LUYEÄN TAÄP CHUNG I.MUÏC TIEÂU: _Thực hiện được cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước _Biết giải bài toán có nội dung hình học - Giaùo duïc h[r]
Trang 1
TUẦN 19
Thứ hai ngày 07 tháng 01 năm 2013
Tiết 73:
MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai Biết đọc, viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 12 gồm 1 chục và 2
đơn vị
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: : GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK _Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (5’)10 quả còn gọi là bao nhiêu quả ? (1 chục quả) 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
(10 đơn vị ) Dùng tia số để làm gì ? ( So sánh các số )
B Bài mới :
1.Giới thiệu số 11(4’)
_GV hướng dẫn HSlấy que tính
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 11 Đọc là: Mười một
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có hai chữ số
viết liền nhau
2.Giới thiệu số 12:(4’)
_GV hướng dẫn HS: Lấy que tính +Được tất cả bao
nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 12 Đọc là: Mười hai
_GV giới thiệu: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12
có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau: 1
ở bên trái và 2 ở bên phải
Luyện viết:_GV viết mẫu: 11, 12
3.Thực hành:
Bài 1:(5’) Đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô trống
Bài 2: (5’)Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1
đơn vị-Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn
vị
Bài 3: (5’)Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11 hình
tam giác, tô 12 hình vuông
Bài 4:(5’) Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch của tia
số(Dành cho HS khá giỏi)
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:(2’) Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài : Mười ba, mười bốn, mười
lăm
_HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời
_HS đọc cá nhân- đồng thanh _HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời
_Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh _HS nhắc lại
_Viết vào bảng _Thực hành
_Dùng bút chì màu để tô
HS điền số _Phân tích số 11, 12
Thứ ba ngày 08 tháng 01 năm 2013
Tiết 74:
Trang 2
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I.MỤC TIÊU: : Giúp học sinh:’
- Nhận biết được mỗi số 13 , 14 , 15 gồm một chục và một số đơn vị ( 3 , 4 , 5 ) ;
- Biết đọc , viết các số 13, 14, 15
- GDHS tính toán chính xác, cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: : GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK _Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (5’)11 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? ( một chục và 1 đơn vị)
1.Giới thiệu số 13:(3’)
_GV hướng dẫn HS: Lấy que tính
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 13 Đọc là: Mười ba
_GV giới thiệu: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có hai chữ số là
số 1 và số 3 viết liền nhau, từ phải sang trái
2.Giới thiệu số 14:(3’) hướng dẫn như số 13
_GV giới thiệu: Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14 có hai chữ số
là chữ số 1 và chữ số 4 viết liền nhau, từ trái sang phải
3 Giới thiệu số 15: (3’)
Tiến hành tương tự số 13, 14
* Luyện viết: _GV viết mẫu: 13, 14, 15
4.Thực hành:
Bài 1: (5’)
a)Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b)Viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần
Bài 2(5’) Đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống
Bài 3:(5’) Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi nối với số đó
Bài 4:(5’) Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15(Dành cho HS khá giỏi)
4.Nhận xét –dặn dò:(2’)
_Củng cố: Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài : Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín
_HS lấy 1 chục que tính và
3 que tính rời +Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính _HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và
4 que tính rời +Mười que tính và bốn que tính là mười bốn que tính _HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại
_Viết vào bảng _Thực hành
_Thực hành theo hướng dẫn
_Điền số _Nối số với tranh
_Viết số _Phân tích số 13, 14, 15
Thứ tư ngày 09 tháng 01 năm 2013
Tiết 75:
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
Trang 3
- Nhận biết mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9)
- Biết đọc, viết các số đó; điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán – Tính chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK- _Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (4’) Viết số ( mười lăm)15, mười bốn (14), đọc số 13( mười ba) – Số 13 gồm mấy
chục và mấy đơn vị?( một chục 3 đơn vị) Số 14 có mấy chữ số
B Bài mới :
1.Giới thiệu số 16:(3’)
_GV hướng dẫn HS: Lấy que tính
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 16 Đọc là: Mười sáu
_Cho HS phân tích số 16
_GV nêu: Số 16 có hai chữ số là số 1 và số 6 ở bên phải
số 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị
2.Giới thiệu số 17, 18, 19:(7’)
Tiến hành tương tự số 16
* Luyện viết: _GV viết mẫu: 16, 17, 18, 19
3.Thực hành:
Bài 1:(5’) Viết các số từ 11 đến 19
Bài 2:(5’) Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô
trống đó
Bài 3:(5’) Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi nối với số
thích hợp Ở đây có 6 số và chỉ co 4 khung hình nên có 2
số không nối
Bài 4:(4’) Viết các số vào dưới mỗi vạch của tiasố
4.Nhận xét –dặn dò:(2’)
_Củng cố: Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
Số 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
Số 19 gồm mấy chục và mấy đơn vị?.
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài : Hai mươi, hai chục
_HS lấy 1 chục que tính và 6 que tính rời +Mười que tính và sáu que tính là mười sáu que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
_Viết vào bảng _Viết số
_Nối số _Viết vào bảng
_Phân tích số 16, 17, 18,19
Thứ năm ngày 10 tháng 01 năm 2013
Tiết 76 :
HAI MƯƠI, HAI CHỤC
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận biết được số hai mươi gồm hai chục ;
- Biết đọc , viết số 20 ; phân biệt số chục số đơn vị
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán, tính chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: : GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK -Bó chục que tính và các que
tính rời- HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ (3’) Viết các số theo thứ tự từ 11 – 19 – Số 16, 17, 18, 19 gồm mấy chục và mấy
đơn vị ?Trong dãy số từ 11-19, số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
B Bài mới
Trang 4
1.Giới thiệu số 20:(8’)
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính, rồi lấy thêm 1
chục que tính nữa, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_Hai mươi còn gọi là hai chục
_GV ghi bảng: 20 Đọc là: Hai mươi
_Cho HS viết- GV hướng dẫn: viết chữ số 2 rồi viết chữ số
0 ở bên phải 2
_Cho HS phân tích số 20
_GV nêu: Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị Số 20 có hai chữ
số là chữ số 2 và chữ số 0
* Luyện viết: _GV viết mẫu: 20
3.Thực hành:
Bài 1:(5’) Viết các số từ 10 đến 20; từ 20 đến 10
Bài 2:(5’) HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Bài 3:(5’) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các
số
Bài 4:(5’) Viết theo mẫu: Số liền sau của 15 là 16(Dành
cho HS khá giỏi)
4.Nhận xét –dặn dò:(5’)
_Củng cố:_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài : Phép cộng dạng 14 + 3
_HS lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm
1 chục que tính nữa +1 chục que tính và1 chục que tính là
2 chục que tính _HS đọc cá nhân- đồng thanh
_Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
_HS viết bảng _Viết số -HS làm bài
TUẦN 20
Thứ hai ngày 14 tháng 01 năm 2013
Tiết 77:
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán- tính toán chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK _Bó chục que tính và các que tính rời
Trang 5
HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ (4’) 20 gồm mấy chục , mấy đơn vị? Viết số hai mươi (20) 20 còn gọi là gì ?
B Bài mới :
1.Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3:(8’)
a) Cho HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời) rồi lấy
thêm 3 que tính nữa, và hỏi:
_Có tất cả bao nhiêu que tính?
b) GV thể hiện trên bảng:
_Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục;4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị
_Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị_GV ghi:
Chục Đơn vị
3 7
_GV nói: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp 4 que
tính rời với 3 que tính rời được 7 que rời Có 1 bó chục và 7 que
rời là 17 que tính
c) Hướng dẫn cách đặt tính:
_Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn vị)
_Viết dấu + (dấu cộng)
_Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
* Tính (từ phải sang trái):
14 +4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+Hạ 1, viết 1
17
3
Vậy: 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
d) Cho HS tập làm trên bảng
2.Thực hành:
Bài 1:(7’) Luyện tập cách cộng(làm cột 1,2,3)
_Cột 4,5 (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 2:(7’) HS tính nhẩm.(làm cột 2,3)
-Cột 1 (Dành cho HS khá giỏi)
Lưu ý: Một số cộng với 0 bằng chính số đó
Bài 3:(7’) Tính nhẩm:
14 cộng 1 bằng 15 viết 15; 14 cộng 2 bằng 16 viết 16; …
13 cộng 5 bằng 18 viết 18; …(Dành cho HS kha,ù giỏi)
4.Nhận xét –dặn dò:(2’) Củng cố _: 14 15 17
1 3 1
_Nhận xét tiết học 15 18 18
_Dặn dò: Chuẩn bị bài Luyện tập
_ HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
_HS quan sát
_Đặt tính theo cột dọc:
13 15 3 2 -HS làm bài -HS làm bài
-HS làm bài
Thứ ba ngày 15 tháng 01 năm 2013
Tiết 78:
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Biết thế nào là cộng khơng nhớ trong phạm vi 20
+
Trang 6
- Thực hiện được phép cộng (khơng nhớ ) trong phạm vi 20 ; cộng nhẩm dạng 14+3
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: : GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK _Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (5’) Muốn cộng số có hai chữ số với số có 1 chữ số theo cột dọc em cộng như thế
nào? Học sinh làm bài ( theo cột dọc ) 14 + 2 ,16 + 3
B Bài mới
1 Luyện tập:
Bài 1:(10’) Đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải
sang trái) (làm cột 1,2,4)
_Cột 3 (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 2: (7’)HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất
*15 + 1 = ? (làm cột 1,2,4)
_Cột3(Dành cho HS khá giỏi)
Bài 3: (9’)Hướng dẫn HS làm từ trái sang phải
(tính hoặc nhẩm) và ghi kết quả cuối cùng
10 + 1 + 3 = ? (làm cột 1,3)
_Cột 2(Dành cho HS khá giỏi)
Bài 4:(4’) Cho HS nhẩm tìm kết quả của mỗi
phép cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là
kết quả của phép cộng(Dành cho HS khá giỏi)
4.Nhận xét –dặn dò:(2’)_Củng cố:Cho HS chơi
theo nhóm GV viết sẵn phép tính và kết quả
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài: Phép trừ dạng 17 - 3
_HS tập diễn đạt: 12
3 15 +2 cộng 3 bằng 5, viết 5 +Hạ 1, viết 1,12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15)
+Nhẩm: mười lăm cộng 1 bằng mười sáu Ghi: 15 + 1 = 16
+Nhẩm: Mười bốn cộng ba bằng mười bảy Ghi: 14 + 3 = 17
_Tính hoặc nhẩm _Nhẩm:
+Mười cộng một bằng mười một +Mười một cộng ba bằng mười bốn _Viết: 10 + 1 + 3 = 14
-HS nối phép tính với số
Nhóm nào nối phép tính đúng và nhanh là thắng
Thứ tư ngày 16 tháng 01 năm 2013
Tiết 79:
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
_ Biết làm các phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 20 ;
- Biết trừ nhẩm dạng 17-3
_Giáo dục HS tính toán cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
_Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (5’) Luyện tập Gọi HS lên bảng làm bài 12+5= 11+7= 13+3= 14+7=
B Bài mới :
1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17- 3:(8’)
a) Thực hành trên que tính:
+
Trang 7
_ HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que rời), rồi tách
thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần
bên phải có 7 que tính rời
_Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính, còn lại bao nhiêu
que tính?
b) Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ:
+Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị)
+Viết dấu - (dấu trừ)
+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
_ Tính (từ phải sang trái):
17
3 +7 trừ 3 bằng 4, viết 4 +Hạ 1, viết 1
14 Vậy: 17 trừ 3 bằng 14 (17 - 3 = 14)
d) Cho HS tập làm trên bảng
2.Thực hành:
Bài 1(7’) Luyện tập cách trừ(làm phần a)
_phần b (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 2: (6’)HS tính nhẩm (làm cột 1,3)
cột 2(Dành cho HS khá giỏi)
Lưu ý: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
Bài 3:(7’) Rèn luyện tính nhẩm(phần 1)
16 trừ 1 bằng 15; 16 trừ 2 bằng 14 viết 14
Phần 2(Dành cho HS khá giỏi)
19 trừ 6 bằng 13 viết 13
4.Nhận xét –dặn dò:(2’)
_Củng cố:Gọi HS lên bảng làm bài 13-2= 17-5= 16-4=
19-6= Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập
_HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que rời), rồi tách thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời
_Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là
14 que tính
_Đặt tính (từ trên xuống dưới)
17
3
_Đặt tính theo cột dọc:
15 17
3 4
_Tính _Tính nhẩm _Tính nhẩm
_Tính nhẩm
Thứ năm ngày1ø7 tháng 01 năm 2013
Tiết 80:
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 20 ; trừ nhẩm dạng 17-3
- GD tính cẩn thận, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV :Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
_Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A, Bài cũ (3’) - Gọi HS thực hiện phép tính (hàng dọc) 13 – 2, 14 – 1, 15 – 3 , 18 – 7
Nêu cách đặt tính theo cột dọc
B Bài mới :
1 Luyện tập:
Bài 1(10’) Đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang
trái)
Bài 2:(7’) HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất(cột
_HS tập diễn đạt:
14 +4 trừ 3 bằng 1, viết 1
Trang 8
2,3,4)(Cột 1Dành cho HS khá giỏi)
*17 - 2 = ?
_Có thể nhẩm: +7 trừ 2 bằng 5;
+10 cộng 5 bằng 15
Bài 3:(7’) Thực hiện các phép tính từ trái sang phải
(hoặc nhẩm) rồi ghi kết quả cuối cùng
12 + 3 – 1 = ?(Làm dòng 1)
_Dòng 2( Dành cho HS khá giỏi)
Bài 4:(6) Cho HS trừ nhẩm rồi nối với số thích hợp (là
kết quả của phép trừ đó) ( Dành cho HSKG) 14 -1
4.Nhận xét –dặn dò:(2’)_Củng cố:
Gọi HS lên bảng tính 13-2= 16-3= 19-7=
_Nhận xét tiết học_Dặn dò: Chuẩn bị bài : Phép trừ
dạng 17 - 7
+Hạ 1 xuống, viết 1 11
3
14 trừ 3 bằng 11 (14 - 3 = 11) +Nhẩm: 17 trừ 2 bằng 15 Ghi: 17 – 2 = 15
_Tính hoặc nhẩm_Nhẩm:
+Mười hai cộng ba bằng mười lăm, mười lăm trừ một bằng mười bốn
+Viết: 12 + 3 -1 15 - 1 = 14 _Nhẩm: 15 trừ 1 bằng 14
_Nối: 15 – 1 với 14
TUẦN 21
Thứ hai ngày 21 tháng 01 năm 2013
TOÁN Tiết 81:
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7 I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh : biết làm tính trừ (không nhớ)
- Biết trừ nhẩm
_Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
-ĐC:Yêu cầu viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV : - Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
- Bó chục que tính và các que tính rời HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A, Bài cũ : Luyện tập(5’)
B Bài mới : - Gọi HS thực hiện phép tính (hàng dọc) 15 – 2, 12 – 1, 17 – 3 , 19 – 7
Nêu cách đặt tính theo cột dọc
1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17- 7:(10’)
a) Thực hành trên que tính:
_ HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que rời), rồi tách
thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần
_ HS lấy 17 que tính, tách thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có
Trang 9
bên phải có 7 que tính rời
_Sau đó cho HS cất 7 que tính rời Còn lại bao nhiêu que tính?
b) Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ:
_Đặt tính (từ trên xuống dưới)
17+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị)
7+Viết dấu - (dấu trừ) Tính (từ phải sang trái):
17 +7 trừ 7 bằng 0, viết 0 +Hạ 1, viết 1
Vậy: 17 trừ 7 bằng 10 (17 - 7 = 10)
10
7
d) Cho HS tập làm trên bảng
2.Thực hành:
Bài 1: Tính(6’)-Làm cột 1, 3, 4
Bài 2: Tính nhẩm(6’)
-L àm cột 1, 3- Cột 2 (Dành cho HS KG)
Bài 3: Toán giải(6’)
Thực hiện phép trừ: 15 – 5 = 10
Trả lời: Còn 10 cái kẹo
4.Nhận xét –dặn dò:(2’)
_Củng cố: Gọi HS lên bảng tính 13-3= 16-6= 19-9=
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập
7 que tính rời _Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính
_Quan sát
- Cột 2,5 (Dành cho HS KG) _Đặt tính theo cột dọc:
15 15 6 5
_Luyện tập cách trừ theo cột dọc _Nêu cách đặt tính
18 – 8, …
Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2013
Tiết 82: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
- Thực hiện phép trừ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Trư ønhẩm trong phạm vi 20
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:- Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Bài cũ : (5’)Cho HS làm tính (cột dọc ) 16-6, 17 – 7, 18 – 8 , 12 – 2
B Bài mới:
1 Luyện tập:
Bài 1: (6’)Đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái)
-L àm cột 1, 3, 4
- Cột 2 (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 2: (6’)HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất
-L àm cột 1, 2, 4
- Cột 3 (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 3: (6’)Thực hiện các phép tính từ trái sang phải (hoặc
_HS tập diễn đạt:
13 +3 trừ 3 bằng 0, viết 0 +Hạ 1 xuống, viết 1 10
3
13 trừ 3 bằng 10 (13 - 3 = 10)
Nhẩm _Tính hoặc nhẩm
Trang 10
nhẩm) rồi ghi: 11 + 3 – 4 = ?
-L àm cột 1, 2
- Cột 3 (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 4: (5’)Cho HS trừ nhẩm rồi so sánh hai số, điền dấu so
sánh vào ô trống: 16 – 6 12
_GV nêu các bước thực hiện:+Trừ nhẩm: 16 trừ 6 bằng 10
+So sánh hai số: 10 bé hơn 12(Dành cho HS khá giỏi)
+Điền dấu: 16 – 6 < 12
Bài 5: Giải toán (5’)
2.Nhận xét –dặn dò:(2’)_Củng cố: Gọi HS lên bảng tính
11+2-3 15-5+6_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
_Nhẩm:
+11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ 4 bằng 10
+Viết: 11 + 3 - 4
14 - 4 = 10 _So sánh số
_Phép tính: 12 – 2 = 10 _Trả lời: Còn 10 xe máy
Thứ tư ngày 23 tháng 01 năm 2013
Tiết 83: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh biết tìm số liền trước, số liền sau
_Biết cộng, trừ các số(không nhớ) trong phạm vi 20
- GDHS yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV - Bó chục que tính và các que tính rời
HS : Sách GK Toán 1 – Que tính-Bảng con
A/Bài cũ : (5’) ọi HS lên bảng tính 11+2-3 15-5+6_
B/Bài mới:
SINH
1 Luyện tập:
Bài 1: (4’)Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 2: (4’)HS có thể sử dụng tia số để minh hoạ
Nhắc HS: Lấy một số nào đó cộng 1 thì được số liền sau số
đó
Bài 3: (6’) Có thể nêu: Lấy một số nào đó trừ đi 1 thì được
số liền trước số đó
Bài 4: (6’)HS tự đặt tính rồi tính
-L àm cột 1, 3
- Cột 2 (Dành cho HS khá giỏi)
Bài 5: (6’)Thực hiện các phép tính từ trái sang phải
-L àm cột 1, 3
- Cột 2 (Dành cho HS khá giỏi)
2.Nhận xét –dặn dò:(2’)
_Củng cố: Cho HS làm tính 19-2, 17 – 7, 13– 3 +4, 12 + 5-7
_Nhận xét tiết học_Dặn dò: Chuẩn bị bài Bài toán có lời văn
_Điền mỗi số thích hợp vào một vạch của tia số
_Trả lời hoặc viết vào vở
_ Tiến hành tương tự bài 2
_ Tính _ Tính
11 + 2 + 3 = ? _Nhẩm: 11 cộng 2 bằng 13
13 cộng 3 bằng 16 _Ghi: 11 + 2 + 3 - 13+ 3 = 16
Thứ năm ngày 24 tháng 01 năm 2013
TOÁN Tiết 84 :
BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN I.MỤC TIÊU: 1.Giúp học sinh bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số
- (Điều đã biết) – Câu hỏi : (điều cần tìm)