§å dïng d¹y häc: - Mẫu chữ cái Ă, Â hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Néi dung Phương pháp, hình thứ[r]
Trang 1Môn: Tập viết
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tên bài dạy: Chữ A, Â
Tiết: 2 Tuần: 2
Lớp: 2K
I Mục tiêu:
- Viết đúng, viết đẹp các chữ Ă, Â hoa
- Biết cách nối nét từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái Ă, Â hoa đặt trong khung chữ (trên bảng phụ), có đủ các đường kẻ và
đánh số các đường kẻ
- Vở Tập viết 2, tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú
4
phút
1
phút
10
phút
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở HS viết bài ở
nhà
- Viết chữ A vào bảng con
- Nhắc lại cụm từ: Anh em
thuận hoà
- Giải nghĩa:Khuyên anh em
trong nhà phải thương yêu nhau
- Viết chữ Anh
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Trong tiết Tập viết này các con
sẽhọc cách viết chữ Ă, Â hoa, cách
nối từ chữ Ă, Â hoa sang chữ cái
liền sau Viết câu ứng dụng: Ăn
chậm nhai kĩ
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a) Hướng dẫn HS quan sát số nét,
quy trình viết Ă, Â
- So sánh chữ Ă, Â với chữ A đã
hoc
* Kiểm tra - Đánh giá
- GV thu vở của 1 số HS
- Cả lớp viết vào bảng con
- 1 HS đọc
- GV hỏi: Câu này muốn nói
điều gi?
- 2 HS lên viết trên bảng Cả
lớp viết vào bảng con
- GV giới thiệu trực tiếp và ghi bảng
- 1 Hs nhìn bảng đọc nội dung bài viết
* Quan sát, nhận xét
- HS quan sát chữ mẫu
*Hỏi đáp:
- So sánh chữ Ă, Â hoa với chữ
A hoa đã học ở tuần trước?
Chữ Ă, Â hoa là chữ A hoa có thêm các dấu phụ
- Chữ A hoa gồm mấy nét, là
Trang 2- Phân tích dấu phụ của chữ Ă về
hình thức, vị trí, điểm đặt bút
-Hướng dẫn quy trình viết dấu phụ
chữ Ă
- Phân tích hình dáng, vị trí, điểm
đặt bút của dấu phụ chữ Â
- Hướng dẫn quy trình viết dấu mũ
* Viết mẫu các chữ Ă, Â hoa đồng
thời nhắc lại cách viết
b) Hướng dẫn HS viết bảng:
3 Hưóng dẫn viết cụm từ ứng
dụng:
a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
những nét nào? (Chữ A gồm 3 nét Một nét lượn từ trái sang phải, nét móc dưới và 1 nét lượn ngang)
- Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?( Hình bán nguyệt)
- Vị trí của dấu phụ?(là một nét cong dưới, nằm chính giữa
đỉnh của chữ A)
- Điểm đặt bút của dấu phụ ở
đâu?
- Cách viết dấu phụ? (Từ điểm
đặt bút, viết 1nét cong xuống 1 chút rồi đưa tiếp 1 nét cong lên trên đường kẻ ngang 7)
- Dấu phụ dấu  ntn? (Gồm 2 nét xiên nối nhau, trông như
một chiếc nón úp)
- Vị trí của dấu mũ?( nằm phía trên, chính giữa đỉnh chữ A)
- Điểm đặt bút của dấu phụ ở
đâu?
- Cách viết dấu phụ?( Từ điểm
này đưa một nét xiên trái, đến khi chạm vào đường kẻ ngang 7 thì kéo xuống tạo thành 1 nét xiên phải cân đối với nét xiên trái)
- GV viết mẫu trên bảng HS quan sát
* Thực hành:
- HS viết chữ vào không trung
- HS viết vào bảng con 2 đến 3 lần
- Theo dõi, sửa chữa cho HS
- HS đọc
- HS đọc đồng thanh
- Cụm từ khuyên chúng ta điều
Trang 317
phút
3
phút
2
phút
- Cụm từ: Ăn chậm nhai kĩ.
b) Phân tích cụm từ
c) Viết chữ Ăn:
- Hướng dẫn
- Viết mẫu
- HS viết
4 Hướng dẫn HS viết vào vở tập
viết:
- 1 dòng có 2 chữ Ă, Â cỡ vừa
- 1 dòng chữ Ă cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Â cỡ nhỏ
- 1 dòng chữ Ăn cỡ vừa
- 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ
- 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
C Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn: HS về nhà hoàn thành nốt
phần luyện viết trong vở Tập viết
gì? (Khuyên chúng ta nên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn tốt)
* Quan sát – Hỏi đáp
- Cụm từ gồm mấy chữ? Là những chữ nào?
- Chữ nào có chữ hoa vừa viết?( Ăn)
- Những chữ nào cao 2,5 li?
- Những chữ nào cao 1 li?
- Có những thanh nào?
- Dấu thanh đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ?
-GV hướng dẫn: Từ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm đầu của chữ n và viết chữ n, rồi viết dấu ă
- GV viết mẫu trên bảng
- HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở
- GV thu vở, chấm và chữa 1 số bài
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
………
………