1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 104: Ôn tập chương III: Với sự trợ giúp của máy tính casio hoặc máy tính có tính năng tương đương

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong quá trình ôn tập * Đặt vấn đề: Giờ học hôm nay chúng ta ôn tập 1 số kiến thức về khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số, các phép tính về phân số[r]

Trang 1

Ngày Ngày    6A

Tiết 104 ÔN TẬP CHƯƠNG III Với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính

có tính năng tương đương

1 Mục tiêu:

a

sánh phân 

b

8 làm bài 6

Rèn

!8; %- tìm x

c

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a

chia phân

phân  và bài 6 I$;  6

b

Làm các câu

3 Tiến trình bài dạy:

*

a Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong quá trình ôn tập)

*

phân

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của GV và HS Học sinh ghi

Tb?

phân

Hs Ta  3 a, b  Z, b  0 là (" a

b phân  , a là Z  - b là ([;  12

phân 

2

0 3

5 4

I Ôn tập khái niệm phân số Tính

chất cơ bản của phân số (20’)

1 Khái niệm phân số:

Ta  3 a, b  Z, b  0 là (" a

b phân  - a là Z  - b là ([;  12 phân 

2

0 3

5 4

Gv Cho h/s làm bài 154 (Sgk – 64) Bài 154 (Sgk – 64)

Trang 2

a, x < 0  x < 0 3

b, x > 0  x > 0 3

c, 0 < x < 1  < <

3

0 3

x 3

3 3  0 < x < 3 và x  Z  x  1; 2

d, x = 1 =  x = 3 3

3 3

e, 1 < x 2  <

3

x

3  6 3  3 < x 6 và x  Z   x  4; 5; 6

K? Phát

Hs + Khi ta nhân B Z và ([; 12 ("

phân  3 cùng ("  nguyên

khác 0 thì ta

phân  7 cho

+ Khi ta chia B Z và ([; 12 ("

phân  cho cùng ("  chung

12 chúng thì ta  (" phân 

3 m  Z và m  0

a a.m

=

b b.m

3 n  mb2- b)

a a : n

=

b b : n

2 Tính chất cơ bản về phân số.

a = a.m 3 m  Z và m  0

b b.m

a = a : n 3 n  mb2- b)

b b : n

K? Vì sao !/ kì (" phân  có ([;

âm nào

Hs Có 8 3$ (" phân  !/ kì có

và ([; 12 phân  O 3 (- 1)

Bài 155 (Sgk – 64)

Giải

- 12 = = = 16

- 6

8 - 12

- 28

Gv Cho h/s làm bài 155 (Sgk – 64)

Hs

K? Ngoài cách trên ta còn cách nào

khác không?

K?

12 phân  8 làm gì?

Hs

Trang 3

$ nào?

Hs

B Z và ([; 12 phân  cho ("

 chung (Khác 1 và - 1) 12

chúng

Gv Ta rút

Hs Phân

Z và ([; s có  chung là 1 và

(- 1)

Gv Áp

Hs Hai em lên

  làm vào 3)

K? o8 so sánh hai phân  - ta làm $

nào?

Bài 156 (Sgk – 64)

Giải

a, 7.25 - 49 = 7.(25 - 7) = 25 - 7 =18 = 2 7.24 + 21 7.(24 + 3) 24 + 3 27 3

b, 2.(-13).9.10 = (-13).20.3.3 = -3

(-3).4.(-5).26 (-13).20.3.(-2) 2

Hs

-

có cùng

- So sánh các Z 3 nhau: Phân 

nào có

Gv Áp

Hs Lên

  làm vào 3)

Gv K; ý: $; 2 phân  có cùng ([;

âm

?

8 so sánh 2 phân  V

Hs

G? Ngoài

nào khác 8 so sánh 2 phân  này?

Hs

= 1 - ; = 1 -

15

17

2 17

25 27

2 27

Vì 2 >  1 - < 1 -

17

2 27

2 17

2 27 Hay 15 <

17

25 27

Bài 158 (Sgk – 64): So sánh 2 phân số.

Giải

a, 3 và

- 4

- 1

- 4 ;

3 - 3

=

- 4 4

- 1 1

=

- 4 4

Vì - 3 < 1  - 3 < hay <

4

1 4

3

- 4

- 1

- 4

b, 15 và 17

25 27

15 17

15.27 17.27

405 459

25 27

25.17 27.17

425 459

Vì 405 < 425  405 <

459

425 459 Hay 15 <

17

25 27

Trang 4

K? Phát

 cùng ([;- khác ([;V II Các phép tính về phân số (20’)

K? Phát !8; quy F &G phân  - chia

phân  - nhân phân  V 1 Quy tắc các phép tính về phân số

a,

Gv Treo

Hs Lên

=

+

a + b m

b, H&G phân  a - c =

b d

æ ö÷

ç

+ -

c, Nhân phân  a c =

b d

a c a.c =

b d b.d

d, Chia phân 

:

a c

b d

a d a.d =

b c b.c

Gv Treo

phép

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số.

+ = +

=

b ×d d ×b

=

ç × ×÷ ×ç × ÷

Cộng với số 0

+ 0 = 0 + =

a b

a b

a b

Nhân với số 1

1 = 1 =

a b

a b

a b

Số đối

+ = + = 0

a b

a

- b

æ ö÷

ç

a

- b

æ ö÷

ç

a b

Số nghịch đảo

= = 1

a b

b a

a×a b

Phân phối của

phép nhân đối

với phép cộng.

=

+

ç

×ç ÷÷

+

b d× b q×

Gv Yêu |;  sinh phát !8; các tính

/ O thành T

Tb? H$ nào là 2    nhau, 2 

Hs +

+ Tích

Gv Yêu |; h/s làm bài 161 (Sgk – 64)

Tính chất

Phép tính

Trang 5

K? Nêu

trong

Bài 161 (Sgk – 64)

Giải

Hs

phân

trong

phép tính chia

8; % B:

9

 phép

+

+

phân 

Gv

làm vào 3)

A = - 1,6 :(1 + 2) = : =

3 16 - 10 5 3 16 - 10×5 3 = - 48 = - 24

50 25 \6 A = - 24 25 B = 1,4 15 - ( + ) : 2 49 4 5 2 3 1 5 = 14 - :

10 15 49 22 15 11 5 = 6 - = - = 14 2 3 3 7 2 3 9 - 14 - 5 = 21 21 \6 B = - 5 21 c Củng cố - Luyện tập: (7’) Gv Yêu |;  sinh làm bài 162 (Sgk – 65) Tb? Bài 162 yêu |; gì? Hs Tìm x !$ Hs Hai em lên   làm vào 3) Bài 162 (Sgk – 65) Giải a, (2,8x – 32) :2= - 90

3 2,8x - 32 = - 90 2

3 × 2,8x - 32 = - 60

2,8x = - 60 + 32

2,8x = - 28

x = - 10

\6 x = - 10

b, (4,5 - 2x).14 = 7 11 14 4,5 - 2x = 11:1 14 4 7 4,5 - 2x = 1

2 2x = 4,5 - 1 2 2x = 4

x = 2

\6 x = 2

Gv Treo

Trang 6

Bài

a, - 3 = 9

4

A 12 ; B 16 ; C – 12

b, 2 <

A - 1 ; B 1 ; C - 2

Bài tập:

a,

b,

d Hướng dẫn về nhà (2')

- Ôn

- BTVN: 157; 159; 160; 163 (Sgk – 65); 152 (SBT – 27)

- Hướng dẫn giải bài tập 160 (Sgk – 65).

D  B tìm là = a Và mK (a, b) = 13 5 B tìm

b  a

b

18 2

-

... 2. (-1 3).9.10 = (-1 3).20.3.3 = -< /small>3

(-3 ).4. (-5 ). 26 (-1 3).20.3. (-2 ) 2

Hs

-

- So sánh... (Sgk – 64 ): So sánh phân số.

Giải

a, 3

-

-

- ;

3 -

=

- 4

- 1

=

- 4

Vì - <  - 3... 14 - :

10 15 49 22 15 11 = 6< /sup> - = - = 14 3 - 14 - = 21 21 \6 B = - 5 21 c Củng cố - Luyện tập: (7’) Gv Yêu |;  sinh làm 162 (Sgk – 65 )

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w