1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BỘ ĐỀ ÔN TẬP “PHÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN”

31 4,1K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Tập “Phân Tích Và Đầu Tư Chứng Khoán”
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng
Chuyên ngành Chứng khoán và quản lý tài chính
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2011
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 214,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi phân tích chứng khoán

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM KHOA THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

BỘ ĐỀ ÔN TẬP LỚP “ PHÂN TÍCH VÀ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN ”

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tỷ lệ chia cổ tức của 1 công ty CP là 25%; hệ số hoàn vốn CSH là 15% Ta có

thể dự báo khả năng tăng trưởng của cổ tức của công ty này từ các thông tin trên là:

a 40% b 20%

c 11,25% d Không đủ thông tin để dự báo

Câu 2 : Mức sinh lời theo yêu cầu của NĐT thay đổi như thế nào nếu hệ số đòn bẩy

tăng?

a Tăng

b Giảm

c Không thay đổi

d Không có cơ sở để kết luận

Câu 3 : Một công ty có tỷ lệ nợ so với tổng tài sản là 0,4; tổng nợ là 200.000.000đ nếu

lãi ròng sau thuế là 30.000.000đ ROE của công ty là:

Câu 4 : Ngân hàng công bố lãi suất tiền gởi tiết kiệm tháng là 1%, lãi suất này tương

đương với lãi suất kép năm là:

a 12,92% c 12%

b 12,68% d không có phương án nào ở trên đúng

Câu 5 :Ngân hàng công bố lãi suất gởi tiết kiệm 1 năm là 8,4% Lãi suất này tương

đương lãi suất kép 3 năm là:

Trang 2

Câu 8: Người đầu tư hay dùng thông số sau để so sánh với lãi suất của ngân hàng khi

đầu tư vào cổ phiếu:

a Mức trả cổ tức theo % mệnh giá b Chỉ số P/E

c Chỉ số DIV/P d Chỉ số ROE

Câu 9: Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức của 1 công ty 10% và có thể duy trì như vậy trong

tương lai: tỷ lệ chiết khấu thu nhập là 15%, P/E của công ty đang là 5,5 Ta có thể dự báo khả năng trả cổ tức của công ty này từ các thông tin trên là:

a) 40 %

b) 25 %

c) 20 %

d) 75 %

e) Không đủ thông tin để dự báo

Câu 10 : Thư giá cổ phiếu là:

a) Giá trị của mỗi cổ phần trên sổ sách kế toán

b) Giá trị của mỗi cổ phần trên thị trường

c) Phản ánh tình trạng vốn cổ phần của công ty trên số sách kế toán

d) Cả a, b và c

Câu 11 : Công ty M hiện đang trả cổ tức 4.000đ/cổ phần và dự tính sẽ duy trì mức chia

lời này trong những năm tới Nếu nhà đầu tư yêu cầu tỷ lệ lãi là 15% thì giá cổ phiếu này hiện nay là:

a) 27.600 đ

b) 26.667 đ

c) Số khác

d) Không xác định

Trang 3

Câu 12: Công ty thép K chia lời cho cổ đông hiện nay mỗi cổ phiếu là 3.000đ Mức chia

lời cho CP tăng đều 6%/năm Nhà đầu tư đòi hỏi tỷ lệ lãi trên cổ phiếu là 12% thì giá CP của công ty thép K trên thị trường là bao nhiêu hiện nay :

a) 50.000 đ b) 51.000 đ

Câu 13 : Hãy tính giá CP của công ty thép K nói trên trong vòng 3 năm tới (P3) nếu các

giả thuyết không đổi :

a) 63.000 đ

b) 63.100 đ

c) 63.120 đ

d) 63.124 đ

Câu 14 : Công ty ABC, g=3%/năm trong 10 năm qua Dự đoán tỉ lệ này tiếp tục duy trì

Cổ tức vừa chia là 3USD/CP, mức sinh lời bình quân 15%/năm Giá trị hợp lý?

a) 25 USD b) 25,75 USD c) 20,6 USD d) 38,625 USD

Câu 15 : Ke=16%/năm, D1=2, P=50, Nếu mức tăng trưởng cổ tức dự kiến giảm còn

10%/năm, điều gì sẽ xảy ra:

a) P giảm 10%

b) P giảm hơn 30%

c) P tăng 10%

d) P tăng hơn 30%

Câu 16: Cách đây 1 năm, bạn mua 10.000 CP X với P=15.000/CP, bạn nhận được tổng

cổ tức trong năm đó là 5.000.000 Hiện tại giá P=15.500, tỉ lệ lãi trên vốn trong thời gian bạn đầu tư là:

Trang 4

a Chi phí lãi vay được trả trước thuế

b Chi phí trái phiếu được trả sau thuế

c Chi phí trả cổ tức cho cổ đông được trả sau thuế

d Câu a, c đúng

e Câu a, b, c đúng

Câu 18 : Tốc độ tăng trưởng của 1 công ty phụ thuộc vào :

a Khả năng sinh lời hiện tại

b Tỷ lệ thu nhập giữ lại

c Tỷ suất lợi nhuận ròng trên VCSH

d Câu a,b và c

Câu 19 : Nếu công ty mua máy móc bằng tiền mặt bằng quỹ đầu tư phát triển, những

khoản nào sau đây sẽ thay đổi :

I Tài sản lưu động

III Tài sản cố định

IV Vốn hoạt động

a Câu I, III b.Câu II,III

c Câu I,II,IV d.Câu I,II,III

Câu 20 : Giả sử hệ số P/E/g của cổ phiếu FPT hiện tại là 1,3 Theo lý thuyết phân tích

cơ bản thì :

a Nên mua cổ phiếu FPT

b Không nên mua cổ phiếu FPT

c Nên bán cổ phiếu FPT

d Cả b) và c) kể trên

Câu 21 : Một ngân hàng cổ phần có tổng tài sản là 200 tỷ đồng, trong đó vốn vay là 150

tỷ đồng, lãi thuần của ngân hàng đó năm nay có thể là 15 tỷ đồng Cổ tức dự kiến chi là

3 tỷ đồng Bạn hãy dự báo mức tăng trưởng của cổ tức trong tương lai bằng các thông tin đó

a) 26% b) 25% c) 24% d) 23%

Câu 22 : Dòng tiền tệ đều là dòng tiền có các số tiền phát sinh:

a) Có giá trị bằng nhau

b) Đều đặn

Trang 5

c) Liên tục

d) Tất cả a, b, c

Câu 23: Một dư án có IRR = 15%/năm, nếu tính chỉ tiêu NPV cho dự án này theo lãi

suất chiết khấu dòng tiền là 10%/năm, ta sẽ có:

Câu 25: Trong mô hình định giá bằng phương pháp chiết khấu dòng ngân lưu tự do

dành cho công ty ( FCFF – Free Cash Flow To Firm) suất chiết khấu được sử dụng là:

a Chi phí nợ

b Chi phí vốn chủ sở hữu

c Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC

d Tỷ suất lợi nhuận yêu cầu được tính từ mô hình CAPM

Câu 26 : Theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông công bố sẽ tiến hành chuyển đổi tất

cả trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông, nếu điều này được tất cả trái chủ thực hiện thì sẽ làm cho :

a Lợi tức của cổ đông hiện hữu tăng

b Lợi tức của cổ đông hiện hữu giảm

c Giá trị nội tại của cổ phiếu sẽ giảm

d Giá trị nội tại của cổ phiếu sẽ tăng

e Câu a,c

f Câu b,c

Câu 27 : Nếu vòng quay hàng tồn kho của công ty quá thấp, anh chị nhận xét gì về

điều này :

a Công ty đang tồn đọng nhiều hàng hoá trong kho

b Hàng hoá bị lỗi quá nhiều

c Công ty đang điều chỉnh giảm thời hạn thanh toán đối với khách mua

Trang 6

d Câu a,b

e Câu b,c

f Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 28 : Trái phiếu lãi suất 12% /năm, nhận lãi mỗi năm, có lãi suất thực là:

Câu 30: Trong 4 năm học đại học, nếu mỗi cuối tháng bạn đầu tư 1 triệu đồng, giả thiết

với lãi suất 1,5%/tháng (kép), thì khi ra trường bạn sẽ tích lũy được bao nhiêu để thực hiện kế hoạch riêng của mình?

a) 51.010.000 đồng

b) 51.523.000 đồng

c) 69.565.000 đồng

d) 61.223.000 đồng

Câu 31: Một căn nhà có giá thị trường hiện hành là 815,5 triệu đồng Nếu người mua trả

ngay 30%, còn lại trả góp làm 15 lần vào cuối mỗi năm, số tiền 100 triệu đồng /lần Lãi suất của khoản mua nhà trả góp này là:

a) 14,5%/năm

b) 15%/năm

c) 15,5 %/năm

d) 16,5 %/năm

Câu 32 : Một căn nhà có giá thị trường hiện hành là 434 triệu đồng Nếu người mua trả

ngay 40%, còn lại trả góp làm 12 lần vào cuối mỗi năm, số tiền 50,1 triệu đồng /lần Lãi suất của khoản mua nhà trả góp này là:

a) 14,5%/năm

b) 15% /năm

c) 15,5 %/năm

d) 16 %/năm

Câu 33 : Minh vừa được 3 tuổi, sinh vào đầu tháng 9 15 năm nữa vào đại học, mẹ Minh

dự kiến cho Minh du học nước ngoài, chi phí 100.000 USD tính cho 5 năm học ĐH Nếu mỗi năm mẹ gửi tiết kiệm vào ngày sinh nhật 1 số tiền cố định (9 năm sau mới bắt đầu

Trang 7

gửi) thì phải gửi bao nhiêu/lần để đạt mục tiêu trên, giả sử lãi suất không đổi trong suốt thời gian trên là 10% / năm

a) 12960,74 USD/năm

b) 5644,74 USD/năm

c) 7364,05 USD/năm

d) 29780,09 USD/năm

Câu 34: Tên các phụ biểu về giá trị tiền theo thời gian trong một tài liệu bị đánh máy

nhầm, nếu thấy tất cả số liệu trong dòng n của phụ biểu đều lớn hơn n thì đây là phụ biểu:

a) Giá trị tương lai của 1 đ

b) Giá trị hiện tại của 1 đ

c) Giá trị hiện tại của dòng tiền 1 đ

d) Giá trị tương lai của dòng tiền 1 đ

Câu 35: Phương pháp định giá theo hệ số P/E không thích hợp để áp dụng cho trường

hợp nào sau đây:

a Công ty hoat động trong một ngành đã phát triển đến giai đoạn chín muồi

b Các công ty có cơ cấu vốn tương đối giống nhau

c Các công ty trong ngành đều có lợi nhuận âm

d Công ty thực hiện chào bán cổ phần lần đầu hoặc mục tiêu thâu tóm

Câu 36: Phương pháp định giá theo mô hình Gordon (mô hình chiết khấu dòng cổ tức),

tỷ lệ chiết khấu được sử dụng chính là:

b Lãi suất phi rủi ro

c Chi phí vốn bình quân WACC

d Chi phí vốn nợ

e Chi phí vốn cổ phần

Câu 37: Xếp hạng tín nhiệm theo S&P của công ty X là AAA, công ty Y là BBB

a Mức bù rủi ro của cty X > công ty Y

b Mức bù rủi ro của cty X < công ty Y

c Không thể xác định mức bù rủi ro của công ty nào lớn hơn

Câu 38: Hệ số β của 1 CP trong mô hình CAPM > 1 có nghĩa là:

a CP đang xem xét có mức rủi ro bằng rủi ro bình quân thị trường

b CP đang xem xét có mức rủi ro > rủi ro bình quân thị trường

c CP đang xem xét có mức rủi ro < rủi ro bình quân thị trường

d Không tồn tại CP như thế này

Trang 8

Câu 39 : Ngân hàng bạn đang xem xét để đầu tư vào một cổ phiếu có lợi suất mong đợi

là 11%, lãi suất tín phiếu kho bạc là 8%, lãi suất đầu tư bình quân của thị trường cổ phiếu là 12,5 % cổ phiếu đang xem xét có hệ số rủi ro Beta chỉ bằng một nửa của bình quân thị trường Bạn khuyên lãnh đạo nên:

a Đầu tư

b Không đầu tư

c Không xác định được và không có lời khuyên

a) Giá trị TS bằng tiền tăng lên sau 1 quá trình đầu tư so với vốn gốc

b) Tỉ lệ % thay đổi của tài sản sau 1 quá trình đầu tư

c) Tỉ lệ % tăng lên của TS sau 1 quá trình đầu tư

Trang 9

b = thời gian đáo hạn

c > thời gian đáo hạn

Câu 44 : Đối với người quản lý đầu tư TP khi dự đoán lãi suất thị trường sẽ giảm mạnh

người đó sẽ thực hiện đầu tư theo chiến thuật nào sau đây để tăng lãi đầu tư :

a) Mua TP dài hạn, bán TP ngắn hạn

b) Mua TP ngắn hạn, bán TP dài hạn

c) Không mua bán gì cả vì thị trường đang biến động

Câu 45 : Khi lãi suất thị trường thay đổi thì giá TP sẽ:

a) Thay đổi cùng chiều với lãi suất thị trường

b) Thay đổi ngược chiều với lãi suất thị trường

c) Thay đổi bất kỳ

d) Tất cả đều sai

Câu 46: Nếu lãi suất đáo hạn (YTM) bằng với lãi suất danh nghĩa, thì trái phiếu có

mệnh giá 1 triệu đồng mệnh giá được bán với giá:

a) Ít hơn 1 triệu đồng

b) Cao hơn 1 triệu đồng

c) 1 triệu đồng

d) Không thể xác định được

Câu 47 : Lãi suất đáo hạn trên 1 trái phiếu có mệnh giá là 1 triệu đồng, lãi suất danh

nghĩa 8%, đáo hạn trong 10 năm đang có giá 850.000đ là :

a) 7,25%

b) 3%

c) 9,41%

d) 10,63%

Câu 48: Trái phiếu zero coupon, mệnh giá 100 USD, thời hạn 4 năm, lãi suất yêu cầu

hiện hành là 9%, giá TP và thời gian đáo hạn bình quân là:

a) 70 USD – 4 năm

b) 70.84 USD – 4 năm

c) 70 USD – 3,5 năm

d) 80 USD – 3,5 năm

Trang 10

Câu 49: Trái phiếu 9 năm, lãi coupon 10%/năm, thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh

7,194 năm, nếu như lãi suất thị trường thay đổi 50 điểm cơ bản, % thay đổi giá là bao nhiêu:

a) 2.27%

b) 3.27%

c) 4%

d) 3.6%

Câu 50: Một trái phiếu mệnh giá 1 triệu đồng, kỳ hạn 10 năm có điều khoản chuyển đổi

với giá chuyển đổi 40.000đ một cổ phiếu thường Hiện nay, giá thị trường của cổ phiếu thương là 50.000đ, nếu thực hiện việc chuyển đổi:

I ) Thị giá của trái phiếu bằng mệnh giá

II) Thị giá của trái phiếu sẽ nhỏ hơn mệnh giá

III) Thị giá của trái phiếu sẽ lớn hơn mệnh giá

Câu 52: Nếu nhà đầu tư muốn đầu tư vào loại trái phiếu có giá thị trường tăng thì anh ta

nên mua trái phiếu khi :

a Lãi suất thị trường đang cao và người ta hy vọng nó hạ xuống

b Lãi suất đang giảm và người ta hy vọng nó tăng lên

c Lãi suất ổn định và người ta hy vọng nó vẫn ổn định như vậy

d Giá thấp và người ta hy vọng nó tăng

Câu 53: Độ lồi của trái phiếu

Trang 11

a Chỉ lớn hơn 0

b Chỉ nhỏ hơn 0

c Lúc lớn hơn 0, lúc bé hơn 0 tuỳ trường hợp

Câu 54: Nếu trái phiếu A có độ lồi lớn hơn trái phiếu B khi lãi suất thị trường giảm sẽ

làm cho :

a Giá của trái phiếu A cao hơn giá của trái phiếu B

b Giá của trái phiếu A giảm xuống thấp hơn giá của trái phiếu B

c Giá của trái phiếu A tăng nhanh hơn giá của trái phiếu B

d Câu a,c

e Câu b,c

Câu 55:Nhà đầu tư đang nắm giữ trái phiếu chuyển đổi có mệnh giá là 1.000.000 đ,

giá chuyển đổi 40.000 đ/ 1 CP thường, giá thị trường của cổ phiếu là 45.000 đ/ CP Giá trái phiếu trên thị trường là 1.120.000/ TP Công ty yêu cầu mua lại trái phiếu với giá 1.130.000 đ Nhà đầu tư nên chọn phương án nào :

a Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu thường

b Bán trái phiếu trên thị trường

c Bán lại cho công ty

Câu 56: Thời hạn đáo hạn bình quân của trái phiếu tăng khi :

a Lãi suất đáo hạn tăng

b Lãi suất Coupon tăng

c Thời hạn đáo hạn tăng

d Độ lồi tăng

Câu 57: Nếu hệ số hiệp phương sai < 0 thì:

a Hai tài sản biến động cùng chiều

b Hai tài sản biến động ngược chiều

c Không xác định

Câu 58: Đường thị trường chứng khoán SML giống đường thị trường vốn (CML) ở

chỗ:

I Đều biểu thị mối quan hệ giữa rủi ro và lãi suất đầu tư

II Đều có giá trị lớn hơn không III Đều lấy các biến số độc lập là các chỉ tiêu rủi ro

a Chỉ I và II

Trang 12

b Cả I, II và III

c Cả I, II và III đều không đúng

Câu 59: Khi một cổ phiếu nằm phía trên đường SML, cổ phiếu đó đang được :

a Định trên giá trị

b Định dưới giá trị

c Định đúng giá trị

d Không thể xác định được

Câu 60: Cổ phiếu nào dưới đây có thể được xếp vào nhóm cổ phiếu phòng vệ

a Cổ phiếu ngành khai thác khoáng sản

b Cổ phiếu ngành công nghệ

c Cổ phiếu ngành điện

d Cổ phiếu ngành sản xuất ôtô

Câu 61: Thời gian đáo hạn bình quân của trái phiếu Chính phủ có C>0, có thời hạn còn

lại 1 năm là:

a 1 năm

b Nhỏ hơn 1 năm

c Nhiều hơn 1 năm

Câu 62: Giá trị Convexity của trái phiếu sẽ:

Trang 13

c Đầu tư thông qua qũy đầu tư chứng khoán

d Sáp nhập và mua lại doanh nghiệp

Câu 65: Hình thức đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp được phân biệt chủ yếu dựa theo

Câu 66: Hãy sắp xếp các công cụ đầu tư sau đây theo trật tự mức rủi ro tăng dần :

a Trái phiếu đô thị

b Trái phiếu kho bạc

c Trái phiếu công ty XYZ

d Tín phiếu kho bạc

e Thương phiếu công ty XYZ

f Cổ phiếu thường công ty XYZ

g Cổ phiếu ưu đãi công ty XYZ

Câu 67: Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng trình tự của quy trình đầu tư :

a Giám sát sau đầu tư

b Thoái vốn

c Tìm kiếm cơ hội đầu tư trên thị trường

d Phân tích và đánh giá dự án đầu tư cụ thể

e Xem xét và lựa chọn các tài sản đầu tư vào DMĐT

f Xác định mục tiêu và chiến lược đầu tư

Câu 68: Khi đầu tư vào các công cụ đầu tư gián tiếp, nhà đầu tư ít quan tâm nhất đến

yếu tố nào :

a Dòng tiền của công cụ

b Tính rủi ro

c Tính thanh khoản

d Khả năng kiểm soát đối với tổ chức phát hành

Câu 69: Hệ số Beta là hệ số đo lường :

a Rủi ro hệ thống của cổ phiếu

b Rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu

c Rủi ro tổng thể của cổ phiếu

Trang 14

d Rủi ro tín dụng của công ty phát hành cổ phiếu

Câu 70: Độ lệch chuẩn là hệ số có thể đo lường :

a Rủi ro hệ thống của cổ phiếu

b Rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu

c Rủi ro tổng thể của cổ phiếu

d Rủi ro tín dụng của công ty phát hành cổ phiếu

Câu 71: Đa dạng hóa danh mục đầu tư có thể giúp giảm thiểu :

a Rủi ro hệ thống của cổ phiếu

b Rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu

c Rủi ro tổng thể của cổ phiếu

c DHG là cổ phiếu có ít biến động hơn so với VN-Index

d DHG là cổ phiếu biến động nhiều hơn so với VN - Index

Câu 73: Hệ số tương quan có giới hạn trong khoảng :

Trang 15

Câu 76: Khái niệm biến độc lập – biến phụ thuộc xuất hiện trong phương pháp phân

d Tất cả đều đóng vai trò quan trọng như nhau

Câu 78: Khi NHTW thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt nhằm kiềm chế lạm phát, lãi

suất sẽ có xu hướng :

a Tăng lên b Giảm xuống

c Không thay đổi d Thông tin này không có ý nghĩa đối với lãi suất

Câu 79: Khi mặt bằng lãi suất tăng lên, các chỉ số chứng khoán sẽ có xu hướng :

a Tăng lên

b Giảm xuống

c Không thay đổi

d Thông tin này không có ý nghĩa đối với các chỉ số chứng khoán

Câu 80: Lạm phát có tác động nhiều nhất đối với :

a Cổ phiếu

b Trái phiếu

c Tín phiếu kho bạc

d Tất cả đều chịu tác động như nhau

Câu 81: Nếu tốc độ lạm phát tăng cao, mức sinh lời yêu cầu của NĐT:

Ngày đăng: 17/11/2013, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w