1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2008-2009 (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng 2 cột)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 370,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KiÓm tra bµi cò:3’ - GV đọc cho học sinh viết các từ: Nguệch - 3 học sinh viết bảng lớp.. - Häc sinh theo dâi.[r]

Trang 1

TUầN 2

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010 Chào cờ

………

TOáN

TRừ CáC Số Có BA CHữ Số (Có nhớ 1 lần).

I- Mục tiêu:

- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

- Giáo dục học sinh yêu thích học Toán

B- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Kiểm tra bài cũ:3’

- Yêu cầu học sinh thực hiện

Xe 1: 156 bao gạo

Xe 2: 172 bao gạo ? bao

- Gv chấm điểm

2 Dạy học bài mới:30’

* Giới thiệu ghi bài:

a) Giới thiệu phép trừ: 423-215

- GV nêu phép tính

- Yêu cầu học sinh đặt tính

- GV hFớng dẫn thực hiện: 2 không trừ đFợc

cho 5, ta lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1; 1

thêm 1 bằng 2; 3 trừ 2 bằng 1, viết 1; 4 trừ 2

bằng 2, viết 2 Kết quả 432-215=217

- Yêu cầu HS nêu lại cách làm

b) Giới thiệu phép trừ: 627-143

- GV nêu phép tính và yêu cầu HS thực hiện

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện

- GV lFu ý HS: ở hàng (chục) không nhớ, có

nhớ ở hàng trăm

c) Thực hành

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thực hiện

- Gọi học sinh nêu cách làm

- LFu ý: có nhớ 1 lần ở hàng chục

Bài 2: - Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thực hiện

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

- 1 HS lên bảng sửa bài

- Cả lớp sửa bài, nhận xét

- Nhắc lại đề bài

- Theo dõi

- 1 HS lên bảng đặt tính: 423

- HS theo dõi 215 217

- Vài HS nêu

- Cả lớp làm bảng con 1 học sinh làm trên bảng lớp

- 1 HS nêu-HS khác nhận xét

- Tính

- 5 HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp làm vào sách giáo khoa

- HS nêu, HS khác nhận xét

- Tính

- Từng HS lên bảng thực hiện phép tính Cả lớp làm lần lFợt vào bảng con

Trang 2

- LFu ý: có nhớ 1 lần ở hàng trăm.

Bài 3:

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- HFớng dẫn tóm tắt.

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài toán

- Muốn biết Hoa sFu tầm đFợc bao nhiêu con

tem ta làm nhF thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 4

- Cho HS nêu miệng bài toán

- Thi giải toán nhanh

- Nhận xét, tuyên dFơng dãy giải nhanh, đúng

3- Củng cố-dặn dò:3’

- Hệ thống ND bài học

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà làm lại bài tập

- HS nêu

- HS đọc bài toán

- HS nêu

- HS đọc lại bài toán (nhìn sơ đồ)

- HS nêu

- 1 HS giải trên bảng Cả lớp làm vào vở

- HS đọc yêu cầu: Giải bài toán theo tóm tắt

- 3,4 HS nêu

- Mỗi dãy cử 1 HS lên bảng thực hiện

- HS chú ý nghe

………

Tập đọc- kể chuyện

AI Có LỗI

I MụC tiêu:

A- Tập đọc.

- Đọc đúng, rành mạch biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ, biết đọc phân biệt lời F* dẫn chuyện với nhân vật

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải biết  F* nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn,

B- Kể chuyện.

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn câu chuyện Biết phối hợp lời

kể với điệu bộ, nét mặt; thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

II Đồ DùNG DạY-HọC.

- Tranh minh hoạ, truyện kể

- Bảng cần viết sẵn câu, đoạn cần F dẫn luyện đọc

III CáC HOạT ĐộNG DạY-HọC.

Tập đọc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra học sinh đọc bài “Hai bàn tay em" - 2 HS đọc và trả lời

Trang 3

và trả lời câu hỏi.

- GV chấm điểm

2 Dạy bài mới:30’

2.1- Giới thiệu bài

2.2- Luyện đọc

a) Giáo viên đọc bài văn

b) HFớng dẫn luyện đọc-giải nghĩa

* Đọc từng câu

- GV viết bảng: Cô-rét-ti; En-ri-cô

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu (hoặc 23

câu)

- GV kết hợp hFớng dẫn phát âm từ khó

* Đọc từng đoạn trFớc lớp

- HFớng dẫn ngắt, nghỉ hơi ở câu dài

Tôi đang nắn nót viết từng chữ/ thì Cô-rét-ti

chạm khuỷu tay vào tôi/ làm cho cây bút

nguệch ra một đFờng xấu

- Giải nghĩa từ: kiêu căng, hối hận, can đảm,

ngây

+ Đặt câu với từ "ngây"

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- Luyện đọc theo cặp

- GV theo dõi, nhắc nhở

- Yêu cầu học sinh đọc

3- Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1.2

* Trả lời

- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?

* Đoạn 3

- Vì sao En-ri-cô hối hận, muốn xin lỗi

Cô-rét-ti?

* Đoạn 4

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?

- Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ động làm

lành với bạn? Hãy nói 1,2 câu ý nghĩ của

Cô-rét-ti

* Đoạn 5

- Bố đã trách mắng En-ri-cô nhF thế nào?

- Lời trách mắng của bố có đúng không? Vì sao?

- Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen?

- Lớp nhận xét

- Nhắc lại đề bài

- HS nghe đọc thầm theo

- 3 HS đọc từ trên bảng, cả lớp đọc

đồng thanh

- HS đọc nối tiếp từng câu

- Học sinh tiếp nối nhau đọc 5 đoạn

- Đọc chú giải

- Học sinh nêu

- Từng cặp HS đọc

- 3 nhóm tiếp nối đọc đồng thanh đoạn 1.2.3

-2 HS tiếp nối đọc đoạn 3,4

- HS đọc

- En-ri-cô và Cô-rét-ti

- Tự trả lời

* Cả lớp đọc thầm

- 2- 3 học sinh trả lời, học sinh khác nhận xét

- HS đọc thầm

- HS thảo luận nhóm-trả lời:

- HS nêu

* 1 học sinh đọc to

- Học sinh trả lời theo cặp

Trang 4

* Y/c HS nêu (nội dung) ý nghĩa của câu chuyện.

4- Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu 1,2 đoạn, lFu ý HS về giọng đọc ở

các đoạn

- Yêu cầu HS đọc

- GV uốn nắn cách đọc cho HS

- Yêu cầu cả lớp nhận xét, bình chọn cá nhân

và nhóm đọc hay nhất

- Học sinh nêu và nhắc lại

- Hai nhóm (mỗi nhóm 3 HS) đọc theo cách phân vai

- Học sinh thực hiện

Kể CHUYệN

1- Giáo viên nêu nhiệm vụ

Thi kể lại 5 đoạn câu chuyện Ai có lỗi? Bằng lời của

em

2- HFớng dẫn kể

- GV nhắc HS: Câu chuyện vốn đFợc kể theo lời của

En-ri-cô Để hiểu yêu cầu kể bằng lời của em, em

cần đọc ví dụ về cách kể trong sách giáo khoa

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS kể theo cặp

- Gọi 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu

chuyện dựa theo 5 tranh

- Yêu cầu HS bình chọn ngFời kể tốt nhất

3- Củng cố, dặn dò :3’

- Em học đFợc điều gì qua câu chuyện này?

* GV cho HS thấy sự khác nhau giữa đọc truyện và kể

chuyện

- Nhận xét tiết học Về kể chuyện cho ngFời thân

nghe

- HS lắng nghe

- Theo dõi

- Cả lớp đọc thầm

- Từng HS kể cho nhau nghe

- HS thực hiện

- Học sinh thực hiện

- Bạn bè phải nhFờng nhịn nhau

- Phải yêu thFơng, nghĩ tốt về nhau

- Phải can đảm nhận lỗi khi cF xử không tốt với bạn

………

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 TOáN

A- Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần hoặc không có nhớ)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ

- Giáo dục học sinh lòng say mê học Toán

Trang 5

B- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Kiểm tra bài cũ:3’

- Yêu cầu học sinh thực hiện:

782 - 458 819 - 643

995 - 798 627 - 364

- Chấm điểm

2- Dạy bài mới:30’

* Giới thiệu bài

* Luyện tập

Bài 1/8: Nêu yêu cầu của bài?

-

Yêu cầu học sinh thực hiện vào SGK

- Gọi học sinh nêu cách thực hiện

Bài 2/8

- Nêu yêu cầu của bài

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện, cả lớp làm bảng

con

Bài 3/8

- Yêu cầu của bài?

- Yêu cầu học sinh điền vào SGK và nêu kết quả

Hỏi:

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm  F thế nào?

+ Muốn tìm số trừ ta làm  F thế nào?

Bài 4/8

- Bài yêu cầu gì?

- Gọi học sinh nêu bài toán

- Thi giải toán nhanh

- Nhận xét, tuyên dFơng học sinh của tổ nào giải nhanh,

đúng

Bài 5/8

- Bài toán cho biết gì?

- Hỏi gì?

- Muốn biết có bao nhiêu học sinh nam ta làm nhF thế

nào?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

3- Củng cố, dặn dò:3’

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- 2 học sinh sửa trên bảng lớp

- Nhắc lại đầu bài

- Tính

- Cả lớp thực hiện:

- Mỗi học sinh nêu 1 phép tính

- Nhận xét

- Học sinh đặt tính rồi tính

- Học sinh thực hiện

- Điền số

- Kết quả: 326; 371; 390; 735

- Học sinh nhận xét

- Lấy hiệu công với số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Học sinh Giải bài toán theo tóm tắt

- 3-4 học sinh nêu

- Mỗi nhóm cử 1 học sinh lên bảng thực hiện:

- 3 học sinh đọc đề bài

- Học sinh trả lời

- 1 học sinh thực hiện trên bảng

- Lấy số học sinh của khối 3 trừ đi số học sinh nữ

- Học sinh thực hiện

- HS chú ý nghe

Trang 6

Tự nhiên và xã hội:

Bài 3 : Vệ sinh hô hấp

I Mục tiêu:

- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

- HS có ý thức chăm sóc sức khỏe cho bản thân và bảo vệ môi F* xanh sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

GV : Hình vẽ trong SGK trang 8, 9

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ(3 phút)

- Thở không khí trong lành có lợi gì ?

- Thở không khí có nhiều khói bụi có

hại gì

2 Bài mới (30 phút)

a HĐ1 : Thảo luận nhóm

- HS trả lời

- Nhận xét bạn

* Mục tiêu

giỏi)

* cách tiến hành

+ Bước 1 : Làm việc cỏ nhõn.

- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì

?

- Hằng ngày chỳng ta nên làm gì để

giữ sạch mũi họng ?

+ Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Hằng ngày cần lau sạch mũi và súc

nhiễm trùng các bộ phận của cơ

quan hô hấp trên

b HĐ2 : Thảo luận theo cặp

- HS QS H1, 2, 3 trang 8

- Trả lời câu hỏi

- Đại diện HS lên trả lời câu hỏi

* Mục tiêu

cơ quan hô hấp

* Cách tiến hành

+ Bước 1 : Làm việc theo cặp

- Chỉ và nói tên các việc nên và

- QS H9 theo nhóm đôi trả lời câu hỏi

Trang 7

không nên làm để bảo vệ và giữ vệ

sinh cơ quan hô hấp

+ Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS lên hệ trong cuộc sống,

kể ra những việc nên làm và có thể

quan hô hấp Nêu những việc các em

có thể làm ở nhà và xung quanh khu

vực nơi các em sống để giữ cho bầu

không khí luôn trong lành

3 Củng cố, dặn dò : (2 phút)

- Gv củng cố bài học

- GV nhận xét giờ học.Về nhà xem

lại bài

- HS trình bày, mỗi HS phân tích 1 tranh

- HS chú ý nghe

………

CHíNH Tả

NGHE - VIếT: AI Có LỗI?

I- MụC tiêu:

- Nghe, viết chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi" Chú ý viết đúng tên riêng ngFời nFớc ngoài

- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, uyu; Nhớ cách viết những tiếng có

âm, vần dễ lẫn: s/x; ăn/ăng

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

II- Đồ DùNG DạY HọC - Bảng phụ viết BT3.

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ:3’

- Gọi 3 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết

bảng con các từ ngữ: (hiền lành, chìm nổi, cái đàn,

đàng hoàng,)

- Nhận xét, chấm điểm

2 Dạy bài mới:30’

2.1- Giới thiệu bài:

2.2- QF dẫn nghe-viết

a) HDHS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần

- Gọi học sinh đọc lại

- HD nhận xét

- Đoạn văn nói điều gì?

+ Tên riêng trong đoạn viết?

+ Nhận xét về cách viết tên riêng?

- Yêu cầu học sinh viết bảng con từ khó: Cô-rét-ti,

khuỷu tay, sứt chỉ, vác củi, can đảm

b) Đọc cho học sinh viết

- GV đọc thong thả từng câu Uốn nắn tF thế ngồi, chữ

viết

c) Chấm, chữa bài

- GV đọc chậm từng câu, phân tích từ khó

- GV chấm 5-7 bài và nhận xét

3- QF dẫn học sinh làm bài

a) Bài tập 2

- Yêu cầu của bài?

- Trò chơi "Tiếp sức" giữa 4 tổ

- GV kết luận nhóm thắng cuộc

b) Bài 3 a:

Nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:3’

- Nhận xét tiết học, khen học sinh có tiến bộ về chữ

- Dặn hs về nhà xem lại bài

- Học sinh viết:

- Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh nghe

- 3 học sinh đọc lại đoạn viết cả lớp nhẩm theo

- HS trả lời

- 1 học sinh viết trên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét và sửa sai

- Học sinh viết bài

- Học sinh theo dõi, tự chữa lỗi bằng chì, ghi số lỗi

- Tìm các từ chứa tiếng có vần uêch, uyu

- Học sinh cuối cùng đọc kết quả của nhóm

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh nêu

- 3 học sinh lên làm vào bảng phụ

- Cả lớp làm vào vở

- Cả lớp nhận xét và sửa theo lời giải

đúng

- HS chú ý nghe

………

Trang 9

Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010

Tập đọc

Cô GIáO Tí HON

I- MụC tiêu:

- Đọc đúng, rành mạch biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ, biết đọc phân biệt lời F* dẫn chuyện với nhân vật

- Hiểu nội dung: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em giáo

II- Đồ DùNG DạY HọC - Tranh minh hoạ SGK.

- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc

III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài

2- Luyện đọc

a) GV đọc toàn bài: Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng

- Giới thiệu nội dung tranh

b) HD luyện đọc-giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV theo dõi

- Chú ý sửa các từ khó: Nón khoan thai, ngọng líu,

núng nính,

- GV: Có thể chia thành 3 đoạn

- Gọi HS đọc

- Giải nghĩa từ: Khoan thai , khúc khích, núng nính

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, nhắc nhở

* Yêu cầu học sinh đọc

c) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi

tìm hiểu nội dung bài

Luyện đọc lại

- Yêu cầu học sinh đọc

- Treo bảng phụ, HD ngắt, nghỉ hơi, nhấn giọng đúng

ở 1 đoạn trong bài

- HS chú ý nghe

- Nhắc lại đề bài

- Học sinh lắng nghe

- Quan sát

- Học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Học sinh phát âm (nếu sai)

- Học sinh theo dõi, đánh dấu

đoạn

- Học sinh tiếp nối đọc từng

đoạn

- Đọc chú giải SGK

- Học sinh đọc theo cặp

- Các nhóm tiếp nối đọc đồng thanh từng đoạn Cả lớp đọc

đồng thanh cả bài

- Học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Nêu nội dung bài

- 2 học sinh khá giỏi nối tiếp đọc

Trang 10

Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy cái đội lên

đầu Nó cố bắt chước dáng đi khoan thai của cô

Mấy đứa nhỏ làm y hệt , khúc khích cười chào cô.

- Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn văn

- Cho học sinh thi đọc bài

3.Củng cố - dặn dò:3’

- GV củng cố kiến thức bài học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà luyện đọc

toàn bài

- Học sinh thi đọc đoạn, cả bài

- HS chú ý nghe

TOáN

ôN TậP CáC BảNG NHâN

I- MụC TIêU:

- Củng cố các bảng nhân đã học (bảng nhân 2,3,4,5)

- Biết nhân nhẩm với tròn trăm

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác

II- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:3’

- Yêu cầu học sinh đọc bảng nhân 2,3,4,5

2 Dạy bài mới:30’

a) Củng cố bảng nhân 2,3,4,5

- Nêu yêu cầu của bài?

- Yêu cầu HS nêu phép tính và kết quả?

- GV hỏi miệng thêm

- GV hỏi thêm: VD: 3 x 6; 3 x 2; 2 x 7; 2 x 10; 4 x 5; 5 x

5

- Liên hệ: 3 x 4 = 12, 4 x 3 = 12 Vậy 3 x 4 = 4 x 3

- Yêu cầu HS nêu VD khác

b) Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm

VD: 200 x 3 = ?

- HD nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm viết 200 x 3 = 600

- Yêu cầu học sinh tự làm các câu còn lại

Bài 2/9 - Bài yêu cầu gì?

VD: 4 x 3 + 10 = ?

- Yêu cầu nêu các phép tính có trong VD

- Yêu cầu HS thực hiện

- 4 học sinh thực hiện

- Cả lớp nhận xét

- Nhắc lại đề bài

- Tính nhẩm

- Mỗi HS nêu 1 phép tính và kết quả:

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nhẩm ghi kết quả

- HS nhận xét

- Tính (theo mẫu)

- Học sinh nêu

- Phép nhân-phép cộng

- 1 học sinh nhẩm và nêu kết quả

Trang 11

4 x 3 + 10 = 12 + 10

= 22

- Các phép tính còn lại yêu cầu học sinh thực hiện

- Nhận xét

Bài 3/9

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Yêu cầu học sinh lên tóm tắt

- Muốn biết trong phòng có bao nhiêu ghế, ta làm

ntn?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV sửa bài

Bài 4/9

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác

- Thi giải toán nhanh

- Sửa bài, tuyên 'F_ nhóm thắng cuộc

3- Củng cố, dặn dò:3’

- Hệ thống bài học

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà ôn tập

từng phép tính cho GV ghi

- 3 học sinh lên bảng Cả lớp làm bảng con

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh nêu

- 1 học sinh tóm tắt trên bảng

- Lấy số ghế trong 1 bàn nhân với

số bàn

- Học sinh tự giải vào vở

- Học sinh đọc đề bài

- Tính tổng độ dài của 3 cạnh

- Mỗi tổ cử 1 học sinh lên bảng làm

- HS chú ý nghe

Chính tả (Nghe viết)

Cô GIáO Tí HON

I- MụC tiêu:

- Nghe-viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bài "Cô giáo tí hon"

- Biết phân biệt s/x (hoặc ăn/ăng) , tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho có âm đầu là s/x (vần ăn/ăng)

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ

II- Đồ DùNG DạY HọC : - Bảng phụ viết BT 2.

III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:3’

- GV đọc cho học sinh viết các từ: Nguệch

ngoạc; khuỷu tay; vắng mặt-nói vắn tắt

2.Dạy bài mới:30’

2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu

2.2- QF dẫn học sinh nghe, viết

a) HDHS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn

- Yêu cầu học sinh đọc

- 3 học sinh viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh theo dõi

- 2 học sinh đọc cả lớp theo dõi

... nêu

- Từng cặp HS đọc

- nhóm tiếp nối đọc đồng đoạn 1 .2 .3

-2 HS tiếp nối đọc đoạn 3, 4

- HS đọc

- En-ri-cô Cô-rét-ti

- Tự trả lời

* Cả lớp đọc thầm... tính

- Học sinh thực

- Điền số

- Kết quả: 32 6; 37 1; 39 0; 735

- Học sinh nhận xét

- Lấy hiệu công với số trừ

- Lấy số bị trừ trừ hiệu

- Học sinh Giải...

- Nhận xét tiết học

- học sinh sửa bảng lớp

- Nhắc lại đầu

- Tính

- Cả lớp thực hiện:

- Mỗi học sinh nêu phép tính

- Nhận xét

- Học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w