-HS : Vở tập viết , bảng , phấn III/Hoạt động dạy học : Giaùo vieân Hoïc sinh 1/Kieåm tra baøi cuõ : 2/Dạy bài mới : -3 HS viết bảng lớp 1.Giới thiệu bài : -Nhaän xeùt Tiết học hôm nay c[r]
Trang 1Nguyễn Thị Phương Nam
Thứ hai, ngày 22/08/2011
Tiết 1,2 : MÔN : TẬP ĐỌC + KỂ CHUYỆN
BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH I/Mục tiêu : A/TẬP ĐỌC :
- Đọc đúng, đọc rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung và ý nghĩ câu chuyện: ca ngợi sự thơng minh, tài trí của cậu bé (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*Giáo dục kỹ năng sống: Học sinh biết tư duy sáng tạo, ra quyết định và giải quyết vấn đề B/KỂ CHUYỆN : Kể lại câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II/Chuẩn bị : GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
-Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III/Hoạt động dạy học :
Giáo viên
1/Kiểm tra bài cũ
2/Dạy bài mới : A/Tập đọc :
1.Giới thiệu bài : “Cậu bé thơng minh” là câu
chuyện về sự thơng minh tài trí đáng khâm phục của
một bạn nhỏ
2 Luyện đọc :
a/GV đọc toàn bài
b/GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ :
+Đọc từng câu :
-Theo dõi , hướng dẫn các em đọc đúng các từ ngữ
dễ phát âm sai và viết sai
+Đọc từng đoạn trước lớp :
-Theo dõi , kết hợp nhắc nhở các em nghỉ hơi
đúng, đọc đoạn văn với giọng thích hợp
–GV Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa từ ngữ
+Đọc từng đoạn trong nhóm
-Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn và trao đổi về nội
dung bài
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
- Vì sao dân lo sợ khi nghe lệnh của nhà vua?
-Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy lệnh của
ngài là vơ lí?
- Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu điều gì?
Học sinh
-HS quan sát tranh minh họa chủ điểm
“Măng non”, tranh minh họa truyện “Cậu
bé thơng minh”
- HS lắng nghe
-Tiếp nối nhau đọc từng câu
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài (2 lượt )
“Ngày xưa… chịu tội” (giọng chậm rãi)
“Cậu bé kia… ầm ĩ” (giọng oai nghiêm)
“Thằng bé … sao được” (giọng bực tức) -Kinh đơ, om sịm, trọng thưởng
-Từng cặp tập đọc +Đọc thầm đoạn 1, trả lời
- Lệnh cho… gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống khơng đẻ trứng được
+Đọc thầm đoạn 2, trả lời:
-Cậu nĩi một câu chuyện khiến vua cho là
vơ lí … +Đọc thầm đoạn 3, trả lời
- Cậu bé… rèn một chiếc kim thành dao thật sắc để xẻ thịt chim
TUẦN 1
Trang 2Gíao viên giảng dạy: Nguyễn Thị Phương Nam
- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
- Câu chuyện này nĩi lên điều gì?
4)Luyện đọc lại :
-GV đọc mẫu một đoạn (đoạn 2)
-Chia HS thành nhĩm: 3 em một nhĩm
-Cho 2 nhĩm thi đọc truyện theo vai
-Yêu cầu… lệnh của vua
+Đọc thầm cả bài, thỏa luận nhĩm và trả lời
-Ca ngợi tài trí của cậu bé
- Mỗi nhĩm tự phân vai ( người dẫn chuyện, cậu bé, vua.)
-Cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn B/Kể chuyện:
1 GV nêu nhiệm vụ:
-Các em sẽ quan sát 3 tranh minh họa 3 đoạn truyện và tập
kể 3 đoạn
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh:
-GV mời 3 HS tiếp nối nhau, quan sát tranh và kể 3 đoạn câu
chuyện
-GV đặt câu hỏi gợi ý
+Với tranh 1: Quân lính đang làm gì? Thái độ của dân
làng… nghe lệnh gì?
+Với tranh 2: Trước mặt vua cậu bé đang làm gì? Thái độ
của nhà vua như thế nào?
+Với tranh 3: Cậu bé yêu câu sứ giả điều gì? Thái độ của
nhà vua thay đổi như thế nào?
-GV hướng dẫn cả lớp nhận xét theo một số yêu cầu
Về nội dung: Kể đủ ý, đúng trình tự khơng?
Về diễn đạt: Nĩi đã thành câu chưa? Dùng từ cĩ phù hợp
khơng? Đã biết kể bằng lời của mình chưa?
Về cách diễn đạt: Giọng kể cĩ thích hợp chưa, cĩ tự nhận
xét khơng? Đã biết phân phối lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét
mặt chưa?
-Lắng nghe -Quan sát lần lượt tranh minh họa, nhẩm kể chuyện
-3 HS tiếp nối nhau quan sát tranh
và kể 3 đoạn của câu chuyện -Lính đang đọc lệnh vua- Lo sợ -Cậu bé khĩc ầm ĩ và bảo … Nhà vua giận dữ quát… láo -Về tâu với Đức vua rèn… Vua biết đã tìm được người tài nên… -Cả lớp theo dõi nhận xét
3/Củng cố :
- Trong câu chuyện, em thích ai (nhân vật nào) vì sao?
- Em cĩ suy nghĩ gì về Đức Vua trong câu chuyện vừa học?
- Nêu ý nghĩ câu chuyện
Nhận xét, tuyên dương
4/Dặn dò : Về nhà tập kể chuyện cho người thân nghe
Lop4.com
Trang 3Nguyễn Thị Phương Nam
Thứ hai, ngày 22/08/2011
BÀI : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/Mục tiêu :
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số
- BT cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác khi học tốn
II/Chuẩn bị : GV : Bảng phụ cĩ ghi nội dung của bài tập 1 - HS : Bảng con, phấn , khăn bảng III/Hoạt động dạy học :
Giáo viên
1/Kiểm tra bài cũ
2/Dạy bài mới :
a/Giới thiệu bài : Để nắm vững các số cĩ ba chữ số,
các em sẽ được ơn tập về “Đọc, viết và so sánh các số
cĩ ba chữ số”
b/ Ơn tập:
+Ơn tập về đọc viết các số
-GV đọc cho HS viết các số sau theo lời đọc: 456, 148,
807, 670
Bài 1 : Cho HS tự ghi chữ hoặc viết các số thích hợp
vào chỗ chấm
-Cho HS đọc kết quả
+Ơn tập về thứ tự số
Bài 2 :
-Chữa bài
-Phần a: Đây là dãy các số tự nhiên tăng liên tiếp từ
310 dến 319 Mỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay
trước nĩ cộng thêm 1
-Phần b: Đây là dãy các số tự nhiên giảm liên tiếp từ
400 đến 391 Mỗi số trong dãy bằng số đứng ngay
trước nĩ trừ đi 1
+Ơn luyện về so sánh số và thứ tự số
Bài 3 :
-Bài 3 yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự điền dấu thích hợp: (>=<) vào chỗ
chấm
Bài 4:
-Yêu cầu HS chỉ ra số lớn nhất: chữ số hàng trăm ở số
đĩ lớn nhất trong các chữ số hàng trăm của các số
-Yêu cầu HS chỉ ra số bé nhất: chữ số hàng trăm ở số
đĩ bé nhất trong các chữ số hàng trăm của các số
Bài 5: Hướng dẫn cho học sinh khá giỏi làm nếu cịn
thời gian
Học sinh
-Lắng nghe
-Học cá nhân
-1 HS viết số trên bảng lớp, cả lớp viết bảng con
-HS đọc nối tiếp, cả lớp nghe và nhận xét
Bài 1: 2 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở
-Cả lớp theo dõi tự chữa bài
Bài 2 : -1 HS đọc yêu cầu của bài
-Suy nghĩ và tự làm bài, 2 HS làm bảng lớp
a/ 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319
b/ 400; 399; 398; 397; 396; 395; 394; 393; 392; 391
Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Bài 3 yêu cầu chúng ta so sánh các số -3 HS làm bảng lớp Cả lớp làm vở 303<330; 30+100<131; 615>516; 410-10<400+1; 199<200;
243=200+40+3 Bài 4: 1 HS đọc yêu cầu của bài 375; 421; 573; 241; 735; 142
375; 421; 573; 241; 735; 142.
Trang 4Gíao viên giảng dạy: Nguyễn Thị Phương Nam
3/Củng cố :
- Số liền trước bằng số đứng sau trừ đi mấy?
- Số đứng sau bằng số liền trước cộng mấy?
- Nhận xét giờ học
4/Dặn dò :
- Chuẩn bị “Cộng trừ các số cĩ ba chữ số” (khơng nhớ)
- Làm vở bài tập tốn
Lop4.com
Trang 5Nguyễn Thị Phương Nam
Chiều thứ hai, ngày 22/08/2011
BÀI : KÍNH YÊU BÁC HỒ I/Mục tiêu :
- Biết cơng lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, nhân dân
- Biết tình cảm của Bác Hồ đơi với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy
II/Chuẩn bị :
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Bài hát “Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu nhi, nhi đồng”
III/Hoạt động dạy học :
Giáo viên Học sinh
1/Kiểm tra bài cũ:
2/Dạy bài mới :
-Khởi động: Để biết Bác Hồ là ai? Vì sao thiếu niên, nhi
đồng lại yêu quý Bác Hồ như thế? Bài học hơm nay chúng ta
sẽ cùng tìm hiểu điều đĩ
* Hoạt động 1: Thảo luận nhĩm
- Mục tiêu: HS biết được Bác Hồ là lãnh tụ vĩ đại, cĩ cơng
lao to lớn đối với đất nước và dân tộc cũng như tình cảm
giữa thiếu nhi và Bác Hồ
- Cách tiến hành:
1 GV chia các HS thành các nhĩm và giao nhiệm vụ cho
các nhĩm
2 Các nhĩm thảo luận
3 GV yêu cầu đại diện mỗi nhĩm lên giới thiệu về một ảnh
4 Thảo luận lớp: Em cịn biết gì thêm về Bác Hồ?
Bác sinh ngày tháng năm nào?
Quê Bác ở đâu?
Bác Hồ cịn cĩ những tên gọi nào khác?
Tình cảm giữa Bác Hồ với các em nhi đồng như thế nào?
Bác đã cĩ cơng lao to lớn như thế nào đối với đất nước ta,
dân tộc ta?
5 GV kết luận: Bác Hồ là vị chủ tịch đầu tiên của nước Việt
Nam chúng ta, người đã đọc bản Tuyên ngơn Độc lập khai
sinh ra nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hịa tại quảng trường
Ba Đình, Hà Nội ngày 2/9/1945 Nhân dân Việt Nam ai cũng
kính yêu Bác Hồ
*Hoạt đơng 2: “Kể chuyện các cháu vào đây với Bác”
- Mục tiêu: HS biết được tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ
và những việc các em làm để tỏ lịng kính yêu Bác Hồ
- Cách tiến hành:
1 GV kể chuyện
- HS hát tập thể bài “Ai yêu Bác
Hồ Chí Minh hơn thiếu nhi, nhi đồng”
- Lắng nghe
- Chia thành nhĩm 4 em, quan sát các bức ảnh, tìm hiểu nội dung và đặt tên cho từng ảnh Các nhĩm thảo luận
- Thảo luận lớp
Bác Hồ sinh ngày 19/05/1890 Quê Bác ở làng Sen, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Bác cịn cĩ những tên gọi như: Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Ái Quốc, Hồ Chí Minh
Bác luơn quan tâm, yêu quý các cháu
-Lắng nghe
Trang 6Gíao viên giảng dạy: Nguyễn Thị Phương Nam
2 Thảo luận: Qua câu chuyện, em thấy tình cảm giữa Bác
Hồ và các em thiếu nhi như thế nào? Thiếu nhi cần phải làm
gì để tỏ lịng kính yêu Bác?
3 GV kết luận: Các cháu thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ và
Bác Hồ cũng rất yêu quý, quan tâm đến các cháu thiếu nhi
Đê tỏ lịng kính yêu Bác Hồ, thiếu nhi cần ghi nhớ và thực
hiện tốt Năm điều Bác Hồ dạy
*Hoạt động 3: Tìm hiểu về Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi,
nhi đồng
- Mục tiêu: giúp HS hiểu và ghi nhớ nội dung Năm điều Bác
Hồ dạy thiếu nhi, nhi đồng
- Cách tiến hành: GV yêu cầu HS đọc 1 điều Bác Hồ dạy
Chia nhĩm, các nhĩm thảo luận
-Thảo luận
- Lắng nghe
- Đọc Năm điều Bác Hồ dạy Mỗi nhĩm tìm một số biểu hiện cụ thể của mỗi điều Bác Hồ dạy
- Thảo luận nhĩm, trình bày 3/ Củng cố: Ghi nhớ và thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi, nhi đồng Giới thiệu những bài hát, tranh ảnh về Bác Hồ đã sưu tầm được
4/ Dặn dị: Thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi, nhi đồng
Lop4.com
Trang 7Nguyễn Thị Phương Nam
Thứ ba, ngày 23/08/2011
Tiết 2 MÔN : TOÁN
BÀI : CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ) I/Mục tiêu
- Biết cách tính cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ) và giải tốn cĩ lời văn về nhiều hơn, ít hơn
- BT cần làm: bài 1 (cột a,c), bài 2, bài 3, bài 4
- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết tính đúng
II/Chuẩn bị : GV: Bảng phụ.
III/Hoạt động dạy học :
Giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập tốn HS đã làm ở nhà
- GV đọc cho HS viết các số vào bảng con
- Nhận xét cho điểm
2/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu: Bài học hơm nay các em sẽ được ơn tập
về “Cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (khơng nhớ)”
b/ Ơn tập:
Bài 1:
-Yêu cầu HS tính nhẩm ghi ngay kết quả
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự đặt tính, rồi tính kết quả
- Cho HS đổi chiếu vở để kiểm tra
Bài 3:
- Yêu cầu HS ơn lại cách giải bài tốn về “ít hơn”
- Yêu cầu HS tự đọc kĩ bài tốn, bài tốn cho cái gì?
Hỏi cái gì? Từ đĩ tĩm tắt bài tốn, đề ra cách giải,
trình bày lời giải
- Chữa bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS ơn lại cách giải bài tốn về “nhiều hơn”
- Yêu cầu HS tự đọc kĩ bài tốn, bài tốn cho cái gì?
Hỏi cái gì? Từ đĩ tĩm tắt bài tốn, đề ra cách giải,
trình bày lời giải
- Chữa bài
Học sinh
- HS chuẩn bị vở để kiểm tra
137; 409; 730
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Hoạt động cá nhân
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Tự làm vào vở
- 9HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính HS tự kiểm tra
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu bài
- 4 HS làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở
Kiểm tra bài làm của nhau rồi chữa bài
352 732 418 395 +416 -511 +201 - 44
768 221 619 351 Bài 3: 1 HS đọc đề bài
- 1 HS tĩm tắt đề, 1 HS làm bảng lớp
- Cả lớp làm vào vở
Tĩm tắt (cĩ 2 cách: bằng lời, sơ đồ) Khối Một: 245 học sinh
Khối Hai ít hơn Khối Một: 32 học sinh Khối Hai: … học sinh?
Bài giải:
Số học sinh khối lớp Hai cĩ là:
245-32=213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh Bài 4: 1 HS đọc đề bài
- 1 HS tĩm tắt đề, 1 HS làm bảng lớp
- Cả lớp làm bài vào vở
Tĩm tắt:
Một phong bì: 200 đồng
Một tem thư nhiều hơn một phong bì:
600 đồng
Một tem thư:… đồng?
Trang 8Gíao viên giảng dạy: Nguyễn Thị Phương Nam
Bài giải:
Gía tiền một tem thư là:
200+600= 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng
3/Củng cố : Chấm bài một số em Nhận xét.
4/ Dặn dị: Làm bài 5 về nhà Hướng dẫn: Lập phép tính cộng trước, sau đĩ dựa vào phép
tính cộng để lập phép tính trừ Trong phép cộng các số tự nhiên các số hạng khơng bao giờ lớn hơn tổng, vì thế cĩ thể tìm ngay đâu là tổng, đâu là số hạng trong ba số đã cho
Chuẩn bị bài “Luyện tập”
Lop4.com
Trang 9Nguyễn Thị Phương Nam
Thứ ba, ngày 23/08/2011
BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH (TẬP CHÉP) I/Mục tiêu
- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc bài tập phương ngữ do GV soạn; điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đĩ vào ơ trống trong bảng (BT 3)
- Rèn viết cẩn thận, đúng mẫu chữ, đúng chính tả
II/Chuẩn bị :
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ
- HS: Bảng con, vở bài tập
III/Hoạt động dạy học :
Giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học hơm nay các em sẽ
được hướng dẫn:
- Chép lại đúng một đoạn bài “ Cậu bé thơng minh”
- Phân biệt các từ cĩ âm, vần dễ viết lẫn
- Ơn lại bảng chữ, học tên các chữ
2 Hướng dẫn HS tập chép
a/ Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- GV hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn văn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết ở vị trí nào?
- Đoạn chép cĩ mấy câu?
- Cuối mỗi câu cĩ dấu gì?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Hướng dãn HS tập viết tiếng khĩ
b/ HS chép bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn
c/ Chấm chữa bài
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về các mặt:
Nội dung, bài viết, chữ viết, cách trình bày
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a/ Bài tập 2:
- Cho HS làm bảng con
- Chữa bài
- Nhận xét
b/ Bài tập 3:
- GV mở bảng phụ
Học sinh
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 3HS nhìn bảng đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thơng minh
- Viết giữa trang vở
- 3 câu Câu 1: Hơm sau… ba mâm cỗ
Câu 2: Cậu bé đưa cho…nĩi
Câu 3: Cịn lại
- Cuối câu 1 và câu 3 cĩ dấu chấm, cuối câu 2 cĩ dấu hai chấm
- Viết hoa
- Tập viết vào bảng con: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, bảo, cỗ xe, xẻ
- HS chép bài vào vở
- Chấm bài, HS tự sửa lỗi vào cuối bài chép
Bài tập 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vào bảng con
- 1HS làm bảng phụ ở lớp
- Chữa bài: 1 HS đọc thành tiếng bài làm
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp viết lời giải đúng vào vở bài tập: đàng hồng, đàn ơng, sáng lống
Bài tập 3: 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS làm mẫu: ă – á
Trang 10Gíao viên giảng dạy: Nguyễn Thị Phương Nam
- Sau mỗi chữ GV sửa lại cho đúng
- GV xĩa hết những chữ đã viết ở cột chữ, yêu cầu
học sinh nĩi lại
- GV xĩa hết tên chữ ở cột tên chữ, yêu cầu HS nĩi
lại
-1 HS làm bảng lớp HS khác làm vào bảng con
- HS lần lượt nhìn bảng lớp đọc 10 chữ và tên chữ
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ tại lớp
- Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự
3/Củng cố : Trị chơi: Tìm từ cĩ vần an/ang Chia 2 nhĩm, một nhĩm tìm từ cĩ vần an, 1
nhĩm tìm từ cĩ vần ang HS nĩi và GV ghi nhanh lên bảng, sau 3 phút nhĩm nào tìm được nhiều
từ hơn là thắng
Nhận xét Nhắc nhở HS khắc phục sai sĩt
4/ Dặn dị: Chuẩn bị “ chơi chuyền”.
Lop4.com