III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu : 1/ Ổn định lớp: 2/ Hướng dẫn học sinh luyện tập: Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh: Bài 1: Khoanh vào số bé nhất ở mỗi Học sinh làm bài [r]
Trang 1TUẦN 7 Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010
Sáng:
TOÁN: Tiết 25: KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
Học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc viết các số từ 0 –10
Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 – 10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác
Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra
Học sinh: Vở kiểm tra
III/ Đề kiểm tra:
Bài 1: Số?
0 2 6
9 5 1
Bài 2: Điền dấu (>, <, =)
0… 2 10….6 10….10 8… 5 8… 9 4… 9
Bài 3: Số?
□ > 3 □ < 9
6 > □ > 4 0 < □ < 3
Bài 4: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 5: Khoanh vào số bé nhất
6, 3, 9, 7, 10, 0, 1
Bài 6: Số?
a, Có hình vuông?
b, Có hình tam giác?
-Hướng dẫn học sinh làm bài
IV Cách đánh giá:
Bài 1: 1 điểm
Trang 2Viết đúng số vào mỗi dãy số cho 0,5 điểm.
Bài 2: 3 điểm
Điền đúng dấu vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
Bài 3: 2 điểm
Viết đúng số vào mỗi ô trống cho 0,5 điểm
Bài 4: 2 điểm
Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 2, 1 cho 1 điểm
Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 4, 5, 8 cho 1 điểm
Bài 5: 1 điểm
Khoanh đúng số lớn nhất cho 1 điểm
Bài 6: 1 điểm
Viết đúng 2 hình vuông cho 0,5 điểm
Viết đúng 5 hình tam giác cho 0,5 điểm
-Thu chấm, nhận xét
-Nhận xét quá trình làm bài và kết quả bài kiểm tra
TIẾNG VIỆT: Bài 27: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p , ph , nh ,g ,
gh , q, qu , gi , ng , ngh , y , tr
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà.Học sinh khá giỏi kể được 2-3 đoạn theo tranh
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể
Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập, b¶ng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc bµi øng dông (2 em)
-HS viÕt b¶ng con: chó ý, c¸ trª
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
TiÕt 1:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
Trong tuần qua các em đã được học
các chữ gì? Các em gắn vào bảng
của mình
-Giáo viên lần lượt viết theo thứ tự
các ô vuông đã kẻ sẵn Gọi học sinh
đọc lại các chữ ở hàng ngang, hàng
dọc
Học sinh tự gắn các chữ đã học
1 số em đọc bài của mình
p , ph , nh ,g , gh , q, qu , gi , ng , ngh ,
y , tr
Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 3-Hướng dẫn học sinh cách ghép
tiếng mới
G: Những chữ ở hàng dọc là phụ
âm, chữ ở hàng ngang là nguyên
âm
-Ghép tiếng đã học với các dấu đã
học
-Giáo viên viết các tiếng vừa ghép
được theo thứ tự
-Gọi học sinh ghép tiếng và đọc lại
toàn bài
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Luyện đọc từ ứng
dụng
-Giáo viên viết bảng các từ:
nhà ga tre già
-Giáo viên gạch chân các chữ giảng
từ
-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ
*Hoạt động 3:Viết bảng con:
Giáo viên viết mẫu hướng dẫn cách
viết từ: tre già, quả nho
-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng,
từ, chữ trên bảng
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
-Kiểm tra đọc tiết 1
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
đọc sai
-Đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
Cho học sinh nhắc lại cách viết
*Hoạt động 3: Kể chuyện
-Giáo viên kể chuyện (Lần 1)
-Kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
-Cho học sinh thảo luận nhóm
-Gọi đại diện nhóm lên kể theo nội
dung từng tranh
-Nhóm nào kể đúng, nhanh là nhóm
đó thắng
-Tuyên dương những em kể tốt
-Gọi kể lại cả câu chuyện
Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn
Học sinh gắn các tiếng mới pho, phô, phơ, phe, phê
Học sinh đọc các tiếng mới: Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân
Hát múa
Học sinh đọc, tìm chữ vừa ôn tập
Đọc cá nhân, đồng thanh
Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu Viết bảng con: tre già, quả nho
Đọc cá nhân, đồng thanh, toàn bài Hát múa
Đọc bài trên bảng lớp
Viết: tre già, quả nho
Viết vào vở tập viết
Lắng nghe, nhắc tên đề bài
Quan sát, nghe kể
Thảo luận, cử đại diện lên thi tài
T1: Có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết cười nói
T2: Bỗng 1 hôm có người rao, vua cần người đánh giặc
T3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
Trang 4-í nghĩa: Truyền thống đỏnh giặc
cứu nước của trẻ nước Nam
*Hoạt động 4: Luyện đọc
SGK(3phỳt)
-Học sinh mở sỏch Giỏo viờn đọc
mẫu Gọi học sinh đọc bài
-Thi tỡm tiếng mới cú chữ vừa ụn
T4: Chỳ ngựa đi đến đõu, giặc chết như
rạ, chốn chạy tan tỏc
T5: Gậy sắt gậy Tiện tay, chỳ liền nhổ lờn
T6: Đất nước trở lại bỡnh yờn
Đọc bài trong sỏch: Cỏ nhõn, đồng thanh
Gắn tiếng mới đọc
4/ Củng cố:
-Nhận xột tiết học
5/ Dặn dũ:
-Dặn học sinh học bài
Chiều:
ễN TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT
I/ Mục tiờu:
Học sinh biết đọc và viết một số õm hay lẫn
Viết đỳng một số từ và cõu ứng dụng
Giỏo dục HS ý thức rốn chữ viết
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Nội dung bài viết
Học sinh: vở ụn luyện, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài ứng dụng (2 em)
-HS viết bảng con: quả nho, ý nghĩ
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn: Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Luyện đọc một số õm
đó học
- GV đưa bảng phụ viết sẵn một số
õm: s, l, n, x, g, ng, ngh, gh, qu, tr, q,
ph, th, u, kh,r
- Gọi HS đọc
- Chỉnh sửa cỏch phỏt õm
- Nhận xột
*Hoạt động 2: Luyện viết.
- Đọc cho học sinh viết vào vở cỏc
õm đó ụn
- Theo dừi
- Cỏ nhõn, lớp
Lấy vở
Viết vào vở
Dũ bài
Trang 5- Đọc từ một số từ và câu sau cho HS
viết:
nghé ọ, qua đò, gồ ghề
quê bé hà có nghề xẻ gỗ
- GV theo dõi HS viết, đánh vàn cho
HS còn chậm
- Thu chấm, nhận xét
4/ Củng cố:
-Đọc lại các âm và chữ vừa học
5/ Dặn dò: Học thuộc các âm và chữ ghi âm.
ÔN TOÁN: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về các số từ 0 đến 10
Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy
số từ
0 -> 10
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: vở bài tập in và ô li
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh: Bài 1: Khoanh vào số bé nhất ở mỗi
hàng
a) 10, 9, 3, 1 b) 2, 0, 3, 9
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ
chấm: (>, <, =)
9…5 10…6
1…9 8…2
3…8 9…9
Giáo viên chữa bài và nhận xét
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm
…< 5 …> 8
8 <… < 10
Giáo viên chữa bài và nhận xét
Bài 4:
- Các số bé hơn 6 là:
- Các số lớn hơn 7 là:
Học sinh làm bài và đọc kết quả
Học sinh tự làm bài và nêu kết quả
Học sinh làm và nêu kết quả
Học sinh tự làm bài
2 HS lên bảng chữa bài
Trang 6Bài 5: Hình bên có bao nhiêu hình
vuông?
HSKG làm
Lên bảng chỉ hình vuông
3/ Củng c ố, dặn dò:
- Chấm bài một số em, nhận xét
- Dặn HS ôn lại cấu tạo các số trong phạm vi 10
Sinh hoạt tập thể: ATGT: Bài 3 KHÔNG CHƠI ĐÙA TRÊN ĐƯỜNG PHỐ
I Mục tiêu:
- HS nhận biết tác hại của việc chơi đùa trên đường phố
- Biết vui chơi đúng nơi quy định để đảm bảo an toàn
- Có thái độ không đồng tình với việc chơi đùa trên đường phố
II.Chuẩn bị SGK.
III.Hoạt động dạy và học.
Hoạt động dạy
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung.
? Bo và Huy dang chơi trò gì?
? Các bạn đá bóng ở đâu?
? Lúc này dưới lòng đường xe cộ qua
lại như thế nào?
? Chuyện gì đã xảy ra với 2 bạn?
Nếu xe ô tô không phanh kịp thì điều
gì đã xảy ra?
+ Kết luận: SGK
* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến.
- T hướng dẫn: SGK(T9)
* Hoạt động 3: Trò chơi.
- Tìm thẻ gắn đúng “ nên hay không
nên”
=> Ghi nhớ
Dặn: - Kể lại chuyện bài 3
- Nhận xét giờ học
Hoạt động học
- H.Thảo luận N2
- H kể lại tranh
- H đá bóng
- H trên vỉa hè
- H tấp nập
- H xe ô tô
- H tai nạn
- H bày tỏ ý kiÕn
- H mỗi đội 4 em
- H tìm thẻ gắn đúng
- HS nối tiếp nhau ch¬i
- H đọc ghi nhớ SGK
Trang 7Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010
Sáng:
TOÁN : Tiết 26: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 I/ Mục tiêu:
Học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, làm bài tập 1,2,3
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Điền dấu :
0 … 10 10 … 9 10 …… 10
5 … 6 8 … 7 2 …… 10
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Phép cộng trong
phạm vi 3 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng, bảng cộng
-Quan sát hình vẽ
H: Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa
Hỏi có tất cả mấy con gà?
H: 1 thêm 1 bằng mấy?
-Ta viết: 1 + 1 = 2
-Dấu “+” gọi là “dấu cộng” Đọc là:
1 cộng 1 bằng 2
-Chỉ vào 1 + 1 = 2
H: Có 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa Hỏi có
tất cả mấy ô tô?
-> 2 + 1 = 3
HS: Có 1 que tính thêm 2 que tính
nữa Hỏi có tất cả mấy que tính?
-Học sinh tự nêu: 1 + 2 = 3
-Học thuộc: 1 + 1 = 2
1 + 2 = 3
2 + 1 = 3 H: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn
Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
H: Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn
Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
Nhắc đề
2 con gà : cá nhân Hai : cá nhân
Đọc cá nhân
1 học sinh lên bảng gắn,cả lớp gắn Đọc cá nhân, lớp
3 que tính
Cá nhân
Cả lớp, cá nhân
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
Trang 8H: Em có nhận xét gì về kết quả của
2 phép tính?
H: Vị trí của các số trong phép tính
2+1 và 1 + 2 có giống nhau hay khác
nhau?
G: Vị trí của các số trong 2 phép tính
đó khác nhau nhưng kết quả của
phép tính đều bằng 3
-Vậy: 2 + 1 = 1 + 2
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
Bài 1:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
-Giáo viên ghi đề bài lên bảng
-Giáoviên cho sửa bài
Bài 2:
-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc
Bài 3:
-Nhận xét trò chơi
Bằng nhau và bằng 3
Khác nhau
2 + 1 = 1 + 2: Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hát múa
Lấy sách giáo khoa
Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3 Đổi vở sửa bài
Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
+ 1 + 2 +1
2 3 3 Học sinh lần lượt lên bảng sửa bài Nối phép tính với số thích hợp Thi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em Trao đổi, sửa bài
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Gọi 2 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3
5/ Dặn dò:
-Học thuộc các phép tính
TIẾNG VIỆT: bµi ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết đọc các âm và ghi đúng chữ ghi âm đã học
Nhận và đọc đúng tên các chữ ghi âm
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ
Trang 9 Học sinh: Bộ ghộp chữ, sỏch, bảng con, vở tập viết.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài ứng dụng (2 em)
- HS viết bảng con: quả nho, ý nghĩ
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn: Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Giới thiệu õm và cỏc
chữ ghi õm
-Hướng dẫn học sinh nhắc và giỏo
viờn viết lờn bảng
-Gọi học sinh đọc cỏc õm, chỉnh sửa
cỏch phỏt õm
-Luyện cho học sinh đọc thành thạo
*Hoạt động 2 Viết bảng con
-Đọc cho học sinh viết 1 số chữ
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giỏo viờn chỉ đọc khụng thứ tự cỏc
õm và chữ đó học
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Đọc cho học sinh viết vào vở rốn
luyện cỏc chữ và õm đó học
-Thu chấm, nhận xột
Nhắc lại cỏc õm:
a o ụ
b c d đ
ch tr
Cỏ nhõn, lớp
Lấy bảng con
Viết chữ vào bảng con
Cỏ nhõn, lớp
Lấy vở
Viết vào vở
4/ Củng cố:
-Đọc lại cỏc õm và chữ vừa học
5/ Dặn dũ: Học thuộc cỏc õm và chữ ghi õm.
Chiều:
ễN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC
I.Mục Tiờu:
-Học sinh đọc và viết thành thạo cỏc õm và chữ ghi õm đó học
-Học đọc, viết được một số từ ứng dụng và cõu chớnh tả ứng dụng
-Làm được một số bài tập TV
II Đồ Dựng Dạy Học:
-Vở ụn luyện Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 10Hoạt động của giỏo viờn: Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài ụn
tập đó được viết sẵn ở bảng phụ và
gọi học sinh đọc:
e-b-ờ-v-l-h-o-c-ụ-ơ-
i-a-n-m-d-đ-t-th-u-ư-x-ch-s-r-k-kh-p-ph-nh-g-gh-q-qu-gi-ng-ngh-y-tr-ă-õ
*Hoạt động 2: Luyện viết.
- GV đọc một số õm cho HS viết vào
bảng con: g,ng,gh,ngh,ph,nh,tr,ch
- Nhận xột
Hướng dẫn HS làm bài tập: (VBT)
Bài 1: Nối:
ngừ đỗ
gồ nhỏ
giỏ ghề
Giỏo viờn quan sỏt và nhận xột
Bài 2:Điền k hay c?
ẽ hở tổ ũ .ỡ ọ
Dặn dũ: Giỏo viờn nhận xột và dặn
dũ
-Học sinh đọc bài
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- Sửa sai
-Học sinh nối -Nối tiếng thớch hợp
-Học sinh nối : ngừ nhỏ, gồ ghề, giỏ đỗ
và nờu kết quả
-Điền õm thớch hợp vào chỗ chấm Học sinh chữa bài: kẽ hở, tổ cũ, kỡ cọ -Học sinh lắng nghe
ễN TOÁN : LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG
TRONG PHẠM VI 3
I/ Mục tiờu:
Củng cố cho học sinh về phộp cộng trong phạm vi 3
Biết làm tớnh cộng trong phạm vi 3
Rèn HS tính nhanh nhẹn, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
Học sinh: -vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Làm bảng con:
1 + 1 = 1 + 2 = 2 + 1 =
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn: Hoạt động của học sinh:
* Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi
nhớ
- Gọi HS đọc thuộc cỏc phộp cộng
trong phạm vi 3
* Hoạt động 2: Vận dụng thực hành
Bài 1: Số?
- Cỏ nhõn, đồng thanh
Trang 11-Gọi học sinh nờu yờu cầu bài
-Giỏo viờn ghi đề bài lờn bảng
-Giỏo viờn cho chữa bài
Bài 2:
-Bài tập yờu cầu gỡ?
1 1 2
+ + +
1 2 1
-Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc
Bài 3:
-Gọi học sinh đọc bài tập và nờu yờu
cầu của bài
-Bờn trỏi cú mấy con chim? Bờn phải
cú mấy con chim? Cả hai bờn cú mấy
con chim?
Bài 4: Số? (Dành cho HS giỏi)
2 + 1 > … > 0
-Học sinh điền kết quả vào ụ trống
2 + 1 = 3 1 + 1 = 2 3 = 1 + 2
1 + 2 = 3 2 = 1 + 1 3 = 2 + 1
-Viết số thớch hợp vào chỗ chấm.
-Học sinh làm vở, đọc kết quả
Trao đổi, chữa bài
-Học sinh trả lời và viết phộp tớnh thớch hợp:
- HSKG làm bài
- Chữa bài
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xột
-Gọi 2 học sinh đọc lại cỏc phộp cộng trong phạm vi 3
5/ Dặn dũ:
- Về học thuộc cỏc phộp tớnh
Thứ 4 ngày 6 thỏng 10 năm 2010
Sỏng:
TIẾNG VIỆT: Bài 28: CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
I/ Mục tiờu:
Học sinh bước đầu làm quen với chữ in hoa
Nhận ra và đọc được cỏc chữ in hoa trong cõu ứng dụng: B, K, S, P, V Đọc được cõu ứng dụng và chữ in hoa trong cõu ứng dụng:Bố mẹ cho bộ và chị Kha
đi nghỉ hố ở SaPa
Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Ba Vỡ
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Tranh
Học sinh: Bộ ghộp chữ, sỏch, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-HS viết bảng con: cá trê, nhà ga, quả mơ, nghỉ hè
3/ Bài mới:
Trang 12Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Chữ thường, chữ hoa.
*Hoạt động 1: Nhận diện chữ hoa
-Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ
hoa cho học sinh quan sát
-Giáo viên đọc mẫu
H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in
thường, nhưng kích thước lớn hơn?
Chữ in hoa nào không giống chữ in
thường
-Cho học sinh thảo luận nhóm
-Gọi đại diện các nhóm trình bày
-Giáo viên nhận xét, bổ sung
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
-Gọi học sinh đọc bài: Giáo viên chỉ
vào chữ in hoa, học sinh dựa vào chữ
in thường để nhận diện và đọc
-Giáo viên chỉ chữ hoa, chữ thường
-Gọi 2 em: 1 em chỉ, 1 em đọc
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
-Xem tranh:
H: Tranh vẽ gì?
-Giáo viên viết bảng, giảng nghĩa từ
-Giáo viên chỉ chữ: Bố, Kha, Sa Pa
+Giảng: Chữ Bố ở đầu câu
Tên riêng: Kha, Sa Pa
-Giáo viên theo dõi, sửa sai
-Giáo viên đọc mẫu
-Giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát
đẹp thuộc tỉnh Lào Cai
*Hoạt động 2: Luyện nói
-Xem tranh
-Giảng: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì,
tỉnh Hà Tây
-Giáo viên gợi ý cho học sinh nói về:
Sự tích Sơn Tinh, Thủy Tinh, về nơi
nghỉ mát, về bò sữa
Quan sát
Theo dõi
Chữ in gần giống chữ in thường: C ,
E , Ê , I , K , L , O , Ô , Ơ , P , S , T ,
U , Ư , V , X , Y
Chữ in hoa khác chữ in thường: A , Â , Ă , B , D , Đ , G , H , M , N , Q , R Thảo luận nhóm 2
Học sinh trình bày
Cá nhân, đồng thanh
Đọc bài
Xem tranh
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở
Sa Pa
Đọc các chữ in hoa: Cá nhân, đồng thanh
Đọc cả câu
Theo dõi
Quan sát tranh
Học sinh nói về các nội dung giáo viên gợi ý