* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh cách vẽ - Gv đưa ra hình minh hoạ các bước cách vẽ.. - Hs ngồi theo tổ và mỗi tổ tự bày một mẫu cho tổ vẽ.[r]
Trang 1Ngày
Ngày
23 Bài 23: theo
CÁI ẤM TÍCH VÀ CÁI BÁT
( 1: hình )
I Mục tiêu;
*
- '(% sinh ) *+,% *-% *) , %/ trúc cái / và cái 425 cách 3 cái /
và cái bát
-
-
và cái bát
*
-
* Thái *A
- Yêu thích môn
II Chuẩn bị:
1 LM dùng N – (%
1.1 L7 38 giáo viên:
- Q 35
- Hình minh các 4+8% cách 35
- QA 7 bài 3 5
1.2 L7 38 (% sinh:
-
- V/ , bút chì, S5
2
-
III Tiến trình dạy – học:
Bài 23: theo
CÁI ẤM TÍCH VÀ
CÁI BÁT
( 1: hình )
- #) tra C 7
- #) tra *M dùng (% B;
* Hoạt động 1: V8 Z
bài
- 6 *7 các em 4 cái / dùng *) làm gì?
- Cái bát dùng *) làm gì?
-
] 38 các em, và hôm nay các em có A bài B; 3
3^ hai *M 3B *U5
2’
1’
- `8; báo cáo
- Cái
- Cái bát dùng
- Hs ghi *6 bài
Trang 2I Quan sát nhận
xét
II Cách vẽ
- Phác khung hình
chung
- Phác khung hình
riêng
5
- Tìm
*) 3T trí các
nét
-
hình
III Thực hành
- hình theo
*
- Gv yêu %6 hs [ bày
+ 7 %>% chung %<= hai
\
+ T trí *- %<= theo
+ nào? Các
+ So sánh i YZ %<= hai
và
và bát?
+
- Trên %X j câu 0 Y? %<=
(% sinh , Gv 4l sung và
-
*
(% sinh cách 3
- Gv *+= ra hình minh
các 4+8% cách 35
- Gv ( 2-3 (% sinh 0 Y?
và
- Gv giúp (% sinh tìm:
- i YZ chung và i YZ %<=
- L) *- và *) che a/ %<= / và bát
*
(% sinh [% hành
- Yêu các 4+8% 35
7’
5’
25’
- Hs
l [ bày A cho l 35
- Hs quan sát %<= nhóm mình và
theo các câu p , ý mà giáo viên treo trên
- r 7 3T trí khác nhau , nhau
- Hs quan sát tranh và 0 Y?
g+8% 1: Phác khung hình chung
g+8% 2: Phác khung hình riêng
5 g+8% 3: phác hình dáng %<= 5
g+8% 4: S 4p nét phác , hoàn
- m% Y các 4+8%
Trang 3- Yêu %6 (% sinh quan sát
và [% hành theo các
4+8%5
- L quanh Y8; quan sát
*
- Gv *+= ra A 7 bài 3
xét
- Gv
- Rút ra bài (% kinh
-
+ Hoàn
xong j Y8;
Quan sát
5’
- '(% sinh làm bài theo
- Hs theo mình
- + 7 %>%
+ i YZ hình