NX ý thøc lµm bµi cña HS 5 .HDVN: - Tiếp tục ôn tập các kién thứcđã học đặc biệt là phép chia.. - ChuÈn bÞ bµitÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
I.Mục tiêu:
! Kiến thức Qua giờ kiểm tra để đánh giá kết quả học tập đã nhận thức được
2 Kĩ năng :Rèn HS kỹ năng giải toán và trình bày lời giải bài toán
3 Thái độ: Giáo dục HS đức tính tự lập , trung thực
II Chuẩn bị
1.Giáo viên: Giáo án , đề kiểm tra
2.Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức : 6B: 6C:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới :
Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Chủ đề
Nhận biết TNKQ TNTL
Thông hiểu TNKQ TNTL
Vận dụng TNKQ TNTL
Tổng
Tập hợp Phần
tử của tập hợp 2 1,0 1 0,5 3 1,5
Số tự nhiên 1
Các phép tính
về số tự nhiên 1 1
0,5 1,0
0,5 2,0
3 3,0
8
7,0
3,0 5 4,0 3 3,0 13 10
đề kiểm tra
Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A , B , C , D vào các phương án đúng trong các câu trả lời 1 , 2 , 3 , 4 ,5 , 6 sau đây ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )
Câu 1 :Khẳng định đúng là :
A Số tự nhiên nhỏ nhất là 1 B Số tự nhiên lớn nhất là 100 000
C Có số tự nhiên nhỏ nhất và cũng có số tự nhiên lớn nhất
D Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0 ( trong tập N ) là 1 ( trong tập hợp N*) và không
có số tự nhiên lớn nhất
Câu 2 Tính an am bằng :
A anm B a2nm C an +m D a2(n+m)
Câu 3 Cho M =0 khẳng định đúng là :
A M không phải là tập hợp B M là tập rỗng
C M là tập hợp có một phần tử là số 0 D M là tập hợp không có phần tử nào Câu 4 Cho A = {1 ; 2 ; 3; 4 } cách viết đúng :
A 1 A B { 1 } A C 3 A D {2 ; 3 } A
Câu 5 Số phần tử của tập hợp M = 75 ; 76 ; 77 ; ; 103
Lop6.net
Trang 2A 28 phần tử B 29 phần tử C 15 phần tử D 14 phần tử
Câu 6 Số 10 000 được viết dưới dạng luỹ thừa của 10 là :
A 10 B 102 C 103 D 104
Câu 7 (1,0đ) Điền vào chỗ trống để 3 số ở mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần :
A 15 , , B ., 100 ,
C ., a , Với a N và a 1 D , a – 1 , Với a N và a
2
II Phần tự luận (6điểm)
Câu 1 ( 1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết :
a, 2.2x = 25 b, ( 9x + 2) 3 = 60
Câu 2 (3,0đ ) Thực hiện phép tính sau :
a, 4 52 – 3 42 b, 28 75 + 15 28 – 25 28
c, 100 - [ 30 – ( 4 – 1) 2 ] + 2 52
Câu 3 ( 1,5đ) Tính tổng T = 4 + 6 + 8 + + 98
a, Tổng trên có bao nhiêu số hạng
b, Tìm số hạng thứ 35 của tổng
C, Tính tổng T
đáp án + biểu điểm
I Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 điểm )
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )
Câu 1 – D Câu 2 C Câu 3 C Câu 4 A Câu 5 C Câu 6 D Câu 7 A 29 ; 30 ; 31 B 199 ; 200 ; 201
C a – 1 ; a ; a + 1 D , a – 2 ; a – 1 ; a
II Phần tự luận ( 6 điểm ) :
Câu 1(1,5 đ) : Tìm x N
x = 4 ( 0,5 đ) 9x = 20 – 2
9x = 18
x = 2 ( 0,5 đ) Câu 2 ( 3,0 đ ) Thực hiện phép tính :
a, (1đ) 4 52 – 3 42 = 4 25 – 3 16 = 100 – 48 = 52
b, (1đ) 28 75 + 15 28 - 25 28 = 28 ( 75 + 15 - 25) = 1820
c, (1đ ) 100 - [ 30 – ( 4 – 1) 2 ] + 2 52 = 100 - [ 30 – 9 ] + 2 25 = 100 – (21 + 50) = 29
Câu 3 ( 1,5đ)
a, Tổng trên có ( 98 – 4) : 2 + 1 = 48 ( 0,5 đ)
b, Số hạng thứ 35 của tổng là: 4 + ( 35 – 1 ) 2 = 72 ( 0,5 đ)
c, Tính: T =4 + 6 + 8 + + 98 = ( 98 + 4) 48 : 2 = 2448 (0,5 đ)
4 Củng cố :
-Thu bài NX ý thức làm bài của HS
5 HDVN: - Tiếp tục ôn tập các kién thứcđã học đặc biệt là phép chia
- Chuẩn bị bàitính chất chia hết của một tổng
Lop6.net