Dạy bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC S Giới thiệu Hoạt động: Hướng dẫn HS tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.. GV yêu cầu HS đọc đề toán.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 8
Hai
4/10/2010
1 2 3 4 5
T
LS KT
chúng mình có phép
!" #$
Ôn #$
Khâu ,-# #. (t1)
Ba
5/10/2010
1 2 3 4 5
CT T KH LTVC TD
Chính #4 (nghe 6#) Trung thu ,- $
Tìm hai 89 khi :# #; và " ' hai 89 , / 4 #=! # nào khi :? :"
Cách 6# tên .BC tên ,? lí .D ngoài
6/10/2010
1 2 3 4 5
MT T
TLV
G H! ba ta màu xanh
!" #$
4 I=# ' .B dân K Tây Nguyên (t1)
!" #$ phát #7L câu !"
M
7/10/2010
1 2 3 4 5
LTVC T KC TD
2= >O kép
!" #$ chung
L !" ,P nghe ,P ,Q
Sáu
8/10/2010
1 2 3 4 5
KH T TLV H SHTT
S 9 khi :? :"
Góc QC góc tù, góc :V#
!" #$ phát #7L câu !"
Trên W ta phi nhanh Sinh > #
ThX hai ngày 4 tháng 10 M2010
Trang 2TẬP ĐỌC NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I MỤC TIÊU
- B.D ,H :# ,Q JY 4 -# ,> #Z 6D Q vui, [ nhiên
- L - dung: _ D Z - `C ,@ yêu ' các : a :- - khát khao 6& -# # D #9# ,V\
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài học trong SGK
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ: Ở vương quốc tương lai.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu Nếu chúng mình có phép lạ.
b Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài.
Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc các khổ thơ của bài,
chú ý ngắt nhịp thơ
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
- GV đọc diễn cảm bài thơ: giọng hồn
nhiên, tươi vui Nhấn giọng những từ ngữ
thể hiện sự hồn nhiên, tươi vui…
Tìm hiểu bài
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các
em tự điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc
thầm, đọc lướt) và trả lời câu hỏi Sau đó
đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp
GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Câu thơ nào được lập lại nhiều lần trong
bài?
Câu: Nếu chúng mình có phép lạ
Việc lặp lại nhiều lần nói lên điều gì?
Nói lên ước muốn của bạn nhỏ rất tha thiết
Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước của các
- HS đọc 2-3 lượt
- HS đọc
- HS lb nghe
- Các nhóm đọc thầm
- HS tr4 B
- HS tr4 B
- HS trả lời
Trang 3bạn nhỏ Những điều ước ấy là gì ?
Khổ 1: cây mau lớn để cho quả.
Khổ 2: trẻ em trở thành người lớn
ngay để làm việc.
Khô 3: trái đất không còn mùa đông.
Khổ 4: trái đất không còn bom đạn,
những trái bom biến thành những trái ngon
chứa toàn kẹo với bi tròn
Nhận xét về ước mơ của các bạn nhỏ trong
bài thơ?
Những ước mơ lớn, những ước mơ
cao đẹp: cuộc sống no đủ, được làm việc,
không còn thiên tai, thế giời hoa øbình
Em thích ước mơ nào trong bài ? Vì sao ?
(HS đọc thầm tự suy nghĩ và phát
biểu )
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm
khác trả lời
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một
đoạn trong bài
- GV đọc mẫu
- Từng cặp HS luyện đọc
- Một vài HS thi đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc thuộc lòng
- HS tr4 B
- HS chú ý lb nghe
- HS thi ,Q
4 Củng cố - dặn dò
- Ý nghĩa của bài thơ: Ước mơ của các bạn nhỏ mong muốn thế giới tốt đẹp hơn
- Học thuộc lòng bài thơ
- Chud :? bài D:Đơi giầy ba ta màu xanh
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Tính ,.e #; ' 3 89 , 6$ Jf -# 89 tính =# ,L tính #; 3 89 :g cách
#$ #" =#
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Ki ểm tra bài cũ: Tính chất kết hợp của phép cộng
3 D ạy bài mới
Giới thiệu
Luyện tập
Bài 1:
HS làm vào bảng con
Bài 2: HS tính bằng cách thuận tiện
nhất
Lưu ý HS vận dụng tính chất giao hoán
và kết hợp để thực hiện phép tính
Bài 3: HS làm bảng con Khi HS làm
cần nêu lại cách tìm số bị trừ và số hạng
chưa biết
Bài 4: HS đọc đề GV tóm tắt đề toán
Bài 5: HS tính chu vi hình chữ nhật theo
yêu cầu
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS làm bài
- HS sửa bài’
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS làm bài
4 Củng cố – dặn dò
- Làm bài trong VBT
- Chud :? bài D^ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đĩ
ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM TIỀN CỦA ( TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
- h Jf ## %" iH áo, sách 6KC ,[ dung, ,"C .D trong - 89 g ngày
- Nêu ,.e ví Jf 6& ## %" #& '\
- Bi# ,.e e ích ' ## %" #& '\
- /# ,.e vì sao 4 ## %" #& '\
III ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ : Tiết kiệm tiền của
3 Dạy bài mới
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Giới thiệu
Hoạt động 2: HS làm việc cá nhân (Bài tập
4 SGK)
- Mời một số HS làm bài tập và giải thích lí
do
=> Kết luận : Các việc làm (a), (b), (g), (h),
(k) là tiết kiệm tiền của Các việc làm (c),
(d), (đ), (e), (i) là lãng phí tiền của
- Nhận xét, khen những HS đã biết tiết
kiệm tiền của và nhắc nhở những HS khác
thực hiện việc tiết kiệm tiền của trong sinh
hoạt hằng ngày
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm và đóng vai
(Bài tập 5 SGK)
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm
thảo luận và đóng vai một tình huống trong
bài tập 5
-> thảo luận :
+ Cách ứng xử như vậy phù hợp chưa? Có
cách ứng xử nào hay hơn không ? Vì sao?
+ Em cảm thấy thế nào khi ứng xử như
vậy?
* Kết luận về cách ứng xử phù hợp trong
mỗi tình huống
- Làm bài tập
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- HS tự liên hệ
- Các nhóm thảo luận và thảo luận đóng vai
- Vài nhóm đóng vai
- HS tr4 B
- HS chú ý b nghe
4 Củng cố – dặn dò
- 1, 2 HS đọc ghi nhớ trong SGK
- Thực hiện nội dung trong mục “Thực hành” của SGK
- 0d :? bài D^ Tiết kiệm thời giờ (tiết 1)
LỊCH SỬ ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
- b ,.e tên các giai ,> ? 8h ,P Q #j bài 1 , bài 5:
+ >4 M 700 TCN , M 179 TCN: /; ,H JW và _ .D\
+ M 1179 TCN , M 938: Z 1000 M ,= trang giành & ,- $\
- L -# 89 8W %" tiêu :L 6&^
Trang 6+ B 89 .B 1"# J.D #B 1M Lang.
+ Hồn
+ 2Y : và ý ` ' #b / g\
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Băng và trục thời gian
- Một số tranh, ảnh, bản đồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Ki ểm tra bài cũ
- HS thuật lại diễn biến của trận đánh trên sông Bạch Đằng
Ngô Quyền xưng vương vào năm nào, kinh đô đóng ở đâu?
3 D ạy bài mới
Giới thiệu
Hoạt động1: Hoạt động theo nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm một bản thời
gian và các nhóm ghi nội dung của mỗi
giai đoạn
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- GV treo trục thời gian lên bảng và yêu
cầu HS ghi các sự kiện tương ứng với thời
gian có trên trục: khoảng 700 năm TCN,
179 TCN, 938
Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
- GV chia lớp thành 3 nhóm thảo luận
- GV nhận xét
- HS hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo sau khi thảo luận
- HS lên bảng ghi lại các sự kiện tương ứng
- Nhóm1: Vẽ tranh về đời sống của người Lạc Việt dưới thời Văn Lang Nhóm 2: kể lại bằng lời về cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng: nổ ra trong hoàn cảnh nào? Ý nghĩa và kết quả của cuộc khởi nghĩa?
Nhóm 3: Nêu diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng
- Đại diện nhóm báo cáo
- HS chú ý lb nghe
4 Củng cố - dặn dò
- Về nhà ôn bài
- Chuẩn bị bài mD: Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
Trang 7KĨ THUẬT KHÂU ĐỘT THƯA (T1)
I MỤC TIÊU
- HS biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa
_ - HS khâu được các mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu
- Rèn luyện thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV
- Tranh quy trình khâu mũi khâu đột thưa ; Mẫu đường khâu đột thưa ;
- Vật liệu và dụng cụ như : 1 mảnh vải trắng kích thước 20 cm x 30 cm ;
- Chỉ; Kim Kéo, thước , phấn vạch
HS
- 1 số mẫu vật liệu và dụng cụ như GV
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Khởi động
2.Ki ểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Giới thiệu “Khâu đột thưa”
Hoạt động 1: GV hướng HS quan sát và
nhận xét
- Giới thiệu đường khâu đột thưa, yêu
cầu HS quan sát nhận xét sự giống và
khác nhau giữa khâu đột thưa và khâu
thường
- Mũi đột thưa ở mặt trái lấn lên 1/3 mũi
sau
Hoạt động 2:GV hướng HS thao tác kĩ
thuật
-Treo tranh quy trình khâu đột thưa
-Thực hiện các thao tác vạch dấu giống
khâu thường, yêu cầu hs quan sát hình 3
và nêu nhận xét về các mũi đột thưa
Chú ý khâu đột tiến hành từng mũi
-Nêu cho hs nhớ quy tắc “luì 1 tiến 3”,
không gút chỉ quá chặt quá lỏng
- HS quan sát
- Mặt phải giống nhau, nhưng mặt trái khâu đột thưa kín khít
- Quan sát mẫu
-Thao tác trên giấy
Trang 8-Yêu cầu hs tập khâu trên giấy.
4 C ủng cố - dặn dị
- 0d :? bài D: Khâu đột thưa (t2)
Chính tả (nghe 6# ) TRUNG THU ĐỘC LẬP
I MỤC TIÊU
- Nghe - 6# , và trình bày bài CT 8 ,Vm khơng b quá M n trong bài
- Làm , BT(2) a/b >O (3) a/b >O bài #$ Ct .Z _ do Gv 8> \
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Ba bốn tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2a hoặc 2b
- Bảng lớp viết nội dung BT3a hoặc 3b + một số mẫu giấy gắn lên bảng để học sinh thi tìm từ
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ:
HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước
3 Bài mới: Trung thu độc lập
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Giáo viên ghi tựa bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết.
a Hướng dẫn chính tả:
Giáo viên đọc đoạn viết chính tả
Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: trợ
giúp, sương gió, thịnh vượng,
b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
Nhắc cách trình bày bài
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát
lỗi
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Giáo viên nhận xét chung
HS theo dõi trong SGK
HS đọc thầm
HS viết bảng con
HS nghe
HS viết chính tả
HS dò bài
HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập
Cả lớp đọc thầm
Trang 9Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập 2b, 3b
Giáo viên giao việc: HS làm sau đó thi đua
làm đúng
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
2b yên tĩnh, bỗng nhiên, ngạc nhiên, biểu
diễn, buột miệng, tiếng đàn
3b điện thoại, nghiền, khiêng
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
HS làm bài
HS trình bày kết quả bài làm
HS ghi lời giải đúng vào vở
4 Củng co á- dặn dò
- HS nhắc lại nội dung học tập
- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai
- Chud :? bài D^ Thợ rèn
TOÁN TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I MỤC TIÊU
- /# cách tìm hai 89 khi :# #; và " ' hai 89 , ,
- /.D ,H :# 4 bài tốn liên quan , tìm hai 89 khi :# #; và " ' hai 89 ,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tấm bìa, thẻ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Ki ểm tra bài cũ: Luyện tập
3 D ạy bài mới
Giới thiệu
Hoạt động: Hướng dẫn HS tìm hai số
khi biết tổng và hiệu của hai số đó
GV yêu cầu HS đọc đề toán
GV đặt câu hỏi để HS nêu: đề bài cho
HS đọc đề bài toán
- HS nêu và theo dõi cách tóm
Trang 10biết gì? Đề bài hỏi gì? GV vẽ tóm tắt
lên bảng
Hai số này có bằng nhau không? Vì
sao em biết?
a.Tìm hiểu cách giải thứ nhất:
Nếu bớt 10 ở số lớn thì tổng như thế
nào? (GV vừa nói vừa lấy tấm bìa che
bớt đoạn dư ở số lớn)
Khi tổng đã giảm đi 10 thì hai số này
như thế nào? Và bằng số nào?
Vậy 70 – 10 = 60 là gì? (Khi HS nêu,
GV ghi bảng: hai lần số bé: 70 – 10 =
60)
Hai lần số bé bằng 60, vậy muốn tìm
một số bé thì ta làm như thế nào? (Khi
HS nêu, GV ghi bảng: Số bé là: 60 : 2
= 30)
Có hai số, số bé và số lớn Bây giờ ta
đã tìm được số bé bằng 30, vậy muốn
tìm số lớn ta làm như thế nào? (HS có
thể nêu nhiều cách khác nhau, GV ghi
bảng)
Yêu cầu HS nhận xét cách giải thứ
nhất
Hai lần số bé:
70 – 10 = 60
tổng - hiệu (tổng – hiệu)
Số bé là:
60 : 2 = 30
(tổng – hiệu) : 2 = số bé
Số lớn là:
30 +10 = 40
số bé + hiệu = số lớn
Hoặc: 70 – 30 = 40
Tổng – số bé = số lớn
Rồi rút ra quy tắc:
Bước 1: số bé = (tổng – hiệu) : 2
tắt của GV
- Hai số này không bằng nhau Vì có hiệu (hoặc nhìn vào tóm tắt là thấy)
- Tổng sẽ giảm: 70 – 10 = 60
- Hai số này bằng nhau và bằng số bé
- Hai lần số bé
- Số bé bằng: 60 : 2 = 30
- HS nêu
- HS nêu tự do theo suy nghĩ
Trang 11Bước 2: số lớn = tổng – số bé (hoặc:
số bé + hiệu)
b.Tìm hiểu cách giải thứ hai:
Nếu tăng 10 ở số bé thì tổng như thế
nào? (GV vừa nói vừa vẽ thêm vào số
bé cho bằng số lớn)
Khi tổng đã tăng thêm 10 thì hai số
này như thế nào? Và bằng số nào?
Vậy 70 + 10 = 80 là gì? (Khi HS nêu,
GV ghi bảng: hai lần số lớn: 70 + 10 =
80)
Hai lần số lớn bằng 80, vậy muốn tìm
một số lớn thì ta làm như thế nào?
(Khi HS nêu, GV ghi bảng: Số lớn là:
80 : 2 = 40)
Có hai số, số bé và số lớn Bây giờ ta
đã tìm được số lớn bằng 40, vậy muốn
tìm số bé ta làm như thế nào? (HS có
thể nêu nhiều cách khác nhau, GV ghi
bảng)
Yêu cầu HS nhận xét cách giải thứ
nhất
Hai lần số lớn:
70 + 10 = 80
tổng + hiệu (tổng + hiệu)
Số lớn là:
80 : 2 = 40
(tổng + hiệu) : 2 = số lớn
Số bé là:
40 – 10 = 30
số lớn - hiệu = số bé
Hoặc: 70 – 40 = 30
Tổng – số lớn = số bé
Rồi rút ra quy tắc:
Bước 1: số lớn = (tổng + hiệu) : 2
Bước 2: số bé = tổng – số lớn (hoặc:
số lớn - hiệu)
Yêu cầu HS nhận xét bước 1 của 2
cách giải giống và khác nhau như thế
- Vài HS nhắc lại quy tắc thứ 1
Tổng sẽ tăng: 70 + 10 = 80
Hai số này bằng nhau và bằng số lớn Hai lần số lớn
Số lớn bằng: 80 : 2 = 40
- HS nêu
- HS nêu tự do theo suy nghĩ
- Vài HS nhắc lại quy tắc thứ 1
- Giống: đều thực hiện phép tính với
Trang 12Yêu cầu HS chỉ chọn 1 trong 2 cách
để thể hiện bài làm
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: HS đọc đề, GV tóm tắt
Yêu cầu HS ứng dụng quy tắc để giải
Bài tập 2: HS đọc đề, GV tóm tắt
Yêu cầu HS ứng dụng quy tắc để giải
Bài tập 3: HS đọc đề, GV tóm tắt
Yêu cầu HS ứng dụng quy tắc để giải
Bài 4: Yêu cầu HS tính nhẩm
tổng và hiệu
- Khác: quy tắc 1 phép tính -, quy tắc 2: phép tính +
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS làm bài
- HS sửa
- HS làm bài
4 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc lại 2 quy tắc tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó
- Làm bài trong VBT
Chuẩn bị bài mD: Luyện tập
KHOA HỌC BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH ?
I MỤC TIÊU
- Nêu được -# 89 :L " biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh: hb# ZC 8; oC chán
MC "# aC , :fp
- Bi# nĩi với cha mẹ hoặc người lớn khi trong người cảm thấy khó chịu hoặc
không bình thường
- Phân :"# ,.e Z #L bình #.B và lúc Z #L :? :"\
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình trang 32,33 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 Bài cũ: Phịng m ột số bệnh lây qua đường tiêu hĩa
3 D ạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Giới thiệu: Bạn cảm thấy thế nào khi
bị bệnh?
Trang 134 Củng cố - dặn dị
- Khi em cảm thấy không khoẻ thì em nên làm việc gì trước tiên?
- 0d :? bài D^ Ăn uống khi bị bệnh
LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI , TÊN ĐỊA LÍ NƯỚC NGOÀI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- b ,.e quy #b 6# tên .BC tên ,? lí .D ngồi (ND ghi D)\
- /# vân Jf quy #b ,P Q ,L 6# , tên .BC tên ,? lí .D ngồi ; :C quen #- trong các BT1, 2 (f III)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Quan sát các hình trong
SGK và kể chuyện
- HS làm việc nhóm,xếp các hình trong
SGK thành 3 câu chuyện
- Hãy kể tên một số bệnh em đã mắc?
- Khi bị bệnh đó em thấy thế nào?
- Khi nhận thấy cơ thể có những dấu
hiệu không bình thường em nên làm gì?
Tại sao?
Kết luận
Yêu cầu hs đọc mục “Bạn cần biết”
Hoạt động 2: Trò chơi “Mẹ ơi! Con
sốt.”
- Cho các nhóm thảo luận để sắm vai
các tình huống ki bản thân bị bệnh
- Nhận xét chung
- Xếp hình kể chuyện trong nhóm Đại diện các nhóm kể lần lượt
- HS kể ra
- HS nêu
- HS nêu
- Các nhóm thảo luận đưa ra các tình huống sắm vai như:bị đau bụng, bị nhức đầu, bị khó chịu buồn nôn…Các nhóm thống nhất trong nhóm về lời thoại, cách diễn…
- Các nhóm trình bày
- Ý kiến nhóm khác về nội dung, cách ứng xử tình huống
- HS chú ý lb nghe