Những kiết thức đã biết liên Những kiết thức mới trong bài học cần quan đến bài học được hình thành - Biết các lớp, các hàng: hàng - Biết hàng triệu, chục triệu, trăm triệu và lớp nghìn,[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn : 10 tháng 09 năm 2011
Ngày giảng : Thứ hai ngày 12 tháng 09 năm 2011
Tiết 1:
CHÀO CỜ
Tiết 4 : Thể dục :
GV chuyên dạy
Tiết 3: Toán: Tiết 6
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Những kiết thức đã biết liên quan đến
bài học
Những kiết thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Các số đến 100 000
- Quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết đọc, viết các số có tới sáu chữ số
I- Mục tiêu:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số
- Đọc đúng, viết đúng các số có đến sáu chữ số
- Yêu thích và ham tìm hiểu môn toán
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Bảng con
III- Hoạt động dạy và học:
- Cả lớp hát
- 2 HS thực hiện
Với n = 3 thì 14 x n = 14 x 3 = 42
Với n = 7 thì 14 x n = 14 x 7 = 98
- HS nhận xét, đánh giá
10 đơn vị = 1 chục; viết số 10
1 Gi ới thiệu bài:
- Cho HS hát chuyển giờ
- Tính giá trị của biểu thức:
14x n với n= 3; n= 7
- GVnhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài: GV ghi bảng
2 Phát triển bài:
2.1- Số có sáu chữ số a) Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn.
- Gọi HS nêu quan hệ giữa đơn vị liền kề
Trang 210 chục = 1 trăm; viết số 100
10 trăm = 1 nghìn; viết số 1000
10 nghìn = 1 chục nghìn; viết số
10000
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn; viết
100000
- HS quan sát, đếm xem có bao nhiêu
trăm nghìn,chục nghìn, nghìn, trăm,
chục, đơn vị
b) Hàng chục nghìn
c) Viết và đọc số có sáu chữ số
- GV cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn sau đó gắn các thẻ số lên các cột tương ứng
100000
100000
100000
100000
10000 10000 10000
1000 1000
100 100 100 100
1 1 1 1 1 1
- HS viết số: 423516
- Một số em đọc số vừa viết được
- HS thực hiện cùng GV
- GV gắn kết quả xuống các cột ở cuối bảng
- Viết số: 432 516
- Đọc số : Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
- GV lập thêm các số: 673618 ; 540321
- HS đọc yêu cầu
- Cùng GV phân tích mẫu
- Kết quả: 523 453
- Đọc số: Năm trăm hai mươi ba
nghìn, bốn trăm năm mươi ba
- Nhận xét, đánh giá
2.2- Luyện tập
* Bài tập 1(Tr 9)
- Gọi HS đọc yêu cầu a) Cho HS phân tích mẫu b) Yêu cầu HS quan sát hình SGK điền kết quả vào ô trống
- Nhận xét dánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS cùng GV làm mẫu
- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng
nhóm
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 4 HS làm bảng phụ
- Đáp án:
* Bài 2 ( Tr 9)
- GV đưa bảng phụ đã kẻ sẵn
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV cùng HS làm mẫu
- Yêu cầu HS làm vào SGK,1 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3 ( Tr 10)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vở, 4 HS làm bảng phụ
Trang 396315: Chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm; 796315: Bảy trăm
chín mươi sáu nghìn ba trăm mười
lăm; 106315: Một trăm linh sáu
nghìn ba trăm mười lăm; 106827:
Một trăm linh sáu nghìn tám hai
mươi bảy
- Nhận xét, đánh giá
- HS làm vở, 2 HS làm bảng phụ
- Đáp án:
a 63 115 b 723 936
c 943 103 d 860 372
- Nhận xét đánh giá
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 4: Viết số
- Yêu cầu HS làm vở, 2 HS làm bảng phụ (HSTB làm ý a; b, HSKG làm cả bài)
- Nhận xét, đánh giá
3- Kết luận :
- Nêu cách đọc viết số có sáu chữ số?
- Xem lại các bài tập
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Tiết 4: Tập đọc:
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( tiếp theo )
Những kiết thức đã biết liên quan đến
bài học
Những kiết thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa
hiệp- bênh vực người yếu
- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
I- Mục tiêu:
- Đọc đúng: nặc nô, béo múp béo míp
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của Dế Mèn
- HS khá, giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn
- Hiểu: Ca ngợi tấm lòng hào hiệp, ghét áp bức bất công bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Ham thích học môn Tập đọc
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn cần luyện đọc
- SGK
III- Các kỹ năng sống được giáo dục trong bài:
- Thể hiện sự thông cảm
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
Trang 4IV- Các phương pháp/kỹ thuật có thể sử dụng:
- X ử lý tình huống
- Đóng vai (Đọc theo vai)
V- Hoạt động dạy và học:
- Cả lớp hát
- 2 HS đọc
- HS trả lời
- HS nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc bài
- HS lắng nghe
- HS đoc nối tiếp đoạn lần1, nêu cách
đọc:
+ Đoạn 1: giọng căng thẳng, hồi hộp
+ Đoạn 2 : Nhanh lời DM dứt khoát,
kiên quyết
+ Đoạn 3 : Hả hê, lời DM rành rọt, mạch
lạc
- HS đoc từ khó, câu dài
- HS đọc nối tiếp bài lần 2
- HS đọc bài theo cặp
- HS đọc bài trước lớp
- Lắng nghe
- 1 HS đọc đoạn 1
- Chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện
gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp trong
các hang đá với dáng vẻ hung dữ
- Để bắt Chị Nhà Trò phải trả nợ
1 GTB:
- Cho cả lớp hát
- Đọc thuộc lòng bài Mẹ ốm
- Tình cảm của bạn nhỏ đối với mẹ như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài: GV ghi bảng
2 Phát triển bài:
2.1- Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài
- GV chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu… hung dữ
+ Đoạn 2: Tôi cất tiếng… chày giã gạo
+ Đoạn 3: Còn lại
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1,nêu cách đọc
- GVsửa lỗi cho HS
- GV ghi bảng: Các từ khó đọc
- Gọi HS đọc từ khó
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Goi 1 HS đọc chú giải
- Tổ chức Cho HS đọc bài theo cặp (2 phút )
- Gọi 2 cặp đọc bài trước lớp
- GV đọc mẫu:
2.2 Tìm hiểu bài
* Đoạn 1.
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
- Với trận địa mai phục đáng sợ như
Trang 5- Sừng sững: vật to lớn đứng chắn ngang
tầm nhìn
- Lủng củng: Lộn xộn, nhiều không có
trật tự ngăn nắp
Đ1 Trận địa mai phục của bọn nhện
thật đáng sợ.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm đoạn 2
- Hỏi lời lẽ ra oai, phóng càng đạp phanh
phách
- DM chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, giọng
thách thức chóp bu, bọn này
- Chóp bu: đứng đầu
- Nhện cái nhảy ra ngang tàng, đanh đá,
nặc nô, sau đó co rúm lại rồi rập đầu
xuống đất như cái chày giã gạo
- Nặc nô: người đàn bà hung dữ, táo tợn
-1 HS đọc đoạn văn
Đ2 Dế Mèn ra oai với bọn nhện.
- 1 HS đọc đoạn 3
- Thét lên so sánh bọn nhện giàu có béo
múp béo míp ><hành động hèn hạ
không quân tử, xấu hổ, dùng hình ảnh
tương phản để đe doạ chúng
- Sợ hãi cùng dạ ran cả bọn cuống cuồng
chạy dọc chạy ngang phá hết các dây tơ
chăng lối
- Cuống cuồng: Bọn nhện rất vội vàng,
rất nhanh, vì quá lo lắng
Đ3 Dế Mèn giảng giải để bọn nhện
nhận ra lẽ phải.
- 1 HS đọc toàn bài
*Nội dung: Ca ngợi tấm lòng hào hiệp,
ghét áp bức bất công bênh vực chị Nhà
Trò yếu đuối bất hạnh.
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
vậy thì bọn nhện sẽ làm gì?
- Em hiểu " sừng sững", " lủng củng"
có nghĩa là gì?
- Đoạn 1 nói lên điều gì?
* Đoạn 2.
- Gọi 1 HS đọc, lớp đọc thầm đoạn 2
- Dế Mèn đã làm gì để bọn nhện sợ?
- Dế mèn đã dùng những lời lẽ nào để
ra oai?
- GV giảng từ: chóp bu
- Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp
Dế Mèn?
- GV giảng từ: nặc nô
- Gọi 1HS đọc đoạn văn
- Đoạn 2 cho em biết điều gì?
* Đoạn 3:
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
- Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
- Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn bọn nhện đã hành động như thế nào?
- Từ ngữ " cuống cuồng" gợi cho em điều gì?
- Đoạn 3 nói lên điều gì?
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nội dung câu chuyện?
* Gọi HS đọc câu hỏi 4 ( SGK), Trả lời :
- HSKG : Chọn đúng danh hiệu hiệp
sĩ, giải thích lí do ?
2.3 Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối bài, lớp đọc
Trang 6- HS luyện đọc
- HS LĐ theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
thầm tìm giọng đọc
- Luyện đọc diễn cảm đoạn: "Từ trong hốc đá đi không."
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc bài theo cặp (2 phút )
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Gọi HS nhận xét, đánh giá
3 Kết luận:
- Em học tập ở DM điều gì?
- Nêu một vài việc làm thể hiện việc bênh vực, giúp đỡ bạn yếu?
- Tự luyện đọc, trả lời câu hỏi; Chuẩn
bị bài sau: Truyện cổ nước mình
Ngày soạn : 11 tháng 09 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 09 năm 2011
Tiết 1: Toán:
Tiết 7: LUYỆN TẬP
Những kiết thức đã biết liên quan đến
bài học
Những kiết thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết đọc, viết các số có tới sáu chữ số
- Quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết đọc, viết các số có tới sáu chữ số một cách thành thạo
- Củng cố quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Viết và đọc được các số có đến 6 chữ số
- Yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học:
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
- 2 HS thực hiện
- HS nhận xét, đánh giá
1 Giới thiệu bài:
- Yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số
- Yêu cầu HS đọc và viết số:
321 230; 540 005
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài: GV ghi bảng
Trang 7- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm miệng ý 1
- HS nêu kết quả
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới:
* Bài 1 (Tr 10):
- Đưa bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS làm miệng ý 1: đọc số, nêu các hàng
- Các ý còn lại yêu cầu HS làm SGK, 1HS làm bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá.
hai trăm sáu mươi bảy
ba trăm linh một
ba trăm linh chín
bảy trăm ba mươi sáu
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm miệng,
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 3 HS làm bảng phụ
- Đáp án:
a) 4 300 d) 180 715
b) 24 316 e) 307 421
c) 24 301 g) 999 999
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 3 HS làm bảng phụ
a) 600 000; 700 000; 800 000
b) 380 000; 390 000; 400 000
c) 399 300; 399 400; 399 500
d) 399 970; 399 980; 399 990
e) 456 787 ; 456 788 ; 456 789
-Nhận xét, đánh giá
* Bài 2 (Tr 10) :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/ cầu HS miệng
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3 (Tr 10) :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/cầu HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ.(HSTB : ý a, b, c ; HSKG làm cả bài)
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 4(Tr 10) :
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu ý a
- Yêu cầu HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ (HSTB: ý b, c; HSKG làm cả bài)
- Nhận xét, đánh giá
3 Kết luận:
- Nêu cách đọc, viết số có sáu chữ số?
- Xem lại các bài tập, về nhà chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp
Trang 8Tiết 2: Chính tả : (Nghe viết)
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
Những kiết thức đã biết liên quan đến
bài học
Những kiết thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết viết đúng và tương đối đẹp một
đoạn văn xuôi khoảng 68 đến 70 chữ
trong 15 phút
- Rèn kỹ năng viết đúng và đẹp một đoạn văn xuôi khoảng 68 đến 70 chữ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn
- Viết đúng: Các danh từ riêng trong bài
- Làm đúng các bài chính tả phân biệt s/x hay an/ang
2- Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đúng và tương đối đẹp, trình bày đoạn văn đúng và
đẹp
3- Thái độ: Yêu thích chữ viết Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2a
- VBT Tiếng Việt lớp 4 tập 1
III Hoạt động dạy và học :
- Cả lớp hát một bài
- Lớp viết bảng con, 3 HS viết bảng lớp
- HS nhận xét, đánh giá
- Ca ngợi bạn Đoàn Trường Sinh đã 10
năm cõng bạn đi học
- HS nêu các từ khó: Vinh Quang, Chiêm
Hoá, Tuyên Quang, Đòan Trường Sinh,
10 năm, 4 ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập
ghềnh
- HS viết bảng con, bảng lớp
- HS đọc các từ khó: Vinh Quang, Chiêm
Hoá, Tuyên Quang, Đòan Trường Sinh,
10 năm, 4 ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập
ghềnh
- HS viết bài
1 Giới thiệu bài :
- Cho lớp hát chuyển giờ
- viết: nóng nực, béo lẳn, loà xoà
- GV nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài: GV ghi bảng
2 Phát triển bài:
2.1- Hướng dẫn nghe viết.
- GV đọc đoạn văn
- Nội dung đoạn văn là gì?
- GV yêu cầu HS nêu 1 số từ khó cần viết đúng ở trong bài:
- Cho HS viết bảng con, bảng lớp
- Gọi HS đọc các từ khó
- GV đọc bài cho HS viết bài
- GV quan sát, uốn nắn
Trang 9- HS soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vàoVBT, 1 HS làm bảng phụ
* sau, rằng, chăng, xin, băn khoăn, sao,
xem.
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc lại bài chữa
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi cặp
- 2 cặp trình bày
- Đáp án :
- Dòng 1: chữ sáo
- Dòng 2: chữ sao
- HS nhận xét, đánh giá
- Đọc cho HS soát bài
- Chấm chữa bài, nhận xét
2.2- Luyện tập:
* Bài tập 2 (Tr 16)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT, 1 HS làm bảng phụ
- Gọi HS nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc lại bài
* Bài 3a (Tr 17)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi cặp
- Gọi 2 cặp trình bày
- Gọi HS nhận xét, đánh giá
3 Kết luận:
- Thi viết những tiếng bắt đầu bằng s/x có trong bài?
- Viết lại những lỗi viết sai; Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Đạo đức: Bài 1
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 2)
Những kiết thức đã biết liên quan đến
bài học
Những kiết thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết một số biểu hiện của trung thực
trong học tập
- Trung thực trong học tập giúp em tiến
bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
I Mục tiêu: Giúp HS:
1- Kiến thức:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em tiến bộ, được mọi người yêu mến
2- Kỹ năng: Hiểu trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS.
3- Thái độ: Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập Biết quí những bạn
trung thực, không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Đồ dùng:
- VBT đạo đức 4
Trang 10- Các chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập.
III Hoạt động dạy và học:
- Cả lớp hát một bài
- Trung thực trong học tập là thành
thật, không dối trá, gian lận bài
làm, bài thi, kiểm tra
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc tình huống dưới tranh
- Hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
VD: + TH1: Em sẽ chấp nhận bị
điểm kém nhưng lần sau sẽ học bài
tốt Em sẽ không chép bài của bạn
+ TH2: Em sẽ báo cho cô giáo
điểm của em để cô ghi lại
+ TH3: Em sẽ động viên bạn cố
gắng làm bài & nhắc bạn trong giờ
em không được phép cho bạn chép
bài
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận theo cặp
- 2 cặp trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- HS trả lời
- Trung thực trong học tập là thành
thật, không dối trá, gian lận bài
làm, bài thi, kiểm tra
- Trung thực trong học tập giúp
1- Giới thiệu bài
- Cho cả lớp hát
- Thế nào là trung thực trong học tập?
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
2- Phát triển bài:
* HĐ 1: Thảo luận nhóm bài tập 3
- Gọi HS đọc tình huống và thảo luận theo nhóm 4 (3phút)
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm thảo luận
- Yêu cầu đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* HĐ 2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm (BT4)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS thảo luận cặp (2 phút)
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- Gọi 2 cặp trình bày
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- Em nghĩ gì về những tấm gương, những mẩu chuyện nói về đức tính trung thực?
* Giảng: Xung quanh chúng ta có nhiều
tấm gương về đức tính trung thực trong học tập, các em cần học tập các bạn đó
3- Kết luận:
- Thế nào là trung thực trong học tập ?
- Vì sao phải trung thực trong học tập?
Trang 11chúng ta học tập đạt kết quả tốt
hơn, được mọi người tin tưởng yêu
quý
- Học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài sau: Vượt khó trong học tập
Tiết 4: Luyện từ và câu.
MỞ RỘNG VỐN TỪ NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
Những kiết thức đã biết liên
quan đến bài học
Những kiết thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Biết một số từ thuộc chủ đề nhân
hậu, đoàn kết
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm thương người như thể thương thân Nắm được cách dùng một số từ ngữ có tiếng
“nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: Người, lòng thương người
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ( Gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)
về chủ điểm: “Thương người như thể thương thân” Nắm được cách dùng một số
từ ngữ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: Người, lòng thương người
- HSKG: Nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở bài tập 4
- Giáo dục cho HS biết sống nhân hậu và đoàn kết với mọi người
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn BT1
- VBT Tiếng việt lớp 4 tập 1
III Các hoạt động dạy học :
- Cả lớp hát một bài
- HS viết BC, BL
- Chỉ có 1 âm: ( bố mẹ, bà…)
- Có 2 âm : (cậu, bác, thím…)
- Nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo cặp
* lòng nhân ái, lòng vị tha, tình nhân ái,
tình thương mến, yêu quí,…
1- Giới thiệu bài:
- Cho cả lớp hát một bài
- Viết những tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần:
- Chỉ có 1 âm
- Có 2 âm
- Nhận xét, đánh giá
- GTB, ghi bảng
2- Bài mới:
* Bài 1(Tr17):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
- Gọi 2 cặp trình bày