-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã häc trong häc k× II.. - Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể để củng cố kh¾c s[r]
Trang 1Tuần 35
Ngày soạn :
Ngày giảng: Thứ hai ngày
Tiết 1: HĐNGLL: CHàO Cờ ĐầU TUầN
Tiết 2 : Tập đọc: ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (t1)
I Mục tiêu :
Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc
hiểu
-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã
học trong học kì II
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể để củng cố
khắc sâu kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL trong 15 tuần STV 5 tập 2
- Một tờ phiếu khổ to ghi vắn tắt các nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong các kiểu
câu kể
- Một tờ phiếu khổ to chép lại nội dung bảng tổng kết kiểu câu Ai làm gì ? trong
SGK
- Bốn tờ phiếu khổ to phô tô bảng tổng kết theo mẫu trong SGK để HS lập bảng
tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong kiểu câu kể: Ai thế nào ? Ai là gì ?
5 phút
30 phút
2 phút
20 phút
A/ Bài cũ:
- GV nhận xét và ghi lên bảng
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập và kiểm
tra cuối học kì II
2 Kiểm tra cỏc bài tập đọc và
HTL.
- Phổ biến hỡnh thức kiểm tra
Tiến hành kiểm tra với số HS
4 1
trong lớp GV nhận xét ghi điểm
- HS nhắc lại các bài tập đọc và HTL trong 15 tuần của học kì II
- HS nhận xét
- HS bốc thăm chọn bài
- Đọc cỏc bài tập đọc và HTL trả lời cõu hỏi SGK
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu
Trang 28 phút
5 phút
*Bài tập 2:
- GV dán bảng tổng kết lên bảng
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
tập
- GV cho một vài ví dụ minh hoạ
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
C /Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài
tập đọc và học thuộc lòng các bài
thơ Tiếp tục kiểm tra số HS cũn
lại
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai
là gì ?
- HS làm bài cá nhân
- 2HS làm bài vào giấy khổ to
- HS trình bày bài của mình trước lớp
- HS nhận xét
Tiết 3 : thể dục:
GV chuyên trách
Tiết 4 : Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành và giải bài toán
- Một số bảng nhỏ
III Các hoạt động dạy học:
5 phút
30 phút
2 phút
28 phút
6 phút
A /Bài cũ :
- Tính:
2675 x 325 = ; 27,63 : 0,45 =
- Nhận xét, ghi điểm
B /Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
chung
2 Thực hành:
- HS lên bảng làm bài
2675 x 325 = 869375 27,63 : 0,45 = 61,4
- HS đọc yêu cầu
- HS nhắc lại quy tắc nhân chia số thập phân
Trang 35 phút
6 phút
5 phút
6 phút
5 phút
*Bài 1: Tính
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét chữa bài
*Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
nhất
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa
bài
*Bài 3:
- GV phân tích bài toán
- Tóm tắt bài toán
- GV nhận xét, ghi điểm
*Bài 4:
- GV hướng dẫn
- GV chữa bài
*Bài 5: Tìm x
- GV nhận xét, chữa bài
C / Củng cố , dặn dò :
a 1 x = x =
5
7 4
3 7
12 4
3 7 9
b 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8
= 6 x 8,4 - 6,8
= 50,4 - 6,8 = 43,6
- HS áp dụng quy tắc chia hết để làm bài
- HS làm bài vào vở
- 2HS chữa bài
a x x =
11
21 17
22 63 68
b x x =
14
5 13
7 25 26
- HS nhận xét
HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo cặp
- Đại diện cặp báo cáo kết quả và giải thích
Bài giải:
Diện tích đáy của bể bơi là: 22,5 x 19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực nước trong bể
là:
414,72 : 432 = 0,96 (m) Chiều cao của bể bơi là:
0,96 x = 1,2 (m)
4 5
Đáp số: 1,2 m
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự tìm cách giải bài toán
- 2HS giải bài vào phiếu khổ to
- HS nhận xét
- HS tự làm bài
8,75 x X + 1,25 x X = 20 (8,75 + 1,25 ) x X= 20
10 x X = 20
X = 20 : 10
X = 2
Trang 4- Nhận xét giờ học
- Nắm vững các kiến thức đã học
buổi chiều
Tiết 1 : luyện tiếng việt: ôn tập và kiểm tra cuối học
kì II (t1)
I Mục tiêu :
Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu
-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học trong học kì II
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể để củng cố khắc sâu kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể
II Các hoạt động dạy học:
35 phút
2 phút
20 phút
15 phút
5 phút
A/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập và kiểm
tra cuối học kì II
2 Luyện đọc
- GV nhận xét ghi điểm
*Bài tập 2:
- GV dán bảng tổng kết lên bảng
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
tập
- GV cho một vài ví dụ minh hoạ
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
C /Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài
tập đọc và học thuộc lòng các bài
thơ Tiếp tục kiểm tra số HS cũn
lại
- HS luyện đọc
- Trả lời một số câu hỏi
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai
là gì ?
- HS làm bài cá nhân vào vở BT
- HS trình bày bài của mình trước lớp
- HS nhận xét
- Hoàn thành các bài trong vở BT
Tiết 2 : luyệnToán: luyện tập chung
Trang 5I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành và giải bài toán
II Các hoạt động dạy học:
35 phút
2 phút
33 phút
7 phút
6 phút
7 phút
6 phút
7 phút
5 phút
A /Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
chung
2 Thực hành:
*Bài 1: Tính
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét chữa bài
*Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện
nhất
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa
bài
*Bài 3:
- GV phân tích bài toán
- Tóm tắt bài toán
- GV nhận xét, ghi điểm
*Bài 4:
- GV hướng dẫn
- GV chữa bài
*Bài 5: Tìm x
- HS đọc yêu cầu
- HS nhắc lại quy tắc nhân chia số thập phân
- HS làm vào vở BT
a 2 x = x
5
2 18
25
5
12 18 25
- HS áp dụng quy tắc chia hết để làm bài
- HS làm bài vào vở BT
- 2HS chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở BT Bài giải:
Đổi: 0,5 m = 5 dm 0,3 m = 3 dm Chiều cao của mực nước trong bể
là:
48 : 3 : 5 = 3,2 (dm) Chiều cao của bể bơi là:
3,2 x = 4 (dm)
4 5
Đáp số: 4 dm
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự tìm cách giải bài toán
- HS nhận xét
- HS tự làm bài
- Chữa bài
Trang 6- GV nhận xét, chữa bài.
C / Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Nắm vững các kiến thức đã học
Tiết 3: Khoa học: ôn tập : môi trường
và tài nguyên thiên nhiên
I MụC TIÊU:
Sau bài học HS được củng cố khắc sâu kiến thức về:
- Một số từ ngữ liên quan đến môi trường
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi trường
II đồ dùng dạy học :
- 3 chiếc chuông nhỏ
- Phiếu học tập
5 phút
30 phỳt
2 phỳt
15 phỳt
11 phỳt
A/ Bài cũ:
- Hãy nêu một số lí do khiến rừng
bị tàn phá ?
- Bạn đã làm gì để bảo vệ môi trường?
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập: Tài
nguyên và thiên nhiên
2 Hoạt động 1:
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- GV nhận xét chọn ra nhóm thắng cuộc
3 Hoạt động 2 :
- GV đọc từng câu hỏi
- GV nhận xét và chốt lời giải
đúng
- 2HS lên bảng trả lời
- Do lấy đất canh tỏc, lấy củi, gỗ, làm nương rẫy
- Khụng vứt rỏc bừa bói, thường xuyờn dọn dẹp vệ sinh nhà ở, ngừ xúm sạch sẽ,
- Trò chơi “ Đoán chữ”
- Hai đội tiến hành chơi như chơi chiếc nún kỡ diệu (đoỏn ụ chữ)
1 Bạc màu
2 Đồi trọc
3 Rừng
4 Tài nguyên
5 Bị tàn phá
Cột dọc: Bọ Rùa
- HS nêu yêu cầu của bài
- Làm việc cá nhân
Trang 7
5 phút
- Khen những em có đáp án đúng
C/ Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS nối tiếp trả lời
1-b 2-c 3-d 4-a
Ngày soạn :
Ngày giảng : Thứ ba ngày
Tiết 1 : Đạo đức : Thực hành kĩ năng cuối kì ii
II MụC TIÊU :
HS học xong bài này cần biết :
- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ, nhường nhịn
người già em nhỏ
- Thực hiện các hành vi quan tâm giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sống hằng ngày
- Biết hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động hằng ngày
II đồ dùng dạy học :
- Chuẩn bị một số câu hỏi có nội dung đã học để tổ chức cho HS chơi hái hoa
dân chủ
III các hoạt động DạY HọC :
5 phút
30 phỳt
2 phỳt
A/ Bài cũ:
- Nhận xét, đánh giá
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Thực hành kĩ
năng cuối học kì II
- HS nhắc lại các bài đạo đức đã
học
Trang 810 phỳt
18 phỳt
5 phút
2 Hoạt động 1:
- GV chia nhóm giao nhiệm vụ cho
các nhóm
+Nhóm 1 -2 : Nêu các hành vi biểu
hiện sự tôn trọng , lễ phép, giúp đỡ
người già, em nhỏ ?
+Nhóm 3 - 4 : Em hãy kể các công
việc của người phụ nữ trong gia đình ,
ngoài xã hội mà em biết? Tại sao
những người phụ nữ là những người
đáng được kính trọng ?
+Nhóm 5 -6 : Nêu những việc làm có
liên quan đến hợp tác với những
người xung quanh? Nêu ý nghĩa của
việc hợp tác ?
- GV kết luận
3 Hoạt động 2: Tổ chức cho HS
củng cố kiến thức theo hình thức hái
hoa dân chủ
GV phổ biến hình thức hái hoa dân
chủ (Câu hỏi GV chuẩn bị sẵn)
(GV cho HS chơi đến hết giờ học)
- GV cùng HS nhận xét, kết luận
C/ Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Dặn : Nắm vững kiến thức đã học
Xem trước bài sau
- Thảo luận nhúm
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi theo yêu cầu của nhóm
- Các nhóm lên trình bày trước
l ớ p
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS lên bốc thăm câu hỏi và trả
lời theo yêu cầu
Tiết 2: luyện từ và câu: ôn tập và kiểm tra cuối
học kì II (t2)
I MụC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Củng cố kĩ năng lập bảng tổng kết qua các bài tập lập bảng thống kê về tình
hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét
đúng
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Một vài tờ giấy khổ to đã kẻ bảng thống kê ở bài tập 2 để HS điền số liệu
- Hai, ba tờ phiếu viết nội dung bài tập 3
Trang 9III các hoạt động DạY HọC :
35 phỳt
2 phỳt
20 phỳt
15 phút
5 phỳt
A/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập và kiểm
tra cuối học kì II (T2)
2 Kiểm tra tập đọc và HT.
Thực hiện như tiết 1
3 Luyện tập:
*Bài tập 2:
- GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm
Trạng ngữ là gì?
Có những trạng ngữ nào?
Mỗi trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?
- GV chấm điểm
B Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc HTL đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
- HS bốc thăm
- HS đọc
- HS trả lời câu hỏi
- Hoạt động nhúm
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cỏc nhúm làm bài tập
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột
- HS làm vào vở
- HS nhìn vở đọc
Tiết 3 : Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố tiếp về tính gía trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều
II Các hoạt động dạy học :
5 phút
30 phỳt
A /Bài cũ :
- Hãy nhắc lại các quy tắc tính giá trị của biểu thức?
- Vận dụng để tính giá trị của biểu thức sau:
8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) - 0,345 : 2
- Nhận xét, ghi điểm
B /Bài mới:
- HS lên bảng làm bài
8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) - 0,345 : 2
= 1,7 - 0,17
= 1,53
Trang 102 phỳt
28 phỳt
5 phút
6 phỳt
6 phút
6 phút
5 phút
5 phút
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2 Thực hành:
* Bài 1: Tính
- Cả lớp cùng GV nhận xét chữa bài
*Bài 2:
a, 19, 34, và 46
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài
*Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài 4:
- GV hướng dẫn
- GV chữa bài
*Bài 5:
- GV hướng dẫn
- GV chữa bài
C / Củng cố , dặn dũ:
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- 2 HS làm vào giấy khổ to
- HS đọc yêu cầu
- HS nhắc lại quy tắc tìm số trung bình cộng của hai hay nhiều số
- HS làm bài vào bảng con
a (19 + 34 + 46) : 3 = 3,3
b (2,4 + 2,7 + 3,8 + 3,8) : 4 = 3,1
- 2HS lần lượt lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nhắc lại quy tắc tính tỉ số phần trăm
- HS làm bài vào vở
Bài giải:
Số h/s gỏi là:
19 + 2 = 21(h/s)
Số h/s cả lớp là:
19 + 21 = 40 (h/s)
Tỉ số % của h/s gỏi so với h/s cả lps
là:
21 : 40 = 0,525 0,525 = 52,5%ỏ
Tỉ số % của h/s trai so với cả lớp là:
100% - 52,5% = 47,5%
Đỏp số: 52,5 %
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- 2 HS lờn chữa bài tập
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- 2 HS lờn chữa bài tập
Trang 11- Nhận xét giờ học
- Nắm vững các kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: luyện từ và câu: ôn tập và kiểm tra cuối
học kì II (t2)
I MụC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Củng cố kĩ năng lập bảng tổng kết qua các bài tập lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét
đúng
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Một vài tờ giấy khổ to đã kẻ bảng thống kê ở bài tập 2 để HS điền số liệu
- Hai, ba tờ phiếu viết nội dung bài tập 3
25 phỳt
2 phỳt
13 phỳt
10 phút
5 phút
5 phỳt
5 phút
A/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập và kiểm
tra cuối học kì II (T3)
2 Kiểm tra tập đọc và HT.
Thực hiện như tiết 1
3 Luyện tập:
*Bài tập 2:
- GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
*Bài tập 3:
a, Số trường hàng năm tăng hay giảm ?
- HS bốc thăm
- HS đọc
- HS trả lời câu hỏi
- Hoạt động nhúm
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cỏc nhúm làm bài tập
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột
- HS làm vào vở
- HS đọc yêu cầu của bài
- Yờu cầu h/s dựa vào bảng thống kờ trờn, em rỳt ra nhận xột bờn
- HS trình bày trước lớp
- Tăng
Trang 12b, Số h/s hàng năm tăng hay giảm
c, Số giỏo viờn hàng năm tăng hay giảm
d, Tỉ lệ h/s hàng năm tăng hay giảm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
B Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS nhận xét
- Ghi nhớ cách lập bảng thống kê
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc HTL đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
- Giảm
- Lúc tăng lúc giảm
- Tăng
buổi chiều
Tiết 1: Lịch sử: Kiểm tra định kì cuối kì iI
(Đề do tổ trưởng, chuyên môn ra pho to phát cho HS làm bài )
Tiết 2: luyện tiếng việt: ôn tập và kiểm tra cuối
học kì II (t2, 3)
I MụC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Củng cố kĩ năng lập bảng tổng kết qua các bài tập lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét
đúng
II các hoạt động DạY HọC :
35 phỳt
2 phỳt
33 phỳt
15 phút
A/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập và kiểm
tra cuối học kì II (T2)
2 Luyện tập:
*Bài tập 2:
- GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm
Trạng ngữ là gì?
Có những trạng ngữ nào?
- Hoạt động nhúm
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cỏc nhúm làm bài tập
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột
Trang 13
17 phỳt
5 phút
Mỗi trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?
- GV chấm điểm
*Bài tập 3:
a, Số trường hàng năm tăng hay giảm ?
b, Số h/s hàng năm tăng hay giảm
c, Số giỏo viờn hàng năm tăng hay giảm
d, Tỉ lệ h/s hàng năm tăng hay giảm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
B Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc HTL đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
- HS làm vào vở BT
- HS nhìn vở đọc
- HS đọc yêu cầu của bài
- Yờu cầu h/s dựa vào bảng thống kờ trờn, em rỳt ra nhận xột bờn
- HS trình bày trước lớp
- Tăng
- Giảm
- Lúc tăng lúc giảm
- Tăng
- HS làm vào vở BT
Tiết 3 : luyệnToán: luyện tập chung
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố tiếp về tính gía trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động đều
II Các hoạt động dạy học :
35 phỳt
2 phỳt
33 phỳt
6 phút
7 phỳt
B /Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2 Thực hành:
* Bài 1: Tính
- Cả lớp cùng GV nhận xét chữa bài
*Bài 2:
a, 19, 34, và 46
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở BT
- HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS nhắc lại quy tắc tìm số trung bình cộng của hai hay nhiều số
- HS làm bài vào bảng con
a (28 + 34 + 41 + 45) : 4 = 37