b ViÕt tiÕp vµo chç chÊm: - Trong phép cộng, khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi.. Thực hiện tính từ hàng đơn vị.[r]
Trang 1I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, từ đó thành lập và học thuộc các công thức 9 cộng với một số ( cộng qua 10)
- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện các phép cộng dạng 29 + 5 và 49 + 25
II Đồ dùng dạy học:
- 20 que tính, bảng gài, phấn màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian các hoạt động dạy học Nội dung tổ chức dạy học tương ứng Phương pháp, hình thức Ghi chú 5’
1’
8’
A Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính rồi tính:
34 + 26 75 + 5 8 + 62 59 + 21
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta sẽ
học cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5
Tự lập và học thuộc các công thức 9 cộng
với một số qua bài: “9 cộng với một số :
9 + 5”
2 Giới thiệu phép cộng 9 + 5:
a) 9 + 5 = ?
- Thực hiện trên que tính:
5
9 + 5 = 14 5 + 9 = 14
Đặt tính 9
+ 5
14
* PP kiểm tra
- Gv gọi 4 hs lên bảng, cả lớp làm vào nháp
- Cả lớp nhận xét
- Gv nhận xét, đánh giá
* PP giảng giải, luyện tập, thực hành
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập
- GV nêu đề bài toán 2 Hs nhắc lại: Có 9 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?.
- Trong khi học sinh nhắc lại bài toán, Gv kết hợp gài que tính và ghi
số vào bảng.
- Hs tự thao tác trên que tính để tìm
ra kết quả.
- Gv hỏi: Con đã làm như thế nào
để tìm ra kết quả?
- Hs trả lời:
+ Con đếm từ 1 đến hết được14 que tính.
+ Con tách 1 que từ nhóm có 5 que
để gộp với nhóm có 9 que thành 10 que 10 que = 1 chục que Còn lại 4 que gộp với 10 bằng 14
- Gv hỏi: Tại sao không tách 2, 3 hay là số nào khác mà lại là 1 que ?
- Hs trả lời: để làm tròn 9 10que.
- Gv nêu lại quy trình tìm ra kết quả
trên que tính, kết hợp ghi kết quả tính vào bảng.
Môn: Toán Thứ …….ngày… tháng… năm 2004
Lớp: 2 Tên bài dạy:
/////////
/ ////
////
Lop2.net
Trang 25’
4’
6’
9 cộng 5 bằng 14, viết 4 thẳng cột với 9
và 5,viết 1 vào cột chục
b) Hướng dẫn học sinh tự lập bảng
cộng dạng 9 cộng với một số:
9 + 1 = 10 9 + 5 = 14
9 + 2 = 11 9 + 6 = 15
9 + 3 = 12 9 + 7 = 16
9 + 4 =13 9 + 8 = 17
9 + 9 = 18
3 Thực hành
Bài 1:
a) Tính nhẩm:
9 + 2 = 11 2 + 9 = 11
9 + 4 = 13 4 + 9 = 13
9 + 5 = 14 5 + 9 = 14
9 + 6 = 15 6 + 9 = 15
9 + 8 = 17 8 + 9 = 17
Lưu ý: Cần thuộc lòng bảng 9 cộng với
một số.
b) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Trong phép cộng, khi đổi chỗ các số
hạng thì tổng không thay đổi.
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
9 + 6 9 + 9 9 + 4 9 + 3 9 + 7
15 19 13 12 16
Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng, thẳng cột
Thực hiện tính từ hàng đơn vị.
Bài 3: Số
Bài 4:
Tóm tắt:
Có : 9 cây
Thêm : 8 cây
- Hs đặt tính và tính vào vở nháp.
- Gv yêu cầu Hs tính kết quả phép tính 9 + 3 để củng cố thêm.
- 1 Hs lên bảng tính, cả lớp làm nháp Gv cùng HS chữa bài.
- Gv đưa bảng 9 cộng với một số chưa ghi kết quả, yêu cầu HS tự chọn phép tính bất kỳ để tìm kết quả.
- Hs nối tiếp nhau hoàn thành bảng
9 cộng với một số.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- 2 Hs trong cùng một bàn giúp nhau học thuộc lòng Các nhóm thi
đua đọc thuộc lòng theo nhóm, theo tổ…
- Cả lớp nghe và nhận xét.
- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán
- Cả lớp làm bài, đổi vở cho nhau để chữa bài
- Hs nêu lưu ý khi làm bài toán này
- Đọc thuộc lòng ý b và nêu một vài ví dụ minh hoạ
- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán
- Gv hỏi: Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
- Hs trả lời: các chữ số thẳng hàng nhau
- Học sinh làm bài vào vở
- Chữa bài
- Hs tự chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- 1 Hs làm trên bảng phụ
- Chữa bài
- GV nhận xét
1 Hs đọc yêu cầu bài toán
- Gv và Hs phân tích đề bài,
Gv kết hợp ghi tóm tắt lên bảng
- Gv hỏi: Bài toán cho biết gì?
9
9
9
20 40 16
13 11 17
+7 +8 +2
+9 +23
+4 20
Lop2.net
Trang 3Tất cả có: …cây?
Bài giải:
Trong vườn có tất cả số cây cam là:
9 + 8 = 17 (cây)
Đáp số: 17 cây cam
Lưu ý:
Bài toán tìm tất cả ta làm phép tính
cộng Nói cách khác đây là dạng toán
tìm tổng.
4 Củng cố- Dặn dò:
- Học thuộc lòng công thức 9 cộng với
một số
Bài toán yêu cầu gì?
- Học sinh làm bài vào vở 1
Hs lên bảng chữa bài giải
- Gv cùng Hs nhận xét và tìm
ra dạng toán
- Gv nhận xét giờ học
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………
Lop2.net