HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Giới thiệu Hoạt động 1: Nhận xét chung bài làm của HS -Gọi HS đọc lại đề bài ghi sẵn ở bảng phuï -Cho HS nêu lại yêu cầu đề bài -GV nhaän xeùt chung veà ưu, khuye[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 13
Hai
8/11/2010
1 2 3 4 5
T
LS KT
tìm lên các vì sao
#$ %&' nhân %) !* có hai %, !* $ 11
-' %." $ ông bà, cha 3 4- 2) 6'7 K/C %* quân * xâm : ; t2 (1075-1077) Thêu móc xích
Ba
9/11/2010
1 2 3 4 5
CT T KH LTVC TD
tìm lên các vì sao (nghe -5 Nhân $ !* có ba %, !*
$ 0D ô %E
FG H7 * IJ Ý chí – %D M (tt)
10/11/2010
1 2 3 4 5
MT T
TLV
AN hay %, *
Nhân $ !* có ba %, !* (tt)
dân G Q 0R ?S ?7
H bài N TU %'O&
N
11/11/2010
1 2 3 4 5
LTVC T KC TD
Câu %V và PW' %W %V
'O& XY
U %'O& : %Z T- %"[ tham gia
Sáu
12/11/2010
1 2 3 4 5
KH T TLV H SHTT
Nguyên nhân làm $ 0D ô %E
'O& XY chung
Ôn XY N TU %'O&
Ôn XY bài hát Cò ., TĐN, TĐN !* 4 Sinh %"^
Trang 2%Z hai ngày 8 tháng 11 N 2010
TẬP ĐỌC NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I MỤC TIÊU
=_ rành ^%2 trơi %.O` _ a tên riêng $ ngồi 4b=/=*Y=9T5` 0- _ nhân X và Pc %'O&d
=U' ND: Ca : nhà khoa %_ e ^ b=/=*Y=9T % nghiên Z' kiên trì, !'* 40
N2 f %M %& thành cơng $ g tìm lên các vì sao 4H : các câu %V trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh ảnh về khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 KTBC : Đọc bài Vẽ trứng và trả lời câu hỏi trong SGK.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: Người tìm đường lên các vì
sao.
b Luyện đọc
-Cho HS _ bài H$
-Chia "^
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Bốn dòng đầu.
+Đoạn 2: Bảy dòng tiếp.
+Đoạn 3: Sáu dòng tiếp theo
+Đoạn 4: Ba dòng còn lại.
-HS _ chú . SGK, kết hợp giải nghĩa từ:
khí cầu, Sa hoàng, thiết kế, tâm niệm, tôn
thờ.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn
c Tìm hiểu bài:
HS đọc thầm và trả lời câu hỏi.
1 Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?
2 Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình
như thế nào?
-1HS _ H$
Học sinh đọc 2-3 lượt.
Học sinh đọc.
-HS _
-HS _ theo [Y -HS _
-HS chú ý lS nghe
- Mơ ước được bay lên bầu trời -Sống kham khổ để dành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm Sa hoàng không
Trang 33 Nguyên nhân chính giúp Xi-ôn-cốp-xki
thành công?
GV giới thiệu thêm về Xi-ôn-cốp-xki.
4.Em hãy đặt tên khác cho truyện.
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một
đoạn trong bài: “Từ nhỏ,……trăm lần.”
-GV đọc mẫu
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm.
-GV nh X xét
ủng hộ phát minh về khí cầu bay bằng kim loại của ông nhưng ông không nản chí Ông đã kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phương tiện bay tới các vì sao.
-Vì ông có ước mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ ước.
-HS chú ý lS nghe -HS đ[ (Quyết tâm chinh phục các vì sao, Từ mơ ước bay lên bầu trời Từ mơ ước biết bay như chim…)
-HS chú ý l S nghe -HS luy& _ theo [Y -HS thi _
4 Củng cố – dặn dị
-Câu chuyện giúp em hiểu gì?
-Nhận xét tiết học.
-Chu) 0D bài $J Văn hay chữ tốt
TOÁN GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I MỤC TIÊU
=?- cách nhân %) !* cĩ hai %, !* $ 11
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 KTBC: Luyện tập
HS sửa bài tập ở nhà
Nhận xét phần sửa bài.
3 Dạy bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1 : Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn
Trang 4Cho HS tính 27 x 11
Sau đó nêu cách tính nhẩm: viết số 9 (là tổng của 2
và 7) xen giữa hai chữ số của 2 và7
Hoạt động 2 : Trường hợp tổng của hai chữ số lớn
hơn hoặc bằng 10
Cho HS tính 48 x 11
Rút ra cách nhân nhẩm
4 cộng 8 bằng 12
Viết 2 xen giữa hai chữ số của 48, được 248.
Thêm 1 vào 4 của 428, được 526
Chú ý: Trường hợp tổng của hai số bằng 10 giống
như trên
Bài 1: HS tự làm rồi chữa bài
Bài 2: Khi tìm x nên cho HS nhân nhẩm với 11
Bài 3: HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải và chữa
bài
Bài 4: HS đọc đề bài Cho các nhóm HS trao đổi để
rút ra câu b đúng
-HS chú ý nghe và nh S ^
-HS tính
-HS chú ý nghe và nhS ^
-HS làm và sj bài.
-HS làm và s j bài.
-HS làm và sj bài.
4 Củng cố – dặn dò
-Làm trong VBT
-Nhận xét tiết học.
-Chu ) 0D bài $J Nhân với số cĩ ba chữ số
ĐẠO ĐỨC HIẾU THẢO VỚI ÔNG BÀ, CHA MẸ ( TIẾT 2 )
I MỤC TIÊU
-Bi - :J Con cháu Y%. %-' %." $ ơng bà, cha 3 U k Y cơng lao ơng bà, cha
3 f sinh thành nuơi P^O mình.
=?- %U %& lịng %-' %." $ ơng bà, cha 3 0R 7 !* & làm l %U trong '7
!* %R ngày m gia %d
II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GV
-SGK
HS
-SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2.KTBC : Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (t1)
Trang 5-Em hiểu thế nào là hiếu thảo với ông bà cha me? Đi k' gì sẽ xảy ra nếu con cháu không hiếu thảo với ông bà, cha mẹ ?
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Đóng vai (Bài tập 3, SGK)
-Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho một nửa
số nhóm thảo luận , đóng vai theo tình
huống tranh 1 , một nửa số nhóm thảo luận
và đóng vai theo tình huống tranh 2
-Phỏng vấn HS đóng vai cháu về cách ứng
xử, HS đóng vai ông bà về cảm xúc khi
nhận được sự quan tâm, chăm sóc của con
cháu
-> Kết luận: Con cháu hiếu thảo cần phải
quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, nhất
là khi ông bà già yếu, ốm đau.
Hoạt động 3 : Thảo luận theo nhóm đôi (Bài
tập 4 SGK )
- Nêu yêu cầu bài tập
-Khen những HS đã biết hiếu thảo với ông
bà, cha mẹ và nhắc nhở các HS khác học
tập các bạn
Hoạt động 4 : HS trình bày, giới thiệu các
sáng tác hoặc tư liệu sưu tầm được ( Bài tập
5,6 SGK )
=> Kết luận:
-Ơng bà cha mẹ đã có công lao sinh thành,
nuôi dạy chúng ta nên người.
-Con nháu phải có bổn phX hiếu thảo với
ông bà, cha mẹ.
-HS trả lời.
-Các nhóm thảo luận đóng vai -Các nhóm đóng vai
-Thảo luận nhóm nhận xét về cách ứng xử
-HS chú ý lS nghe
- HS thảo luận theo nhóm đôi.
- Một vài HS trình bày
-Trình bày bằng các hình thức sinh động: đơn ca, tốp ca, đọc, ngâm…
-HS l S nghe
4 Củng cố – dặn dò
- Thực hiện nội dung trong mục thực hành của SGK.
-NhX xét - %_
- Chuẩn bị bài m $: Biết ơn thầy giáo, cô giáo.
LỊCH SỬ CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI
(1075 – 1077)
Trang 6I MỤC TIÊU
=?- %, nét chính k HX %- ^ phịng 'O- sơng % 'O& (cĩ %U !j Pl
: Q HX %- ^ phịng 'O- sơng % 'O& và bài %g g H'Ok m Lý
% &J
+Lý % & %m 7 xây PM phịng 'O- trên 0 Nam sơng % 'O&
+Quân D% do Quách o'p %q huy I 0 ?S r %Z - cơng
+Lý % & %q huy quân ta 0W % %s vào doanh H^ [d
+Quân D% khơng chơng M r tìm tháo %^Od
-Vài nét k cơng lao Lý % &J %q huy '7 kháng %- %* quan *
; %Z hai %S :d
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Lược đồ kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai
-Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 KTBC: Chùa thời Lý
-Vì sao đạo Phật lại phát triển mạnh ở nước ta?
-Nhà Lý cho xây nhiều chùa chiền để phát triển đạo Phật chứng tỏ điều gì?
-GV nhận xét.
3 Dạy bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động1: Nhóm đôi
Việc Lý Thường Kiệt cho quân sang đất Tống có hai ý kiến khác nhau:
+Để xâm lược nước Tống.
+Để phá âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống.
Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em ý kiến nào đúng? Vì sao?
GV KL: Ý kiến thứ hai đúng bởi vì: Trước đó, lợi
dụng việc vua Lý mới lên ngôi còn quá nhỏ,
quân Tống đã chuẩn bị xâm lược Lý Thường
Kiệt cho quân đánh sang đất Tống , triệt phá nơi
tập trung quân lương của giặc rồi kéo về nước.
Hoạt động 2: Hoạt động cả lớp
GV yêu cầu HS thuật lại diễn biến trận đánh
theo lược đồ.
GV đọc cho HS nghe bài thơ “Thần” Bài thơ
-HS đọc SGK đoạn: “Năm 1072…rồi rút về”
-HS thảo luận nhóm đôi, sau đó trình bày ý kiến
- HS xem lược đồ và thuật lại diễn biến
Trang 7“Thần” là một nghệ thuật quân sự đánh vào
lòng người, kích thích được niềm tự hào của
tướng sĩ, làm hoảng loạn tinh thần của giặc
Chiến thắng sông Cầu đã thể hiện đầy đủ sức
mạnh của nhân dân ta.
GV giải thích bốn câu thơ trong SGK
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của cuộc
kháng chiến ?
Hoạt động 4 : Hoạt động cả lớp
- Kết quả của cuộc kháng chiến chống quân
Tống xâm lược?
-Sau chiến thắng ở phòng tuyến sông Như
Nguyệt, Lý Thường Kiệt chủ trương giảng hoà
mở đường thoát thân cho giặc, Quách Quỳ vội
-HS chú ý l S nghe
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo -Do quân dân ta rất dũng cảm Lý Thường Kiệt là một tướng tài (chủ động tấn công sang đất Tống; lập phòng tuyến sông Như Nguyệt )
-Quân Tống chết đến quá nửa, số còn lại suy sụp tinh thần Lý Thường Kiệt đã chủ động giảng hoà để mở đường cho giặc thoát thân Quách Quỳ vội vàng chấp nhận và hạ lệnh cho tàn quân kéo về nước.
- HS l S nghe
Trang 8vàng nhận giảng hoà.
GV KL: Đây là đường lối ngoại giao nhân đạo,
thể hiện tinh thần yêu hoà bình của nhân dân
ta Đường lối đó đã tránh cho 2 dân tộc thoát
khỏi binh đao.
4 Củng cố - dặn dò
- Kể tên những chiến thắng vang dội của Lý Thường Kiệt.
-NhX xét - %_
- Chuẩn bị bài m$J Nhà Trần thành lập
KĨ THUẬT THÊU MÓC XÍCH
I MỤC TIÊU
-Biết cách thêu móc xích, và ứng dụng của thêu móc xích -Thêu được các mũi thêu móc xích -Các mt thêu ^" thành %, vịng %q mĩc * -Y g * k' nhau Thêu : ít
%W N vịng mĩc xích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV
-Tranh quy trình thêu móc xích; Mẫu thêu và một số sản phẩm có kích thước đủ lớn
được thêu và trang trí bằng mũi thêu móc xích.
-Vật liệu và dụng cụ như: 1 mảnh vải trắng có kích thước 20 cm x 30 cm.
-Chỉ; Kim, kéo, thước, phấn vạch
HS
-1 số mẫu vật liệu và dụng cụ như GV.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 KTBC
Nhận xét chung các sản phẩm của bài trước.
3 Dạy bài mới
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Giới thiệu bài:
-Bài “Thêu móc xích”
Hoạt động 1:GV hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét mẫu
-Giới thiệu mẫu và yêu cầu HS nhận xét
và nêu đặc điểm của đường thêu móc
xích.
-Yêu cầu HS nêu khái niệm thuê móc
xích.
-Giới thiệu một số sản phẩm và yêu cầu
HS nêu ứng dụng của mũi nóc xích.
Hoạt động 2: GV hướng dẫn thao tác kĩ
thuật
-Treo quy trình thêu móc xích yêu cầu
nhận xét sự giống và khác nhau về cách
vạch đường dấu.
-Vạch dấu và chấm các điểm cách đều
nhau 2cm.
-Yêu cầu hs quan sát hình 3 và đọc nội
dung 2.
-Hướng dẫn HS thao tác mũi thứ nhất và
mũi thứ hai.
-Hướng dẫn HS tiếp tục thao tác các mũi
tiếp theo.
-Hướng dẫn cách kết thúc đường thêu.
-Lưu ý cho hs một số điểm: Thêu từ trái
sang; Mỗi mũi thêu cần tạo thành vòng
chỉ và xuống kim phía trong để tạo vòng
chỉ, kéo lên được mũi móc xích; lên kim
xuống kim ngay đường vạch dấu; kết thúc
đường thêu bằng cách đưa mũi thêu ra
ngoài chặn lại vòng chỉ.
-Cho HS _ ghi %$
-Mặt phải là những vòng chỉ nhỏ như móc xích.
-Mặt trái là những mũi chỉ bằng nhau như mũi đột mau.
Nêu: cịn có tên là thêu dây chuyền là thêu để tao thành những vịng chỉ nối tiếp nhau giống chuỗi mắt xích.
Các vạch giống như các đường khâu đã học, chỉ khác cách ghi thứ tự ngược lại -Thao tác trên giấy.
-Quan sát và đọc SGK.
-Thao tác mũi thứ nhất và mũi thứ hai.
-HS _
4 Củng cố – d ặn dị
-Nhận xét tiết học
-6%') 0D bài sau: Thêu mĩc xích
Trang 10%Z ba ngày 9 tháng 11 N 2010
CHÍNH TẢ (Nghe viết) NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I MỤC TIÊU
-Nghe - - a bài CT; trình bày a "^ N` khơng S quá N u trong bài -Làm a BTCT Y%g , (2) a/b; %"[ bài XY do GV !"^d
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bút dạ và một vài tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT2a hoặc 2b.
-Một số tờ giấy trắng khổ A4 để HS làm BT 3a hoặc 3b.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 KTBC
HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Người tìm
đường lên các vì sao.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết
a Hướng dẫn chính tả
GV đọc đoạn viết chính tả: “Từ nh ỏ… hàng
trăm lần.”
HS đọc thầm đoạn chính tả
Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con:
nhảy, rủi ro, non nớt
b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
Nhắc cách trình bày bài
GV đọc cho HS viết
GV đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi.
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài.
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
GV nhận xét chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập: 2b, 3b
Giáo viên giao việc : HS thi làm bài 2b
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b: nghiêm, minh, kiên, nghiệm,
nghiệm, nghiên, nghiệm, điện, nghiệm.
-HS theo dõi trong SGK
-HS đọc thầm -HS viết bảng con
-HS nghe.
-HS viết chính tả
-HS dò bài
-HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập
-Cả lớp đọc thầm -HS làm bài -HS trình bày kết quả bài làm
Trang 11Bài 3b: Kim khâu, tiết kiệm, tim
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
-HS ghi lời giải đúng vào vở
4 Củng cố - dặn dò
-HS nhắc lại nội dung học tập
-Nhắc nhở HS viết lại các từ sai
-Nhận xét tiết học, làm BT 2a, 3a.
-Chu) 0D bài $J Chiếc áo búp bê
TOÁN NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
=?- cách nhân $ !* cĩ ba %, !*d
-Tính : giá HD m 0U' %Z
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động
2 KTBC: Giới thiệu nhân nhẩm số cĩ hai chữ số với 11
HS sửa bài tập ở nhà
Nhận xét phần sửa bài.
3 D ạy bài mới
Giới thiệu: Nhân với số có 3 chữ số
Hoạt động 1 : Tìm cách tính 154 x 123
HS có thể làm đúng hoặc sai
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách đặt tính và tính
(GV thực hiện và nêu cách tính.)
164 x 123
Lưu ý : Phải viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất; phải viết tích
riêng thứ ba lùi sang trang hai cột so với tích
riệng thứ nhất
Luyện tập:
Bài 1: HS đặt tính rồi tính và chữa bài
Bài 2: 1 HS lên bảng tính, cả lớp làm vào vở
Lưu ý trường hợp 262 x 130 đưa về dạng nhân
với số có tận cùng bằng chữ số 0 (đã học).
Bài 3: HS tự làm rồi chữa bài
-HS làm bài
HS sửa bài
-HS nhắc lại
-HS làm và sj bài -HS làm và s j bài
Trang 124 C m * - P[ dị
-Nêu ^ cách nhân !* cĩ ba %, !*4>% %Z hai % %- nào so $ tích %Z %W2 tích %Z
ba % %- nào $ tích %Z hai…)
-Làm bài XY trong VBT
=%X xét - %_
=6%') 0D bài $J Nhân với số cĩ ba chữ số (tt)
KHOA HỌC NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
(TÍCH HỢP GDBVMT)
I MỤC TIÊU
Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm
-N$ !^%J trong !'*2 khơng màu, khơng mùi, khơng D2 khơng %Z các vi sinh X
%"[ các %W hịa tan cĩ %^ cho !Z T%VC con
=$ 0D ơ %EJ cĩ màu, cĩ %W 0)2 cĩ mùi hơi, %Z vi sinh X %k' quá Z cho
phép, %Z các %W hịa tan cĩ %^ cho !Z T%VCd
-Thấy được tác hại của nguồn nước bị ơ nhiễm: động vật dưới nước chết, gây mùi hơi
thối, ảnh hưởng đến sức khỏe con người…
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Hình trang 52, 53 SGK.
-HS chuẩn bị theo nhóm:
+Một chai nước sông, ao, hồ (hoặc nước đã dùng rửa tay, giặt khăn );một chai nước
giếng hoặc nước máy.
+Hai chai không.
+Hai phễu lọc nước; bông để lọc nước.
+Một kính lúp (nếu có ).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động
2 KTBC: N ước cần cho sự sống
-Vai trò của nước trong cuộc sống như thế nào?
3 Dạy bài mới
Giới thiệu: “Nước bị ô nhiễm”
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về một số đặc điểm
của nước trong tự nhiên
-Chia nhóm và kiểm tra dụng cụ các nhóm
mang theo dùng để quan sát và thí nghiệm
Yêu cầu HS đọc mục Quan sát và Thực hành
trang 52 SGK để biết cách làm.
-Làm thí nghiệm và quan sát.
-Cả nhóm thống nhất chai nào là nước sông, chai nào là nước giếng, và dán