1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 2 - Tuần dạy 13 - Trường Tiểu học Thịnh Lộc

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên : Môi trường xung quanh nhà ở sạch sẽ , thoáng đãng , khô ráo sẽ không có chỗ cho sâu bọ , ruồi ,muỗi , gián chuột và các mầm bệnh sinh sống , ẩn nấp và không khí cũng được tr[r]

Trang 1

Tuần 13

Thứ Hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012

Sáng

Tiết 1

Chào cờ

Tiết 2-3

Tập đọc

Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu:

- Rèn kỉ năng đọc toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu hỏi, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt được lời dẫn chuyện với lời nhân vật( Chi, cô giáo)

- Rèn kỉ năng đọc hiểu: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo

- Cảm nhận được lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ minh họa Vài bông hoa cúc đại đóa thật

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1- Ổn định tổ chức :

2-Kiểm tra bài cũ : Mẹ

- Gọi học sinh đọc thuộc bài thơ và trả lời cõu hỏi:

+ Mẹ làm gỡ để con ngủ ngon?

+ Người mẹ được so sỏnh với những hỡnh ảnh nào?

-Nhận xột, ghi điểm

3- Bài mới

3.1-Giới thiệu bài:Bụng hoa niềm vui.

3.2- Luyện đọc :

- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài :

+ Lời kể thong thả, lời Chi khẩn cầu, lời cụ giỏo dịu

dàng , trỡu mến

+ Hướng dẫn học sinh luyện đọc , kết hợp giải

nghĩa từ :

Đọc từng cõu

+ Luyện đọc từ khú : lộng lẫy, chần chừ, ốm nặng ,

dịu cơn đau, cỏnh cửa kẹt mở

+ Bài này chia làm 4 đoạn

+ Trong bài cú những nhõn vật nào ?

b- Đọc từng đoạn trước lớp

- Luyện đọc cõu :

- Hỏt

- 2 học sinh đọc thuộc bài thơ và trả lời cõu hỏi:

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng cõu - Học sinh đọc từ khú

- Chi, cụ giỏo, bố , người dẫn chuyện

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Học sinh đọc cõu :

- Những bụng hoa màu xanh / lộng lẫy dưới ỏnh mặt trời buỏi sỏng.//

- Người dẫn chuỵờn : đọc với giọng thong thả

- Em hóy hỏi thờm hai bụng nữa,/ Chi ạ!// Một bụng cho em,/ vỡ trỏi tim nhận hậu của em // Một bụng hoa cho mẹ , /vỡ cả bố mẹ / đó dạy dỗ em thành một cụ bộ hiộu thảo //

Trang 2

-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh đọc ngắt cõu.

+ Cõu trờn là lời của nhõn vật nào ? đọc như thế nào

?

+ Cõu núi trờn là lời núi nhõn vật nào? đọc với giọng

như thế nào ?

- Gọi học sinh đọc từ chỳ giải

c- Đọc từng đoạn trong nhúm

d- Thi đọc giữa cỏc nhúm : Từng đoạn, cả bài

e-Đọc đồng thanh : HS đọc đồng thanh 1,2

TIẾT 2

4 Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Gọi học sinh đọc lại toàn bài

Cõu 1: Mới sỏng tinh mơ , Chi đó vào vườn hoa để

làm gỡ ?

Cõu 2 : Vỡ sao Chi khụng dỏm tự ý hỏi bụng hoa

niềm vui

Cõu 3: Khi biết vỡ sao Chi cần bụng hoa , cụ giỏo

núi thế nào ?

+Cõu núi cho thỏi độ của cụ giỏo như thế nào ?

+ Theo em, bạn Chi cú những đức tớnh gỡ đỏng quý ?

-Nội dung cõu chuyện là gỡ ?

5- Luyện đọc lại

-Cỏc nhúm tự phõn vai thi đọc toàn truyện

-Giỏo viờn và cả lớp nhận xột

6- Củng cố- dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

-Dặn hs về nha chuẩn bị bài sau

- Lời cụ giỏo đọc dịu dàng – trỡu mến

- 1 học sinh đọc từ chỳ giải trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm

- Đọc cỏ nhõn – đồng thanh

- Cả lớp đồng thanh đoạn 1,2

- Tỡm bụng hoa xanh để đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

- Vỡ khụng ai được ngắt hoa trong vườn theo nội quy của trường

- Học sinh nhắc lại lời cụ giỏo :

Em hóy… thảo

- Cụ cảm động trước tấm lũng hiếu thảo của Chi và khen ngợi em

- Thương bố, tụn trọng nội quy nhà trường , cú ý thức bảo vệ của cụng, thật thà

- Tấm lũng hiếu thảo đối với cha

mẹ của Chi

- Cỏc nhúm tự phõn vai : Chi, cụ giỏo, bố Chi, người dẫn chuyện thi đọc toàn chuyện

Tiết 4

Toán

14 trừ đi một số: 14 - 8

I Mục tiêu:

- Học sinh lập được bảng trừ: 14 trừ đi một số

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy học :

1 bó một chục que tính và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1.Kiểm tra bài cũ Luyện tập

-Gọi học sinh lờn bảng đặt tớnh rồi tớnh

63 -35 26 + 37 82 - 53

-Nhận xột ghi điểm học sinh

2.Bài mới

- 3 học sinh lờn bảng thực hiện,

cả lớp làm vào bảng con

- Học sinh lấy 1 bú 1 chục que

Trang 3

- Giới thiệu bài :14 trừ đi một số : 14 - 8

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 1 bó 1 chục que

tính và 4 que tính rời Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính ?

- Giáo viên nêu vấn đề : Có 14 que tính lấy đi 8 que

tính Còn lại que mấy que tính ta làm thế nào ?

- Giáo viên hướng dẫn : lấy 4 que tính rời rồi tháo 1

bó 1 chục que tính lấy tiếp 4 que tính nữa , còn lại 6

que tính

- Giáo viên cho học sinh nêu phép tính và viết bảng :

14 -8 =

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính

+ 4 không trừ được 8 , lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6

thẳng cột với 8 và 4

- Cho học sinh dùng que tính để tự lập bảng trừ và tự

viết kết quả

- Giáo viên gọi học sinh đọc bảng trừ

-Giáo viên cho học sinh nhận xét các số ở số bị trừ

như thế nào ?

3.Thực hành

Bài 1 : ( cột 1,2 ) Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

- Cho HS nêu miệng

- Giáo viên nhận xét , chữa bài

Bài 2 :( 3 phép tính đầu )

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

Bài 3 : ( a,b ) Giáo viên hướng dẫn nhận biết số bị

trừ, số trừ , rồi đặt tính

Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

Bài 4 :Gọi học sinh đọc đề

-Hướng dẫn tóm tắt

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Bài toán cho biết gì ?

- GV tóm tắt bài toán

Tóm tắt:

Có : 14 quạt điện

Đã bán : 6 quạt điện

Còn : … Quạt điện ?

Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở GV chấm

điểm 1 số em làm nhanh

-Giáo viên nhận xét , chữa bài

4 Củng cố – dặn dò

tính và 4 que tính rời

- 14 que tính

- 14 - 8=?

- Học sinh thao tác trên que tính

và nêu cách tính để có kết quả 14-8= 6

- Học sinh nêu phép tính : 14-8=6

- Học sinh đọc 14 trừ 8 banừg 6

- Học sinh dùng que tính để tự lập bảng trừ

14- 5 = 9 14 - 8 = 6 14- 6 = 8 14 - 9 = 5

14 - 7 = 7

- Học sinh đọc bảng trừ

- Cùng là 14 , 14 là số trừ

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tiếp nối nhau nêu miệng

a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

14 – 9 = 5 14 – 8 = 6

14 – 5 = 9 14 – 6 = 8 b) 14 – 4 – 2 = 8 14 – 4 – 5 = 5

14 – 6 = 8 14 – 9 = 5

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Gọi 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

a) 14 và 5 b) 14 và 7

- 1,2 học sinh đọc đề

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Trang 4

Gọi học sinh nhắc lại bảng trừ : 14 trừ đi một số.

- Về học thuộc bảng trừ

- Nhận xột tiết học

Số quạt điện cửa hàng cũn lại là:

14 - 6 = 8 ( quạt) Đỏp số : 8 quạt

Chiều

Tiết 1

Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc : Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu:

- Rèn kỉ năng đọc toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu hỏi, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt được lời dẫn chuyện với lời nhân vật( Chi, cô giáo)

- Rèn kỉ năng đọc hiểu: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1- Ổn định tổ chức :

2-Kiểm tra bài cũ :

3- Bài mới

3.1-Giới thiệu bài:Bụng hoa niềm vui.

3.2- Luyện đọc :

- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài :

+ Lời kể thong thả, lời Chi khẩn cầu, lời cụ giỏo dịu

dàng , trỡu mến

+ Hướng dẫn học sinh luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ :

Đọc từng cõu

+ Luyện đọc từ khú : lộng lẫy, chần chừ, ốm nặng , dịu

cơn đau, cỏnh cửa kẹt mở

+ Bài này chia làm 4 đoạn

+ Trong bài cú những nhõn vật nào ?

b- Đọc từng đoạn trước lớp

- Luyện đọc cõu :

-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh đọc ngắt cõu

+ Cõu trờn là lời của nhõn vật nào ? đọc như thế nào ?

+ Cõu núi trờn là lời núi nhõn vật nào? đọc với giọng

như thế nào ?

- Gọi học sinh đọc từ chỳ giải

c- Đọc từng đoạn trong nhúm

d- Thi đọc giữa cỏc nhúm : Từng đoạn, cả bài

e-Đọc đồng thanh : HS đọc đồng thanh 1,2

6- Củng cố- dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

-Dặn hs về nha chuẩn bị bài sau

- Hỏt

- 2 học sinh đọc thuộc bài thơ

và trả lời cõu hỏi:

- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng cõu - Học sinh đọc từ khú

- Chi, cụ giỏo, bố , người dẫn chuyện

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Học sinh đọc cõu :

- Những bụng hoa màu xanh / lộng lẫy dưới ỏnh mặt trời buỏi sỏng.//

- Người dẫn chuỵờn : đọc với giọng thong thả

- Em hóy hỏi thờm hai bụng nữa,/ Chi ạ!// Một bụng cho em,/ vỡ trỏi tim nhận hậu của

em // Một bụng hoa cho mẹ , /vỡ cả bố mẹ / đó dạy dỗ em thành một cụ bộ hiộu thảo //

- Lời cụ giỏo đọc dịu dàng – trỡu mến

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm

Tiết 2

Trang 5

Luyện Toán

Ôn tập : Phép trừ

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ

- Củng cố kĩ năng giải toán tìm thành phần chưa biết

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Nêu yêu cầu tiết học HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập số 2, 3, 4 tr62 Bài 1 Đặt tính rồi tính

32 – 16 ; 42 – 27 ; 53 – 28 ; 63 – 39 ; 81 – 45

Bài 2 Giải bài toỏn sau :

Lớp 3A cú : 32 học sinh

Trong đú cú : 15 học sinh nữ

Lớp 3A cú : học sinh nam ?

Bài 3 Tìm x:

x + 7 = 33 x - 14 = 36 Bài 4 Tính nhanh: 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9

- HS làm bài Gv theo dõi giúp đỡ HS yếu HĐ3: Chám – chữa bài

III Nhận xét dặn dò:

Tiết 3

Tự chọn

Kể về người thân

I Mục tiêu:

- Rèn kỉ năng nghe và nói Biết kể về ông bà hoặc một người thân

- Viết lại những điều vừa kể

* Xác định giá trị ; tự nhận thức bản thân ; lắng nghe tích cực ; thể hiện sự cảm thông

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Miệng Một học sinh nêu yêu cầu

Gọi học sinh lần lượt kể Bình chọn người kể hay nhất

Bài 2: Viết lại những gì em vừa kể ở câu 1

Giáo viên lưa ý viết rõ ràng, dùng từ đặt câu đúng Viết xong đọc lại, chữa những chỗ sai

Gọi một số học sinh đọc bài viết của mình

III Cũng cố dặn dò:

Tuyên dương những học sinh viết tốt

_

Thứ Ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012

Sáng

Tiết 1

Trang 6

Thể dục

Gv chuyên trách dạy

Tiết 2

Tự nhiên – xã hội

Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

I Mục tiêu:

- Biết được những ích lợi và công việc cần làm để giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở

-Thực hiện giữ vệ sinh xung quanh nhà ở, và tuyên truyền với mọi người

II Đồ dùng:

Tranh ở SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ

Đồ dựng trong gia đỡnh

-Giỏo viờn nờu cõu hỏi :

+ Kể tờn một số đồ dựng trong gia đỡnh và nờu cụng

dụng của chỳng ?

+Muốn đồ dựng bền đẹp ta làm thế nào ?

-Nhận xột , ghi điểm

2-Bài mới

* Giới thiệu bài :

Giữ sạch vệ sinh mụi trường xung quanh nhà ở

- Trũ chơi : Bắt muỗi

+ Cỏch chơi :

-Giỏo viờn hụ:

Muỗi bay , muỗi bay, muỗi đậu vào mỏ

Đập cho nú một cỏi

- Cho học sinh chơi

- Giỏo viờn cho học sinh lập lại trũ chơi từ đầu thay

đổi động tỏc đậu vào trỏn , tai

-Giỏo viờn : trũ chơi muốn núi lờn điều gỡ ? làm thế

nào để nơi ở của chỳng ta khụng cú muỗi Bài học

hụm Giữ sạch vệ sinh mụi trường xung quanh nhà ở

Hoạt động 1 : Làm gỡ để giữ mụi trường xung quanh

sạch sẽ

-Cho học sinh quan sỏt cỏc hỡnh 1,2 3,4, 5 trong sỏch

giỏo khoa và thảo luận nhúm đụi theo cõu hỏi :

+ Nội dung từng hỡnh vẽ những gỡ ?

+ Cho một số học sinh đại diện nhúm trả lời

-Hỡnh 1 : Cỏc bạn đang làm gỡ ? để làm gỡ ?

- 2 học sinh trả lời cõu hỏi

- Cả lớp đứng tại chỗ

- Vo ve, vo ve

- Cả lớp làm theo chụm tay để vào mỏ của mỡnh thực hiện

“muỗi đậu”

- Cả lớp cựng lấy tay đập vào

mỏ mỡnh và hụ “ muỗi chết, muỗi chết”

- Học sinh tham gia chơi

- Học sinh thảo luận nhúm đụi

- Đại diện một số nhúm trỡnh bày kết quả quan sỏt và phõn tớch tranh vẽ

-Hỡnh 1 : Cỏc bạn đang quột rỏc trờn hố phố , trước cửa nhà để cho hố phố sạch sẽ , thoỏng mỏt

-Hỡnh 2 : Mọi người đang chặt bớt cành cõy , phỏt quang bụi rậm , để ruồi muỗi khụng cú

Trang 7

-Hình 2:Mọi người đang làm gì? để làm gì ?

-Hình 3 : Chị phụ nữ đang làm gì ? làm như vậy để

làm gì ?

-Hình 4 : Anh thanh niên đang làm gì ? làm như vậy

để làm gì ?

-Hình 5 : Anh thanh niên đang làm gì và để làm gì ?

-Cho học sinh làm việc cả lớp

+Giáo viên : Mọi người trong từng hình sống ở những

vùng hoặc nơi nào?

+ Mọi người trong từng hình đang làm gì để môi

trường xunh quanh nhà ở sạch sẽ ?

+ Những hình nào cho biết mọi người trong nhà đều

thao gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở ?

+Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có lợi gì?

- Giáo viên : Như vậy mọi người dân dù sống ở đâu

cũng biết giữ gìn môi trường xung quanh sạch sẽ

-Để đảm bảo sức khỏe và phòng tránh được bệnh tật

mỗi người trong gia đình cần góp sức mình để giữ

sạch môi trường xung quanh nhà ở sạch sẽ

-Giáo viên : Môi trường xung quanh nhà ở sạch sẽ ,

thoáng đãng , khô ráo sẽ không có chỗ cho sâu bọ ,

ruồi ,muỗi , gián chuột và các mầm bệnh sinh sống ,

ẩn nấp và không khí cũng được trong sạch , tránh

được khí độc và mùi hôi thối gây ra

Hoạt động 2: Nên làm gì để giữ sạch môi trường

-Giáo viên : Các em liên hệ đến việc giữ vệ sinh môi

trường xung quanh nhà ở của mình

Câu hỏi:

+ Ở nhà, các em đã làm gì để giữ môi trường xung

quanh nhà ở sạch sẽ

+ Ở xóm em có tổ chức làm vệ sinh ngõ xóm hàng

tuần không ?

+Nói về tình trạng vệ sinh hè phố , xóm nơi em ở

như thế nào ?

-Giáo viên kết luận : nếu ở xóm em vệ sinh tốt thì nên

tiếp tục duy trì

Nếu vệ sinh xóm em kém em nên khắc phục và nhắc

nhở mọi người xung quanh

Hoạt động 3: Đóng vai

Các nhóm tự nghĩ ra tình huống để đóng vai

Em đi học về thấy một đống rác đổ trước cửa nhà và

được biết chị em vừa mới đem rác ra đổ? Em sẽ ứng

chỗ ẩn nấp gây bệnh -Hình 3 : Chị phụ nữ đang dọn sạch chuồng nuôi lợn để giữ vệ sinh môi trường xung quanh ruồi muỗi không có chỗ đậu , tránh mùi hôi thối làm ảnh hưởng sức khỏe

-Hình 4 : Anh thanh niên đang dọn rửa nhà vệ sinh để giữ vệ sinh môi trường xung quanh , tránh mùi hôi thối

-Hình 5 : Anh thanh niên đang dọn sạch cỏ xung quanh khu vực giếng và khơi cống rãnh để cho giếng sạch sẽ , không làm ảnh hưởng đến nguồn nước sạch

-Học sinh trả lời +Sống ở thành phố , ở nông thôn , ở miền núi

+Quét dọn rác ở hè phố, phát quang bụi rậm xung quanh nhà

ở , cọ rửa , giữ vệ sinh chuồng nuôi gia xúc, nhà vệ sinh xung quanh giếng nước và khơi thông cóng rãnh

+ Hình 1,2,3,4,5

- Làm hè phố thoáng mát, sạch

sẽ , để ruồi muỗi không có chỗ

ẩn nấp gây bệnh , tránh được mùi hôi thối và giữ cho nguồn nước sạch

- 2-3 học sinh nhắc lại

- Học sinh trả lời;

- Bỏ rác vào thùng có nắp đậy không vứt rác ra đường

- Không khạc nhổ bừa bài

- Đại tiểu tiện đúng nơi quy định

Trang 8

xử như thế nào ?

+ Bạn vừa quột rỏc xong bỏc hàng xúm lại vứt rỏc ra

trước nhà Bạn gúp ý kiến Bỏc núi : “Bỏc vừa vứt

rỏc trước cửa nhà bỏc chứ cú vứt rỏc nhà chỏu đõu “

Theo em bạn đú sẽ núi hoặc làm gỡ ?

- Giỏo viờn kết luận : Chỳng ta khụng nờn vứt rỏc bữa

bói để giữ sạch mụi trường xung quanh nhà ở để đảm

bảo sức khỏe và giữ được khụng khớ trong lành

4.Củng cố- dặn dũ

-Thực hiện và vận động mọi người cựng tham gia giữ

gỡn vệ sinh mụi trường xung quanh nhà ở

- Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

- Cả lớp làm việc theo nhúm

- Mỗi nhúm lờn tham gia đúng vai

- Cỏc nhúm khỏc thảo luận , lựa chọn cỏch ứng xử cú hiệu quả:

- Em sẽ nhắc chị khụng được

đổ rỏc và em sẽ hốt ngay đúng rỏc vào thựng rỏc

- Em sẽ núi bỏc nờn cựng mọi người tham gia giữ vệ sinh mụi trường xung quanh nhà ở và em lấy rỏc bỏ vào thựng rỏc

- 1-2 học sinh nhắc lại

Tiết 3

Toán

34 - 8

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 34 – 8

- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán

- Cũng cố cách tìm số hạng chưa biết và cách tìm số bị trừ chưa biết

II Đồ dùng dạy học:

3 bó một chục que tính và 4 que tính rời, bảng cài

III Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ : 14 trừ đi một số

- Cho học sinh làm bài

14 -5 = 12 - 9 =

14 - 7 = 13 - 8 =

- Nhận xột, ghi điểm học sinh

3.Bài mới

3.1- Giới thiệu bài : 34 -8

- Giỏo viờn lấy 3 bú 1 chục que tớnh và 4 bú que tớnh

rời hỏi:Cú bao nhiờu que tớnh?

- Nờu vấn đề : Cú 34 que tớnh , cụ lấy đi 8 que tớnh cũn

lại bao nhiờu que tớnh ta làm thế nào ?

- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh tự tỡm kết quả

- Giỏo viờn hướng dẫn cỏch tớnh : lấy 4 que tớnh rời rồi

thỏo bú 1 chục que tớnh lấy 4 que tớnh tiếp cũn lại 6 que

tớnh ; 3 bú que tớnh lấy 1 bú que tớnh cũn 2 bú 1 chục

que tớnh Gộp với 6 que tớnh ta cú 26 que tớnh

Vậy 34-8 = 26

- Hỏt

- 1 học đọc bảng trừ

- 2 học sinh lờn bảng , cả lớp làm bảng con

- 34 que tớnh

- 34 - 8

- Học sinh tự tỡm kết quả trờn que tớnh

Trang 9

- Hướng dẫn đặt tớnh

+Viết 34 , viết 8 thẳng cột với 4

- 4 khụng trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1

-3 trừ 1 bằng 2 , viết 2

3.2-Thực hành

Bài 1 : ( cột 1,2,3) Học sinh nờu yờu cầu bài

-Giỏo viờn hướng dẫn đặt tớnh : Cột đơn vị thẳng cột

đơn vị , cột chục thẳng cột chục

- Gọi HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

- Nhận xột, chữa bài

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

+ Bài toỏn cho biết gỡ ?

+ Bài toỏn hỏi gỡ ?

- GV túm tắt bài toỏn

Túm tắt:

34 con gà

Hà nuụi

Nhà Ly 9 con gà

? con gà

- Gọi HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào vở GV chấm

điểm 1 số em làm nhanh

- Nhận xột, chữa bài

Bài 4 : ( a )

- Yờu cầu HS nờu cỏch tỡm số hạng chưa biết trong một

tổng, cỏch tỡm số bị trừ trong một hiệu

- Gọi HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

4-Củng cố- dặn dũ

-Về ụn lại bảng trừ

-Nhận xột tiết học

- Học sinh nhắc lại : 34-8=6

- Học sinh nhắc lại cỏch thực hiện phộp trừ

- 1 học sinh nờu yờu cầu bài

- Học sinh đọc đề bài

Bài giải:

Nhà Ly cú nuụi số gà là : 34-9= 25( con )

Đỏp số : 25 con

a) + 7 = 34x

= 34 -7x

= 27x

Tiết 4

Kể chuyện

Bông hoa Niềm Vui

I Mục tiêu:

- Học sinh kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Biết nghe bạn kể,đánh giá, nhận xét lời bạn kể

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa sách giáo khoa

3 bông cúc màu xanh

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1- Kiểm tra bài cũ :

Sự tớch cõy vỳ sữa - 2 học sinh tiếp nối nhau kể lại cõu

Trang 10

-Gọi học sinh kể lại câu chuyện

-Nhận xét , ghi điểm học sinh

2- Bài mới

2.1- Giới thiệu bài :

Bông hoa niềm vui

2.2-Hướng dẫn kể chuyện

+ Kể lại đoạn mở đầu câu chuyện trên

( đoạn 1) bằng hai cách

Cách 1: Giáo viên nêu yêu cầu kể đủ ý, đúng

trình tự sách giáo khoa

Cách 2: Đảo vị trí các ý ở đoạn 1.

Câu hỏi gợi ý :

+ Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?

+ Chi tặng bố Bông hoa niềm vui để làm gì ?

+ Để có được những bông hoa ấy Chi đã làm gì

?

-Cho học sinh kể chuyện trong nhóm

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2.3- Kể lại nội dung chính ( đoạn 2,3 ) -Dựa

vào tranh , kể lại đoạn 2 ,3 bằng lời của mình

-Học sinh quan sát tranh và nêu câu hỏi gợi ý :

+ Dưới ánh mặt trời những bông hoa như thế

nào ?

+ Tại sao Chi không dám hái hoa trong vườn ?

+ Chi xin cô điều gì ?

+ Cô giáo đã nói gì với Chi?

- Giáo viên nhận xét

2.4- Kể lại đoạn cuối của câu chuyện

- Kể lại đoạn cuối của câu chuyện trong đó có

lời cảm ơn của bố Chi do em tưởng tượng ra

- Giáo viên nhận xét

- Kể nối tiếp

- Kể theo vai

- Giáo viên nhận xét , bình chọn nhóm kể hay

3-Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học

Về nhà tập kể lại câu chuyện

chuyện

- 1 học nêu yêu cầu của bài

- Học sinh kể

- Học sinh trả lời câu hỏi gợi ý

- … vì bố của Chi đang nằm bệnh viện

- Để bố dịu cơn đau

- … vào vườn hoa của trường lúc sáng tinh mơ

- Tập kể trong nhóm –đại diện nhóm lên thi kể trước lớp

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh trả lời

- Những bông hoa màu xanh lộng lẫy

- … vì không ai được ngắt hoa trong vườn

- … cho em được hái một bông hoa .Bố em đang ốm nặng

- Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa Một bông hoa cho em , vì trái tim nhân hậu của em Một bông cho ẹm vì

cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một

cô bé hiếu thảo

- Học sinh tập kể trong nhóm

- Đại diện nhóm thi kể trước lớp đoạn 2,3

- 1 Học sinh nêu yêu cầu

- Nhiều học sinh nối tiếp nhau kể đoạn cuối

- Mỗi nhóm 3 em kể nối tiếp

- 4 học sinh kể theo vai

- Nhóm nào kể hay nhóm đó thắng cuộc

- Cả lớp nhận xét bình chọn

ChiÒu:

Tiếng Anh – Mỹ thuật – Âm nhạc

Gv chuyªn tr¸ch d¹y

_

Thø T­, ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2012

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w