* Phát triển từ: Cho hs đọc một số từ ngoài bµi cã tiÕng chøa vÇn eng, iªng * Hướng dẫn rồi tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Ai nhanh – Ai đúng” Ghi sẵn bảng phụ c¸c tõ chøa tiÕng cã vÇn v[r]
Trang 1Tuần 14: Thứ 2 ngày 23 tháng 11 năm 2009 Học Vần: Bài 55: eng iêng
I- Mục tiêu:
- Hs đọc : eng, iêng, !" xẻng, trống chiêng, từ và các câu ứng dụng
- Viết : eng, iêng, !" xẻng ,trống chiêng
- Luyện nói từ 2-4 theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II- Đồ dùng:
Bộ ghép chữ, tranh sgk, chuẩn bị nội dung trò chơi
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- Gọi hs đọc bài 54, nhận xét - 2 hs đọc
2 Bài mới:
- HĐ1: Giới thiệu bài
- lắng nghe
HĐ2:Dạy vần
Vần eng:
a Nhận diện:
- Ghi vần eng lên bảng, y/c hs cho biết vần
eng do những âm gì ghép lại
- quan sát trả lời
- Hãy so sánh eng với ăng? - so sánh giống nhau, khác nhau
- Cho hs ghép vần eng - cả lớp ghép vần eng
b Đánh vần:
- H dẫn và cho hs phát âm, đánh vần:e–
c Ghép tiếng: xẻng
- Hd hs ghép thêm âm x, để tiếng xẻng
- ghép tiếng xẻng
- Cho hs phân tích tiếng: xẻng
- Ghi bảng tiếng xẻng rồi hd hs đánh vần, đọc
trơn: xờ- eng - xeng– hỏi- xẻng
- phân tích tiếng
- tập đánh vần, đọc theo hd
- Cho hs quan sát !" xẻng, giới thiệu từ
khoá: !" xẻng cho hs đọc, phân tích
Vần iêng: quy trình B tự vần eng
- đọc từ khoá
d H dẫn viết bảng con: eng, iêng, !"
xẻng, trống, chiêng
- Hd hs viết chữ e, i, ê nối liền với chữ ng, và
chú ý viết đúng khoảng cách giữa các tiếng - viết theo hdẫn vào bảng con HĐ3: Đọc từ ứng dụng
Trang 2- Ghi sẵn các từ ở sgk lên bảng, y/c hs đọc
nhẩm, gọi hs khá đọc, phân tích - hs đọc và phân tích
- Đọc mẫu, giải thích các từ ứng dụng
* Phát triển từ: Cho hs đọc một số từ ngoài
bài có tiếng chứa vần eng, iêng
* H dẫn rồi tổ chức cho hs chơi trò chơi
“ Ai nhanh – Ai đúng”( Ghi sẵn bảng phụ
các từ chứa tiếng có vần vừa học,
- lắng nghe
- tìm và đọc từ ngoài bài
- Tìm rồi gạch +H các tiếng có vần vừa học
Tiết 2: Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc:
- Chỉ bảng, gọi hs đọc bài, chủ yếu luyện cho
hs yếu - hs đọc cá nhân- nhóm- cả lớp
- Hd hs nhận xét tranh sgk, đọc câu ứng dụng - q/s tranh, đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu,gọi hs đọc cá nhân – nhóm- cả
lớp
- hs đọc
HĐ2: Luyện viết:
- Cho hs mở vtv, đọc bài viết rồi viết theo
- Theo dõi giúp đỡ hs viết và chấm một số bài,
n/x
HĐ3: Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói, y/c hs quan sát
tranh, gv nêu các câu hỏi để hs tập nói - Tập nói theo hd 2-4 câu
* Cũng cố: cho hs thi nối ô chữ để thành từ,
cụm từ
- chơi theo h/d
Toán: Phép trừ trong phạm vi 8
I- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II- Đồ dùng:
Bộ đồ dùng toán
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
Gọi hs đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
- 3 hs đọc
Trang 32 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hình thành phép cộng trong phạm vi 8
1 Sử dụng bộ đồ dùng toán
- Chia lớp thành 3 dãy mối dãy lấy một loại
hình( hv, ht, htg ).Yêu cầu:
- 3 dãy lấy đồ các hình ở bộ đồ dùng
+Mỗi hs lấy 8 hình vuông( ht, htg, )
+ Tách 8 hình thành 2 phần tuỳ ý
+ Cất( bớt) một phần, đếm số hình còn lại
_ Quan sát hs làm việc Gọi một số hs trả lời - trả lời, n/x
2 H dẫn sử dụng sgk
Cho hs quan sát hình vẽ trang 73 sgk, lần !
nêu các câu hỏi để hs trả lời
- Có tất cả bao nhiêu ngôi sao, bớt đi mấy
ngôi sao ở bên phải? Còn lại mấy ngôi sao?
- Quan sát tranh sgk, trả lời câu hỏi
- Hỏi B tự với các phần còn lại
3 Viết các phép trừ trong phạm vi 8
Từ cách tách và n/x trên hd hs tự viết các
phép trừ trong phạm vi 8 vào bảng con
- viết vào bảng con
- N/x hs viết, gọi một số hs nêu phép tính viết
- Gv ghi bảng, gọi hs đọc( cn- nh – cl) - đọc cá nhân –nhóm –lớp
=> Luyện học thuộc bảng trừ
HĐ3: Thực hành
Bài1: Tính
- Cho hs nêu y/c rồi làm bài vào bảng con,
nhắc nhở hs đặt tính thẳng cột
- nêu và làm bài vào vở
Bài2: Tính
- Gọi hs nêu miệng phép tính và kết quả, gv
ghi bảng, gợi ý để hs rút ra n/x về quan hệ
giữa 3 phép tính
- hs nêu miệng kết quả và nêu quan hệ giữa các phép tính
Bài3: Tính (cột 1)
- Ch hs nêu y/c, cách làm và làm vào vở - làm và chữa bài
- Gọi 3 hs lên chữa bài, lớp n/x
Bài4: Viết phép tính thích hợp
- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán - đọc bài toán theo tranh
- Gọi 2 hs nêu bài toán
- Cho cả lớp ghi phép tính vào bảng con, 1 hs
lên bảng ghi, lớp n/x
- hs lên bảng chữa bài
=> Kết luận chung, củng cố toàn bài
IV- Nhận xét giờ học:
Trang 4Thứ 3 ngày 24 tháng 11 năm 2009
I- Mục tiêu:
- Hs đọc uông, B quả chuông, con S từ và các câu ứng dụng
- Viết : uông B ,quả chuông ,con
S Luyện nói từ 2S 4 theo chủ đề: Đồng ruộng
II- Đồ dùng:
Bộ ghép chữ, tranh sgk, chuẩn bị nội dung trò chơi
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- Gọi hs đọc bài 55, nhận xét - đọc cá nhân
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài - lắng nghe
HĐ2:Dạy vần
Vần uông:
a Nhận diện:
- Ghi vần uông lên bảng, y/c hs cho biết vần
uông do những âm gì ghép lại
- quan sát trả lời
- Hãy so sánh uông với ung? - so sánh giống nhau, khác nhau
- Cho hs ghép vần uông - cả lớp ghép vần uông
b Đánh vần:
- H dẫn và cho hs phát âm, đánh
vần:uô– ngờ – uông - tập đánh vần
c Ghép tiếng: chuông
- Hd hs ghép thêm âm ch, để tiếng
chuông
- ghép tiếng chuông
- Cho hs phân tích tiếng: chuông
- Ghi bảng tiếng xẻng rồi hd hs đánh vần,
đọc trơn: chờ- uông – chuông
- phân tích tiếng
- tập đánh vần, đọc trơn
- Cho hs quan sát tranh quả chuông, giới
thiệu từ khoá: quả chuông cho hs đọc, phân
tích
Vần ương: quy trình B tự vần uông
- đọc từ khoá
d H dẫn viết bảng con: uông, B quả
chuông, con S
Trang 5- Hd hs viết chữ u, ô, i, ơ nối liền với chữ
ng, và chú ý viết đúng khoảng cách giữa các
tiếng
- viết theo hdẫn HĐ3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi sẵn các từ ở sgk lên bảng, y/c hs đọc
nhẩm, gọi hs khá đọc, phân tích - hs đọc cá nhân-nhóm –cả lớp
- Đọc mẫu, giải thích các từ ứng dụng
* Phát triển từ: Cho hs đọc một số từ ngoài
bài có tiếng chứa vần uông, B
* H dẫn rồi tổ chức cho hs chơi trò chơi
“ Ai nhanh – Ai đúng”( Ghi sẵn bảng phụ
các từ chứa tiếng có vần vừa học,
- lắng nghe
- tìm và đọc từ ngoài bài
- Tìm rồi gạch +H các tiếng có vần vừa học
Tiết 2: Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc:
- Chỉ bảng, gọi hs đọc bài, chủ yếu luyện cho
hs yếu - hs đọc cá nhân-nhóm –cá lớp
- Hd hs nhận xét tranh sgk, đọc câu ứng
dụng
- q/s tranh, đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu, gọi hs đọc cn- n- cl - hs đọc nhóm- cá nhân
HĐ2: Luyện viết:
- Cho hs mở vtv, đọc bài viết rồi viết theo
- Theo dõi giúp đỡ hs viết và chấm một số
bài, n/x
HĐ3: Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói, y/c hs quan
sát tranh, gv nêu các câu hỏi để hs tập nói - tập nói theo hd từ 2-4 câu
* Cũng cố: cho hs thi nối ô chữ để thành từ,
cụm từ
- chơi theo h/d
Toán: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8
- Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II- Đồ dùng:
Bảng phụ, Tranh nội dung bài tập 4 sgk
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
Trang 6Lồng vào bài mới
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- lắng nghe
HĐ2: H dẫn luyện tập
Bài 1: Tính ( cột 1,2 )
- Cho hs nêu y/c của bài - nêu y/c
- Ghi các phép tính lên bảng, cho hs làm
bảng con theo nhóm mỗi nhóm 2 phép tính,
gọi 4 hs lên bảng làm
- làm bài vào bảng con và chữa bài
- cho hs nhận xét, gv kết luận chung và củng
cố
- nhận xét
Bài 2: Số?( ghi sẵn bài lên bảng)
- cho hs nêu y/c - nêu y/c bài 2
- Lần ! gọi hs lên bảng làm mỗi hs 1 phép
tính
- hs lên bảng làm bài
- Y/c cả lớp nhìn phép tính ghi nhanh kết quả
vào bảng con
- làm bài và nhận xét
- Kết luận đúng sai
Bài 3: Tính ( cột 1,2)
-Ghi sẵn bài lên bảng , cho hs tự đọc y/c, làm
bài
- đọc y/c rồi làm bài vào vở
- Gọi 2 hs lên chữa bài, lớp n/x - chữa bài, n/x
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Gv treo tranh lên bảng ,y/c hs nhìn vào
tranh nêu bài toán - hs nhìn tranh và nêu bài toán
- Y/c hs nhìn vào tranh viét phép tính thích
hợp
- cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 2 hs lên bảng chữa bài - chữa bài – nhận xét
- Kết luận chung, củng cố
* Tổ chức cho hs chơi trò chơi theo nội dung
bài tập5: Nối ô trống với số thích hợp
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung b5, phổ
biến luật chơi, cách chơi rồi tổ chức cho hs
chơi theo nhóm, mỗi nhóm 1 hs
- cho hs n/x, kết luận
- gv kết luận chung , củng cố toàn bài
IV- Nhận xét giờ học:
Luyện Tiếng Việt: Ôn bài 56: uông- ương
I- Mục tiêu:
Trang 7- Củng cố, rèn luyện kỹ năng đọc, viết đúng, thành thạo các tiếng có vần uông –
B
II- Đồ dùng:
- vở luyện Tiếng Việt
III- Hoạt động dạy học:
*: Luyện đọc sgk
- Cho hs mở sgk tự đọc và kiểm tra lẫn nhau
theo nhóm các bài đã học ở trong tùân qua
- hs đọc và tự kiểm tra lẫn nhau
- Theo dõi và gọi hs yếu, tb đọc bài, kết hợp
sửa sai cho hs
- hs đọc cá nhân
- cho hs thi đọc nhóm, cá nhân - thi đọc cá nhân –nhóm
*Luyện tập nâng cao kiến thức:
Bài1: Ghép âm đầu, vần, thanh thành tiếng
rồi đọc trơn tiếng
m- uông- / tr- ương- ? -hs đọc trơn từ cần điền
ch- uông- \ ph- ương-
r- uông- n- ương- /
x- uông- / ng- ương-
- Gọi một số hs yếu, tb đọc bài - chữa bài
Bài2, 3,4 : ghi bảng cho hs đọc và làm bài
vào vở ô ly sau đó gọi hs lên bảng
chữa bài, n/x
- đọc và làm bài và chữa bài vào vở
Bài2: điền vần uông hay vần BU
yêu th quê h cái g
n rẫy rau m / quả ch
Bài 3: nối ô chữ thành cụm từ
buồng vãi
xuồng cày
(B ngủ
luống máy
Bài5: viết: uông, B luống cày, cá H (
viết theo hàng)
- viết vào vở ô ly
- chấm một số bài, n/x
=> Nhận xét giờ học:
Trang 8Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2009
I- Mục tiêu:
- Hs đọc : ang, anh, cây bàng, cành chanh, từ và ddoạn thơ ứng dụng
- Viết : ang ,anh , cây bàng , cành chanh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II- Đồ dùng:
Bộ ghép chữ, tranh sgk, chuẩn bị nội dung trò chơi
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- Gọi hs đọc bài 56, nhận xét - hs đọc bài 56
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- lắng nghe HĐ2:Dạy vần
Vần ang:
a Nhận diện:
- Ghi vần ang lên bảng, y/c hs cho biết vần
ang do những âm gì ghép lại
- quan sát trả lời
- Hãy so sánh ang với uông? - so sánh giống nhau, khác nhau
- Cho hs ghép vần ang - cả lớp ghép vần ang
b Đánh vần:
- H dẫn và cho hs phát âm, đánh vần:
a– ngờ – ang - tập đánh vần
c Ghép tiếng: bàng
- Hd hs ghép thêm âm b, để tiếng bàng - ghép tiếng bàng
- Cho hs phân tích tiếng: bàng
- Ghi bảng tiếng bảng rồi hd hs đánh vần,
đọc trơn: bờ- ang – bang – huyền bàng
- phân tích tiếng
- tập đánh vần, đọc theo hd
- Giới thiệu từ khoá: cây bàng cho hs đọc,
phân tích, cho hs quan sát cây bàng ở sân
%S-Vần anh: quy trình B tự vần ang
- đọc từ khoá
d H dẫn viết bảng con: ang, anh, cây
bàng, cành chanh
- Hd hs viết chữ a nối liền với chữ ng, nh và
Trang 9chú ý viết đúng khoảng cách giữa các tiếng - viết vào bảng con
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi sẵn các từ ở sgk lên bảng, y/c hs đọc
nhẩm, gọi hs khá đọc, phân tích - hs đọc và phân tích
- Đọc mẫu, giải thích các từ ứng dụng
* Phát triển từ: Cho hs đọc một số từ ngoài
bài có tiếng chứa vần ang, anh
* H dẫn rồi tổ chức cho hs chơi trò chơi
“ Ai nhanh – Ai đúng”( Ghi sẵn bảng phụ
các từ chứa tiếng có vần vừa học,
- lắng nghe
- hs đọc các tiếng ngoài bài có vần ang, anh
- Tìm rồi gạch +H các tiếng có vần vừa học
Tiết 2: Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc:
- Chỉ bảng, gọi hs đọc bài, chủ yếu luyện
cho hs yếu - hs đọc cá nhân –nhóm –cả lớp
- Hd hs nhận xét tranh sgk, đọc câu ứng
dụng
- q/s tranh, đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu, gọi hs đọc cn- n- cl - hs đọc cá nhân –nhóm –cả lớp
HĐ2: Luyện viết:
- Cho hs mở vtv, đọc bài viết rồi viết theo
- Theo dõi giúp đỡ hs viết và chấm một số
bài, n/x
HĐ3: Luyện nói:
- Cho hs đọc tên bài luyện nói, y/c hs quan
sát tranh, gv nêu các câu hỏi để hs tập nói - tập nói theo hd từ 2-4 câu
* Cũng cố: cho hs thi nối ô chữ để thành từ,
cụm từ
- chơi theo h/d
Toán: Phép cộng trong phạm vi 9
I- Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II- Đồ dùng:
Bộ đồ dùng toán 1
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài - hs lên bảng làm bài
Tính: 1+ 7 = 3+ 5 =
Trang 10- cho hs n/x, k/l
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Sử dụng bộ đồ dùng toán
- Cho hs hoạt động bằng tay với các đồ vật - thực hiện theo hiệu lệnh
- Lấy 8 que tính, lấy thêm 1 que tính( 7 hình
vuông và 2 hình vuông 6 tam giác và 3 tam
giác, 5 hình tròn và 4 hình tròn) đếm tất cả có
bao nhiêu que tính( hình vuông, h tam giác,
hình tròn) ?
- xung phong trả lời, n/x
HĐ3: Sử dụng sgk
- Cho hs quan sát hình sgk, nêu bài toán và
phép tính thích hợp
- quan sát rồi nêu bài toán
- Gọi hs nêu rồi k/l và ghi các phép tính lên
bảng
- Cho hs học thuộc bảng cộng - đọc bảng cộng trong phạm vi 9
* Cho hs chép trầm các phép tính trong bảng
cộng vào bảng con rồi n/x( nội dung bài tập 2
sgk)
- tự viết các phép tính cộng trong phạm
vi 9
HĐ4: Thực hành
Bài 1:Tính
- Nêu y/c và cho hs làm bài vào bảng con 1
lần 2 phép tính
- hs làm bài vào bảng con
- Đọc các phép tính, nhắc hs cách đặt tính - hs đọc phép tính và cách đặt tính
- Cho hs n/x, k/l đ- s
Bài 2: ( cột 1,2,4)
- Cho hs nêu y/c bài toán - nêu y/c
- Y/c hs làm bài vào vở - làm bài vào vở
- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài - chữa bài – nhận xét
Bài 3: Tính ( cột 1)
- Cho hs nêu y/c , nêu y/c
- Hỏi hs cách thực hiện rồi cho hs làm bài
vào vở
- Làm bài vào vở
- Gọi hs chữa bài, n/x
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho hs nhìn tranh nêu bài toán - quan sát tranh và nêu bài toán
- Goị 2 hs nêu
- Y/c hs ghi phép tính vào vở, gọi 2 hs lên
bảng chữa bài, lớp n/x
- làm và chữa bài
=> Kết luận chung
=> Củng cố: Nêu câu hỏi cho hs trả lời
Trang 11- Lan có 3 quyển vở và 6 quyển sách Hỏi
Lan có tất cả bao nhiêu quyển?
- lắng nghe, trả lời
- Nhà Nga nuôi 5 con gà và 4 con vịt Hỏi
nhà nga có tất cả mấy con?
IV- Nhận xét giờ học:
Luyện Tiếng Việt: Luyện viết
I- Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp từ ngữ, câu có vần đã học
II- Đồ dùng:
- bảng phụ ghi bài viết mẫu
III- Hoạt động dạy học:
HĐ1: Luyện viết bảng con
- Giáo viên lần l ! đọc các từ cho hs viết
vào bảng con
- nghe và viết theo y/c
- Cho hs nhận xét các bài viết sai để sửa sai
cho hs
- n/x theo y/c
- Treo bảng phụ, cho hs đối chiếu, gọi hs đọc
bài viết
- quan sát, đọc bài viết
- nhắc nhở hs cách viết, cách trình bày
HĐ2: Luyện viết vở ô ly
- Cho hs viết bài vào vở - viết bài
HĐ3: Chấm bài, n/x bài của hs
IV- Nhận xét giờ học:
Bài viết:
Viết các từ sau: yêu mến, cái chuông, con
S mái %S bay liệng, cái kẻng
Viết các câu sau rồi gạch +H các tiếng có
vần ung,
Bản của hùng ở ! núi Nghỉ hè, không khí
trong bản bừng, các bạn nhỏ chạy theo
những cái diều lơ lửng giữa trời, các bạn lớn
vào rừng tìm măng
Trang 12Thứ 5 ngày 26 tháng 11 năm 2009
Học Vần : Bài 58: inh ênh
I- Mục tiêu:
- Hs đọc inh, anh, máy vi tính, dòng kênh, từ và các câu ứng dụng
- Viết : inh, ênh, máy vi tính ,dòng kênh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II- Đồ dùng:
Bộ ghép chữ, tranh sgk, bảng phụ chuẩn bị nội dung trò chơi
III- Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- Gọi hs đọc bài 57, nhận xét - hs đọc bài 57
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- lắng nghe HĐ2:Dạy vần
Vần inh:
a Nhận diện:
- Ghi vần inh lên bảng, y/c hs cho biết vần
inh do những âm gì ghép lại
- quan sát trả lời
- Hãy so sánh inh với anh? - so sánh giống nhau, khác nhau
- Cho hs ghép vần inh - cả lớp ghép vần inh
b Đánh vần:
- H dẫn và cho hs phát âm, đánh vần:
i- nhờ - inh - tập đánh vần
c Ghép tiếng: tính
- Hd hs ghép thêm âm t, để tiếng tính - ghép tiếng tính
- Cho hs phân tích tiếng: tính
- Ghi bảng tiếng tính rồi hd hs đánh vần,
đọc trơn: tờ- inh–tinh– sắc tính
- phân tích tiếng
- tập đánh vần, đọc trơn
- Giới thiệu từ khoá, ghi bảng: máy vi tính
rồi cho hs đọc, phân tích, cho hs quan sát
hình vẽ chiếc máy vi tính
Vần ênh: quy trình B tự vần inh
- đọc từ khoá và phân tích
d H dẫn viết bảng con: inh, ênh, máy
vi tính, dòng kênh
- Hd hs viết chữ i, ê nối liền với chữ nh và
... ương- ? -hs đọc trơn từ cần điềnch- uông- \ ph- ương-
r- uông- n- ương- /
x- uông- / ng- ương-
- Gọi số hs yếu, tb đọc - chữa
Bài2 ,... k/l ? ?- s
Bài 2: ( cột 1, 2,4)
- Cho hs nêu y/c toán - nêu y/c
- Y/c hs làm vào - làm vào
- Gọi hs lên bảng chữa - chữa – nhận xét
Bài 3: Tính ( cột 1)
-. .. phép tính
- hs nêu miệng kết nêu quan hệ phép tính
Bài3 : Tính (cột 1)
- Ch hs nêu y/c, cách làm làm vào - làm chữa
- Gọi hs lên chữa bài, lớp n/x
Bài4 : Viết phép