1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán tuần 4 (Nguyễn Thị Phương)

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 180,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Nội dung các hoạt động Phương pháp, hình thức tổ chức dạy Ghi gian học tương ứng chó d¹y häc * PP kiểm tra đánh giá 5’ A.KiÓm tra bµi cò - 5 Hs lªn b¶[r]

Trang 1

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng; về nhận dạng hình vuông

II Đồ dùng dạy học:

- 3 bó một chục que tính và 14 que tính

- Bảng gài que tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng Ghi chú 5’

1’

10’

A.Kiểm tra bài cũ

Đặt tính rồi tính:

9 + 5 9 + 7 9 + 6 9 +3 9 + 9

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta sẽ học phép tính

dạng 29 + 5

2 Giới thiệu phép cộng 29 + 5.

Bước 1: Nêu bài toán

Bài toán: Có 29 que tính, thêm 5 que

tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que

tính?

+ Có 29 que tính ( gài 2 bó một chục

que tính và 9 que tính vào hàng trên ở

bảng gài Viết số: 29 vào bảng)

+ Thêm 5 que tính nữa ( gài 5 que vào

hàng dưới của bảng gài Viết số: 5

thẳng hàng đơn vị với số 29 )

+ Nêu thành phép tính: 29 + 5

Bước 2: Thực hiện trên que tính

+ Gộp 9 que tính ở hàng trên với 1 que

tính ở hàng dưới, được 10 que, thay

bằng thẻ 1 chục que tính

+ 2 chục que tính thêm 1 chục que tính

được 3 chục que tính, 3 chục que tính

thêm 4 que tính còn lại ta được 34 que

tính

+ Viết 34 vào bảng kết quả, 4 thẳng

hàng đơn vị, 3 thẳng hàng chục Viết 34

vào chỗ chấm trong phép tính: 29 + 5

Bước 3: Đặt tính rồi tính

* PP kiểm tra đánh giá

- 5 Hs lên bảng làm bài

- Cả lớp làm nháp

- Gv và Hs chữa bài

- Gv nhận xét, cho điểm

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- GV nêu đề bài toán 2 Hs nhắc lại:

Có 29 que tính, thêm 5 que tính nữa

Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?.

Trong khi học sinh nhắc lại bài toán,

Gv kết hợp gài que tính và ghi số vào bảng

- Hs tự thao tác trên que tính để tìm

ra kết quả

- Gv hỏi: Con đã làm như thế nào để

tìm ra kết quả?

- Hs trả lời:

+ Con đếm từ 1 đến hết được 34 que

tính.

+ Con tách 1 que từ nhóm có 5 que

để gộp với nhóm có 29 que thành 30 que 30 que = 3 chục que Còn lại 4 que gộp với 30 bằng 34.

- Gv hỏi: Tại sao không tách 2, 3…

que mà lại tách 1?

- Hs trả lời: để làm tròn 29  30que.

- Gv nêu quy trình tìm ra kết quả trên que tính, kết hợp ghi kết quả tính vào bảng

Môn: Toán Ngày soạn: 8/8/2004 Ngaỳ dạy:………

Lớp: 2Â1 Tên bài dạy:29 + 5

Tiết: 16 Tuần: 4

Trang 2

3’

6’

3’

1’

+ Đặt tính:

29 + 5 34 + Tính: 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 (thẳng

cột với 9 và 5) nhớ 1; 2 thêm 1 bằng 3,

viết 3 (thẳng cột với 2).

3 Thực hành

Bài 1: Tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các

số hạng là:

29 và 8 49 và 9 79 và 6

Bài 3: Một cửa hàng buổi sáng bán

được 19 cái áo sơ mi, buổi chiều bán

được 8 cái áo sơ mi Hỏi cả hai buổi

cửa hàng đó bán được bao nhiêu cái áo

sơ mi?

Bài giải

Cả hai buổi cửa hàng đó bán được số

cái áo sơ mi là:

19 + 8 = 27 (cái)

Đáp số: 27 cái áo

Bài 4: Nối các điểm để có một hình

vuông và hai hình tam giác.

Ta có hình vuông ABCD, tam giác ABC

và ACD

A

B

- Hs đặt tính và tính vào vở nháp

- Gv yêu cầu Hs tính kết quả phép tính 19 + 3 để củng cố thêm

- 1 Hs lên bảng tính, cả lớp làm nháp Gv cùng HS chữa bài

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán

- Cả lớp làm bài

- 2 hs trong cùng một bàn đổi vở cho nhau chữa bài

- 10 Hs nối tiếp nhau chữa 10 phép tính, cả lớp tự ghi chữ Đ nếu con tính

đó làm đúng, ghi chữ S nếu làm sai

- Gv yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc lại bảng 9 cộng với một số

- Cả lớp nghe và nhận xét

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán.

- Gv hỏi: Khi đặt tính rồi tính tổng ta phải lưu ý điều gì?

- Hs trả lời: Ta đặt tính sao cho thẳng hàng

và thẳng cột, kết quả ghi hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục.

- Cả lớp làm bài.

- 3 HS lên bảng chữa bài.

- Cả lớp tự chữa bài vào vở.

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán

- Gv và HS phân tích đề bài, gv kết hợp ghi tóm tắt lên bảng Hs nhận diện dạng toán để làm bài giải cho phù hợp

- 1 Hs lên bảng làm bài giải, cả lớp

tự làm bài vào vở

- Gv cùng Hs chữa bài

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán

- Gv hỏi: Làm thế nào để nối thành hình vuông?

- Hs trả lời: Cứ hai cặp điểm ta nối thành 1 đoạn thẳng, từ đó vẽ thành hình vuông

- Gv yêu cầu HS làm nốt phần bài tập

và đọc tên hình vuông, hình tam giác

- 1 Hs lên bảng làm bài, cả lớp cùng nhận xét

- Gv nhận xét giờ học

Lop2.net

Trang 3

C

4 Củng cố- Dặn dò:

- Tiếp tục học thuộc lòng bảng 9 cộng

với một số

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng 49 + 25 (tự đặt tính rồi tính)

- Củng cố 2 phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học

- Củng cố tìm tổng của 2 số hạng đã biết

II Đồ dùng dạy học:

- 7 bó một chục que tính và 14 que tính

- Bảng gài que tính

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy

học tương ứng

Ghi chú 5’ A.Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bảng 9 công với

* PP kiểm tra đánh giá

- 2 Hs đọc thuộc lòng bảng 9 cộng

Môn: Toán Thứ ba ngày tháng năm 2004

Lớp: 2 Tên bài dạy:

Trang 4

10’

6’

một số.

- Đặt tính rồi tính:

29+6 59+9 49+4 9+39 89+7

B Bài mới

1. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta

sẽ học phép tính dạng 49 + 25

2. Giới thiệu phép cộng 49 + 25.

Bước 1: Nêu bài toán

Bài toán: Có 49 que tính, thêm 25 que

tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que

tính?

+ Có 49 que tính ( gài 4 bó một chục

que tính và 9 que tính vào hàng trên ở

bảng gài Viết số: 49 vào bảng)

+ Thêm 25 que tính nữa ( gài 2 bó một

chục và 5 que vào hàng dưới của bảng

gài Viết số: 5 thẳng hàng đơn vị, 2

thẳng hàng chục với số 29 )

+ Nêu thành phép tính: 49 + 25

Bước 2: Thực hiện trên que tính

+ Gộp 9 que tính ở hàng trên với 1 que

tính ở hàng dưới, được 10 que, thay

bằng thẻ 1 chục que tính

+ 4 chục que tính thêm 2 chục que tính

và 1 chục que tính được 7 chục que

tính, 7 chục que tính thêm 4 que tính

còn lại ta được 74 que tính

+ Viết 74 vào bảng kết quả, 4 thẳng

hàng đơn vị, 7 thẳng hàng chục Viết 74

vào chỗ chấm trong phép tính: 49 + 25

=…

Bước 3: Đặt tính rồi tính

+ Đặt tính: 49

+

25

+ Tính: 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 (thẳng

cột với 9 và 5) nhớ 1; 4 cộng 2 bằng 6,

6 thêm 1 bằng 7, viết 7 (thẳng với hàng

chục )

3. Thực hành

Bài 1: Đặt tính rồi tính

29+36 59+32 49+16 39+38 29

với một số

- 5 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp làm nháp

- GV cùng Hs chữa bài, nhận xét, cho điểm

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- GV nêu đề bài toán 2 Hs nhắc lại:

Có 49 que tính, thêm 25 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?.

Trong khi học sinh nhắc lại bài toán,

Gv kết hợp gài que tính và ghi số vào bảng

- Hs tự thao tác trên que tính để tìm

ra kết quả

- Gv hỏi: Con đã làm như thế nào để

tìm ra kết quả?

- Hs trả lời:

+ Con đếm từ 1 đến hết được 74 que

tính.

+ Con tách 1 que từ nhóm có 2 chục

và 5 que để gộp với nhóm có 49 que thành 50 que 50 que = 5 chục que 5 chục que gộp thêm 2 chục que, ta được

7 chục que Còn lại 4 que gộp với 70 que bằng 74.

- Gv hỏi: Tại sao không tách 2, 3…

que mà lại tách 1?

- Hs trả lời: để làm tròn 49  50que.

- Gv nêu quy trình tìm ra kết quả trên que tính, kết hợp ghi kết quả tính vào bảng

- Hs đặt tính và tính vào vở nháp

- Gv yêu cầu Hs tính kết quả phép tính 69 + 14 để củng cố thêm

- 1 Hs lên bảng tính, cả lớp làm nháp Gv cùng HS chữa bài

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán

- Cả lớp làm bài

- 2 hs trong cùng một bàn đổi vở cho nhau chữa bài

- 8 Hs nối tiếp nhau chữa miệng 8 phép tính, cả lớp tự ghi chữ Đ nếu con tính đó làm đúng, ghi chữ S nếu làm

sai Lưu ý: Nhớ 1 sang hàng chục

- Gv yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc

Lop2.net

Trang 5

6’

3’

1’

59

49

39

+

+

+

+

36

32

16

38

65

91

65

77

19+49 89+6 8+79 66+29 19

lại bảng 9 cộng với một số

- Cả lớp nghe và nhận xét

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán

- Gv hỏi: Khi tính tổng ta phải làm như thế nào?

- Hs trả lời: Ta lấy số hạng cộng với số hạng trong cùng một cột.

- Cả lớp làm bài.

- 1 HS lên bảng chữa bài.

- Cả lớp tự chữa bài vào vở.

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán.

- Gv và HS phân tích đề bài, gv kết hợp ghi tóm tắt lên bảng Hs nhận diện dạng toán để làm bài giải cho phù hợp.

- 1 Hs lên bảng làm bài giải, cả lớp tự làm bài vào vở.

- Gv cùng Hs chữa bài

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán.

- Gv hỏi: Hình vẽ có những đoạn thẳng nào và độ dài của chúng là bao nhiêu?

- Hs trả lời: Đoạn thẳng AI = 19 dm, IB

= 9 dm

- Gv yêu cầu HS làm nốt phần bài tập.

- 1 Hs lên bảng làm bài, cả lớp cùng nhận xét.

- Gv nhận xét giờ học

Trang 6

89

8

66

+

+

+

+

49

6

79

29

68

95

87

95

Bµi 2: Sè?

Sè h¹ng

19 59 49

Lop2.net

Trang 7

Số hạng

16 28 22 69

Tổng

35 87 71 78

Bài 3: Lớp 2A có 29 học sinh, lớp 2B

cũng có 29 học sinh Hỏi cả hai lớp đó

có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Cả hai lớp đó có số học sinh là:

29 + 29 = 58 (học sinh)

Đáp số: 58 học sinh

Bài 4: Viết phép tính theo câu lời giải

19 dm 9 dm

A I B

Độ dài của đoạn thẳng AB là:

19 + 9 = 28 (dm)

Lưu ý: AB = AI + IB

4 Củng cố- Dặn dò:

- Tiếp tục học thuộc lòng bảng 9 cộng

với một số

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

Toán Thứ tư ngày tháng năm 2004

Lớp: 2 Tên bài dạy:

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố và rèn kỹ năng thực hiện phép cộng dạng 9+5, 29 + 5, 49 + 25 (cộng qua 10, có nhớ, dạng tính viết)

- Củng cố kỹ năng so sánh số, kĩ năng giải toán có lời văn ( toán đơn liên quan đến phép cộng)

- Bước đầu làm quen với bài tập dạng “ Trắc nghiệm 4 lựa chọn”

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 8

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy

học tương ứng

Ghi chú 5’

1’

5’

6’

5’

6’

A.Kiểm tra bài cũ

Điền dấu > , < , =

5 + 9 .9 + 6

25 + 9 9 + 25

36 + 9 26 + 9

45 + 19 35 + 29

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Thực hành

Bài 1: Số?

9+3 = 12

9+7 = 16

9+5 = 14

9+8 = 17

9+6 = 15

9+4 = 13

2+9 = 11

7+9 = 16

9+9 = 18

6+9 = 15

9+2 = 11

9+1 = 10

Lưu ý: HS nhẩm kết quả và điền vào

chỗ chấm dựa vào bảng 9 cộng với

một số.

Bài 2: Đặt tính rồi tính

49+25 79+9 29+36 49

79

29

+

* PP kiểm tra đánh giá

- 2 Hs đọc thuộc lòng bảng 9 cộng một số

- 4 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp làm nháp

- GV cùng Hs chữa bài, nhận xét, cho điểm.với

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng Hs chuẩn bị vở bài tập

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán

- Cả lớp làm bài

- 2 hs trong cùng một bàn đổi vở cho nhau chữa bài

2 Hs nối tiếp nhau chữa miệng 2 cột phép tính, cả lớp tự ghi chữ Đ nếu con tính đó làm đúng, ghi chữ S nếu làm sai

- Gv yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc lại bảng 9 cộng với một số

- Cả lớp nghe và nhận xét

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán

- Gv hỏi: Khi đặt tính rồi tính ta

phải lưu ý điều gì?

- Hs trả lời: Ta đặt tính sao cho

thẳng hàng và thẳng cột, kết quả ghi hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, nhớ 1 sang hàng chục

- Cả lớp làm bài

- 5 HS lên bảng chữa bài

- Cả lớp tự chữa bài vào vở

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán

- HS nêu 3 bước của bài điền dấu (tính, so sánh, điền dấu)

- 2 Hs lên bảng để làm bài, cả lớp làm nháp rồi trao đổi vở cho nhau để chữa bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn, Gv nhận xét chung

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán

- Gv và HS phân tích đề bài, gv kết hợp ghi tóm tắt lên bảng Hs nhận diện dạng toán để làm bài giải cho phù hợp

Lop2.net

Trang 9

2’

+

+

25

9

36

74

88

64

59+8 39+17

59

39

+

+

- 1 Hs lên bảng làm bài giải, cả lớp

tự làm bài vào vở

- Gv cùng Hs chữa bài

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán

- Gv hỏi: Hình vẽ có bao nhiêu hình

tam giác?

- Gv yêu cầu HS tự nhận diện hình và

đếm tổng số hình tam giác Sau đó đọc tên các tam giác đó.

- 1 Hs lên bảng làm bài, cả lớp cùng nhận xét

- Gv nhận xét giờ học

Trang 10

8

17

67

56

Bài 3:Điền dấu >, <, =

9+6 < 16

9+6 = 15

9+9 > 9+7

9+8 < 9+9

9+4 = 4+9

9+3 < 5+9

Lưu ý: Tính cụ thể cả hai vế, so sánh

rồi điền dấu.

Bài 4: Trong sân có 29 con gà và 15

con vịt Hỏi cả gà và vịt trong sân có

bao nhiêu con?

Bài giải

Trong sân có số con gà và con vịt là:

29 + 15 = 44 (con)

Đáp số: 44 con gà và vịt

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng:

Trong hình vẽ có mấy hình tam giác ?

O

Lop2.net

Trang 11

P M N S

A 3 hình tam giác

B 4 hình tam giác

C 5 hình tam giác

D 6 hình tam giác

Có 6 hình tam giác: OPM, OMN, ONS,

OPN, OMS, OPS

4 Củng cố- Dặn dò:

- Tiếp tục học thuộc lòng bảng 9 cộng

với một số

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

………

………

………

Môn: Toán Thứ năm tháng năm 2004

Lớp: 2 Tên bài dạy:

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 từ đó lập và thuộc các công thức 8 cộng với một số (cộng qua 10)

- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện phép cộng dạng 28 + 5, 38 + 25

- Củng cố ý nghĩa phép cộng qua giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

- 20 que tính và bảng gài

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động

dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức dạy

học tương ứng

Ghi chú 5’

1’

10’

A.Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bảng 9 cộng với một

số.

- Đặt tính rồi tính

29+6 59+32 49+16 9+38

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta

* PP kiểm tra đánh giá

- 4 Hs lên bảng làm bài

- Cả lớp làm nháp Yêu cầu 2 HS đọc lại bảng 9 cộng với một số

- Gv và Hs chữa bài

- Gv nhận xét, cho điểm

* PP giảng giải, luyện tập, thực hành

- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập

- GV nêu đề bài toán 2 Hs nhắc lại:

Trang 12

3’

6’

sẽ học và lập bảng 8 cộng với một số

qua phép tính dạng 8 + 5

2 Giới thiệu phép cộng 8 + 5.

Bước 1: Nêu bài toán

Bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que tính

nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

+ Có 8 que tính ( gài 8 que tính vào

hàng trên ở bảng gài Viết số: 8 vào

bảng)

+ Thêm 5 que tính nữa ( gài 5 que vào

hàng dưới của bảng gài Viết số: 5 thẳng

hàng đơn vị với số 8 )

+ Nêu thành phép tính: 8 + 5

Bước 2: Thực hiện trên que tính

+ Gộp 8 que tính ở hàng trên với 2 que

tính ở hàng dưới, được 10 que, thay

bằng thẻ 1 chục que tính

+ 1 chục que tính thêm 3 que tính còn

lại ta được 13 que tính

+ Viết 13 vào bảng kết quả, 3 thẳng hàng

đơn vị, 1 lệch sang trái một chút ( hàng

chục) Viết 13 vào chỗ chấm trong phép

tính: 8 + 5

Bước 3: Đặt tính rồi tính

+ Đặt tính: 8

+

5

+ Tính: 8 cộng 5 bằng 13 viết 3 (thẳng

cột với 8 và 5), viết 1 lệch sang trái (

hàng chục)

3 Hướng dẫn học sinh tự lập và học

thuộc bảng 8 cộng với một số.

8 + 3 = 11

8 + 4 = 12

8 + 5 = 13

8 + 6 = 14

8 + 7 = 15

8 + 8 = 16

8 + 9 = 17

4 Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm:

8 + 2 = 10

8 + 4 = 12

8 + 6 = 14

8 + 8 = 16

4 + 8 = 12

Có 8 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?.

Trong khi học sinh nhắc lại bài toán,

Gv kết hợp gài que tính và ghi số vào bảng

- Hs tự thao tác trên que tính để tìm

ra kết quả

- Gv hỏi: Con đã làm như thế nào để

tìm ra kết quả?

- Hs trả lời:

+ Con đếm từ 1 đến hết được13 que

tính.

+ Con tách 2 que từ nhóm có 5 que

để gộp với nhóm có 8 que thành 10 que 10 que = 1 chục que Còn lại 3 que gộp với 10 bằng 13

- Gv hỏi: Tại sao không tách 1, 3 hay

là số nào khác mà lại là 2 que ?

- Hs trả lời: để làm tròn 8  10que.

- Gv nêu lại quy trình tìm ra kết quả trên que tính, kết hợp ghi kết quả tính vào bảng

- Hs đặt tính và tính vào vở nháp

- Gv yêu cầu Hs tính kết quả phép tính 8 + 3 để củng cố thêm

- 1 Hs lên bảng tính, cả lớp làm nháp Gv cùng HS chữa bài

- Gv đưa bảng 8 cộng với một số chưa ghi kết quả, yêu cầu HS tự chọn phép tính bất kỳ để tìm kết quả

- Hs nối tiếp nhau hoàn thành bảng 8 cộng với một số

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 2 Hs trong cùng một bàn giúp nhau học thuộc lòng Các nhóm thi đua đọc thuộc lòng theo nhóm, theo tổ…

- 1 Hs nêu yêu cầu bài toán

- Cả lớp làm bài 2 hs trong cùng một bàn đổi vở cho nhau chữa bài

- 3 Hs nối tiếp nhau chữa 3 cột phép tính, cả lớp tự ghi chữ Đ nếu con tính

đó làm đúng, ghi chữ S nếu làm sai

- Gv yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau đọc lại bảng 8 cộng với một số

- Cả lớp nghe và nhận xét

- Bài 2 tiến hành tương tự bài 1

- 1 Hs đọc yêu cầu bài toán

- Cả lớp làm bài

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w