CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1, Kiểm tra: 5 phút Yêu cầu 2hs nêu lại nội dung tiết 1 Hs nêu Gv nhận xét ghi điểm 2, Bài mới: 25 phút * Giới thiệu[r]
Trang 1Tuần: 18 (thực hiện ngày 24/12/2012 28/12/2012)
Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012
§2,3-TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:
MỒ CƠI XỬ KIỆN
I- MỤC TIÊU :
A-Tập đọc
- Chú ý các từ ngữ :vùng quê nọ, nơng dân, cơng đường ,vịt rán, miếng cơm nắm,hít hương thơm ,giãy nảy,trả tiền ,lạch cạch phiên xử
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ khĩ được chú thích ở cuối bài ( cơng đường, bồi thường )
- Hiểu nội dung câu chuyện :Ca ngợi sự thơng minh của Mồ Cơi Mồ Cơi đã bảo vệ được bác nơng dân thật thà bằng cách xử kiện rất thơng minh ,tài trí và cơng bằng Các KNS cơ bản: Tư duy sáng tạo, ra quyết định, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực B- Kể chuyện
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ ,hs kể lại từng đoạn của câu chuyện Mồ Cơi xử
kiện
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS : SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A-Tập đọc:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 5 phút)
- 3HS nối tiếp nhau đọc truyện Ba điều
ước và trả lời câu hỏi SGK
B BÀI MỚI ( 30 phút)
1 Giới thiệu bài : Ca ngợi sự thơng
minh của Mồ Cơi Mồ Cơi đã bảo vệ
được bác nơng dân thật thà bằng cách
xử kiện rất thơng minh ,tài trí và cơng
bằng
2 Luyện đọc :
a GV đọc diễn cảm tồn bài
- Chú ý đọc phân biệt lời các N/V
- Treo tranh: chàng Mồ Cơi ngồi trên
ghế xử kiện
b.HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Y/c HS tìm từ khĩ trong bài – GV ghi
bảng – Luyện HS phát âm đúng
* Đọc từng đoạn trước lớp
- KT 3 HS
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh minh hoạ SGK Nêu nội dung của tranh
- HS nối tiếp nhau đọc câu
- Tìm nêu từ khĩ – Luyện phát âm
Trang 2- Gv: nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng
- Giúp HS hiểu được các từ ngữ chú
giải trong bài
- Giải nghĩa thêm từ“ mồ côi”
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi 3 nhóm HS thi đọc
- 1 HS đọc toàn bài
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Chủ quán kiện bác nông dân về chuyện gì?
- Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?
- Bác nông dân nhận có hít thương thơm
của chủ quán Mồ côi phán xử thế nào?
- Thái độ của bác nông dân thế nào khi
nghe lời phán xử?
- Tại sao mồ côi bảo bác nông dân xóc 2
đồng tiền đủ 10 lần ?
- Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?
- Hãy thử đặt tên khác cho truyện ?
- Gv nhận xét
4 Luyện đọc lại
- Thi đọc truyện theo vai
- GV nhận xét cùng bình chọn với - HS
- HS đọc từng đoạn nối tiếp 3 đoạn trong bài
- Luyện đọc trong nhóm
- 3 nhóm nối tiếp nhau thi đọc đồng thanh 3 đoạn
- Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi
- Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm, tôi không mua gì cả
- Bác nông dân phải bồi thường đưa 20 đồng để quan toà phân xử
- Bác giãy nảy, tôi có đụng gì đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền
- Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ 20 đồng bạc
- Bác này đã bồi thường cho chủ quán đủ số tiền : Một bên hít mùi thịt , một bên nghe tiếng bạc” Thế là công bằng
- HS thảo luận nhóm đôi đặt tên chuyện
ví dụ ; Vị quan toà thông minh + Phiên xử thú vị
+ Bẽ mặt kẻ tham lam
- 1 HS khá – giỏi đọc đoạn 3
- 2 tốp HS ( mỗi tốp 4 em) tự phân vai ( người dẫn chuyện chủ quán, bác nông dân,
Mồ Côi) Thi đọc truyện trước lớp Lớp N/x bình chọn
KỂ CHUYỆN:
1 Gv nêu nhiệm vụ( 5 phút)
Dựa theo 4 tranh minh hoạ , kể lại toàn bộ
câu chuyện : Mồ Côi xử kiện
2 HD kể toàn bộ câu chuyện theo tranh : (
25 phút)
- Gv nêu Y/C : Có thể kể ngắn gọn, đơn
giản, theo sát tranh , cũng có thể kể sáng
tạo
GV theo dõi nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ ứng với nội dung 3 đoạn trong bài
- 1HS kể mẫu 1 đoạn
- HS quan sát tranh 2, 3, 4 cho biết nội dung bức tranh
Trang 3- GV nhận xét cùng bình chọn với - HS -
Tuyên dương
C CỦNG CỐ, DẶN DÒ( 5 phút)
- HS nói về nội dung câu chuyện
- Dặn về nhà : tập kể lại chuyện-TĐ bài :
anh Đom Đóm
N/x tiết học
- 3HS nối tiếp nhau thi kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
- 1HS kể toàn chuyện
- HS nhận xét bạn thi kể về nội dung, về giọng kể
HS nêu nội dung bài
§4-TOÁN
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT.
I-MỤC TIÊU Giúp HS:
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vân dụng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài toán có liên quan.
II-ĐỒ DUNG DẠY – HỌC.
- Thước thẳng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
1, Kiểm tra: ( 5 phút)
HS nêu bài hình chữ nhật đã học
Gv nhận xét ,ghi điểm
2, Bài mới: ( 25 phút)
* Giới thiệu: Chu vi hình chữ nhật
*Nội dung:
3 hs nêu
Hs theo dõi
HĐ1:Củng cố hình chữ nhật ,hình
vuông.
- Nêu đặc điểm của hình vuông, hình chữ
nhật ?
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
HĐ2 HD xây dựng công thức tính chu
vi hình chữ nhật
a Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có
độ dài các cạnh lần lượt là 6 cm, 7 cm, 8
cm, 9 cm , Y/C HS tính chu vi của hình
này
- Vậy muốn tính chu vi của một hình ta
làm như thế nào?
b Tính chu vi hình chữ nhật
- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có
chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm
- Y/C HS tính chu vi của hình chữ nhật
- 2 HS làm bài trên bảng
- HS thực hiện yêu cầu của GV
Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- Quan sát hình vẽ
Trang 4- Y/C HS tính tổng của 1 cạnh chiều dài
và 1 cạnh chiều rộng ?
- Hỏi: 14 cm gấp mấy lần 7 cm?
- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp
mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1
cạnh chiều dài?
- Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ
nhật ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng
với chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta viết
là (4 + 3) x 2 = 14
- HS cả lớp đọc qui tắc tính chu vi hình
chữ nhật như SGK
- Lưu ý HS là số đo chiều dài và chiều
rộng phải được tính theo cùng một đơn vị
đo
HĐ3: Luyện tập – thực hành
Bài1: Tính chu vi hình chữ nhật có kích
thước như hình vẽ.
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS
tự làm bài
- Y/cHS nêu lại cách tính chu vi hình chữ
nhật
Bài2: Giải toán.
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài3:
- Y/C HS tính chu vi hình chữ nhật không
cùng số đo
Bài4: GV gợi ý HD HS về nhà tự làm bài
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC ( 5 phút)
- Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
tính chu vi hình chữ nhật
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm
- Tổng một cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là: 4 cm + 3 cm = 7 cm
- 14 cm gấp 2 lần 7 cm
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(17 + 11) x 2 = 56 (cm) b) Chu vi hình chữ nhật là:
- HS đọc đề bài -tự làm VBT
- 1 HS chữa bài
- HS phải đổi về cùng đơn vị đo rồi tính
Đổi 3dm = 30 cm
- HS tự giải vào VBT
Hs nêu
BUỔI CHIỀU
§2-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
AN TOÀN KHI ĐI XE ĐẠP
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, bước đầu HS biết 1 số quy định đối với người đi xe đạp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Tranh, áp phích về an toàn giao thông
Trang 5- Các hình trong SGK / 64, 65.
HS: SGK - VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt dộng của trò
A KTBC: ( 5 phút)
- Hãy nêu sự khác biệt giữa làng quê và đô
thị?
- Kể tên 1 số nghề nghiệp của người dân ở
làng quê và 1 số nghề nghiệp của người dân
ở đô thị?
GV nhận xét, đánh giá
B BÀI MỚI: ( 25 phút)
*Giới thiệu: 1 số quy định đối với người đi
xe đạp.Qua bài :An toàn khi đi xe đạp
*Nội dung:
HĐ1: Quan sát tranh, HS biết được Luật
giao thông
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
- GV chia lớp thành các nhóm 2
- Y/c các nhóm quan sát các hình/ 64, 65/
SGK và thảo luận theo yêu cầu SGK/64
Bước 2:
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận
( Mỗi nhóm 1 hình)
HĐ2: Thảo luận để biết luật giao thông đối
với người đi xe đạp
Bước 1:
- GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 người
- Y/c các nhóm thảo luận câu hỏi:
“ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao
thông ? “
Bước 2:
- Y/c 1 số nhóm lên trình bày phần thảo
luận
- GV phân tích về tầm quan trọng cuả việc
chấp hành luật giao thông
=> KL: SGK/ 65
HĐ3: Chơi trò chơi ” Đèn xanh, đèn đỏ”.
Bước 1: Hướng dẫn chơi.
- Cả lớp đứng tại chỗ, vòng tay trước ngực,
bàn tay nắm hờ, tay trái dưới tay phải
- Khi trưởng trò hô:
+ Đèn xanh: Cả lớp quay tròn 2 tay
- HS trả lời
- HS nx, bổ sung
Hs theo dõi
- Các nhóm 2 quan sát và thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Các nhóm # nx, bổ sung
- Các nhóm 4 thảo luận
- 1 số nhóm lên trình bày phần thảo luận
- Các nhóm # nx, bổ sung
- Nhiều HS nhắc lại kết luận
- HS nghe
- Chơi thử vài lần
- Cả lớp tham gia chơi
Trang 6+ Đèn đỏ: Dừng quay và để tay ở vị trí
chuẩn bị
- Trị chơi được lặp lại nhiều lần, ai sai sẽ bị
phạt hát 1 bài
- GV nx thái độ tham gia chơi của HS
C CỦNG CỐ, DẶN DỊ: ( 5 phút)
- Đi xe đạp ntn để đảm bảo an tồn ?
- GD: HS T/h tốt ATGT vận dụng thực tế
- GV nhận xét tiết học
- Xem trước bài 34 - 35/66, 67/SGK
- HS làm VBT
Hs trả lời
MỒ CƠI XỬ KIỆN
I- MỤC TIÊU :
- Dựa vào trí nhớ và tranh m/ hoạ ,hs kể lại từng đoạn của câu chuyện Mồ Cơi xử kiện
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS : SGK
Hoạt động của thầy Hoạt dộng của trị
1 Gv nêu nhiệm vụ( 5 phút)
Dựa theo 4 tranh minh hoạ , kể lại tồn bộ
câu chuyện : Mồ Cơi xử kiện
2 HD kể tồn bộ câu chuyện theo tranh :
( 25 phút)
- Gv nêu Y/C : Cĩ thể kể ngắn gọn, đơn
giản, theo sát tranh , cũng cĩ thể kể sáng
tạo
GV theo dõi nhận xét
- GV nhận xét cùng bình chọn với - HS -
Tuyên dương
C CỦNG CỐ, DẶN DỊ( 5 phút)
- HS nĩi về nội dung câu chuyện
- Dặn về nhà : tập kể lại chuyện-TĐ bài :
anh Đom Đĩm
N/x tiết học
- HS quan sát tranh minh hoạ ứng với nội dung 3 đoạn trong bài
- 1HS kể mẫu 1 đoạn
- HS quan sát tranh 2, 3, 4 cho biết nội dung bức tranh
- 3HS nối tiếp nhau thi kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
- 1HS kể tồn chuyện
- HS nhận xét bạn thi kể về nội dung, về giọng kể
HS nêu nội dung bài
Thứ ba ngày25 tháng 12 năm 2012
Trang 7§1-CHÍNH TẢ
VẦNG TRĂNG QUÊ EM
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng nghe – viết, trình bày đúng , đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
- Làm đúng bài tập điền từ có âm vần dễ lẫn lộn: d-gi-r, ăc – ăt
-Các kĩ năng sống cơ bản: Lắng nghe tích cực, giao tiếp, viết đúng , đẹp và yêu thích chữ viết tiếng Việt
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Bảng phụ viết sẵn bài chính tả
- Hai tờ phiếu khổ to chép nội dung bài tập 2b
HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 5 phút)
- mặt trăng, công cha, chảy ra, kính
cha, cho tròn …
- GV nhận xét cho điểm HS
B BÀI MỚI: ( 25 phút)
1 Giới thiệu bài: Viết, trình bày đúng ,
đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
2 Hướng dẫn HS nghe – viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị: SGK/142
- GV đọc đoạn văn
- Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn
Hỏi: Vầng trăng đang nhô lên được tả
đẹp như thế nào ?
Bài viết chính tả gồm có mấy đoạn ?
Chữ đầu của mỗi đoạn được viết như
thế nào?
- Y/c HS đọc tìm ghi ra vở nháp các chữ
mình dễ viết sai do lẫn lộn âm - vần
b GV đọc cho HS viết bài.
- GV đọc lại một lần để soát bài
c Chấm – chữa bài.
- GV thu vở chấm một số bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2b:
- Gọi HS đọc đề
- Các em đọc kĩ rồi làm vở bài tập
- Gv dán 2 tờ phiếu lên bảng, y/c 2 đội
A-B ( mỗi đội cử 3 em lên điền từ) rồi
đọc bài điền
- 2HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
HS theo dõi
- HS mở SGK đọc thầm theo GV
- 1 HS đọc lại đoạn văn
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức như canh gác trong đêm
- Có 2 đoạn
- Chữ đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1 ô ly
- HS tìm từ khó viết vào vở nháp
- HS nghe – viết vào vở chính t
- HS soát bài
- 1 HS đọc đề bài 2b
- HS làm vở bài tập (bài b/82)
- Hai đội A – B cử mỗi đội 3 em lên điền từ
Trang 8- Cho HS cả lớp nhận xét về kết quả,
cách phát âm, bình trọn đội thắng
- GV nhận xét, tuyên dương 2 đội
C CỦNG CỐ, DẶN DÒ ( 5 phút)
- 2hs đọc lại bài viết
- Nhắc HS về nhà học thuộc lòng bài ca
dao
- HS nhận xét bình chọn đội thắng cuộc
Hs đọc
§2-Tập viết: ÔN CHỮ HOA N
I/Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng)
- Viết đúng tên riêng Ngô Quyền ( 1 dòng) và câu ứng dụng thông qua
bài tập ứng dụng Đường vô như tranh họa đồ 1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
- Các KNS cơ bản: Tự nhận thức, viết đẹp, yêu thích chữ viết tiếng Việt
II/Đồ dùng dạy học : - Mẫu chữ viết hoa N
- Tên riêng Ngô Quyền và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1:Kiểm tra bài cũ (4phút)
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- Yêu cầu HS nhắc lại từ và câu ứng
dụng đã học ở bài trước
- GV nhận xét đánh giá
HĐ2:Giới thiệu bài (1phút)
Nêu mục tiêu của bài học
HĐ3: Hướng dẫn viết (10phút)
* Hướng dẫn viết chữ hoa
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- HS nhắc lại qui trình viết các chữ N,
Q
- HS viết vào bảng con chữ N, Q, Đ
-GV theo dõi chỉnh sửa lỗi cho HS
* HD viết từ ứng dụng:
-HS đọc từ ứng dụng
- Giải thích: Ngô Quyền là một vị anh
hùng dân tộc nước ta Năm 938 ông đã
đánh bại quân xâm lược Nam Hán trên
sông Bạch Đằng, mở đầu thời kì độc lập
của nước ta
- QS và nhận xét từ ứng dụng:
-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng
cách như thế nào?
- Hai HS lên bảng viết : M, Mạc Thị Bưởi
- Lớp viết vào bảng con
-Lớp theo dõi giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: N, Q
- HS theo dõi GV viết mẫu
- Cả lớp tập viết trên bảng con:
L, Q, À
- 2HS đọc từ ứng dụng
- Tìm hiêu về Ngö Quyïìn
- Quan sát và nhận xét
Trang 9-Viết bảng con, GV chỉnh sửa.
Ngô Quyền
* HD viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng:
- Giải thích: Câu ca dao ca ngợi phong
cảnh của vùng xứ Nghệ An, Hà Tĩnh
rất đẹp, đẹp như tranh vẽ
-Nhận xét cỡ chữ
-HS viết bảng con Đường,Non.
HĐ4:Hướng dẫn viết vào vở (15phút)
- Nêu yêu cầu viết chữ N dòng cỡ nhỏ
- Viết tên riêng Ngô Quyền dòng cỡ nhỏ
- Viết câu tục ngữ 2 lần
- Nhắc nhở HS về tư thế ngồi viết , cách
viết các con chữ và câu UD đúng mẫu
HĐ5 :Chấm, chữa bài (4phút)
- Nhận xét rút kinh nghiệm
HĐ6: Củng cố - Dặn dò (1phút)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà viết bài và xem trước bài
mới
- Cả lớp tập viết vào bảng con
Ngô Quyền
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- HS viết bảng con:
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng
dẫn
- Nộp vở từ 5- 7 em để GV chấm điểm
§3-TOÁN
CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU Giúp HS:
- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Thước thẳng, phấn màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
1, Kiểm tra: ( 5 phút)
HS nêu nội dung bài hình vuông đã học
Gv nhận xét ,ghi điểm
2, Bài mới: ( 25 phút)
* Giới thiệu: Chu vi hình chữ nhật
*Nội dung:
3 hs nêu
Hs theo dõi
HĐ1 HD xây dựng công thức tính chu
vi hình vuông
- GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có
cạnh là 3dm và yêu cầu HS tính chu vi
hình vuông ABCD
- Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
Trang 10- Yêu cầu HS tính theo cách khác (Hãy
chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành
phép nhân tương ứng)
- 3 là gì của hình vuơng ABCD?
- Hình vuơng cĩ mấy cạnh, các cạnh như
thế nào với nhau?
- Vì thế ta cĩ cách tính chu vi của hình
vuơng là lấy độ dài một cạnh nhân với 4
HĐ2 Luyện tập- thực hành
Bài1: Viết vào ơ trống theo mẫu
- Cho HS tự làm bài, sau đĩ đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài2: Giải tốn
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm như
thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài3:
- Y/c HS đo cạnh hình vuơng rồi tính chu
vi
Bài4:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- Muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta
phải biết được điều gì?
- Hình CN được tạo thành bởi 4 viên
gạch hoa cĩ chiều rộng là bao nhiêu?
- Chiều dài hình chữ nhật mới như thế
nào so với cạnh của viên gạch hình
vuơng?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
* Củng cố- dặn dị: ( 5 phút)
- Nêu cách tính chu vi hình vuơng?
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi
hình vuơng
- Chu vi hình vuơng ABCD là:
3 x 4 = 12 (dm)
- 3 là độ dài cạnh của hình vuơng ABCD
- Hình vuơng cĩ 4 cạnh bằng nhau
- HS đọc quy tắc trong SGK
- HS áp dụng qui tắc làm bài và kiểm tra bài của bạn
- HS đọc đề bài
- Ta tính chu vi hình vuơng cĩ cạnh là 15cm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS tự làm bài vào VBT
- Quan sát hình
- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
- Chiều rộng hình chữ nhật chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuơng
- Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuơng
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Hs nêu
Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2012
§1-TẬP ĐỌC