1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 11 - Luyện tập

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 511,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của thầy và trò Näüi dung * Hoảt âäüng 1: Ktra baìi cuỵ Hs1: Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong biểu thức không có dấu ngoặc.. Hs1: Nêu thứ tự thực hiện ph[r]

Trang 1

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 20

LUYỆN TẬP

 Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho Hs tính nhẩm

 Rèn luyện cho Hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Gv: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra 15 phút

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 11

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ

Hs1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b (b 0)?

Áp dụng: Tìm x, biết: 6.x-5 = 613

* Hoạt động 2:

- Gv gợi ý và làm mẫu một bài

- Vd: 26.2 = (26:2).(5.2)

= 13.10 = 130

? Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

Hs1:

Hs2:

Hs3:

Hs4:

? Gọi hs đọc đề bài và tóm tắc:

Tóm tắc: Khách: 1000 người

Toa: 22 khoang

Khoang: 8 người

Luyện tập

Dạng 1: Tính nhẩm:

Bài 52/ SGK

14.50 = (14:2).(50.2)

= 7 100 = 700

16.25 = (16:4).(25.4)

= 4.100 = 400

2100:50 = (2100.2):(50.2)

= 4200:100 = 42 1400:25 = (1400.4):(25.4)

= 5600:100 = 56

Dạng 2: Bài toán thực tế:

Soạn: 01/09/08 Dạy: 09/09/08

Lop6.net

Trang 2

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 21

* Hoạt động 3: Kiểm tra 15’

Đề:

1 Tính nhanh:

2 Tính nhẩm bằng cách:

a) Thêm vào số hạng này, bớt đi ở số hạng kia một số thích hợp:

57+96

b) Nhân cả số chia và số bị chia một số thích hợp:

1200:25

3 Có 10 kiện sách Một người chỉ có thể mang tối đa 4 kiện Hỏi cần mấy người để mang hết cả số sách một lần?

*** *** ***

§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

 HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

? Muốn tính được số toa trước hết phải tính gì

! Mỗi toa có bao nhiêu chỗ

? Hs lên bảng

Số người mỗi toa chứa là:

8.12 = 96 (người) Số toa: 1000: 96 = 10 dư 40 ng Vậy cần 10 + 1 = 11 toa

Tiết 12

Soạn: 01/09/08 Dạy: 11/09/08

Lop6.net

Trang 3

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 22

 Gv: bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Phph: nêu vấn đề.

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ

? Hãy viết các tổng sau thành tích:

5+5+5+5+5

a+a+a+a+a+a

- Hs lên bảng thực hiện, sau đó Gv giới thiệu: tổng

nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng

phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có

thể viết như sau:

- Ta gọi: 23, a4 là các lũy thừa

* Hoạt động 2:

? Tương tự như hai vd trên, hãy viết gọn các tích

sau:

6.6.6 = ? a.a.a.a.a = ? a.a.a a

n thừa số (n 0)

- Giới thiệu về cách đọc lũy thừa, hướng dẫn cho hs

nhận biết cơ số và số mũ

? Hãy đọc và chỉ ra đâu là cơ số, số mũ trong các

vd sau: b4, x3, cm, an

? Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a

? Gọi vài hs đọc đ/n

* Vậy: phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là

phép nâng lên lũy thừa

? Hs làm ?1 SGK Từng hs đọc kq, xong bài gv

nhấn:

+ Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau

+ Số mũ cho biết số lượng mỗi thừa số bằng nhau

+ Lưu ý thêm: 23 2.3

* Củng cố: 56a,c/ SGK

- Nêu nội dung chú ý

- Gọi hs đọc chú ý SGK

2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Vd:

6.6.6 = 63; a.a.a.a.a = a5

a.a.a a = an (n 0)

n thừa số

* Định nghĩa: (SGK)

* Chú ý: (SGK)

Lop6.net

Trang 4

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 23

*** *** ***

LUYỆN TẬP

 HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa

cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

 Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Bảng phụ ghi bài 63/28 SGK

Tiết 13

* Hoạt động 3:

? Áp dụng đ/n hãy viết tích hai lũy thừa thành

một lũy thừa: a/ 23.22, b/ a4.a3

Hs2:

? Nhận xét gì về số mũ của kết quả và số mũ

các lũy thừa

! Bằng số mũ các lũy thừa cộng lại

? Như vậy muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta làm như thế nào?

! Ta giữ nguyên cơ số và cộng các mũ

? Nếu có am.an thì kq như thế nào?

? Hs phát biểu thành lời công thức này

? Yêu cầu hs làm ?2 Hai hs lên bảng, lớp làm

vào vở

* Củng cố: 56c, d/ SGK.; bảng phụ bphương.

* Hoạt động 4: Củng cố luyện tập

- Nhắc lại đ/n Viết công thức tổng quát

- Nhanh trí: Tìm a, biết: a2=25, a3=27

* Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập 58 60 SGK

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Vd:

a/ 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25 b/ a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

TQ: am.an = am.n

?2 x5.x4 = x5+4 = x9

a4.a1 = a4+1 = a5

Soạn: 10/09/08 Dạy: 16/09/08

Lop6.net

Trang 5

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 24

 Bảng lập phương một số số ban đầu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ

Hs1: Đ/n lũy thừa bậc n của a? Viết dạng tquát

Áp dụng tính: 102 = ; 53 =

Hs2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào? Viết dạng tquát Áp dụng tính:

33.34 = ; 52.57 = ;

* Hoạt động 2:

? Hs đọc đề bài

- Gv gợi ý: nghĩa là tìm số tự nhiên nào mà lũy thừa

lên bằng 8; 16; 20

- Hs lên bảng làm

- Nhận xét bài làm của hs và nhấn: các số còn lại

không có số tự nhiên nào nâng lên lũy thừa thì bằng

nó (20; 60; 90)

? Gọi 2 Hs lên bảng:

Hs1:

Hs2:

- Để hs làm được câu b, trước hết cho hs nhận xét

về số mũ và số các chữ số 0 sau số 1 ở giá trị của

lũy thừa?

? Gọi 2 hs lên bảng làm:

Hs1:

Hs2:

Bảng phụ bài 63 SGK

? Gọi hs lên đánh dấu thích hợp vào bảng phụ

Luyện tập

Dạng 1: Viết số tự nhiên dưới

dạng lũy thừa:

Bài 61/28 SGK

8 = 23; 16 = 42 = 24

27 = 33; 64 = 82 = 26

100 = 102; 81 = 92 = 34

Bài 60/ SGK

a) 102 = 100; 103 = 1000;

104 = 10000; 105 = 100000;

106 = 1000000;

b)

1000 = 103; 1000000 = 106

1 tỉ = 109; 100 0 = 1012

12 số

Dạng 2: Trắc nghiệm Đ và S.

Bài 63/ SGK

Kq: a.S; b.Đ; c.S Lop6.net

Trang 6

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 25

*** *** ***

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

 HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a 0).

 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

Tiết 14

? Học sinh giải thích vì sao cho từng câu trả lời

? Gọi 4 Hs lên bảng đồng thời

- Tổ chức cho hs hoạt động theo nhóm Gv và các

nhóm khác nhận xét bài làm từng nhóm

* Nhanh trí: Biết 112 = 121;

1112 = 12321;

dự đoán: 11112 = ? Sau đó ktra lại

* Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại đ/n lũy thừa?

- Muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào?

* Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập: 90 93 tr 13 SBT Chuẩn bị bài mới

Dạng 3: Nhân các lũy thừa:

Bài 64/ SGK

a) = 29 b) = 1010

c) = x6 d) = a10

Dạng 4: So sánh 2 số:

Bài 65/ SGK

a) vì 23 = 8; 32 = 9 => 8<9 hay

23< 32 (b, c, d: hs trình bày tương tự)

Soạn: 10/09/08 Dạy: 16/09/08

Lop6.net

Trang 7

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 26

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Bảng phụ ghi bài tập 69/30 SGK Phph: nêu vấn đề

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ

? Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta nhân như

thế nào? Viết dạng tquát?

Áp dụng: a) a3.a5

b) x7.x.x4

* Hoạt động 2:

- Cho hs đọc ?1 SGK Gọi hs lên bảng làm và hs

(theo quan hệ trong phép nhân)

Hs2:

? Hãy so sánh số mũ của số bị chia, số chia và

thương

! Số mũ của thương bằng hiệu của số mũ bị chia

và số chia

- Để phép chia a9:a5 thực hiện được thì đ/k a 

0

* Hoạt động 3:

? Nếu có am:an mà m>n thì kết quả sẽ như thế

nào? Hsinh nêu tq:

? muốn chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế

nào? Gọi 2 hs đọc phần chú ý SGK

* Củng cố: bài 67 SGK

3 hs đồng thời lên bảng

? Hãy vận dụng công thức vừa học tính:

54: 54 =

am:am =

- Qua bài tập này hình thành quy ước:

? yêu cầu hs làm ?2/ 30 SGK

* Hoạt động 4:

- Cho hs đọc sách phần vd mẫu, sau đó làm ?3

bằng cách tương tự? Hai hs lên bảng

* Hoạt động 5: Củng cố luyện tập

- Bảng phụ bài 69/SGK

- Nhắc lại TQ trả lời câu hỏi đầu bài

* Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà:

Bài tập 68, 70, 72 SGK

1 Các ví dụ:

57:53 = 54 vì 53.54 = 57

57:54 = 53 vì 54.53 = 57

a9:a5 = a4 vì 54.a5 = a9

a9:a4 = a5 vì 55.a4 = a9

2 Tổng quát:

am:an = am - n (a 0); m>n

* Chú ý: (SGK)

* Quy ước:

a0 = 1 (a 0)

3 Chú ý: (SGK)

?3 538=5.100+3.10+8

= 5.102+3.101+8.100

Lop6.net

Trang 8

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 27

§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

 HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

 HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

 Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Bảng phụ ghi bài tập 75/32 SGK Phph: đặt vấn đề

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 15

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ

Muốn chia 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế

nào? Viết dạng tquát? Áp dụng tính:

210:28; 46:43; 85:84; 74:74

* Hoạt động 2:

là một biểu thức, hãy tìm thêm vài vd khác:

- Một số cũng được coi là một biểu thức Vd: 5; 7

trong biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự

phép tính

? một hs đọc chú ý SGK

* Hoạt động 3:

? Hãy nhắc lại theo cách tiểu học

- Ta xét từng trường hợp

? Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự

? 2 hs lên bảng làm phần vd

? nếu có +; -; x; :, ta làm như thế nào?

! Ta nâng lũy thừa trước và thực hiện như trên

? 2 hs khác lên bảng

- Trường hợp tiếp theo:

1 Nhắc lại về biểu thức:

Vd: 5+3-1;

16:4+2; 42 là các biểu thức

* Chú ý: (SGK)

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a) Đối với biểu thức không có

dấu ngoặc:

vd: 48-32+8 = 16+80=24 60:2.5 = 30.5 = 150

b) Đối với biểu thức có dấu

ngoặc:

Soạn: 10/09/08 Dạy: 18/09/08

Lop6.net

Trang 9

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 28

*** *** ***

TUẦN 06

LUYỆN TẬP 1

Tiết 16

Vd:

100:{2[52-(35-8)]} 80-[130-(12-4)2]

=80-[130-82]

= 80-(138-64)

= 80-66 = 14

?1:

a) = 77;

* Ghi nhớ: (SGK)

- Hỏi để hs trả lời quy tắc như SGK

? Gọi 2 hs lên bảng làm 2 vd: Hs1:

Hs2:

? Yêu cầu hs làm ?1 SGK Gọi 2 hs lên bảng làm,

Hs2:

? Cho hs làm ?2 Hoạt động nhóm, các nhóm chéo

nhận xét bài làm

Kết quả: a) x = 107; b) x = 34

* Hoạt động 4: Củng cố luyện tập

- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

- Đọc phần đóng khung trong SGK

- Bài 75/32 SGK (gợi ý: thực hiện: 60:4 = )

* Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Học phần đóng khung SGK

- Bài tập 73, 74, 77, 78 SGK

Soạn: 15/09/08 Dạy: 23/09/08

Lop6.net

Trang 10

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 29

Hs1: Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong biểu

thức không có dấu ngoặc

Áp dụng: 74a

Hs1: Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong biểu

thức có dấu ngoặc

Áp dụng: 74c

Hs3: Làm bài tập 78 SGK

* Hoạt động 2:

- Gv để bài 78 lại trên bảng và yêu vầu hs đọc đề

bài 79/33

? Giá một gói phong bì là bao nhiêu

! Là 2400 đ

- Giá một quyển sách là 1800.2:3 Do đó ta có

cách giải chính là bài 78

- Bảng phụ sẵn, cho các nhóm thực hiện và từng

thanh viên lên điền dấu

* Nhanh trí:

- Cho cả lớp làm bài 77 SGK Chọn 5 em có kết

quả đúng và nhanh nhất

Kết quả: a) 2550; b) 4

* Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán

- Lưu ý hs lỗi sau: 3+5.2 8.2

* Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập: 106, 107, 108/15 SBT

- Trả lời các câu hỏi 1 → 4 phần ôn chương

- Tiết 17 ôn tập, tiết 18 kiểm tra

 HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

 Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

 Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Bảng phụ vẽ các nút của máy tính bỏ túi như bài tập 89/33 SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ

Luyện tập

Bài 79/33 SGK

- Giá một gói phong bì là 2400 theo cách giải của bài 78

Bài 80/33 SGK

12 = 1; 22 = 1+3

32 = 1+3+5; 12 = 12 + 02

23 = 32-12; 33 = 62-32

43 = 102 - 62 (0+1)2 = 02+12 (1+2)2 > 12+22 (2+3)2 > 22+32

Lop6.net

Trang 11

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 30

LUYỆN TẬP 2

 Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

 Rèn kĩ năng tính toán

 Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 17

* Hoạt động 1: Ktra bài cũ (bằng các câu hỏi ôn

chương đã cho hs chuẩn bị)

Hs1: phát biểu và viết dạng tquát tính chất phép

cộng, nhân

Hs2: Lũy thừa mũ n của a là gì Viết công thức

nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Hs3: Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện

được Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự

nhiên b

* Hoạt động 2:

- Gợi ý cho học sinh các tính số phần tử của tập

hợp: (đầu - cuối):khoảng cách + 1.

Hs2:

Hs3:

? Gọi 2 hs lên bảng làm bằng các tính chất đã học

Hs2:

Kết quả: a) = 71; b) = 2; c) = 24

Luyện tập

Bài1: Tính số phần tử của tập

hợp:

a) Số phần tử tập hợp A là:

(100-40)+1 = 61

b) Số phần tử tập hợp B là:

(98-10):2+1 = 45

c) Số phần tử tập hợp C là:

(105-35):2+1 = 36

Bài 2: Tính nhanh:

a) = 2100:21-42:21

= 100-2 = 98

b) =(26+33)+(27+32)+

+(29+30)

= 59.4 = 236

Bài 3: Thực hiện phép tính:

Soạn: 15/09/08 Dạy: 23/09/08

Lop6.net

Trang 12

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 31

*** *** ***

KIỂM TRA MỘT TIẾT

 Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

Tiết 18

- Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm Các nhóm

thảo luận và thực hiện các câu a, b, c, d Thu

bài kiểm tra và nhận xét Bài làm hs cần thể

hiện được các trình bày như bên:

* Hoạt động 3: Củng cố

- Nêu các cách viết tập hợp

- Thứ tự thực hiện các phép toán

- Các tìm một thành phần trong phép +; -;

* Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

Ôn tập lại các phần câu hỏi và bài tập đã ôn tập

trong các tiết Luyện tập Tiết sau ktra 1 tiết

Bài 4: Tìm x, biết:

a) (x - 47) - 115 = 0

x- 47 = 115+0

b) x = 252

c) 2x = 16; 2x = 24; x = 4 d) x50= x => x {0; 1}.

Soạn: 15/09/08 Dạy: 25/09/08

Lop6.net

Trang 13

Giâo ân Toân 6 *** *** Gv: Thâi Văn Mẫn 32

 Rèn khả năng tư duy

 Rèn kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lí

 Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 Hs: Ôn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã

làm, đã chữa

III MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA

IV ĐỀ, ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.

(Bổ sung đính kèm)

Bài 1: (3 điểm)

a) Định nghĩa lũy thừa bậc n của a

b) Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số?

Aïp dụng tính: a12: a4 (a0)

Bài 2:(2 điểm)

Khoanh tròn kết quả đúng ở các câu sau:

a) 33.34 bằng : 312 ; 912 ; 37

b) 23.42 bằng : 86 ; 65 ; 27

Bài 3: (3 điểm)

Thực hiện các phép tính :

a) 4.52 - 3.23

b) 1024 : (17.25 + 15.25)

Bài 4: (2 điểm)

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (9x +2).3 = 60

b) 2x = 32

(HS được sử dụng máy tính bỏ túi).

B Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại phần quan hệ chia hết và chia có dư (bài6)

- Chuẩn bị bài 10: “ Tính chất chia hết của một tổng”

*** *** ***

TUẦN 07

§10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

 HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Tiết 19

Soạn: 15/09/08 Dạy: 30/09/08

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w