1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 Tuần 22 - Võ Văn Tích - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Các họat động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A Kiểm tra bài cũ :5 phút - Kiểm tra bài nhân số có 4 chữ số với số Người thực hiện: Võ Văn Tích... Giáo Aùn Lớp 3[r]

Trang 1

Tuần :22 (thực hiện ngày 28/01/2013 01/02/2013)

Thứ hai ngày 28 tháng 01 năm 2013

§2,3-TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I MỤC TIÊU:

Tập đọc

- Chú ý đọc đúng tiếng nước ngồi: Ê-đi-xơn ; các từ ngữ : nổi tiếng, khắp nơi, lĩe lên, mĩn mém…

- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật( Ê-đi-xơn, bà cụ)

- Hiểu nghĩa các từ mới: nhà bác học, cười mĩm mém

- Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luơn mong muốn đen khoa học phục vụ con người

* Các KNS cơ bản: Lắng nghe tích cực, giao tiếp, thể hiện sự tự tin, hợp tác nhĩm

Kể chuyện

- Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai( người dẫn chuyện, Ê-đi-xơn,

bà cụ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A.Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)

- Gọi HS đọc bài Bàn tay cơ giáo

- Nhận xét cho điểm

.B Bài mới ( 35 phút)

1 Giới thiệu bài: ca ngợi nhà bác học vĩ

đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luơn mong

muốn đen khoa học phục vụ con người

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu bài

Nhấn giọng những từ ngữ: ùn ùn kéo đến,

miệt mài, xếp hàng dài

b HD HS luyện đọc-Giải nghĩa từ.

- Viết bảng Ê-đi-xơn; đọc mẫu-cho HSđọc

* Đọc từng câu

- Theo dõi sửa sai cho HS

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Theo dõi, hướng dẫn các em đọc đúng các

câu hỏi, câu cảm; đọc phân biệt lời

Ê-đi-xơn và bà cụ

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:

* Đọc từng đoạn trong nhĩm

- Theo dõi các nhĩm đọc

- 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

-hs theo dõi, nêu đề bài

- Nghe

- HS đọc

- Đọc nối tiếp câu

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lượt )

- HS đọc chú giải trong SGK

- Nhĩm bàn đọc thầm

Trang 2

- Mờ đại diện các nhóm đọc bài.

3)Tìm hiểu bài

* Đọc phần chú giải và đoạn 1

- Nói những điều em biết về Ê-đi-xơn?

* Chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi

tiếng người Mỹ ( 1847-1931) Ông đã cống

hiến cho loài người hơn một ngàn sáng chế

Tuổi thơ của ông rất vất vả Ông phải đi

bán báo kiếm sống và tự mày mò ……

- Câu chuyện Ê-đi- xơn và bà cụ xảy ra vào

lúc nào ?

* Đoạn 2+3

- Bà cụ mong muốn điều gì ?

- Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần

ngựa kéo ?

- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý

nghĩ gì ?

* Đoạn 4

- Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực

hiện?

- Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho

con người ?

4) Luyện đọc lại

- Treo bảng phụ viết sẵn đoạn 3

- GV đọc mẫu – HD HS đọc

-Cho HS thi đọc lại đoạn 3

- Cho HS đọc bài theo vai

+ Nhận xét

B) Kể chuyện 1) Nêu nhiệm vụ: ( 5 phút)

2) HD HS dựng lại câu chuyện theo vai

( 25 phút)

- Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí

nhớ Kết hợp lời kể với động tác, cử chỉ,

điệu bộ

- Cho HS thảo luận nhóm để dựng lại câu

chuyện theo vai

- Gọi từng nhóm lên thi dựng lại câu

chuyện

- Nhận xét, tuyên dương

- Đại diện 4 nhóm đọc nối tiếp

- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Học sinh phát biểu

- Nghe, nhớ

- …xảy ra vào lúc Ê-đi-xơn vừa chế ra đèn điện, mọi người khắp nơi ùn ùn kéo đến xem Bà cụ cũng là một trong những người đó

- Bà mong ông Ê-đi-xơn làm được một thứ

xe không cần ngựa kéo mà lại rất êm

-Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm

- Chế tạo một chiếc xe chạy bằng dòng điện

+ Một HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm đến con người và lao đông miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lời hứa

- Học sinh phát biểu

- Nghe

- HS luyện đọc lại

- 3 HS lên đọc theo vai

- Cả lớp nhận xét , bình chọn người đọc hay nhất

- Nghe, hiểu

- Nhóm 3 thảo luận

- 3 nhóm lên kể thi, cả lớp theo dõi, nhận xét bình chọn nhóm, cá nhân kể hay nhất

Trang 3

C Củng cố – Dặn dò ( 5 phút)

- Gọi HS nhắc lại nội dung câu chuyện

- Về đọc lại bài Đọc trước bài Cái cầu Hs nêu

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm,số ngày trong từng tháng

- Củng cố kỹ năng xem lịch (tờ lịch thàng,năm…)

- Các KNS cơ bản: Tự tin, kiên trì, cẩn thận, sáng tạo trong làm toán

II Đồ dùng dạy học :

- Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2005

- Tờ lịch năm ( như ở tiết 105 )

III Các họat động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Kiểm tra: ( 5 phút)

Nêu các tháng trong năm?

Tháng nào có 30 ngày?

Bài mới(25 phút)

- Giới thiệu:luyện tập

- Nội dung

Hs nêu: 1,2,3……

Tổ chức cho HS làm bài tập Bài Bài 1:.Y/c

HS mở VBT xem lịch tháng 1, thàng, tháng

3 năm 2005 và làm VBT lần lượt các câu

a,b,c

* Lưu ý: Phần a với ngày tháng cho trước,

Y/Cầu HS phải xác định được đó là thứ

mấy? Đồng thời HS cũng phải xác định

được ngày không được nêu 1 cách máy

móc

- Phần b HS phải xác định được ngày trong

tháng theo Y/C của bài

Bài 2:

- Y/cHS quan sát tờ lịch năm 2005

- GV chốt lại ý đúng

Bài 3:

- Gv chốt ý

Bài 4:

- Gv chốt ý đúng( thứ tư)

Củng cố- dặn dò: ( 5 phút)

+ Học sinh thực hành KN xem lịch

* Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại

- HS làm bài 1,nêu và nhận xét- Lớp làm VBT

- Hs lần lượt nêu kết quả

- Hs ghi đáp án ra bảng con

- Lớp nhận xét

- Hs ghi nhanh đáp án mình chon ra bảng con

2hs xem lịch 2012

BUỔI CHIỀU:

Trang 4

§2-TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

RỄ CÂY

I MỤC TIÊU : Sau bài học HS biết:

- Nêu được đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

- Phân loại các rễ cây sưu tầm được

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các hình trong SGK/82, 83

- GV và HS sưu tầm rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ mang đến lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(3’)

- Hãy nêu một số cây thuộc loại thân gỗ và

cây thân thảo ?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI (26 PHÚT)

* Giới thiệu bài:(2’) Tiết trước các em đã

được học về thân cây Hôm nay cô cùng

các em đi tìm hiểu một bộ phận khác của

cây đó là rễ cây

- GV ghi đầu bài

HĐ1:(14’) Đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm,

rễ phụ, rễ củ.

* Đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm

Bước 1: Y/C HS thảo luận nhóm theo bàn

- GV phát cho mỗi bàn 2 loại rễ cây

- Em hãy quan sát 2 loại rễ cây này ,thảo

luận tìm điểm khác nhau của 2 loại rễ cây

này

Bước 2: Y/C lần lượt HS nêu điểmkhác

nhau của 2 loại rễ

- GV kết luận : Cây có một rễ to, dài xung

quanh rễ đó đâm ra nhiều rễ con, loại rễ

này được gọi là rễ cọc

- Còn cây có nhiều rễ nho đều nhau, mọc

thành chùm loaị rễ cây này được gọi là rễ

chùm

- Em hãy kể tên một số cây có rễ cọc và

loại cây có rễ chùm mà em biết ?

- GV nhận xét khen ngợi

* Đặc điểm của rễ phụ và rễ củ:

- GV đính 2 cây có rễ phụ và rễ chính lên

- 2 HS nêu – Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nhận nhiệmvụ và thảo luận

- HS nêu ý kiến, nhận xét

+ Một loại cây có 1 rễ to, dài và xung quanh rễ đó có nhiều rễ con

+ Rễ cây thứ 2 rễ mọc nhiều, đều nhau thành chùm

-2 HS nhắc lại đặc điểm của 2 loại rễ cây

-2 HS nêu –Lớp nhận xét

Trang 5

bảng

- 2 loại rễ cây này có đặc điểm gì ?

- GV KL : Các rễ cây được mọc ra từ thân

và cành cây gọi là rễ phụ Một số cây có

rễ phình to tạo thành củ gọi là rễ củ

- Y/C HS nêu một số cây có rễ phụ và cây

có rễ củ ?

* Y/C HS quan sát tranh H3, 4, 5, 6, 7,

SGK T82 nêu hình vẽ cây gì ? Cây này

thuộc loại nhóm rễ cây nào ?

- GV nhận xét – tuyên dương HS

HĐ2 :(10’) Thực hành phân loại rễ cây

(dưới hình thức trò chơi )

- GV phổ biến cách chơi và luật chơi

- Chia lớp thành 4 đội( theo 4 tổ )

- Các em lấy cây mình đã sưu tầm đặt lên

bàn

- Các nhóm hãy phân loại cây của nhóm

mình theo từng loại rễ, rồi lên trưng bầy

theo vị trì nhóm mình có biển đề tên từng

loại rễ Đội nào phân loại nhanh nhất, đúng,

nhiều loại cây đội đó thắng cuộc Đội nào

trình bầy chậm phân loại không đúng loại

rễ cây đội đó thua

- Các đội chơi , GVtheo dõi các đội chơi

- Đại diện các đội lần lượt lên trình bầy

- Các ban ở dưới theo dõi nhận xét kết quả

trình bầy của các đội

- GV cùng HSở dưới nhận xét KQtrình bầy

của các đội - Tuyên dương các đội phân

biệt đúng , chơi tích cực

C CỦNG CỐ – DẶN DÒ:(6’).

+ Hãy nêu đặc điểm của các loại rễ ?

- Yêu cầu HS đọc lại nội dung bạn cần biết

SGK/83

- Theo em khi đứng trước gió to cây có rễ

cọc hay cây có rễ chùm đứng vững hơn ?

Vì sao?

- Vậy khi trồng cây chắn bão người ta

thường trồng loại cây có rễ cọc hay cây có

rễ chùm ?

GVKL: Khi đứng trước gió to cây có rễ cọc

đứng vững hơn Vì rễ cây loại này dài,to ăn

sâu vào lòng đất, còn rễ chùm không ăn sâu

- HS quan sát và trả lời

- Cây trầu không có rễ mọc ra từ thân và cành

- Cây cà rốt rễ phình to tạo thành củ

- 2 HS nêu – Lớp nhận xét

- HS quan sát 2-3 HS lên bảng chỉ vào hình nêu

- Lớp theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- Các đội ngồi vào vị trí chơi

- Các đội lên trình bầy KQ

- HS nhận xét

- HS đọc nội dung cần biết SGK

- … cây có rễ cọc đứng vững hơn Vì rễ cây này to, dài ăn sâu vào lòng đất

_ ….trồng cây có rễ cọc

- HS lắng nghe

Trang 6

vào lòng đất nên rất dễ bị đổ Vì vậy khi

trồng cây chắn bão người ta thường trồng

cây có rễ cọc

- GVnhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài: Rễ cây (tiếp theo) SGK/84,

thực hành bài tập 1

§1-CHÍNH TẢ

ÔNG TRỜI BẬT LỬA

I) MỤC TIÊU :

1) Nghe và nhớ lại chính xác , trình bày đúng đoạ thơ

2) Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr hoặc hỏi/ ngã )và giải đố

- GDHS Rèn chữ viết đúng đẹp, giữ vở sạch

II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ và 4 từ cần thêm dấu

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A) Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Y/C HS viết 3 từ có dấu hỏi và 3 từ có

dấu ngã

- GV nhận xét

B) Bài mới: ( 25 phút)

1) Giới thiệu bài : Trình bày đúng đoạn văn

về Ê-đi-xơn

2) HD HS viết chính tả

a HD chuẩn bị

+ Đọc mẫu đoạn viết

- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

+ Đọc cho HS viết bảng con:

b Cho HS viết bài

GV đọc cho HS viết bài

+ Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết

+ Đọc cho HS soát bài

c Thu bài chấm điểm.

- GV thu vở chấm nhận xét

3) HD làm bài tập

- Y/C HS đọc bài tập 2

- HD HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

* GV Chốt lại lời giải đúng

a Chân đen ,mình trắng (là con cò )

b (cái kéo)

-(con diều)

C Củng cố- Dặn dò (5 phút)

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Nghe

- 2 HS đọc lại đoạn viết

- Những chữ đầu câu

- 1 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con

- Viết bài vào vở

- HS soát bài- Sửa lỗi

- 7 học sinh nộp bài

- 2 HS làm trên bảng – Lớp làm VBT – Lớp nhận xét bài bạn

Trang 7

- Nhận xét tiết học.

- Về viất lại các lỗi viết sai

Thứ ba ngày 29 tháng 01 năm 2013

§1-CHÍNH TẢ

Ê-ĐI-XƠN

I) MỤC TIÊU :

1) Nghe và nhớ lại chính xác , trình

2) Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr hoặc hỏi/ ngã )và giải đố

- GDHS Rèn chữ viết đúng đẹp, giữ vở sạch

II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Bảng phụ và 4 từ cần thêm dấu

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A) Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Y/C HS viết 3 từ cĩ dấu hỏi và 3 từ cĩ

dấu ngã

- GV nhận xét

B) Bài mới: ( 25 phút)

1) Giới thiệu bài : Trình bày đúng đoạn văn

về Ê-đi-xơn

2) HD HS viết chính tả

a HD chuẩn bị

+ Đọc mẫu đoạn viết

- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

- Tên riêng Ê-đi-xơn được viết như thế nào

?

+ Đọc cho HS viết bảng con: Ê-đi-xơn, vĩ

đại , sáng chế, giàu sáng kiến

b Cho HS viết bài

GV đọc cho HS viết bài

+ Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết

+ Đọc cho HS sốt bài

c Thu bài chấm điểm.

- GV thu vở chấm nhận xét

3) HD làm bài tập

- Y/C HS đọc bài tập 2

- HD HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

* GV Chốt lại lời giải đúng

a Trịn trên , chui (là mặt trời )

b Chẳng, đổi, dẻo, đĩa,

- Là cánh đồng

C Củng cố- Dặn dị (5 phút)

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Nghe

- 2 HS đọc lại đoạn viết

- Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng Ê-đi-xơn

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, cĩ gạch nối giữa các tiếng

- 1 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con

- Viết bài vào vở

- HS sốt bài- Sửa lỗi

- 7 học sinh nộp bài

- 2 HS làm trên bảng – Lớp làm VBT – Lớp nhận xét bài bạn

Trang 8

- Nhận xét tiết học.

- Về viất lại các lỗi viết sai

§2-TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA P

I Mục tiêu

Củng cố cách viết chữ hoa P ( Ph ) thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng mẫu chữ nhỏ

- Viết câu ca dao Phá Tam Giang nối đường ra Bắc / Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu chữ hoa P ( Ph )

Các chữ Phan Bội Châu và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ

- HS : Bảng con , vở tập viết

III Các họat động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A) Kiểm tra bài cũ :(5 phút)

- Kiểm tra bài HS viết ở nhà

- Gọi HS nhắc lại câu ứng dụng của bài

trước

- Nhận xét

B) Bài mới :(25 phút)

1) Giới thiệu bài : Chữ hoa P

2) HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa.

- Tìm các chữ hoa có trong bài ?

- Viết mẫu chữ P (Ph )- nhắc lại cách viết

b Luyện viết từ ứng dụng

- Treo bảng ghi từ ứng dụng

* Phan Bội Châu ( 1867 – 1940 ) : một nhà

cácg mạng vĩ đại đầu thế kỉ XX của Việt

Nam Ngòai họat động cách mạng, ông còn

viết nhiều tác phẩm văn thơ yêu nước

c Luyện viết câu ứng dụng.

- Treo bảng câu ứng dụng

Phá Tam Giang, Đèo Hải Vân là các địa

danh, ở Thừa Thiên Huế và thành phố Đà

Nẵng

- Cho HS viết bảng con: Phá, Bắc

3 HD HS viết vào vở tập viết

- Theo dõi HS viết

4 Thu bài chấm điểm

- GV thu vở chấm n/x bài của HS

C Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Về luyện viết lại các chữ hoa cho đẹp

- Mở bài cho cô kiểm tra

- P (Ph ), B, C, (Ch ), G ( Gi ), Đ, H, V, N

- HS viết trên bảng con P , T, V

- 2 HS đọc

- Nghe

- 1 HS đọc

- Nghe

- Viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

Trang 9

Viết bài tập ở nhà.

- Nhận xét tiết học

§3-TOÁN

HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

- Giáo dục HS tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo trong làm toán

II) Đồ dùng dạy học :

- Một tấm bìa hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình

- GV và HS chuẩn bị com pa

III) Các họat động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Kiểm tra: ( 5 phút)

Tìm ngày sinh nhật của em theo lịch 2012?

Tháng nào có 31 ngày?

Bài mới(25 phút)

- Giới thiệu: H ình tròn , tâm ,đường

kính, bán kính

Nội dung

HĐ1 Giới thiệu hình tròn:

- GV đưa ra một số vật thật có dạng hình tròn

giới thiệu

+ Những đồ vật này có dạng hình gì?

- Giới thiệu 1 hình tròn vẽ sẵn trên bảng, giới

thiệu tâm 0 ,bán kính 0M, đường kính AB

Nêu cụ thể trên hình vẽ để HS nhậnbiết

- Đo độ dài đoạn thẳng OA và OB giúp HS

thấy được tâm 0 là trung điểm của đường kính

AB

- GV ghi bảng

HĐ2 Giới thiệu com pa và cách vẽ hình tròn:

- Cầm compa, giới thiệu cấu tạo của compa:

- Compa dùng để vẽ hình tròn

- Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm 0 có bán

kính 2cm:

* Xác định khẩu độ compa bằng 2cm trên

thước

* Đặt đầu có đỉnh nhọn đúng tâm 0

HĐ3: Thực hành

Bài 1: Y/cầu HS đọc đề bài

- GV vẽ sẵn hình a,b lên bảng

-Y/c HS lên bảng chỉ và đọc tên các bán

kính, đường kính có trong hình tròn

Hs tìm

- HS quan sát,nêu

- HS quan sát

- HS đọc phần nhận xét SGK/110

- HS quan sát

- HS vẽ thực hành trên giấy nháp

- 1 HS đọc đề

1 HS lên bảng chỉ,lớp theo dõi,nhận xét- Làm VBT

- 1 HS đọc

- HS thực hiên

Trang 10

GV chốt lời giải :

a Cĩ 4 bán kính …… , 2 đường kính ………

b Điền Đ vào 2 ý đầu

Bài 2: Vẽ hình trịn

- Y/cầu HS đọc đề bài

- Y/C HS thực hiện vẽ lần lượt từng hình trịn

vào VBT GV theo dỏi và kiểm tra

- (Lưu ý: Tập cho HS cầm compa đúng)

Bài 3:Vẽ đường kính , ghi Đ, S………

Y/cầu HS đọc đề

a) Y/c HS vẽ hình trịn cĩ tâm 0 vào vở nháp,

sau đĩ vẽ đường kính CD, bán kính OM

- GV theo dõi,HD cho HS cịn lúng túng

b) Y/C HS quan sát hình và nêu miệng

* Củng cố, dặn dị :(5 phút)

+ Com pa dùng để làm gì?

+ Độ dài của đường kính như thế nào với bán

kính?

- Nhận xét tiết học:

- Về nhà tập vẽ hình trịn bằng com pa

- 1 HS đọc

- HS thực hành

-1HS lên bảng vẽ đường kính – Lớp làm VBT

- HS nêu miệng KQ- Lớp nhận xét

Hs trả lời

Thứ tư ngày 30 tháng 01 năm 2013

§1-TẬP ĐỌC

CÁI CẦU

I MỤC TIÊU

- Đọc đúng các từ ngữ : xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dịng thơ

- Hiểu nghĩa các từ mới: chum, ngịi, sơng Mã

- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra

là đẹp nhất, đáng yêu nhất

* Các KNS cơ bản: Lắng nghe tích cực, thể hiện sự cảm thơng, thể hiện cảm xúc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A) Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Gọi HS đọc bài Nhà bác học và bà cụ –

Trả lời câu hỏi

- Nhận xét cho điểm

B) Bài mới.(25 phút)

1 ) Giới thiệu bài: Cái cầu

2) Luyện đọc

a, GV đọc mẫu : giọng đọc tình cảm, nhẹ

nhàng, thiết tha

b) HD HS luyện đọc -giải nghĩa từ.

- 2 HS bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Nghe

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm