế nào?

 Học sinh viết bài

- GV quan sát HS viết bài

- Giúp đỡ HS yếu

- Soát lỗi cho HS

- Hai HS đọc bài

- HS trả lời

- HS nêu

- HS trả lời

- Cách nhau 1 cm

- Liền mạch

- Viết theo bài mẫu

- HS tự soát lỗi theo bài mẫu

 Thu vở chấm bài GV nhận xét bài viết của từng học sinh

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét chung về ý thức làm bài của học sinh

Tiết 6+ 7: Toán

Ôn : Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

Làm quen với thống kê số liệu

I Mục tiêu

- Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Củng cố về tính GTBT

- Làm quen và củng cố về thống kê số liện, biết cách xử lý số liệu

Trang 12

- Rèn KN giải toán cho HS

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ - Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập- Thực hành:

* Bài 1: Treo bảng phụ

- Đọc đề?

- Bt cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

Tóm tắt

7 người: 56 sản phẩm

22 người: sản phẩm?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2:

- BT yêu cầu gì?

- Biểu thức có dạng nào?

- Nêu thứ tự thực hiện?

- Gọi 3 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3: Treo bảng phụ

- Đọc đề?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

Tóm tắt

8 xe: 1048 thùng hàng

5 xe: thùng hàng?

- Chấm bài, nhận xét

- Hát

- Đọc

- 7 người làm 56 sản phẩm

- 22 người làm bao nhiêu sản phẩm?

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

Số sản phẩm một người làm được là:

56 : 7 = 8( sản phẩm)

Số sản phẩm 22 người làm được là:

8 x 22 = 176( sản phẩm) Đáp số: 176 sản phẩm.

- Tính giá trị của biểu thức

- HS nêu

- HS nêu

- Lớp làm nháp

a) 20 x 4 : 8 + 125 = 80 : 8 + 125 = 10 + 125 = 135 b) 352 : 2 - 96 = 176 - 96 = 80 c) 453 +( 81 : 9 x 204) = 453 +(9 x 204) = 453 + 1836 = 2289

- Đọc

- bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Lớp làm vở

Bài giải Một xe chở số thùng hàng là:

1048 : 8 = 131( thùng) Năm xe chở số thùng hàng là:

Trang 13

3/ Củng cố:

- Muốn giải bài toán liên quan đến rút về

đơn vị em làm ntn?

BT nâng cao:

Bài 1: Số giờ nắng của các tháng 2,3,4,5

đo được ở một trạm khí tượng miền núi

theo thứ tự là:

150 giờ , 188 giờ , 164 giờ , 83 giờ

Dựa vào dãy số liệu trên, hãy trả lời các

câu hỏi:

a) Tháng 2 có bao nhiêu giờ nắng? tháng

5 có bao nhiêu giờ nắng?

b) Tháng nào có nhiều giờ nắng nhất?

Tháng nào có ít giờ nắng nhất?

C)Tháng 3 có nhiều hơn tháng 2 bao

nhiêu giờ nắng? tháng 5 có ít hơn tháng 4

bao nhiêu giờ nắng?

- Dặn dò: Ôn lại bài

131 x 5 = 655( thùng) Đáp số: 655 thùng hàng.

- HS nêu

Ngày soạn: 13/ 03/ 2010

Ngày dạy: Thứ tư 17/ 03/ 2010

Tiết 1 : Toán Làm quen với thống kê số liệu (tiếp)

A Mục tiêu: Giúp HS

- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột

- Biết cách đọc những số liệu của 1 bảng

- Biết cách phân tích các số liệu của 1 bảng

B Đồ dùng dạy học:

- Các bảng thống kê số liệu trong bài

C Các HĐ dạy - học:

I Ôn luyện: Làm bài 3 (tiết 127) (1HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm quen với bảng thống kê số liệu

* Học sinh nắm được nội dung của bảng số liệu và đọc được bảng số liệu

a Hình thành bảng số liệu:

Trang 14

- GV đưa ra bảng số liệu - HS quan sát

+ Bảng số liệu có những nội dung gì? - Đưa ra tên các gia đình và số con tương

ứng của mỗi gia đình

- GV: Bảng này có mấy cột ? mấy hàng? - 4 cột và 2 hàng

+ Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều

gì?

- Ghi số con của các gia đình có tên trong hàng thứ nhất

- GV giới thiệu: Đây là bảng thống kê số

con của 3 gia đình Bảng này gồm 4 cột

và 2 hàng…

b Đọc bảng số liệu:

- Bảng thống kê số con của mấy gia đình? - 3 GĐ đó là gia đình cô Mai, Lan, Hồng

- Gia đình cô Mai có mấy người con? - Gia đình cô Mai có 2 con

- Gia đình cô Lan có mấy người con ? - Gia đình Lan có 2 người con

- Gia đình cô Hồng có mấy người con ? - Gia đình cố Hồng có hai người con

- Gia đình nào có ít người con nhất ? - Gia đình cô Lan

- Gia đình có số con bằng nhau ? - Gia đình cô Mai và gia đình cô Hồng

2 Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về thống kê số

liệu

a Bài 1 (136)

+ Bảng số liệu có mấy cột? Mấy hàng ? - 5 cột và 2 hàng

+ Hãy nêu ND của từng hàng trong bảng? - HS nêu

+ Lớp 3B có bao nhiêu HS giải? Lớp 3D

có bao nhiêu HS giỏi ?

- Lớp 3B có 13 HS giỏi

- Lớp 3D có 15 HS giỏi + Lớp 3C nhiều hơn lớp 3D bao nhiêu HS

giỏi?

- 7 HS giỏi

b Bài 2 (137)

- HS làm theo cặp - nêu kết quả

+ Lớp nào trồng được nhiều cây nhất? - Lớp 3A trồng được nhiều nhất

+ Lớp nào trồng được ít cây nhất ? - Lớp 3B trồng được ít nhất

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w