TỰ THUẬT I .MỤC TIÊU - Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết ngỉ hơi sau các dấu câu , giữa các dòng , giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.. - Nắm được những thông tin chính về bạn H[r]
Trang 1CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
1- Đọc đúng , rõ ràng toàn bài , biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẩn nại mới thành công ( trả lời được các CH trong SGK )
-GD hs nhẫn nại, chịu khó
* HS khuyết tật đọc được đoạn1
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
_ Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
_ Bảng phụ viết câu văn , đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 MỞ ĐẦU
_ Giới thiệu 8 chủ điểm của sách TV2
_ Nêu yêu cầu tiết học
2 DẠY BÀI MỚI (70’)
1 Giới thiệu bài
_ Nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
* Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài giọng nhẹ nhàng
*H/ dẫn HS luyện đọc , giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu :
-Theo dõi HS đọc , h/dẫn đọc
+ Đọc từng đoạn trước lớp :
-H/dẫn HS ngắt , nghĩ hơi đúng chỗ và
nhấn giọng
_ Giải nghĩa từ SGK
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
_ Theo dõi , h/dẫn các nhóm đọc đúng
+ Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1
_ Lúc đầu , cậu bé học hành thế nào?
_ Cả lớp mở mục lục sách , 1 hoặc 2 HS đọc tên
8 chủ điểm _ HS khác đọc thầm theo
_ HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn _ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp bài
* Mỗi khi cầm quyển sách / cậu chỉ đọc được vài
dòng/ đã ngáp ngắn ,/ngáp dài,/rồi bỏ dở.//
* Thỏi sắt to như thế ?/làm sao bà mài thành kim được?
*Mỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/sẽ có ngày/nó thành kim.//Giống như cháu đi học ,/ mỗi ngày cháu học một tí ,/ sẽ có ngày /cháu thành tài.//
_ Lần lượt từng HS trong nhóm đôi đọc , HS khác nghe , góp ý kiến
Đại diện thi đọc
HS đọc thầm đoạn 1,trả lời : _ Mỗi khi cầm sách , cậu chỉ đọc được vài dòng
là chán , bỏ đi chơi Viết chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện
Cả lớp đọc thầm đoạn 2
Trang 2Câu 2 _ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
_ Hỏi thêm :
+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm
gì ?
+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được
thành chiếc kim nhỏ không ?
+ Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin ?
Câu 3
_ Bà cụ giảng giải như thế nào ?
_ Hỏi thêm : Đến lúc này , cậu bé có tin
lời bà cụ không ? Chi tiết nào chứng tỏ
điều đó ?
_ Câu chuyện này khuyên em điều gì ?:
Luyện đọc lại
-Thi đọc
-GV theo dõi ,nhận xét
4.Củng cố – dặn dò :(2)
_ Hỏi : Em thích nhân vật nào trong câu
chuyện ? Vì sao ?
_ Nhận xét tiết học
_ Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ lại truyện
_ Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
_ Để làm thành một cái kim khâu
_ Cậu bé ngạc nhiên hỏi : “Thỏi sắt to như thế , làm sao bà mài thành kim được ?”
-Đọc thầm đoạn 3 _ “ Mỗi ngày mài thành tài”
_ Cậu bé tin Cậu bé hiểu ra , quay về nhà học bài
-HS đọc thầm đoạn 4 _ Cả lớp nhận xét
_ Ai chăm chỉ , chịu khó thì làm việc gì cũng thành công
-Hs thi đọc theo vai,nhận xét , chọn nhóm đọc hay
Trang 3
Ngày dạy: 18/8
TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài ; biết ngỉ hơi sau các dấu câu , giữa các dòng , giữa phần yêu cầu
và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch ) ( trả lời được các CH trong SGK )
-GD hs biết kể về mình
-HS khuyết tật đọc được 4dòng
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
_ Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật để 2 , 3 Hs làm mẫu trên bảng , cả lớp
nhìn tự nói về mình
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.ỔN ĐỊNH
2 KIỂM TRA BÀI CŨ
_ Kiểm tra 2 HS
_ Nhận xét
3.DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
_ Nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
* H/ dẫn HS luyện đọc , kết hợp
giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu :
_Theo dõi HS đọc , h/dẫn đọc
_ Chú ý các từ dễ đọc sai :
+ Đọc từng đoạn trước lớp
_ Hướng dẫn đọc ngắt giọng
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+Thi đọc giữa các nhóm
- Đại diện thi đọc
* Tìm hiểu bài
Câu 1
_ Em biết những gì về bạn Thanh Hà
?
_ Gợi ý , nếu HS lúng túng
Câu 2
_ Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh
- Hát _ 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Có công mài sắt ,
có ngày nên kim , trả lời câu hỏi về nội dung bài
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bản tự thuật
- Hs thực hiện _ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài _ HS đọc nghĩa các từ được chú giải sau bài -Nối tiếp nhau đọc trong nhóm
Đại diện đọc
C1
_ HS nêu những gì đã biết qua bản tự thuật
C2
_ Nhờ bản tự thuật
Trang 4hà như vậy ?
Câu 3
_ Hãy cho biết họ và tên em
_ Nhận xét
Câu 4
_ Hãy cho biết tên địa phương em ở
.Luyện đọc lại
-Thi đọc
4 Củng cố , dặn dò
_ Yêu cầu HS ghi nhớ :
+ Ai cũng cần viết bản tự thuật : HS
viết cho nhà trường , người đi làm
viết cho cơ quan , xí nghiệp , công ty
+ Viết tự thuật phải chính xác
_ Nhận xét tiết học ; khen những HS
nhớ họ tên , ngày tháng năm sinh ,
nơi sinh , nơi ở của mình /
C3
_ 2 HS khá giỏi làm mẫu trước lớp _ Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời câu hỏi về bản thân
C 4
_ Nhiều HS tiếp nối nhau nói tên địa phương của các em
_ Một số HS thi đọc lại bài
Trang 5Ngày dạy : 23/8
PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU ( 2tiết)
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ - Hiểu ND : Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được các CH,1,2,3 )
- GD hs biết qua tâm giúp đỡ bạn
* HS khuyết tật đọc được đ1
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
_ Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
_ Bảng phụ viết câu văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.ỔN ĐỊNH
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
_ Kiểm tra 2 HS
_ Nhận xét
3.DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
_ Nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
GV đọc toàn bài nhẹ nhàng ,tình cảm
* H/ dẫn HS luyện đọc , giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu :
_Theo dõi HS đọc , h/dẫn đọc
_ Chú ý các từ khó
+ Đọc từng đoạn trước lớp :
_ H/dẫn HS ngắt , nghĩ hơi đúng
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
_ Theo dõi , h/dẫn các nhóm đọc đúng
+Thi đọc giữa các nhóm
Đai diện thi đọc
Hướng dẫn tìm hiểu đoạn
Câu 1
_ Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?
+ Dẫn dắt HS : Câu chuyện này nói về ai ?
-Hát _2 HS đọc lại bài Tự thuật vàtrả lời các câu hỏi 3,4 trong SGK
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
_ HS tiếp nối nhau đọc các đoạn
* Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn
trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm.//
_ HS nhắc lại nghĩa của từ đã chú giải ở cuối bài : bí mật , , sáng kiến , lặng lẽ
_ Lần lượt từng HS trong nhóm đôi đọc , HS khác nghe , góp ý kiến
-Hs đại diện thi đọc
C1
_ Na sẵn sàng giúp dỡ bạn , sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn
Trang 6Bạn ấy có đức tính gì ?
Câu 2
_ Theo em , điều bí mật được các bạn của
Na bàn bạc là gì ?
Câu 3
_ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được
thưởng không ? Vì sao ?
* Giúp HS khẳng định : Na xứng đáng
được thưởng vì có tấm lòng tốt Trong
trường học , phần thưởng có nhiều loại :
Thưởng HS học giỏi ,
Câu 4
_ Khi Na được phần thưởng , những ai vui
mừng ? Vui mừng như thế nào ?
Luyện đọc lại
-Thi đọc
4.Củng cố – dặn dò: (2’)
_ Em học điều gì ở bạn Na ?
_ Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao
phần thưởng cho Na có tác dụng gì ?
_Ycầu HS chuẩn bị cho tiết k/chuyện
Nhận xét
C2
_ Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người
C3 _ xứng đáng được thưởng , vì người tốt cần được thưởng
C 4 + Na vui mừng : đến mức tưởng là nghe nhầm ,
đỏ bừng mặt + Cô giáo và các bạn vui mừng :vỗ tay vang dậy
+ Mẹ vui mừng : khóc đỏ hoe cả mắt _ Một số HS thi đọc lại câu chuyện
_ Tốt bụng Hay giúp đỡ mọi người _ Biều dương người tốt , khuyến khích HS làm việc tốt
Trang 7Ngày dạy :25/8
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng ,rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa : Mọi người ,vật đều làm việc ;làm việc mang lại niềm vui.(trả lời các câu hỏi trong SGK)
-GD hs thích làm việc nhà
-HS khuyết tật đọc được đ1
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
_ Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định:(1’)
2.Kiểm tra:(5’)
_ Kiểm tra 3 HS
_ Nhận xét
3 DẠY BÀI MỚI :(30’)
1 Giới thiệu bài
_ Nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài, giọng:nhẹ nhàng, cảm
động
*H/ dẫn HS luyện đọc , k/h giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu :
_Theo dõi HS đọc , h/dẫn đọc
_ Chú ý các từ dễ đọc sai:
+ Đọc từng đoạn trước lớp
*Đ1:Từ đầu tưng bừng
*Đ2 phần còn lại
_ Hướng dẫn đọc ngắt giọng , nhấn giọng
những từ gợi tả , gợi cảm
_ Giúp HS giải nghĩa các từ : sắc xuân , rực
rỡ, tưng bừng
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1
_ Các vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gì ?
-Hát _ 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Phần thưởng , trả lời câu hỏi gv chọn
_ HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Hs thực hiện _ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
* Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều làm
việc.//
* Con tu hú kêu/ tu hu,/ tu hú.//
_ HS đọc nghĩa các từ được chú giải sau bài -Nối tiếp đọc trong nhóm
-Đại diện thi đọc
C 1 _ Các vật : cái đồng hồ báo giờ ; cành đào
làm đẹp mùa xuân
_ Các con vật : gà trống đánh thức mọi người
Trang 8_Yêu cầu HS kể thêm những vật, con vật có
ích mà em biết
Câu 2 và câu hỏi phụ
_ Em thấy cha mẹ và những người em biết
làm việc gì ?
_ Bé làm những việc gì ?
_ Hằng ngày , em làm những việc gì ?
_ Em có đồng ý với Bé là làm việc rất vui
không ?
* Lấy VD cụ thể , giúp HS có suy nghĩ đúng
Câu 3
_ Đặt câu với mỗi từ : rực rỡ , tưng bừng
_ Hỏi : Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
-Luyện đọc lại
Thi đọc
4 Củng cố , dặn dò :(2’)
-Em hiểu gì qua bài học?
_ Nhận xét tiết học
_ Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn /
; tu hú báo mùa vải chín ; chim bắt sâu , bảo vệ mùa màng
-C2
_ Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời
_ Bé làm bài , đi học , quét nhà , nhặt rau , chơi với em
_ HS kể công việc thường làm
_ HS trao đổi ý kiến , nêu lên những suy nghĩ của HS
-Đọc các câu còn lại của đoạn 3 _ 1 HS đọc yêu cầu , nhiều HS tiếp nối nhau đặt câu
_ Có làm việc thì mới có ích cho XH , GĐ Làm việc tuy vất vã mang lại hạnh phúc , mang lại niềm vui rất lớn
_ Một số HS thi đọc lại bài Đọc diễn cảm
-Hs nêu
Trang 9Ngày dạy :.30/8 Tập đọc
BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU ( 2tiết )
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết đọc liền mạch các từ ,cụm từ trong câu ; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa c âu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là người sẳn lòng cứu người , giúp người (trả lời các CH trong SGK)
- GD hs biết yêu thương ,giúp đỡ nhau
* Hs khuyết tật đọc được đ1
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
_ Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
_ Bảng phụ viết câu văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định:
A – KIỂM TRA BÀI CŨ
_ Kiểm tra 2 HS
_ Nhận xét
B _ DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học
_ G\thiệu chủ điểm “ Bạn bè”
_ Nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài,lời của Nai Nhỏ
hồn nhiên, ngây thơ; lời cha của Nai Nhỏ lúc
* H/ dẫn HS luyện đọc , k/h giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu :
+Đọc từng đoạn trước lớp :
_ H/dẫn HS ngắt , nghĩ hơi đúng chỗ và nhấn
giọng
_ Giải nghĩa thêm :
-rình :nấp ở 1 chổ kín để theo dõi hoặc
để chờ bắt
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+Thi đọc giữa các nhóm
* Tìm hiểu bài
Câu 1
_ Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?
-Hát _2 HS đọc 2 đoạn của bài Làm việc thật là vui , trả lời các câu hỏi về nội dung từng đoạn
_ Q\sát tranh minh hoạ chủ điểm và truyện đọc đầu tuần
_ HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
_ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
* Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con đã kịp
lao tới, /dùng đôi gạc chắc khoẻ/
húc Sói ngã ngửa.//
* Con trai bé bỏng của cha,/ con có một
người bạn như thế/ thì cha không phải lo lắng một chút nào nữa.//
_ Lần lượt từng HS trong nhóm đôi đọc -Đại diện các nhóm thi đọc
-C1 ( đọc thầm Đ1 , trả lời )
Trang 10_ Cha Nai Nhỏ nĩi gì ?
Câu 2
_ Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động
nào của bạn mình ?
Câu 3
_Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nĩi lên một
điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào ?
Câu 4
_ Theo em người bạn tốt là người như thế nào ?
chọn câu trả lời đúng :
A Cĩ sức khoẻ
B Thơng minh , nhanh nhẹn
C Cĩ sức khoẻ Thơng minh , nhanh nhẹn Sẵn
lịng giúp người, cứu người
* Luyện đọc lại
_ Y\cầu 3 , 4 nhĩm HS tự phân vai thi đọc lại tồn
truyện
_ Nhận xét , bình chọn
4 Củng cố – dặn dị :(2’)
_ Đọc xong câu chuyện , em biết được vì sao cha
Nai Nhỏ vui lịng cho con trai bé bỏng của mình
đi chơixa?
_ Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc truyện ,
ghi nhĩ nội dung ,để chuẩn bị cho tiết học Kể
-Nhận xét
_ Đi chơi xa cùng với bạn _ Cha khơng v\ngăn cản con Nhưng con hãy
kể cho cha nghe về bạn của con
-C 2 _ HĐ1: Lấy vai hích đổ hịn đá to chặn ngang lối HĐ2 : nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy khỏi lảo Hổ đang rình sau bụi cây HĐ3 : Lao vào
gã sĩi , dùng gạc húc sĩi ngã ngửa để cứu Dê Non
-C 3
_ HS nêu ý kiến cá nhân kèm theo lời giải thích
-C 4
_ HS thảo luận nhĩm, chọn câu trả lời đúng :
Câu C
_ Từng nhĩm ( 3 HS : người dẫn chuyện , Nai Nhỏ , Cha Nai Nhỏ ) thi đọc lại tồn truyện
_ Vì cha Nai Nhỏ biết con mình sẽ đi cùng với một người bạn tốt , đáng tin cậy , dám liều mình giúp người
Ngày dạy :1/9 Tập đọc
Trang 11GỌI BẠN
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng ,rõ ràng tồn bài Biết ngắt nhỉp rõ ở từng câu thơ , nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Giọng đọc tình cảm, nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng
- Hiểu nội dung : Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng.( trả lời được các CH trong SGK ;thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
- Gd hs bạn bè phải biết yêu thương
*Hs khuyết tật đọc được khổ1
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
_ Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định:(1’)
2 Kiểm tra: (5’)
_ Kiểm tra 2 HS đọc bài tập đọc
_ Nhận xét
2 _ DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
_ Nêu mục tiêu tiết học
2 Luyện đọc
+ Đọc mẫu
* H/dẫn luyện đọc
+Đọc từng dịng thơ
+ Đọc từng khổ thơ trước lớp
_ H\dẫn Hs đọc ngắt giọng , nhấn giọng
+ Đọc từng khổ thơ trong nhĩm
+Thi đọc giữa các nhĩm
-Nhẫn xét
*Tìm hiểu bài
-Khổ thơ 1
_ Đơi bạn Bê vàng và Dê Trắng sống ở đâu
-Khổ thơ 2
_ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
_ Giải thích thêm : Bê Vàng và Dê Trắng là 2
lồi vật cùng ăn cỏ , bứt lá Trời hạn hán , cỏ
cây héo khơ , chúng cĩ thể chết vì đĩi khát nên
phải đi tìm cỏ ăn
-Khổ thơ 3
_ Khi Bê Vàng quên đường về , Dê trắng làm gì
?
_ Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu
“Bê!Bê!” ?
* Học thuộc lịng bài thơ
-Hs nhẩm
4 Củng cố , dặn dị :(2’)
Há at
_ 2 HS tiếp nối nhau đọc bi Bạn của Nai Nhỏ , trả
lời cu hỏi đoạn vừa đọc
-Nghe
_ HS tiếp nối nhau đọc từng dịng thơ _ HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ trong bài _ HS đọc nghĩa các từ được chú giải sau bài : sâu thẳm , hạn hán , lang thang
_ HS luyện đọc theo nhĩm _ Các nhĩm thi đọc -Nhận xét
Khổ thơ 1
_ Đơi bạn sống trong rừng xanh sâu thẳm
Khổ thơ 2
_ Vì trời hạn hán , cỏ cây héo khơ , đơi bạn khơng cịn gì để ăn
Khổ thơ 3
_ Dê Trắng thương bạn , chạy khắp nơi tìm gọi bạn
_ HS phát biểu ý kiến riêng : Vì đến bây giờ Dê Trắng vẫn cịn nhớ thương bạn cũ
Nhẩm , thi đọc bài thơ
-Thi đọc ,nhận xét