III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh kể lại từng đoạn câu chuyện ‘Hội vật” 2.Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa Hoạt động 1: Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu, h[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010
TUẦN 25 Tập đọc - kể chuyện
HỘI VẬT
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc
- Bi
- Hiểu nội dung : Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già,giàu kinh nghi chàng ! "# $ cịn &' (
B Kể chuyện
- Kể lại ) từng đoạn câu chuyện, d* theo ) ý cho ./012
- Nghe và kể tiếp lời bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, tranh minh hoạ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TẬP ĐỌC
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài
“Tiếng đàn” và TLCH
2 Bài mới: GV giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc toàn bài, hướng dẫn quan sát tranh
- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:
* Câu 1: Tìm những chi tiết miêu tả cảnh
tượng sôi động của hội vật ?
* Câu 2: Cách đánh của ông Cản Ngũ và
Quắm Đen có gì khác nhau ?
* Câu 3: Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm
thay đổi keo vật như thế nào ? ?
* Câu 4: Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng
như thế nào ?
- Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng?
- 2 HS đọc và TLCH
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từ khó
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Đọc chú giải
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- HSK, G (HS TB-Y trả lời 1 hoặc 2 ý)
- HSTL(TB,Y 1-2 ý)
- HSTB,Y
- HSK,G
Trang 2Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc đoạn 2
* KỂ CHUYỆN
- Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Hướng dẫn học sinh kể
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại bài và TLCH
- Chuẩn bị “ Hội đua voi ở Tây Nguyên”
- HSG,K
- Học sinh luyện đọc
- 2-3 HS thi đọc
- 1 HS đọc cả bài
- 1HS đọc yêu cầu BT
- HS tập kể theo nhóm
- 5 HS kể 5 đoạn
- HSK,G kể cả câu chuyện
THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (tt)
I MỤC TIÊU :
- Nh# 5 ) "6 7 .7 8 9,: 7 gian)
-
Mã)
- < 7 8 làm cơng " F ngày H I sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: mô hình đồng hồ
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh nêu giờ
trên mặt đồng hồ
2 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt đông 1: Củng cố biểu tượng về thời
gian
* Bài 1 : Yêu cầu học sinh đọc đề
- Cho học sinh quan sát từng tranh và TLCH
Hoạt động 2 : Củng cố về cách xem đồng hồ
* Bài 2 : Yêu cầu học sinh đọc đề
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
* Bài 3 :
- GV hướng dẫn quan sát từng cặp tranh
- 2 học sinh nêu
- HS nêu miệng( TB,Y nói đúng 3, 4 câu)
- HS thảo luận, đại diện nêu kết quả
- HS nêu miệng (HSTB, Y nêu đúng
1-2 câu)
Trang 3IV CỦNG CỐ DẶN DỊ:
- GV chốt bài , nh# xét 7 I
- Chuẩn bị bài:“Bài toán liên quan đến rút về đơn vị”
-
TiK: Thứ ba, ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán
BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ
I MỤC TIÊU
- Bi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, 16 hình tam giác
- HS: SGK, 8hình tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc số giờ trên đồng hồ
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1: Hướng dẫn giải bài toán đơn
* Bài toán 1 : Gọi 1HS đọc đề
- GV hướng dẫn giải
- Nhận xét
* Bài toán 2 : Gọi 1HS đọc đề
- Hướng dẫn tóm tắt
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải
- Nhận xét
* Lưu ý học sinh khi giải bài toán liên quan
đến rút về đơn vị ta giải theo 2 bước :
- Bước 1 : Tìm giá trị một phần ( chia)
- Bước 2 :Tìm giá trị nhiều phần (nhân)
Hoạt động 2 : Thực hành
* Bài 1: Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn tóm tắt
- Cho HS giải vào vở
- Nhận xét
* Bài 2:
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng giải
- Lớp làm nháp
- Lớp làm nháp
- Học sinh làm vào vở
- 1 HS làm bảng lớp
Trang 4- GV hướng dẫn tóm tắt
- Gọi HS nêu miệng lời giải
- HS làm vào nháp -1 HS làm bảng phụ
IV CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “ Luyện tập’’
-Ti 2: Chính tả ( nghe - viết)
HỘI VẬT
I.MỤC TIÊU:
- Nghe-viết
- Làm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, BT2a
- HS: vở, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng
viết từ : nhún nhảy, bãi cỏ
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- Giáo viên đọc mẫu lần 1, nêu nội dung
- Yêu cầu HS tìm và viết nháp từ khó
- Giáo viên đọc lần 2, dặn dò cách viết
- Giáo viên đọc chính tả
- Thu chấm bài, nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2 ( lựa chọn ) 2a
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi HS viết lại từ sai cho đúng
- Chuẩn bị: “ Hội đua voi ở Tây Nguyên”
- 2 học sinh viết
-2 học sinh đọc lại
- HS viết nháp, phân tích
- HS viết vào vở, dò bài, soát lỗi
- 1 học sinh đọc
- 1HS lên bảng làm (HSTB,Ychỉ tìm đúng 1-2 câu)
Ti 3: Tập viết
ÔN CHỮ HOA S
Trang 5I.MỤC TIÊU
-Vi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Chữ mẫu, tên riêng
- HS: Vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng
viết từ: Phan Rang, Rủ
2.Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
* Luyện viết chữ viết hoa
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ viết hoa có
trong bài
- Cho HS quan sát chữ mẫu, hướng dẫn cách
viết
* Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi 1 học sinh đọc
- Giới thiệu về Sầm Sơn
- Hướng dẫn HS viết
* Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi 1học sinh đọc
- Giới thiệu nội dung câu ứng dụng : Ca ngợi
vẻ đẹp yên tĩnh, thơ mộng của Sầm Sơn
- Hướng dẫn viết bảng con
Hoạt động 2 Hướng dẫn viết vào vở.
- Nêu yêu cầu
- Thu chấm bài, nhận xét
- 2 học sinh lên viết
- 2 HS nêu : S, C, T
- Học sinh luyện viết bảng con
- Sầm Sơn
- HS luyện viết bảng con
- 1 HS đọc
- HS luyện viết bảng con
- HS viết vào vở (TB,Y viết từ và câu ứng dụng 1 lần)
IV.CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Gọi học sinh lên viết lại chữ S
- Chuẩn bị: “ Ôân chữ hoa T”
I.M ỤC TIÊU:
Trang 6- Ơn E\ các bài I ] lịng và #? I D I trong W
- Ơn EG và câu: Nhân hố
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ơn \? I và I ] lịng
Giáo viên yêu W hoc sinh khá, Z I f
: HSÝK I trơi :G rõ ràng
Giáo viên chú ý i sai cho I sinh
Hoạt động 2: BG và câu
Bài 1: Gạch dưới các từ ngữ tả đặc điểm và
hoạt động của vật như tả người trong đoạn văn
sau:
Mùa xuân , cây gạo gọi đến bao nhiêu là
chim ….Chào mào, sáo sậu, sáo đen đàn đàn lũ
lũ bay về Chúng nó gọi nhau , trêu ghẹo nhau ,
trò chuyện ríu rít Ngày hội mùa xuân đấy.
Bài 2: Chép lại các bộ phân câu trả lời Vì sao?
Trong mỗi câu sau vào chỗ trống :
a,Hội làng ta năm nay tổ chức sớm hơn mọi
năm nửa tháng vì sắp sửa chữa đình làng
………
………
b,Trường em nghỉ học vào ngày mai vì có Hội
khoẻ Phù Đổng
………
………
c,Lớp em tan muộn vì phải ở lại tập hát
………
………
Bài 3 : Chọn những từ ngữ chỉ nguyên nhân ở
trong ngoặc để điền vào chỗ trống cho phù hợp
:
a,Lễ phát phần thưởng cuối năm học phải kết
thúc sớm………
b Bạn Hoa không giải được bài tập toán
………
c Hôm qua cô giáo nghỉ dạy hai tiết cuối
………
( vì bận họp , vì mưa to , vì bài khó)
PP : d,\ ] cá nhân dI sinh EG I 2 bài #? I D
I
BW E) em R #G I
- dI sinh EW E) làm bài vào "Y
- 1 I sinh TB lên 5: làm bài 1
- 2 I sinh khá lên 5: làm bài 2 và 3
- BW E) các em cịn E\ I bài làm
H mình
Trang 7Hoạt động 3: U - bài
Giáo viên bài – bài
III Ul^0 Um no^ DỊ:
- Giáo viên # xét 7 I
- b6 nhà ơn E\ bài và q 5N EG và câu
Chi6 R ba, ngày 2 tháng 3 S 2010
Ti 1: BG #? làm "S
K Ể VỀ LỄ HỘI
I MỤC TIÊU:
Giúp Hs
- Biết dựa vào kết quả quan sát hai bức ảnh lễ hội (chơi đu và đua thuyền) trong SGK Hs chọn, kể lại được tự nhiên, dựng lại đúng và sinh động quang cảnh và hoạt động của những người tham gia lễ hội trong một bứa ảnh
II CHU ẨN BỊ:
* GV: Bảng lớp viết các câu hỏi gợi ý
Tranh ảnh minh họa
* HS: VBT, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs làm bài.
- Gv yêu cầu Hs quan sát tranh minh họa trong
SGK
-Khuyến khích các em, em nào giờ trước đã
quan sát và kể về tranh nào rồi thì hôm nay sẽ
kể và nói về tranh khác
* Hoạt động 2: Hs thực hành
- Gv yêu cầu 2 em trao đổi với nhau
- Gv mời đại diện các nhóm lên thi kể chuyện
- Gv mời từng cặp hs kể
- Gv mời 4 – 5 Hs thi kể trước lớp
- Gv nhận xét, chốt lại
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs quan sát tranh minh họa
Hai Hs trao đổi với nhau theo cặp Từng cặp Hs tiếp nối nhau giới thiệu quang cảnh và hoạt động của những người tham gia lễ hội
Hs cả lớp nhận xét
IV CỦNG CỐ DẶN DỊ:
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị bài: Kể về một ngày hội.
- Nhận xét tiết học
Trang 8
Ti 2 BG "
Ơ N CHỮ HOA S
I.MỤC TIÊU:
- Giúp Hs củng cố cách viết chữ hoa S.Viết tên riêng bằng chữ nhỏ Viết câu ứng dụng
bằng chữ nhỏ
- Rèn Hs viết đẹp, đúng tốc độ, khoảng cách giữa các con chữ, từ và câu đúng.
- Có ý thức rèn luyện chữ giữ vở.
II CHUẨN BỊ * GV: Mẫu viết hoa S.
* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
*Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs viết vào vở
tập viết
- Gv nêu yêu cầu:
+ Viết chữ S: 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ C, T: 1 dòng.
+ Viết t R 1dòng ch cỡ nhỏ
+ Viết câu ca dao 1 lần
- Gv theo dõi, uốn nắn
- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và
khoảng cách giữa các chữ
* Hoạt động 2: Chấm chữa bài.
- Mục tiêu: Giúp cho Hs nhận ra những lỗi
còn sai để chữa lại cho đúng
- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm
- Gv nhận xét tuyên dương một số vở viết
đúng, viết đẹp
Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở
Hs viết vào vở
Hs nhận xét
IV CỦNG CỐ DẶN DỊ :
- Về luyện viết thêm phần bài ở nhà
- Chuẩn bị bài: Ôn chữ T.Nhận xét tiết học.
-Ti 3: BG tốn
ƠN TẬP
I MỤC TIÊU:
-`CH ' "6 I " ' La Mã
Trang 9-
- < xác N trung 8 H ,\ s
II HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ1:Ôn kiến thức đã học
MT : Giúp hs nhớ lại kiến thức đã học về
:
-Trung điểm của đoạn thẳng
Bài 1:
a) Thay x bằng chữ thích hợp để có
5339 < 5x39< 5839
b) Điền tiếp ý vào ô trống
I E M Q P S N K O
0 150 300 450 600 750 900 1050 1200
- M là trung điểm của đoạn thẳng…
- Q là trung điểm của đoạn thẳng……
- P là trung điểm của đoạn thẳng…
Bài 2: Tính hiệu của số lớn nhất có 4 chữ
số với số tròn nghìn lớn nhất có 4 chữ
số
Bài 3:V các que diêm sau G hãy "
các ' La Mã
a, 2 que diêm
b, 3 que diêm
c, 4 que diêm
Bài 4: u@ bài tốn theo tĩm sau = :4
Tĩm 4
6 can : 30 l W
ít
Hoạt động 2: chấm bài
GV thu vở chấm bài – cha bài
PP : Thi đua , trò chơi , hỏi đáp , giảng giải
, quan sát
HT : Lớp , cá nhân 2
Hs đọc yêu cầu của bài
HS làm bài vào vở a) Vậy x là những số : 4,5,6,7
b) - M là trung điểm của đoạn thẳng IP
- Q là trung điểm của đoạn thẳng IN
- P là trung điểm của đoạn thẳng IO
Số lớn nhất có 4 chữ số là: 9999 Số tròn nghìn lớn nhất có 4 chữ số là: 9000 Vậy hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số với số tròn nghìn lớn nhất có 4 chữ số là:
9999 – 9000 = 999 -HS nhận xét
HI sinh " và nêu ' viét )
dI sinh khác # xét và 5( sung
HI sinh I 9w 6 và nháp bài
C] ' em I 6 " @ và nêu cách :
1 I sinh khá lên 5: :
Hs thi đua nộp bài
III C ỦNG CỐ DẶN DỊ
Trang 10- Về ôn lại kiến thức đã học cho chắc và kỹ hơn
- Nhận xét tiết học
Ti 1: Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN
I MỤC TIÊU:
- Bi
- Hiểu ønội dung bài: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, qua đó cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, tranh minh hoạ
- HS: SGK
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh kể lại từng
đoạn câu chuyện ‘Hội vật”
2.Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn quan sát
tranh
- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài
* Câu 1: Tìm những chi tiết tả công việc
chuẩn bị cho cuộc đua?
* Câu 2: Cuộc đua diễn ra như thế nào?
* Câu 3: Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghĩnh dễ
thương?
- Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn vS
- 3 Học sinh kể
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Đọc chú giải
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- HSTL (TB,Y 1-2 ý)
- HS nêu cá nhân
- HSK-G
- 2-3 HS thi đọc đoạn văn (HS TB, Y đọc đúng, HS K, G đọc có diễn cảm)
- 2 HS thi đọc cả bài
IV.CỦNG CỐ DẶN DỊ
Trang 11- Gọi HS đọc lại bài + TLCH
- Chuẩn bị: “Sự tích lễ hội Chử đồng Tử”
-Ti 2: Toán
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
- Bi
- < tính chu vi hình #
- GV : bài tập
- HS : SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài làm ở VBT
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1: Ôn bài toán rút về đơn vị
* Bài 1 : Gọi học sinh đọc
- GV hướng dẫn giải
- Cho HS nêu miệng lời giải và giải vào
nháp
* Bài 2 :
- GV hướng dẫn giải theo 2 bước
* Bài 3 :
- Gọi HS dựa vào tóm tắt đọc đề toán
- Cho HS giải vào nháp
Hoạt động 2: Tính chu vi hình chữ nhật
* Bài 4: Gọi 1 học sinh đọc bài 4
- Gọi HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
- Cho HS giải vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- HS giải vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Học sinh làm vào vở
IV CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Gọi 2 học sinh thi đua 5020 : 5
- Chuẩn bị bài: “ Luyện tập”
-Ti 3: BG tốn
ƠN TẬP
Trang 12I.MỤC TIÊU:
-
- < tìm thành ?W 5 \ nâng cao
II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: Tìm x:
x + 1234 = 456 x 7 x – 1234 = 456 x 7
x x 2 = 1234 x 5 x : 2 = 134 x 5
Bài 2: Có 24 que diêm, &? ) 4 hình sao
dZ &? 6 hình sao thì ?: có bao
nhiêu que diêm?
Bài 3: Bình mua 5 bút bi, ?: : 6000 =
An mua cùng
Bình 3 bút dZ An ?: : bao nhiêu 6|
* Bài dành cho I sinh khá Z
Bài 4: C 5\ Phú , Quí, V7VI6 có
] ]? bút màu Các 5\ làm sau: <\
Quí EG Y ]? 5\ Phú 4 bút màu sang ]?
H mình, 5\ V7 EG H 5\ quí 3 bút
màu sang ]? H mình, 5\ VI EG H 5\
V7 4 bút màu sang ]? H mình, 5\
Phú EG H 5\ VI 1 bút màu sang ]? H
mình Sau A , các 5\ G trong ]?
H mình có H 1 tá bút màu dZ lúc W
5\ có bao nhiêu bút màu
dI sinh nháp bài
2 I sinh khá lên 5: làm
B ? # xét
dI sinh làm vào "Y bài 2 và 3
2 I sinh TB lên 5: làm U: E ? # xét- bài
dI sinh I 9w 6 - nháp bài
1 I sinh Z lên 5: làm
Bài : C] tá = 12 cái ;<\ Phú 5N EG 4 bút màu, sau EG "6 1 bút màu, nên * 5\ Phú 5N EG :
4 – 1 = 3 (bút màu) /' bút màu lúc W H 5\ Phú là:
12 + 3 = 15(bút màu)
;<\ Quý EG "6t bút màu, E\ 5N EG 3 bút màu, nên * 5\ quý D EG "64
4 – 3 = 1 (bút màu) /' bút màu lúc W H 5\ Quý là:
12 – 1 = 11 (bút màu)
- <\ V7 5N EG 4 bút màu, EG "6 3 bút màu, nên * 5\ V7 D 5N EG 4
4 – 3 = 1(bút màu) /' bút màu lúc W H 5\ V7 là:
12 + 1 = 13(bút màu)
- <\ VI EG "6 4 bút màu, E\ 5N EG 1 bút màu, nên * 5\ VI EG "64
4 – 1 = 3(bút màu) /' bút màu lúc W H 5\ VI là:
12 – 3 = 9 (bút màu) u? ': Phú : 15 bút màu Quý : 11 bút màu
...- Đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- Đọc giải
- Đọc nối tiếp đoạn nhóm
- HSTL (TB,Y 1-2 ý)
- HS nêu cá nhân
- HSK-G
- 2 -3 HS thi... ( nghe - viết)
HỘI VẬT
I.MỤC TIÊU:
- Nghe-viết
- Làm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC... class="page_container" data-page="5">
I.MỤC TIÊU
-Vi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Chữ mẫu, tên riêng
- HS: Vở,