1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 14: Thực hiện trật tự an toàn giao thông

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 344,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cách rèn luyện: - Phải cần cù tự giác làm việc không ngại khó ngại khổ, cụ thể: + Trong học tập: đi học chuyên cần, chăm chỉ học, làm bài, có kế GV: Tìm những câu TN, CD, DN nói về hoạch[r]

Trang 1

Tuần 1:

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: 6A:………

6B:………

6C:………

TIẾT 1- BÀI 14: THỰC HIỆN TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THễNG I MỤC TIấU BÀI HỌC 1 Kiến thức: - HS hiểu tính chất nguy hiểm và nguyên nhân phổ biến của các vụ tai nạn giao thông - Những qui định của PL đối với người đi bô, đĩie đạp, qui điịnh đối cới trẻ em - Nhận biết được tín hiệu dèn giao thông và một số biển báo thông dụng trên đường - Hiểu được ý nghĩa của việc thực hiện trật tự an toàn giao thông 2 Thái độ: - HS có thái độ tôn trọng luật lệ an toàn giao thông - Đồng tình, ủng hộ những hành vi thực hiện đúng và phê phán những hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông 3 Kĩ năng - HS phân biệt được hành vi thực hiện đúng với hành vi vi phạm pl về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông - Biết thực hiện đúng các qui định về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện tốt II.CHUẨN BỊ. 1 Phương pháp: Kết hợp các phương pháp kích thích tư duy, thảo luận, chơi trò chơi và liên hệ thực tế 2 Tài liệu và phương tiện: SGK, SGV GDCD 6; tranh ảnh về ATGT; biển báo giao thông

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1 ổn định lớp: 6a:………

6b:………

6c:………

2 Kiểm tra: Việc chuẩn bị sách vở của HS.

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài mới:

GV dùng tranh ảnh minh hoạ dẫn vào bài

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu nội dung phần: Đặt vấn đề

Gv: Cho HS quan sỏt bảng thống kờ về tỡnh

hỡnh tai nạn giao thụng sgk

- Đọc phần thụng tin sự kiện ở sgk

? Gv: Em cú nhận xột gỡ về tai nạn giao thụng

ở trong nước và ở địa phương?

? Gv: Hóy nờu những nguyờn nhõn dẫn đến

tai nạn giao thụng?

? Nguyên nhân chính là gì

Nội dung kiến thức

I Đặt vấn đề

* Tỡnh hỡnh tai nạn giao thụng hiện nay:

- Ở trong nước và tại địa phương số

vụ tai nạn giao thụng cú người chết

và bị thương ngày càng tăng

* Nguyờn nhõn:

- Do ý thức của một số người tham

gia giao thụng chưa tốt

- Phương tiện tham gia giao thụng

Trang 2

? Gv: Theo em chỳng ta cần làm gỡ để đảm

bảo an toàn khi đi đường?

HS: Để đảm bảo an toàn khi đi đường chỳng

ta phải tuyệt đối chấp hành hệ thống bỏo hiệu

giao thụng

?Gv: Hóy nờu những hiệu lệnh và ý nghĩa của

từng loại hiệu lệnh khi người cảnh sỏt giao

thụng đưa ra?.( Gv cú thể giới thiệu cho hs)

HĐ2: Tỡm hiểu nội dung bài học

? Gv: Hóy kể tờn cỏc loại đốn tớn hiệu và ý

nghĩa của cỏc loại đốn đú?

? Gv: Hóy kể tờn một số loại biển bỏo mà em

biết và nờu ý nghĩa của nú?

Gv: Giới thiệu hệ thống vạch kẻ đường và

tường bảo vệ

HĐ3: Luyện tập

Gv: HD học sinh làm bài tập a sgk/40

Và một số bài tập ở sỏch bài tập tỡnh huống

ngày càng nhiều

- Dõn số tăng nhanh

- Sự quản lớ của nhà nước về giao thụng cũn hạn chế

II Nội dung bài học.

1 Một số quy định về đi đường:

a Cỏc loại tớn hiệu giao thụng:

- Hiệu lệnh của người điều khiển giao thụng

- Tớn hiệu đốn

+ Đốn đỏ: cấm đi

+ Đốn xanh: được đi

+ Đốn vàng: đi chậm lại

- Hệ thống biển bỏo

+ Biển bỏo cấm: Hỡnh trũn, viền đỏ- thể hiện điều cấm

+ Biển bỏo nguy hiểm: Hỡnh tam giỏc, viền đỏ- Thể hiện điều nguy hiểm, cần đề phũng

+ Biển hiệu lệnh: Hỡnh trũn, nền xanh lam- Bỏo điều phải thi hành + Biển chỉ dẫn: Hỡnh chữ nhật ( vuụng) nền xanh lam- Bỏo những định hướng cần thiết hoặc những điều cú ớch khỏc

+ Biển bỏo phụ: Hỡnh chữ nhật ( vuụng)- thuyết minh, bổ sung để hiểu rừ hơ cỏc biển bỏo khỏc

- Vạch kẻ đường

- Hàng rào chắn, tường bảo vệ

III Bài tập:

Bài tập a Hành vi vi phạm luật lệ

an toàn giao thông: chăn thả súc vật trên đường tàu, đi xe đạp dàn hàng ba

4 Củng cố:

Gv yờu cầu Hs khỏi quỏt nội dung toàn bài

5 Dặn dũ:

- Học bài, xem trước nội dung cũn lại

- Vẽ cỏc loại biển bỏo giao thụng vào vở ( Mỗi loại ớt nhất một kiểu)

Trang 3

Tuần 2:

Ngày soạn :………

Ngày giảng: 6a………

6b:………

6c:………

TIẾT 2-BÀI 14: THỰC HIỆN TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THễNG (Tiếp theo) I MỤC TIấU BÀI HỌC 1 Kiến thức: - HS hiểu tính chất nguy hiểm và nguyên nhân phổ biến của các vụ tai nạn giao thông - Những qui định của PL đối với người đi bô, đĩie đạp, qui điịnh đối cới trẻ em - Nhận biết được tín hiệu dèn giao thông và một số biển báo thông dụng trên đường - Hiểu được ý nghĩa của việc thực hiện trật tự an toàn giao thông 2 Thái độ: - HS có thái độ tôn trọng luật lệ an toàn giao thông - Đồng tình, ủng hộ những hành vi thực hiện đúng và phê phán những hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông 3 Kĩ năng - HS phân biệt được hành vi thực hiện đúng với hành vi vi phạm pl về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông - Biết thực hiện đúng các qui định về hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện tốt II.CHUẨN BỊ SGK, SGV GDCD 6; tranh ảnh về ATGT; biển báo giao thông

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY VÀ HỌC 1 ổn định lớp: 6A:………

6B:………

6C:………

2 Kiểm tra:

? Để đảm bảo an toàn giao thông chúng ta cần làm gì? Kể tờn các loại biển báo, đèn tín hiệu

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức

HĐ1: Tỡm hiểu nd bài học(tiếp)

Gv: Cho hs thảo luận xử lớ tỡnh huống

sau:

Tan học Hưng lỏi xe đạp thả 2 tay và

lạng lỏch, đỏnh vừng và đó vướng phải

quang ghỏnh của bỏc bỏn rau đi giữa

lũng đường

? Hóy nờu sai phạm của Hưng và bỏc

bỏn rau?

- GV giới thiệu Đ 30 - LGT ĐB

- GV đưa một hình ảnh vi phạm về đi bộ

sai tín hiệu đèn báo hiệu GT

II Nội dung bài học (tiếp)

2 Quy định về đi đường:

- Người đi bộ:

+ đi trờn hố phố, lề đường hoặc sỏt mộp đường

+ đi đứng phần đường và đi theo tớn hiệu giao thụng

Trẻ em dưới 7 tuổi khi qua đường phải

cú người lớn dẫn dắt; Khụng mang vấc

đồ cồng kềnh đi ngang trờn đường

Trang 4

? Quan sát và nhận xét hành vi vủa người

tham gia giao thông?

? Từ tình huống và tranh vẽ chúng ta rút

ra bài học gì khi đi bộ trên đường?

- GV đưa ra tình huống 2:

Một nhóm 7 bạn HS đi trên 3 chiếc xe

đạp Các bạn đi hàng 3, có lúc 3 xe còn

kéo, đẩy nhau Gần đến ngã 4 thì 3 xe

vẫn chưa đi vạch dừng, đèn vàng sáng,

cả 3 tăng tốc tạt qua đầu một chiếc xe

máy đang chạy để rẽ vào đường ngược

chiều

? Theo em, các bạn HS đã vi phạm

những lỗi gì về TTATGT?

- GV giới thiệu Đ29- LGT đường bộ

? Từ tình huống 2 chúng ta có thể rút ra

bài học gì khi điều khiển xe đạp trên

đường?

? Bản thân em đã thực hiện tốt những

quy định này chưa

? Gv: Muốn lỏi xe mỏy, xe mụ tụ phải cú

đủ những điều kiện nào?

? Gv: Để thực hiện TTATGT đường sắt

mọi người phải tuõn theo những quy

định gỡ?

? Gv: Theo em chỳng ta cần làm gỡ để

đảm bảo an toàn khi đi đường?

? Hãy tìm hiểu những quy định về vượt

nhau và tránh nhau trên đường?

? Nhận xét tình hình thực hiện trật tự

ATGT ở nơi em ở?

? Nêu những việc mà em có thể làm để

góp phần giữ gìn TTATGT?

? Em đã thực hiện đúng những quy định

về TTATGT chưa?

? Hãy tự đặt kế hoạch rèn luyện và nhắc

nhở các bạn cùng thực hiện?

- Người đi xe đạp:

+ Cấm lạng lỏch, đỏnh vừng, buụng cả hai tay hoặc đi xe bằng 1 bỏnh

+ Khụng được dang hàng ngang quỏ 2 xe

+ Khụng được sử dụng xe để kộo, đẩy

xe khỏc

+ Khụng mang vỏc, chở vật cồng kềnh + Chỉ được chở 1 người và một trẻ em dưới 7 tuổi

+ Trẻ em dưới 7 tuổi khụng được đi xe đạp người lớn

( Đường kớnh bỏnh xe quỏ 0,65 m)

- Người đi xe mỏy, xe mụ tụ: (SGK)

- Quy định về an toàn đường sắt: (SGK)

3 Trỏch nhiệm của HS:

- Phải tuyệt đối chấp hành hệ thống bỏo hiệu và cỏ quy điọnh về an toàn giao thụng

- Đi về bờn phải theo chiều đi của mỡnh

- Tuõn thủ nguyờn tắc về nhường đường, trỏnh và vượt nhau

HĐ2: Lựờn tập:

Gv: HD học sinh làm bài tập b sgk/40 III Bài tập.

Bài tập b

- Biển báo cho phép người đi bộ được

đi: 305

- Biển báo cho phép người đi xe đạp

được đi: 423b

4 Củng cố:

- Gv yờu cầu Hs khỏi quỏt nội dung toàn bài

- Tổ chức cho HS chơi trũ chơi sắm vai theo chủ đề bài học

Trang 5

5 Dặn dũ:

- Học bài, xem trước nội dung cũn lại

- Vẽ cỏc loại biển bỏo giao thụng vào vở ( Mỗi loại ớt nhất một kiểu)

Tuần 3:

Ngày soạn:………

Ngày dạy: 6a:………

6b:………

6c:………

TIẾT 3 - BÀI 1: TỰ CHĂM SểC, RẩN LUYỆN THÂN THỂ. I MỤC TIấU BÀI HỌC 1 Kiến thức: - Hiểu được thân thể, sức khoẻ là tài sản quý nhất của mỗi người, cần phảI tự chăm sóc, rèn luyện thân thể để phát triển tốt - Hiểu được ý nghĩa của việc tự chăm sóc, rèn luyện thân thể - Nêu được cách tự chăm sóc, rèn luyện thân thể 2 Thái độ: - Có ý thức tự chăm sóc, rèn luyện thân thể 3 Kĩ năng: - Biết nhận xét, đánh giá hành vi chăm sóc, rèn luyện thân thể - Biết đưa ra cách xử lí phù hợp trong các tình huống để tự chăm sóc, rèn luyện thân thể - Biết đặt kế hoạch tự chăm sóc, rèn luyện thân thể bản thân và thực hiện theo kế hoạch đó II.CHUẨN BỊ. - GV: Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do cụng ti Thiết bị Giỏo dục I sản xuất, giấy khổ lớn, bỳt dạ , cõu chuyện, tục ngữ ca dao núi về sức khoẻ và chăm súc sức khoẻ Giỏo ỏn, SGK, SGV … -HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dựng cần thiết III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1 Ổn định tổ chức: 6a:………

6b:………

6c:………

2 Kiểm tra bài cũ :

- Người đi bộ và người đi xe đạp phải chấp hành luật lệ an toàn giao thụng như thế nào? Liờn hệ đối với địa phương em

3 Bài mới

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động của thầy và trũ * Nội dung kiến thức

Trang 6

* HĐ1: GV cho HS tự kiểm tra vệ sinh cá nhân

lẫn nhau

GV Gọi HS nhận xét về vệ sinh của bạn

* HĐ2: Tìm hiểu nội dung truyện đọc.

GV Gọi Hs đọc truyện SGK

GV Điều kì diệu nào đã đến với Minh trong

mùa hè vừa qua?

GV Vì sao Minh có được điều kì diệu ấy?

GV Theo em sức khoẻ có cần cho mỗi người

không? Vì sao?

* Thảo luận nhóm.

GV chia HS thành 4 nhóm thảo luận theo ND: -

Muốn có SK tốt chúng ta cần phải làm gì?

HS thảo luận, đại diện nhóm trình bày, nhận xét,

bổ sung sau đó GV chốt lại

* HĐ3: Tìm hiểu nội dung bài học

GV Thế nào là tự chăm sóc, rèn luyện thân

thể?

Theo em SK có ý nghĩa gì đối với học tập? Lao

động? Vui chơi giải trí?

GV Giả sử được ước một trong 3 điều sau, em

sẽ chọn điều uớc nào? Vì sao?

- Giàu có nhưng SK yếu, ăn không ngon ngủ

không yên ( Thà vô sự mà ăn cơm hẩm, còn

hơn đeo bệnh mà uống sâm nhung )

- Quyền sang chức trọng nhưng bệnh tật ốm yếu

luôn

- Cơ thể cường tráng, không bệnh tật, lao động

hăng say, ăn ngon ngũ kỉ

GV Hãy nêu những hậu quả của việc không rèn

luyện tố SK? ( có thể cho HS sắm vai )

* HĐ4: Luyện tập.

- GV Yêu càu HS làm BT a,b SGK trang 5

I Truyện đọc:

1 Đọc truyện: Mùa hè kì diệu

2 Nhận xét:

- Minh được đi tập bơi và biết bơi

- Minh được thầy giáo Quân hướng dẫn

Sức khỏe rất cần cho mỗi người

Vì có sức khỏe thì mới tham gia học tập, lao đọng, vui chơi… Tốt

II Nội dung bài học:

1 Thế nào là tự chăm sóc, rèn luyện thân thể?.

Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể là biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn uống điều độ, thường xuyên luyện tập thể dục, năng chơi thể thao, tích cực phòng và chữa bệnh, không hút thuốc lá và dùng các chất kích thích khác

2 Ý nghĩa:

- Sức khoẻ là vốn quý của con người

- Sức khoẻ tốt giúp chúng ta học tập, lao động có hiệu quả, có cuộc sống lạc quan, vui tươi hạnh phúc

3 Cách rèn luyện

- HS liên hệ, suy nghĩ và trả lời…

III Bài tập.

Trang 7

? Nờu tỏc hại của việc nghiện thuốc lỏ, uống

rượu bia?

Bài tập b) Gõy ung thư phổ

ễ nhiễm khụng khớ

Gõy mất trật tự

4 Củng cố: - Muốn cú sức khoẻ tốt chỳng ta cần làm, cần trỏnh những điều gỡ? - GV khỏi quỏt nội dung bài học 5 Dặn dũ: - Sưu tầm cd, tn dn núi về sức khoẻ - Làm cỏc bài tập cũn lại ở SGK/5- Xem trước bài 2 Tuần 4: Ngày soạn:………

Lớp dạy: 6A:………

6B:………

6C:………

TIẾT 4-BÀI 2: SIấNG NĂNG - KIấN TRè I.MỤC TIấU BÀI HỌC 1 Kiến thức: - Giúp HS hiểu thế nào là siêng năng, kiên trì - Hiểu được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì 2 Thái độ: - Quý trọng những người siêng năng, kiên trì, không đồng tình với những biểu hiện của sự lười biếng, hay nản lòng 3 Kĩ năng: - Tự đánh giá được hành vi của bản thân và của người khác về siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động - Biết siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động sống hàng ngày II CHUẨN BỊ - GV:Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về cỏc tấm gương danh nhõn, bài tập tỡnh huống Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do cụng ti Thiết bị Giỏo dục I sản xuất, SGK, SGV, giỏo ỏn - HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dựng cần thiết III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1/Ổn định tổ chức: 6a:………

6b:………

Trang 8

6c:

2/Kiểm tra bài cũ:

- Muốn có sức khoẻ tốt chúng ta cần phải làm gì?

- Hãy trình bày kế hoạch tập luyện TDTT?

- Hãy kể một vài việc làm chứng tỏ em biết chăm sóc sức khoẻ cho bản thân?

3/ Bài mới

* Giới thiệu bài:

Hoạt động 1 TÌM HIỂU TRUYỆN ĐỌC

GV: Gọi Học sinh đọc truyện “ Bác Hồ tự

học ngoại ngữ”

HS: Đọc bài

GV: nhận xét và yêu cầu HS trả lời được

các câu hỏi sau:

Câu 1: Bác Hồ của chúng ta sử dụng

được bao nhiêu thứ tiếng nước ngoài.

Câu 2: Bác đã tự học như thế nào?

- HS quan sát một số tranh

GV: Chốt lại:

Bác Hồ của chúng ta đã có lòng quyết tâm

và sự kiên trì Đức tính siêng năng đã giúp

Bác thành công trong sự nghiệp

1 Truyện đọc: “ Bác Hồ tự học ngoại ngữ”

- Tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc

Ngoài ra Bác còn biết tiếng Đức, Ý, Nhật

- Bác học thêm vào 2 giờ nghĩ ( trong đêm), nhờ thuỷ thủ giảng bài, viết 10

từ mới ra tay, vừa làm vừa học

HOẠT ĐỘNG 2 NỘI DUNG BÀI HỌC

Gv: Qua truyện đọc trên, em hãy cho biết

cách học của Bác thể hiện đức tính gì?

HS: Trả lời

Gv: Thế nào là siêng năng?

Gv: Yêu cầu mỗi HS tìm 2 ví dụ thể hiện

SN trong học tập và trong lao động?

HS: Trả lời

Gv: Thế nào là kiên trì?

HS: Trả lời

GV Chia lớp thành 3 nhóm thảo luận theo

3 nội dung sau:

1 Tìm biểu hiện SNKT trong học tập

2.Tìm biểu hiện SNKT trong lao động

3 Tìm biểu hiện SNKT trong các lĩnh vực

hoạt động xã hội khác

II Nội dung bài học.

1 Thế nào là siêng năng, kiên trì? a) Khái niệm:

- Siêng năng là đức tính của con người, biểu hiện ở sự cần cù, tự giác, miệt mài, làm việc thường xuyên đều đặn

VD: Chăm chi học tập

- Kiên trì là sự quyết tâm làm đến cùng dù có gặp khó khăn gian khổ VD: Bài tập khó quyết tâm tìm ra cách giải

b) Biểu hiện:

- Trong học tập: Đi học chuyên cần, Bài khó không nản chí, tự giác học, không chơi la cà

Trang 9

HS thảo luận, cử nhóm trưởng ghi kết quả

lên bảng

GV:Hướng dẫn nhận xét, bổ sung

GV: Chốt lại

GV: Tìm những biểu hiện trái với SNKT?

HS: Trả lời

GV: Em hãy kể tên những danh nhân mà

em biết nhờ có đức tính siêng năng, kiên

trì đã thành công xuất sắc trong sự nghiệp

của mình?

HS: Nhà bác học Lê Quý Đôn, GS – bác

sĩ Tôn Thất Tùng, nhà nông học Lương

Đình Của, nhà bác học Niutơn

GV: Hỏi trong lớp chúng ta bạn nào nào

có đức tính siêng năng, kiên trì trong học

tập?

HS: Liên hệ những học sinh có kết quả

học tập cao trong lớp

GV: Ngày nay có rất nhiều những doanh

nhân, thương binh, thanh niên thành

công trong sự nghiệp của mình nhờ đức

tính siêng năng, kiên trì

-Trong lao động: Tìm tòi sáng tạo, chăm chỉ làm việc nhà, không ngại khó, tiết kiệm

-Trong các lĩnh vực hoạt động xã hội khác: Kiên trì tập TDTT, bảo vệ môi trường, kiên trì chống tệ nạn xã hội Bảo vệ môi trường Đến với đồng bào vùng sâu, vùng xa, xoá đói, giảm nghèo

*Biểu hiện trái với SN:

- Lười biếng, ỷ lại, hời hợt, cẩu thả, sống dựa dẫm, ỉ lại ăn bám

Biểu hiện trái với KT:

- Ngại khó, ngại khổ, nãn lòng, chống chán

c)/Thực hành, luyện tập: Luyện tập

*Luyện tập.

GV HD học sinh làm bt a

Đánh dấu x vào tương ứng thể hiện

tính siêng năng, kiên trì

a- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà

b- Hà ngày nào cũng làm thêm bài tập

c- Gặp bài tập khó Bắc không làm

d- Hằng nhờ bạn làm hộ trực nhật

e- Hùng tự giác nhặt rác trong lớp

g- Mai giúp mẹ nấu cơm, chăm sóc em

* BT tình huống:

Chuẩn bị cho giờ kiểm tra văn ngày mai,

Tuấn đang ngồi ôn bài thì Nam và Hải đến

rủ đi đánh điện tử Nếu em là Tuấn em sẽ

làm gì?

( Cho hs chơi sắm vai )

HS: Tiến hành sắm vai

GV: Hướng dẫn cho HS nhận xét và sau

chốt lại

III Bài tập:

Bài tập a Đáp án: a, b, e, g

4) Củng cố:

+ + -+ 8 + +

+ + + +

Trang 10

Yờu cầu Hs khỏi quỏt nội dung toàn bài.

-Thế nào là siờng năng ?

- Thế nào là kiờn trỡ ?

- Mối quan hệ giữa siờng năng , kiờn trỡ ?

- Nờu một số cõu ca dao , tục ngữ về SNKT ?

5/ Dặn dũ:

- Học bài

- Làm cỏc bài tập b,c,d SGK/7

- Xem nội dung cũn lại của bài

Tuần 5:

Ngày soạn:………

Lớp dạy: 6A:………

6B:………

6C:

TIẾT 5- BÀI 2 : SIấNG NĂNG, KIấN TRè (Tiếp theo) I MỤC TIấU BÀI HỌC 1 Kiến thức: - Giúp HS hiểu thế nào là siêng năng, kiên trì - Hiểu được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì 2 Thái độ: - Quý trọng những người siêng năng, kiên trì, không đồng tình với những biểu hiện của sự lười biếng, hay nản lòng 3 Kĩ năng: - Tự đánh giá được hành vi của bản thân và của người khác về siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động - Biết siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động sống hàng ngày II.CHUẨN BỊ - GV:Bài tập trắc nghiệm, chuyện kể về cỏc tấm gương danh nhõn, bài tập tỡnh huống Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do cụng ti Thiết bị Giỏo dục I sản xuất, SGK, SGV, giỏo ỏn - HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dựng cần thiết III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1/Ổn định tổ chức: 6a:………

6b:………

2/Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là SNKT? Cho vớ dụ?

3/ Bài mới

 Giới thiệu bài:

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w