- Có 2 loại : + gió mùa hạ t5-t10 + gioù muøa ñoâng t11-t4 - Nhiệt độ, lượng mưa: Thay đổi theo mùa gió - Thời tiết diễn biến thất thường b Sự đa dạng của môi trường nhiệt đới gió mùa Gợ[r]
Trang 1GV ĂỒN THĂ THUĂN NĂM HĂC 2009-2010
Phần I : THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Bài 1 : DÂN SỐ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Cung cấp cho Hs những kiến thức cơ bản :
+ Dân số, mật độ dân số và tháp tuổi
+ Nguồn lao động của một địa phương
+ Biet đươc nguyen nhan va hau qua cua bung no dan so ơ cac nươc đang phat trien
2 Kỹ năng :
+ Hiểu và nhận biết được sự gia tăng dân số, bùng nổ dân số qua các biểu đồ dân số
+ Rèn luyện kỹ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số, tháp tuổi
3 Thái độ : Hs thấy được trách nhiệm của mình trong việc tuyên truyền giáo dục
ý thức dân số trong cộng đồng
II TRỌNG TÂM: Cho Hs hiểu dân số tăng nhanh trong 2 thế kỷ gần đây từ đó tuyên truyền chính sách dân số (hạ thấp tỉ lệ gia tăng dân số)
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Gv : + Biểu đồ gia tăng dân số từ đầu công nguyên đến 2050
+ Tranh vẽ 3 dạng tháp tuổi căn bản, BĐ tỉ lệ gia tăng ds TN
2 Hs : + Hs tìm hiểu các biểu đồ, các hình vẽ trong SGK
+ Trả lời các câu hỏi trong SGK
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Mở bài: 2’
Trên trái đất số lượng con người không ngừng tăng lên và tăng nhanh nhất là trong TK XX Trong đó tốc độ tăng cao nhất là ở các nước đang phát triển, vậy những nguyên nhân nào làm cho dân số tăng nhanh và việc gia tăng đó có những thuận lợi và khó khăn gì? Làm sao để khắc phục tình trạng gia tăng dân số hiện nay Đó là tất cả những điều mà chúng ta cần tìm hiểu qua hôm nay : Bài 1 “Dân số”
2 Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Dan so la gì?
Cho VD: 6/1996 ds VLong: 1.095.000
ngươi đen 9/1999 ds VLong : 76,3 trieu
ngươi
Đọc thuật ngữ trang 186 SGK “dân số”
I Dan so, nguon lao đong : (12’)
Trang 2+Vay lam sao đe biet đươc dan so VL,
VN?
Đieu tra dan so ngoai viec đe biet dan
so cua 1 địa phương, 1 quoc gia con
giup chung ta biet nhưng van đe gì
nưa?
+Ngươi ta bieu hien tình hình dan so
bang hình thưc nao?
-Giơi thieu va hương dan Hs quan sat
hình ve 2 thap tuoi H1.1 ơ SGK
+Thap tuoi giup ta hieu biet gì ve dan
so?
+Tong so tre em tư khi mơi sinh ra4t
ơ moi thap tuoi ươc tính co bao nhieu
be trai, bao nhieu be gai?
+Hình dang thap tuoi khac nhau như
the nao?
+Thap tuoi co hình dang như the nao
thì tỉ le ngươi trong đo tuoi lao đong
cao
+Qua điều tra ds
-Dựa vào kênh chữ phần
1 SGK… số người ở từng độ tuổi, tổng số nam, nữ, văn hoá, nghề nghiệp…tháp tuổi
+Tháp tuổi
-Hiểu được ý nghĩa các màu sắc thể hiện trên tháp tuổi, giới tính, số người ở từng độ tuổi…
+Tổng số nam, nữ, độ tuổi…
+Dựa vào bảng chữ nhật màu xanh lá cuối cùng:
-Tháp 1: 5,5triệu bé trai 5,5 // gái -Tháp 2: 4,3triệu bé trai 4,8 // gái +Tháp 1: chân to, bụng đỉnh tháp nhỏ
-Tháp 2: chân hẹp lại, bụng, đỉnh tháp to
+Chân tháp : hẹp -Bụng tháp: phình ra
-Các cuộc điều tra
ds cho ta biết tình hình ds của 1 địa phương hay trên toàn thế giới
-Tháp tuổi cho ta biết được tổng số nam, nữ phân theo độ tuổi, số người trong độ tuổi lao động
-Lam the nao đe biet đươc dan so cua 1
địa phương, 1 quoc gia tang hay giam
VD: dsVL -1996: 1.095.000 ngươi
1997: 1.100.000 ngươi
1998: 1.120.000 ngươi
1999: 1.130.000 ngươi
+Em co nhan xet gì ve dsVL
+The nao la tang ds tư nhien
+The nao la tang ds cơ giơi
-Giơi thieu bieu đo gia tang ds the giơi
tư đau CN12050
+Hay nhan xet tình hình gia tang ds the
+Qua điều tra, thống kê nhiều năm
+DsVL tăng +Dựa theo số người sinh và chết
+Dựa vào số người chuyển đi và đến
-Quan sát, tìm hiểu cách thể hiện biểu đồ
II Dan so tang nhanh trong the ky XIX va the ky XX: (12’)
Trang 3GV ĂỒN THĂ THUĂN NĂM HĂC 2009-2010
giơi tư đau CNTK15, thơi gian bao
lau? Tang bao nhieu tỉ ngươi?
+Nhan xet tình hình gia tang ds TG tư
đau TK19cuoi TK 20 thơi gian bao
lau? Ds tang bao nhieu tỉ ngươi?
+Tai sao trong giai đoan đau ds tang rat
cham?
+Vì sao trong 2 TK gan đay ds lai tang
nhanh
+Thời gian : 1500 năm -Tăng 0,2 tỉ người (tăng chậm)
+Thời gian : 195 năm -Tăng 5 tỉ người (tăng nhanh)
+Do dịch bệnh, đói kém và chiến tranh
+Thế kỷ XX do KT, XH,
YT phát triển
-Dsố thế giới tăng nhanh trong 2 thế kỷ gần đây
Dân số tăng là nhờ những tiến bộ trong các lĩnh vực
KT, XH, YT Giai thích cac ky hieu tren ban đo
.Sinh : 20 ngươi20 0/0 0 = 1%
VD: 1000 ngươitang 10 0/0 0 = 1%
.tư : 10 ngươi 10 0/0 0 =
+Sư gia tang dan so đen tỉ le nao thì goi
la bung no ds
+Dưa vao bieu đo cho biet giai đoan
19502000 nhom nươc nao co tỉ le gia
tang ds cao hơn
+Cac nươc đang phat trien la nhưng
nươc nao?
-DsVN 1961: 13 trieu ngươi
1976: 492 trieu ngươi
1999: 76,3 trieu ngươi (2,1%)
2002: 80 trieu ngươi (1,7%)
+Em co nhan xet gì ve ds cua VN qua
cac moc nam ke tren?
+Ds tang nhanh se gay nhưng kho khan
gì?
Lien he thưc te qua sach bao, đai nhan
xet tuyen dương y kien đung
+Lam sao đe đat đươc tỉ le gia tang ds
hơp ly?
Quan sát biểu đồ H1.3;
1.4 Đọc thuật ngữ: tỉ lệ sinh,
tỉ lệ tử trang 188 SGK +tỉ lệ 2,1% (21%) +Nhóm các nước đang phát triển (xđ đường thể hiện tỉ lệ gia tăng ds trên biểu đồ)
+Các nước thuộc địa CÁ, Mỹ, Phi (mới giành độc lập)
+Ds tăng liên tục và tăng rất nhanh
+Khó khăn về ăn, mặc,
ở, học hành, việc làm, môi trường…
-Nạn đói : Xômali, Ruanđa
+Nhờ chính sách phát triển KT, XH, DS
III Sư bung no ds : (13’)
-Ds tăng nhanh đột biến dẫn đến bùng nổ dsố
Các chính sách dsố và phát triển KT,
XH đã góp phần hạ thấp tỉ lệ gia tăng dsố ở nhiều nước
3 Đánh giá : 4’
a Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số?
Người từng nhóm tuổi
- Kết cấu theo độ tuổi của ds
Từng nhóm tuổi Nam, nữ từng lớp tuổi
Trang 4- Kết cấu giới tính của ds
Từng nhóm tuổi
b Bài tập nâng cao : (2’) trang 6 BT2
a) Dựa vào bảng tỉ lệ gia tăng ds tự nhiên và sự phân bố dân cư thế giới theo các châu lục dưới đây (SGK) hãy cho biết châu lục nào có tỉ lệ gia tăng
ds cao nhất và châu lục nào có tỉ lệ gia tăng ds thấp nhất? Tại sao tỉ lệ gia tăng
ds tự nhiên của Châu Á có tỉ lệ giảm nhưng tỉ trọng ds so với toàn thế giới lại tăng?
Gợi ý: 1950-1995 so với 1950-1955 thì tỉ lệ tăng ds TN Châu Phi tăng 0,35% (cao nhất); Nam Mỹ giảm 0,96% (thấp nhất).
Phân tích vì sao tỉ lệ gia tăng ds TN Châu Á (tăng), Nam Mỹ (giảm) mà tỷ trọng ds so với thế giới vẫn tăng? Vì ds quá nhiều (Á:55,6% dsTG) hoặc tỉ lệ tăng ds cao nhất TG (Nam Mỹ 2,65%) Nên dù có giảm thì ds tăng lên còn nhiều.
b) Bùng nổ ds xảy ra khi nào? Nguyên nhân hậu quả, phương hướng giải quyết?
- Xảy ra khi tỉ lệ gia tăng dsTN > 2,1%
- Nguyên nhân: số dân gia tăng TN cao (sinh nhiều, tử ít)
- Hậu quả: gánh năng về ăn, mặc ở, học hành, việc làm
- Hướng giải quyết: kiểm soát sinh đẻ, phát triển giáo dục, cách mạng công nghiệp và công nghiệp hoá…
4 Hoạt động nối tiếp : 1’
-Sưu tầm tranh ảnh về dân số
-Tìm hiểu sự phân bố dân số – Các chủng tộc trên thế giới
Bài 2 : SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Hs biết được sự phân bố dân cư không đồng đều và những vùng đông dân trên thế giới
- Nhận biết sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc trên thế giới
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ phân bố dân cư
- Nhận biết 3 chủng tộc chính trên thế giới qua ảnh và trên thực tế
Trang 5GV ĂỒN THĂ THUĂN NĂM HĂC 2009-2010
3 Thái độ : Hs ý thức được rằng tất cả các chủng tộc trên thế giới bình đẳng với nhau, vận động những nơi đông dân đến nơi thưa dân
II TRỌNG TÂM: Hs nắm được dân cư trên thế giới phân bố không đồng đều, có nơi dân cư tập trung rất đông, có nơi thưa dân, vận động nơi đông dân đến nơi thưa dân III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Gv : + Lược đồ phân bố dân cư thế giới
+ Bản đồ tự nhiên thế giới + Tranh ảnh các chủng tộc trên thế giới
2 Hs : + Nghiên cứu các lược đồ, trả lời các câu hỏi
+ Phân biệt sự khác nhau của 3 chủng tộc dựa vào đặc điểm bên ngoài
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Mở bài: 2’
Hiện nay con người đã có mặt khắp mọi nơi trên TĐ Có nơi tập trung rất đông dân, nhưng lại có nơi thưa dân là do con người phụ thuộc vào khả năng sinh sống, điều kiện sống và khả năng cải tạo TN của con người Qua bài học hôm nay giúp chúng ta cùng tìm hiểu về sự phân bố dân cư trên thế giới cũng như sự khác nhau về hình dạng bên ngoài của 3 chủng tộc
2 Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
+Mat đo dan so la gì?
-Y/c hs thưc hanh BT2 tr.9
-Tuyen dương ket qua đung
-Treo lươc đo phan bo dan cư tren the
giơi
+Xac định tren BĐ cac khu vưc tap
trung đong dan?
+Xac định 2 khu vưc co mat đo dan so
cao nhat?
+Em co nhan xet gì ve sư phan bo dan
cư tren the giơi?
-Treo BĐ the giơi
+Dan cư tap trung ơ dang địa hình chu
yeu nao?
+Dan cư tap trung đong ơ vị trí nao?
+Đk KT ơ nhưng nơi đo ra sao?
Đọc thuật ngữ “mật độ ds” trang 187 SGK
-Mật độ ds :
)
2
(Km DT
(người) Ds
.VN: 237 người/km2 TQ: 132 người/km2 Inđô: 107 người/km2 Quan sát H2.1 kết hợp với lược đồ-đọc phần chú giải
+Xđ đọc tên các khu vực khoanh tròn (đỏ)
+Đông Á +Nam Á +Dcư phân bố không đồng đều
Quan sát BĐ TN kết hợp với lược đồ phân bố dân cư
+Đồng bằng
+Gần biển, ven sông +KT phát triển
I Sự phân bố dân
cư trên thế giới (23’)
-Dân cư trên thế giới phân bố không đều đều +Đông dân: đồng bằng, ven biển, khu kinh tế phát triển
+Nơi thưa dân: núi cao, hoang mạc,
Trang 6+Nơi dan cư thưa vang la ơ nhưng nơi
nao?
+So lieu ve mat đo ds cho ta biet đieu
gì ve ds?
-Ngay nay ngươi ta co the sinh song bat
cư nơi nao tren TD
+Tai sao vay? Cho VD?
+Núi cao, hoang mạc, gần cực
+Tình hình phân bố d.cư +Nhờ tiến bộ của KHT
gần cực -Số liệu về mật độ
ds cho ta biết tình hình phân bố dân
cư 1 địa phương, 1 nước
+Chung toc la gì?
+Can cư vao hình thai ben ngoai, ngươi
ta phan chia dan cư the giơi lam may
chung toc cho biet noi dung H2.2
SGK?
+Dưa vao H2.2 SGK va sư hieu biet
cua em cho biet sư khac nhau ve đac
điem ben ngoai (da, toc, mui) cua 3
chung toc?
-Hoat đong nhom: 6 nhom
-Phat phieu lam viec
-Nhom 1, 2: nhan xet hình thai ben
ngoai cua ngươi đưng ben phai: da, toc,
mat, mui
-Nhom 3, 4: nhan xet ngươi đưng giưa
-Nhom 5, 6: nhan xet ngươi ben trai
-Gv treo bang phu đa ghi san ve hình
thai ben ngoai cua 3 chung toc đe Hs so
sanh vơi ket qua cua cac em
.Ngươi ben phai, chung toc?
.Ngươi ben trai, chung toc?
.Ngươi đưng giưa, chung toc?
+Vay dan toc VN thuoc chung toc nao?
Nhan xet ket qua hoat đong cua cac
nhom, cho điem tot đoi vơi nhom hoat
đong nhanh, đung nhat
-Tuyen dương cac nhom con lai
+Cac chung toc tren the giơi sinh song
chu yeu ơ nhưng chau luc nao?
Ket luan : Ngay nay cac chung toc
-Đọc thuật ngữ “chủng tộc” tr.186 SGK
+3 chủng tộc Hs: thuộc 3 chủng tộc làm việc ở phòng thí nghiệm
-1 nhóm gồm 2 bàn, Hs ngồi đối diện nhau
-Các nhóm hội ý, thống nhất trong 3’
-Thống nhất xong các nhóm về vị trí cũ ổn định -Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc, dán kết quả lên bảngđọc to kết quả
-Da trắng, tóc nâu, mắt nâu hoặc xanh, mũi caochủng tộc Ơrôpeôit -Da vàng, tóc đen, mắt đen, mũi thấpchủng tộc Môngôlôit
-Da đen, tóc đen-xoăn, mắt đen, mũi to (mũi tẹt)Nêgrôit
+Môngôlôit
+Xác định trên BĐ TG:
*Á: Môngôlôit
II Các chủng tộc trên thế giới (14’) -Dân cư trên thế giới thuộc 3 chủng tộc chính
+CTộc Ơrôpeôit (da trắng)
+CTộc Môngôlôit (da vàng)
+CTộc Nêgrôit (da đen)
-Dân cư Châu Á chủ yếu là chủng
Trang 7GV ĂỒN THĂ THUĂN NĂM HĂC 2009-2010
song hoa tron vơi nhau va co mat ơ
khap moi nơi tren trai đat *Phi: Nêgrôit*Âu: Ơrôpeôit tộc : Môngôlôit; Châu Phi: Nêgrôit;
Ơrôpeôit
3 Đánh giá : 3’
- Dân cư trên thế giới sống tập trung ở những khu vực nào? Tại sao?
- Căn cứ vào đâu mà người ta phân chia dân cư thế giới thành 3 chủng tộc? Địa bàn cư trú chủ yếu của các chủng tộc?
4 Hoạt động nối tiếp : 3’
- Sưu tầm tranh ảnh các chủng tộc
- Về nhà làm BT 2, 3 trang 9
- BT nâng cao :
Bằng vốn hiểu biết của em, em hãy lấy dẫn chứng cho câu nhận định sau đây của SGK
“Với những tiến bộ kỹ thuật, con người có thể khắc phục những trở ngại về điều kiện tự nhiên để sinh sống ở bất kỳ nơi nào trên TĐ”
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Nắm đặc điểm cơ bản của quần cư nông thôn và quần cư đô thị
- Biết được vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
2 Kỹ năng :
- Nhan biet quan cư đo thị hay quan cư nong thon qua anh chup hoac tren thưc te
- Nhận biết 3 chủng tộc chính trên thế giới qua ảnh và trên thực tế
3 Thái độ : Hs thấy được hậu quả của sự phát triển đô thị một cách tự phát ở nhiều nước đang phát triển hiện naycó ý thức chấp hành các chủ trương chính sách của Nhà nước trong vấn đề quy hoạch đô thị hiện nay
II TRỌNG TÂM: cho Hs nắm được 2 loại quần cư đô thị và nông thôn, qua đó giáo dục ý thức chấp hành vấn đề môi trường, quy hoạch đô thị
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Gv : + Bản đồ dân cư thế giới có thể hiện các siêu đô thị
+ Ảnh chụp các đô thị ở Việt Nam, TG + Ảnh các làng mạc ỡ nông thôn Việt Nam hoặc TG
2 Hs : + Sưu tầm tranh ảnh về cuộc sống ở nông thôn, đô thị, khu phố nghèo
+ Tìm hiểu lược đồ, quanh cảnh trong bài
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Trang 81 Mở bài: 2’
Từ thời xa xưa con người đã biết sống quây quần bên nhau để tạo nên sức mạnh nhằm khai thác và chế ngự tự nhiên Các làng mạc và đô thị dần hình thành trên bề mặt TĐ Vậy muốn biết quần cư là gì? Quá trình đô thị hoá trên TG hiện nay diễn ra với tốc độ như thế nào? Hậu quả ra sao? Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài “Quần cư và đô thị hoá
2 Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung HĐ1
-Quan cư la gì?
+Co may kieu quan cư chính?
-Giơi thieu vơi Hs anh 3.1, 3.2
+Cho biet noi dung 2 anh nay
+Quan sat 2 anh cho biet mat đo nha
cưa ơ nong thon va đo thị mat đo đương
sa, mat đo ds
Nong thon Đo thị Mđo nha cưa
// đương sa
// dan so
Phan tan Phan tan Thap
San sat Day đac cao +Hđong Kte chu yeu cua quan cư nong
thon?
+Hđong Kte chu yeu cua quan cư đo
thị?
Lien he : Theo em thì TXVL thuoc
kieu quan cư nao?
+Kte chu yeu nao?
-Đọc thuật ngữ “Quần cư”
tr.188 SGK +Có 2 kiểu quần cư 3.1 quần cư nông thôn 3.2 quần cư đô thị +Hs quan sát, so sánh ghi vào bảng phụ của Gv
+Là nông, lâm, ngư nghiệp +Công nghiệp và dịch vụ +Thuộc kiểu qcư đthị +C.nghiệp, t.mại, d.vụ
I Quần cư nông thôn và quần cư đô thị (20’)
-Có 2 iểu quần cư chính là quần cư nông thôn và quần
cư đô thị +Q.cư nông thôn: mật độ ds thấp, hoạt động kinh tế chủ yêu là nông, lâm hay ngư nghiệp +Q.cư đô thị: mật độ ds rất cao, hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ
+Đo thị hoa la gì?
+Đthị xhien tren trai đat tư khi nao?
+QTrình ptrien manh nhat khi nao?
+QTrình đthị hoa gan lien vơi sư ptrien
cua cac nganh KT nao?
+Khi nao cac đthị trơ thanh sieu đthị?
+Co bao nhieu sieu đt tren 8 tr dan ơ
H3.3?
+Chau luc nao co nhieu sieu đo thị tren
8 tr trơ len, đoc ten?
-Đọc thuật ngữ “Đô thị hoá” tr.187 SGK
+Rất sớm trong thời cổ đại +Ở TK XIX
+C.nghiệp, t.mại, d.vụ
+Đthị p.triển n.chóng +33 siêu đt 8 tr dân
+Châu Á, xđ và đọc tên Bắc Kinh, Thiên Tân, Thượng Hải, Xơun, Tôkiô, Ôxaca, Manla, Giacacta…
Dựa vào bảng số liệu tr.12 SGK
II Đô thị hoá, các siêu đô thị (18’)
Trang 9GV ĂỒN THĂ THUĂN NĂM HĂC 2009-2010
-HD Hs lam BT 2 ơ SGK
+1950 NiuIooc ơ vị trí thư may, co bao
nhieu trieu dan 1975, 2000?
+Luan Đon đau nam 1950, 1975,
2000?
+Cac sieu đt đươc phan bo ơ cac chau
luc nao?
+Cac sieu đt tang nhanh ơ chau luc
nao? Thuoc cac nươc nao?
Y/c Hs đoc đoan “Nam 1950 đang ”
+Tỉ le dan đo thị tren TG tư TK
XVIIInay tang bao nhieu lan
(5% >52%)
-Y/c Hs đoc: “Vao TK”
+Dư kien 2025 dan so đo thị la bao
nhieu?
+Em co nhan xet gì ve hình anh cua 2
đthị (11.1, 11.2 tr.37)
-Gv giơi thieu vơi Hs 1 so khu đthị mơi
cua Viet Nam
*TXVL, Bình Dương, TP HCM, TP
Can Thơ
+Sư tư phat nhanh chong cua cac sieu
đthị se đe lai nhưng hau qua gì?
Lien he : Giao duc y thưc ve moi
trương cho Hs
+Vị trí thứ 1 (1950) (1)1950 có 12 tr dân (1) 1975 20 tr dân (2) 2000 21 tr dân +Thứ 2 (1950) Thứ 7 (1975)
2000 không có tên +Bắc Mỹ, C.Á, C.Âu SĐT 9tr10 tr dân 1950: 1 ở BMỹ, 1 ở C.Âu 1975: 3 ở BMỹ, 2 ở C.Âu
3 ở C.Á, 2 ở Nam Mỹ 2000: 3 ở BMỹ, 6 ở C.Á, 1
ở Nam Mỹ C.Á, C.Âu o có +C.Á, thuộc các nước đang phát triển
-Cả lớp đọc thầm theo +Tăng 10,5 lần
-Cả lớp chú ý +5 tỉ người
+H11.1 đthị có qui hoạch H11.2 tự phát
+Thiêu ăn, thiếu việc làm, giao thông ô nhiễm môi trường…
-Ngày nay số người sống trong các đô thị đã chiếm 1 nửa dân số thế giới và có xu thế ngày càng tăng
-Tốc độ phát triển đô thị nhanh chóng và tự phát ở các nước đang phát triển đã để lại những hậu quả về môi trường, giao thông, sức khoẻ
3 Đánh giá : 4’
- Nêu những đặc điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần
cư nông thôn?
- Xác định trên lđ các siêu đô thị 8 tr dân ở châu Á
4 Hoạt động nối tiếp : 1’
- Phân công chuẩn bị cho tiết thực hành
- Nghiên cứu các lược đồ, tháp tuổi, trả lời câu hỏi
- Về nhà làm BT 2 vào vở
Trang 10Tuần : 2 Ngày soạn:
Bài 4 : Thực hành
PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ
DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Củng cố Hs khái niệm về mật độ ds và sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới
- Củng cố các khái niệm đô thị, siêu đô thị, sự phân bố dân cư các siêu đô thị ở Châu Á
2 Kỹ năng :
- Nhan biet cach the hien mat đo dan so, phan bo dan so, cac đo thị tren lươc đo dan so
- Đoc khai thac cac thong tin tren BĐ ds
- Đoc sư bien đoi ket cau ds theo đo tuoi 1 địa phương qua thap tuoi, nhan dang thap tuoi
3 Thái độ : Nhận thức đúng đắn về tình hình gia tăng dân số, tốc độ phát triển đô thị hiện nay trên thế giới
II TRỌNG TÂM: cho Hs nắm được tháp tuổi TP HCM qua 10 năm Kỹ năng xác định sự phân bố dân cư, đọc khai thác các thông tin trên lđ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Gv : + Bản đồ dân số tỉnh VL (nếu có)
+ Tháp tuổi TP HCM 1989-1999 + BĐ hành chính Việt Nam
2 Hs : + Tìm hiểu lược đồ tháp tuổi
+ Trả lời các câu hỏi sgk tr.13 + Tính phần trăm 2 tháp tuổi của TP HCM
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Mở bài: 1’
Ta đã học 3 bài từ đầu năm, hôm nay ta tiến hành thực hành nhằm khai thác những đặc điểm về lược đồ, tháp tuổi mà sgk đã yêu cầu
2 Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung