1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 26 năm 2013

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 373,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập... * Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên.[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ 2 ngày 4 thỏng 3 năm 2013 Buụỉ sỏng

Tập đọc BÀN TAY MẸ

I MỤC TIấU :

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng.

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )

* KNS : + Xỏc định giỏ trị

+ Tự nhận thức bản thõn

+ Lắng nghe tớch cực

+ Tư duy phờ phỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Đọc bài: Cỏi nhón vở

-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK

- GV nhận xét

2 Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Đọc mẫu toàn bài

- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc

cõu

- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm

nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,

từ khú yờu cầu HS đọc

- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương

* Luyện đọc theo nhúm: HS luyện đọc

từng cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ

cần nhấn giọng

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

HĐ2: ôn vần an ; at

Bài tập 1

? Tỡm tiếng trong bài cú vần an ?

- Giỏo viờn nhận xột

Bài tập 2

? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần an, at ?

-Chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

-HS đọc và trả lời cõu hỏi

* theo dừi

- cú 5 cõu

- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú

- theo dừi

- luyờn đọc nối tiếp cõu theo nhúm

- Luyện đọc đoạn

- Đọc cả bài

bàn

* Thi tỡm tiếng, từ theo nhúm…

Học sinh tỡm từ theo nhúm

Trang 2

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm hiểu bài

- GV gọi HS đọc cõu đầu

- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK

- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo

- Nờu cõu hỏi 2 SGK

- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm của

Bỡnh đối với mẹ

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK

-Thi đọc giữa cỏc nhúm

HĐ2: Luyện núi

- Tranh vẽ gỡ?

- Nờu chủ đề luyện núi ? Trả lời cỏc cõu hỏi

theo tranh

- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận

-GV nhận xột, sửa cõu cho HS

* Củng cố - Dặn dò

-Qua bài văn này em thấy Bỡnh là một bạn

nhỏ như thế nào?

- Nhận xột giờ học

* 2 em đọc

- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung

- 3 em đọc

- cỏ nhõn trả lời, lớp nhận xột

- theo dừi

- theo dừi

- luyện đọc cỏ nhõn theo nhúm +theo dừi, nhận xột

- hai bạn đang hỏi nhau

- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi

ý của GV

Toán : CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIấU :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm cỏc số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ

tự cỏc số từ 20 đến 50

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; 2 ; 3

* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Cỏc thẻ que tớnh, que tớnh rời

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HĐ1: ễn cỏc số cú hai chữ số đó học

-Hóy nờu cỏc số cú hai chữ số đó học GV nhận

xột, cho điểm

HĐ2: Giới thiệu cỏc số từ 20 đến 30

-Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que

tớnh) thờm 3 que tớnh rời

-GV gắn bảng như SGK và nờu: Hai chục và ba

là hai mươi ba

-GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu

- Tương tự giỳp HS nhận ra số lượng, đọc, viết

cỏc số từ 21 đến 30

*Giới thiệu cỏc số từ 30 đến 40(Hướng dẫn HS

-1 số HS nờu

* HS lần lượt lấy và nờu -HS nhắc lại

-HS đọc

-HS thao tỏc với cỏc thẻ que tớnh và que tớnh rời

-HS đọc cỏc số từ 21 đến 30

Trang 3

tương tự như trên )

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50(Hướng dẫn HS

tương tự như trên )

H§3: Thực hành

Bài 1

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Số 21, 22 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

-Sau số 29 là số nào?

-Số liền trước số 31 là số nào?

Bài 3

-Yêu cầu tự làm bài

Số liền trước số 38 là số nào?

Bài 4

-Yêu cầu tự làm bài

Số liền sau số 27 là số nào?

Số liền sau số 39 là số nào?

GV chỉnh sửa, giúp em yếu

Các số đó là số có mấy chữ số?

3 Cñng cè - DÆn dß

- Nhận xét giờ học

-HS đọc các số từ 30 đến 40

*HS đọc yêu cầu, -HS làm vào vở -đổi vở kiểm tra theo nhóm đôi -Nhóm trưởng kiểm tra

* Làm bài cá nhân, đổi vở kiểm tra

* HS đọc đề bài -HS làm cá nhân, chữa bài -HS làm bài cá nhân, chữa bài

Buổi chiều:

G§ - bD tiÕng viÖt LUYỆN ĐỌC: BÀN TAY MẸ

I MỤC TIÊU :

- HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó :yêu nhất, giặt, rám nắng, xương xương

- Ôn vần : an , at - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : an , at

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Giíi thiÖu bµi

2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

a) Luyện đọc nối tiếp câu, đoạn

- Nhận xét

b) Luyện đọc câu :

- Cho học sinh đọc từng câu

- Nhận xét

c)Ôn lại các vần : an , at

- Cho HS nêu tiếng , từ có vần an , at

- Nhận xét

d) Luyện đọc toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

3 Luyện tập :

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xét

*Các nhóm điều khiển các bạn trong nhóm đọc bài

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Nhận xét

- Nêu : chan chát, than thở, vạt áo

- Nhận xét

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xét

Trang 4

- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú

vần :an , at

- Cho HS nờu lại nội dung bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xột giờ học

* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần : an , at

-Vài em nhắc lại nội dung bài

- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt

T - H T Việt Tiết 1

I MỤC TIấU :

- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần an - at Làm tốt bài tập ở vở thực hành.

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực

hành trang 54, 55

Bài 1 Đọc bài : Viết thư.

- GV đọc mẫu toàn bài

-Hướng dẫn cách đọc

Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả

lời đúng:

- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2

-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành

-Nhận xột kết luận đáp án đúng

Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :

- Tiếng có vần an ?

- Tiếng có vần at ?

+Yờu cầu HS nối vào vở bài tập Nhận xột

-GV chấm 1 số bài nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học.

Lắng nghe

* HS theo dõi trong bài

-HS lắng nghe -HS đọc cá nhân, đọc theo nhúm đụi, đọc theo nhúm 4

* Lớp làm vào vở, chữa bài theo nhúm -Nờu đỏp ỏn

Thứ 3 ngày 5 thỏng 3 năm 2013

Buổi sỏng

TẬP VIẾT Tô chữ hoa C, D, Đ

I MỤC TIấU :

- Tụ được cỏc chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đỳng cỏc vần: an, at, anh, ach; cỏc từ ngữ: Bàn tay, hạt thúc, gỏnh đỡ, sạch sẽ

kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )

- Rốn kỹ năng viết chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Mẫu chữ hoa

Trang 5

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KiÓm tra bµi cò:

-Viết: mái trường, sao sáng

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng

dụng

- Treo chữ mẫu: C,D,Đ yêu cầu HS quan sát và

nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ

cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ C,D,Đ trong

khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS

nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: bàn

tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và

trong vở

H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tập tô chữ: C,D,Đ tập viết vần, từ ngữ: an, at,

anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,

sạch sẽ

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách

cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến

vở…

H§3: Chấm bài

- Thu bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Cñng cè - DÆn dß :

- Nêu lại các chữ vừa viết?

-Nhận xét giờ học

-HS viết bảng con

* HS quan sát và nhận xét

- HS nêu lại quy trình viết

- HS viết bảng

- HS đọc các vần và từ ứng dụng

- HS tập viết trên bảng con

* HS tập tô chữ ở vở tập viết

- Lắng nghe nhận xét

CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ

I MỤC TIÊU :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày,… chậu tã lót đầy ” 35 chữ

trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.

- Làm được bài tập 2, 3- SGK

* KNS : rÌn kÜ n¨ng nh×n viÕt cho häc sinh

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

Bảng phụ ghi các bài tập.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 6

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 KiÓm tra bµi cò :

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1: Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tã lót” HS đọc,

đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau

đó viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn

các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách

trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng

bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên

bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa

lỗi cho nhau ra bên lề vở

H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Điền vần “an” hoặc “at”

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài

tập, hướng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận

xét sửa sai cho bạn

* Điền chữ “g” hoặc “gh”

- Tiến hành tương tự trên

3 Cñng cè - DÆn dß :

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- Nhận xét giờ học

* 2 học sinh làm bảng

* HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó,

cá nhân, tập thể

- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai đó, viết bảng con

- HS tập chép vào vở

- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

* HS nêu yêu cầu bài tập

-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 50 đến 69 ; nhận biết được thứ

tự các số từ 50 đến 69

- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1 ; 2 ; 3 ;4

* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 KiÓm tra bµi cò :

-Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50 * Học sinh viết vào bảng con theo

Trang 7

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,

giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo

thứ tự (các số từ 20 đến 50)

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que

tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

-Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và

đọc “Năm mươi tư”

*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)

H§2: LuyÖn tËp

Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”.

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”.

Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:

-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc

lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4

-Yêu cầu các nhóm tự làm bài

-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả

3.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học, tuyên dương

yêu cầu của giáo viên đọc

-Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

* Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

* Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

* HS nêu yêu cầu của bài

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

……… , 70

* HS nêu yêu cầu của bài

Học sinh thực hiện vở và đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)

I MỤC TIÊU :

-Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

Trang 8

-Học sinh khỏ giỏi biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi.

-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Vở bài tập đạo đức.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Học sinh nờu đi bộ như thế nào là đỳng quy

định

-Gọi 3 học sinh nờu

-GV nhận xột KTBC

2 Bài mới :

Hoạt động 1 Quan sỏt tranh bài tập 1

Giỏo viờn nờu yờu cầu cho học sinh quan sỏt

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Cỏc bạn trong tranh đang làm gỡ?

+ Vỡ sao cỏc bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nờu cỏc ý trờn

Giỏo viờn tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.

Tranh 2: Xin lỗi cụ giỏo khi đến lớp muộn.

Hoạt động 2 Thảo luận nhúm bài tập 2

- Giỏo viờn chia nhúm và giao cho mỗi nhúm

thảo luận 1 tranh

Gọi đại diện nhúm trỡnh bày

GV kết luận:

Tranh 1: Cần núi lời cảm ơn.

Tranh 2: Cần núi lời xin lỗi.

Tranh 3: Cần núi lời cảm ơn.

Tranh 4: Cần núi lời xin lỗi.

Hoạt động 3: Đúng vai (bài tập 4)

Giỏo viờn giao nhiệm vụ đúng vai cho cỏc

nhúm Cho học sinh thảo luận nhúm và vai

đúng

3.Củng cố

Nhận xột, tuyờn dương

Thực hiện núi lời cảm ơn và xin lỗi đỳng lỳc

-3 HS nờu tờn bài học và nờu cỏch

đi bộ từ nhà đến trường đỳng quy định bảo đảm ATGT

* học sinh hoạt động theo nhúm quan sỏt tranh và trả lời cỏc cõu hỏi trờn

Trỡnh bày trước lớp ý kiến của mỡnh

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

* ng nhúm học sinh quan sỏt và thảo luận Theo từng tranh học sinh trỡnh bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

* Học sinh thực hành đúng vai theo hướng dẫn của giỏo viờn trỡnh bày trước lớp

Học sinh khỏc nhận xột và bổ sung Học sinh nhắc lại

Buổi chiều

BD - GĐtiếng việt LUYỆN VIẾT BÀI : BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

- Học sinh nghe viết được một đoạn “ Bỡnh yờu nhất … tó lút đầy ” trong bài : Bàn tay

mẹ HS viết đúng, viết đẹp

Trang 9

- Rốn kỹ năng viết cho học sinh.

- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện viết

Hoạt động 1 Hướng dẫn viết

- GV đọc đoạn cần viết

a Hướng dẫn viết bảng con

- Hướng dẫn học sinh viết các từ khó: nhất,

giặt, tó lút

- GV quan sỏt, sửa sai

- GV nhận xột

b Hướng dẫn viết vào vở

- GV đọc yờu cầu hs viết vào vở

- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học

sinh

Hoạt động 2 Chấm bài, nhận xột

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Lắng nghe

-HS lắng nghe

- HS trả lời

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xột bài của bạn

- Học sinh viết bài vào vở ụ li, viết đỳng , viết đẹp

- Học sinh nộp vở

GĐ BD Toán: Luyện viết các số có hai chữ số

I MỤC TIấU :

- Củng cố đọc viết cỏc số cú hai chữ số, biết hàng chục và đơn vị

- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn

* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Bộ ĐDHT toỏn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1 Đọc cỏc số

- Gọi HS đọc y/cầu bài tập

bốn mươi, bốn mươi ba, bốn mươi lăm, bảy

mươi chớn, tỏm mươi, sỏu mươi hai, sỏu

mươi tỏm

Bài 2 Viết số thớch hợp vào ụ trống rồi đọc

cỏc số đú

* H nêu y/c đề bài

- HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

Trang 10

Bài 3 Viết (theo mẫu)

72 gồm 7 chục và 2 đơn vị

79 gồm chục và đơn vị

80 gồm chục và đơn vị

87 gồm chục và đơn vị

- GV nhận xột ghi điểm

Bài 4: (Dành cho học sinh khỏ giỏi)

3 Củng cố - dặn dũ

- GV nhận xột giờ học

* Đọc yờu cầu của bài

2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

Luyện viết : BÀI 37, 38

I MỤC TIấU :

- Luyện viết chữ hoa A, Ă, Â, B, cỏc từ Ba Bể, Bắc Bộ, cỏc cụm từ Anh hựng hào kiệt,

Ăn vúc học hay, Ân sõu nghĩa nặng

- Rốn kỹ năng viết cho học sinh

- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS viết

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu

- GV treo chữ mẫu lờn bảng

- GV nờu cõu hỏi

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu

quy trỡnh viết

a Hướng dẫn viết bảng con

- GV quan sỏt, sửa sai

- GV nhận xột

b Hướng dẫn viết vào vở luyện viết chữ

đẹp

- GV yờu cầu hs viết vào vở

- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học

sinh

Hoạt động 3: Chấm bài, nhận xột

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Lắng nghe

- HS quan sỏt chữ mẫu

- HS trả lời

- HS quan sỏt và chỳ ý lắng nghe

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xột bài của bạn

- Học sinh viết bài vào vở

- Học sinh nộp vở

Thứ 4 ngày 6 thỏng 3 năm 2013

Buổi sỏng

Tập đọc CÁI BỐNG

I MỤC TIấU :

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w