Hoạt động 2 : áp dụng vào giải toán có nội dung tính tỉ số phần trăm GV đọc bài toán trong SGK và giải thích HS tính theo nhóm gồm các em ngồi gần Khi 80g nước biển bốc hơi thì thu được [r]
Trang 1Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
Tuần 15
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: HĐTT
Chào cờ: Tuần 15
Tiết 2: Tập đọc
BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU :
- Biết đọc trôi chảy lưu loát bài văn Đọc đúng, phát âm chính xác các tên người dân tộc: Y Hoa, già Rok (Rốc)
- Biết đọc bài văn với giọng trang nghiệm ở đoạn dân làng đón cô giáo với những nghi thức trang trọng, vui, hồ hởi ở đoạn dân làng xem chữ của cô giáo
- Hiểu nội dung bài: Qua buổi lễ đón cô giáo về làng rất trang trọng và thân
ái, HS hiểu tình cảm yêu quý cô giáo, yêu quý cái chữ của người Tây Nguyên Điều
đó thể hiện suy nghĩ rất tiến bộ của người Tây Nguyên: mong muốn cho con em của
dân tộc mình được học hành, thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra: (4')
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')
Hoạt động 2: Luyện đọc (10-11’)
a) HS hoặc 1 HS đọc cả bài
b) Hướng dẫn HS đọc đoạn nối tiếp
- GV chia đoạn: 4 đoạn
c) Cho HS đọc cả bài
- HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
d) GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lượt
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (9-10’)
- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời các câu hỏi
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm (6-7’)
- GV hướng dẫn chung giọng đọc toàn bài
- GV đưa bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài tiếp
Rút kinh nghiệm :
Trang 2
Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực hiện phép chia số thập phân cho số thập phân Vận dụng giải các bài toán có liên quan đến chia số thập phân cho số thập phân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 GV: Giáo án, SGK
2 HS: SGK, VBT Toán, vở toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Bài 1 :
GV viết 2 phép tính lên bảng và gọi 2 HS
thực hiện phép chia
GV quan sát cả lớp làm các phép tính còn lại
GV nhận xét và chữa bài trên bảng
Bài 2 : Tìm X:
a) X x 1,8 =72; b) X x 0,34 = 1,19 x 1,02
X = 72 : 1,8 X x 0,34 = 1,2138
X = 40 X = 3,57
Bài 3 : cho H làm bài rồi chữa bài Kết quả là
7l dầu hỏa
HS làm bài tập : a) 17,55 :3,9 = 4,5 b) 0,603 :0,09 = 6,7 c) 0,3068 : 0,26 =1,18 d) 98,156 :4,63= 21,2 phần c) cho HS làm tương tự
bài 4 :hướng dẫn thực hiện phép chia rồi kết luận , chẳng hạn
Vậy số dư của phép chia trên là 0,033( nếu lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân (của thương.)
3 Củng cố, dặn dò : HS làm VBT ở nhà
Rút kinh nghiệm :
Tiết 4: Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU :
- Biết kể bằng lời của mình một câu chuyện em đã được nghe, được đọc về những người đã giúp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu vì hạnh phúc của con người
- Hiểu câu chuyện, biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số sách, truyện, bài báo viết về những người đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Trang 3Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
1 Kiểm tra: (4')
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện
a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài
- GV ghi đề bài lên bảng
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã được nghe hoặc
được đọc nói về những người đã góp sức mình chống lại
đói nghèo, lạc hậu vì hạnh phúc nhân dân
- Cho HS đọc lại đề bài, đọc lại gợi ý 1 - 1 HS
- HS nói về tên câu chuyện
sẽ kể
b) Cho HS lập dàn ý cho câu chuyện sẽ kể
c) Cho HS kể chuyện + trao đổi về nội dung câu chuyện
kể và nêu ý nghĩa câu chuyện sẽ kể
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
- Chuẩn bị bài tiếp
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: Lịch sử
(Đ/c Sửu soạn giảng)
Tiết 2: Tiếng Anh
(Giáo viên chuyên soạn giảng)
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
Rèn luyện cho HS thực hiện các phép tính với số thập phân qua đó củng cố các qui tắc chia số thập phân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 GV: Giáo án, SGK
2 HS: SGK, VBT Toán, vở toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Trang 4Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
Bài 1 :
GV viết các phép tính lên bảng, gọi 4 HS
đặt tính rồi tính
Bài 2 : GV cần hướng dẫn HS chuyển
các hỗn số thành phân số thập phân rồi
thực hiện so sánh hai phân số thập phân ,
chẳng hạn :
Ta có: 4 , 6
5
3
4 = và 4,6 >4,35 vậy
35
.
4
5
3
4 >
Bài 3 : làm như bài tập bài tập 4 của tiết
71
Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
a) 400+50+0,07 =450,07 b) 30+ 0,5+0,04 = 30,54 phần c) và d) GV hướng dẫn chuyển phân
số thập phân thành số thập phân để tính, chẳng hạn :
c) 100 +7 +
100
8 = 100 +7 +0,08 = 107,08
d) 35+ 35 0 , 5 0 , 03 35 , 53
100
3 10
Gv lưu ý H không nên cộng một số tự nhiên với một phân số
Bài 4 : cho H làm bài rồi chữa bài, chẳng hạn :
a) 0,8 x X = 1,2 x10; b) 210: X=14,92– 6,52
0,8 x X= 12 210: X= 8,4
X = 12 : 0,8 X = 210 : 8,4
X = 15 X= 25 c) 25:X = 16 : 10; d) 6,2 x
X=43,18+18,82 25:X =1,6 6,2 x X= 62
X = 25 : 1,6 X= 62: 6,2
X = 15,625 X=10
3 Củng cố, dặn dò : Học sinh làm các BT trong VBT Toán ở nhà
Rút kinh nghiệm :
Tiết 4: Khoa học
(Đ/c Sửu soạn giảng)
Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: Thể dục
(Giáo viên chuyên soạn giảng)
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hành các phép chia có liên quan đến số thập phân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 5Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
1 GV: Giáo án, SGK
2 HS: SGK, VBT Toán, vở toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới :
Bài 1 :
G viết các phép tính lên bảng, gọi 4 HS
lên bảng đặt tính rồi tính Cả lớp làm vào
vở G nhận xét rồi chữa bài
Bài 2 :GV hỏi HS về thứ tự thực hiện
phép tính trong biểu thức số :
( 128,4 -73,2 ) : 2,4 – 18,32
H làm vào vở nháp GV nhận xét và sửa
bài
Kết quả : ( 128,4 -73,2 ) : 2,4 -18.32 =
4,68
b) Cách làm tương tự như phần a)
Bài 4 : cho H làm bài rồi chữa bài, chẳng
hạn:
a) X-1,27= 13,5:4,5;
b)X+18,7=50,5:2.5
X-1,27=3 X+ 18,7= 20,2
X= 3 + 1,27 X=20,2-18,7
X= 4,27 X=1,5
C) X x 12,5 = 6 x 2,5
X x 12,5 = 15
X = 15: 12,5
X = 1,2
Kết quả là : a) 266,22 : 34 = 7,83 b) 483 : 35 = 13,8
c) 91,08 : 36 = 25,3 d) 3 : 6,25 = 0,48
Bài 3 :
GV đọc bài toán, yêu cầu 1 HS đọc lại.G tóm tắt bài toán lên bảng, HS làm bài vào vở
Bài giải:
Số giờ mà động cơ đó chạy được là:
120 : 0,5 = 240 ( giờ ) Đáp số : 240 giờ
4 Củng cố, dặn dò : Học sinh làm các BT trong VBT Toán ở nhà
Rút kinh nghiệm :
Tiết 3: Tập đọc
VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
I MỤC TIÊU :
1/ Biết đọc bài thơ trôi chảy, lưu loát, ngắt giọng đúng
- Biết đọc bài thơ với giọng tả chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm; vui, trải dài ở hai dòng thơ cuối
2/ Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: thông qua hình ảnh đẹp và sống động của ngôi nhà đang xây, ca ngợi cuộc sống lao động trên đất nước ta
- Học thuộc lòng 2 khổ thơ đầu bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 6Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ để ghi những câu cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra: (4')
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')
Hoạt động 2: Luyện đọc (10-11’)
a) GV hoặc 1 HS khá giỏi đọc toàn bài
- Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi, tình cảm, vui,
trải dài
b) Cho HS đọc khổ nối tiếp
c) Cho HS đọc toàn bài
- Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ
d) GV đọc diễn cảm lại toàn bài 1 lần
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (9-10’)
- Cho HS đọc bài thơ và trả lời câu hỏi
Hoạt động 4: Đọc diễn cảm và học thuộc lòng (6-7’)
- GV hướng dẫn HS cách đọc
- GV đưa bảng phụ đã chép khổ tơ cần luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng
- Chuẩn bị bài tiếp
Rút kinh nghiệm :
Tiết 4: Chính tả - Nghe- viết:
BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU TR/CH, THANH HỎI/ THANH NGÃ
I MỤC TIÊU :
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Buôn Chư Lênh đón
cô giáo
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu tr/ch hoặc có thanh hỏi/ thanh ngã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4, 5 tờ phiếu khổ to để HS làm BT
- 3 tờ phiếu phô tô để HS làm BT trên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Kiểm tra: (4')
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')
Trang 7Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
Hoạt động 2: Viết chính tả (20’)
- Hướng dẫn chính tả
GV đọc bài chính tả 1 lượt và cho HS luyện viết những
từ khó
- GV đọc chính tả
- Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: Làm bài tập (8-10’)
a) Hướng dẫn HS làm BT 2
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm việc theo Trò chơi tiếp sức
- GV dán 4 tờ phiếu lên bảng theo đúng 4 nhóm
- GV nhận xét, chốt lại
b) Hướng dẫn HS làm BT 3
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài
- GV dán 2 tờ phiếu đã phô tô lên bảng
- GV nhận xét, chốt lại
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp
Rút kinh nghiệm :
Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: Khoa học
(Đ/c Sửu soạn giảng)
Tiết 2: Địa lý
(Đ/c Sửu soạn giảng)
Tiết 3: LT&C
TỔNG KẾT VỐN TỪ
I MỤC TIÊU :
- Liệt kê được các từ ngữ chỉ người, tả hình dáng của người, biết đặt câu miêu tả hình dáng của một người cụ thể
- Nhớ và liệt kê chính xác câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao đã học, đã biết nói về quan
hệ gia đình, thầy trò, bè bạn; tìm đúng hoàn cảnh sử dụng các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao đó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bút dạ, 5, 6 tờ giấy khổ to để HS làm bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra: (4')
2 Bài mới:
Trang 8Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')
Hoạt động 2: Làm bài tập (28-30’)
a) Hướng dẫn HS làm BT 1 (7’)
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả - HS làm bài ra giấy nháp
- Một vài em phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét những từ HS tìm đúng
b) Hướng dẫn HS làm BT 2 (7’)
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- GV phát giẩy khổ to cho các nhóm
- GV nhận xét
c) Hướng dẫn HS làm BT 3 (7’)
( Cách tiến hành tương tự BT 2)
d) Hướng dẫn HS làm BT 4
- Cho HS đọc yêu cầu của BT 4
- GV nhắc lại yêu cầu đề
- Cho HS làm việc + trình bày kết quả - HS làm bài cá nhân
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh lại đoạn văn
- Chuẩn bị bài tiếp
Rút kinh nghiệm :
Tiết 4: Toán
TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I MỤC TIÊU :
HS bước đầu hiểu về tỉ số phần trăm (xuất phát từ khái niệm tỉ số và ý nghĩa thực tế của tỉ số phần trăm)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Hình vẽ trên bảng :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm tỉ số
25m2
Trang 9Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
phần trăm (xuất phát từ tỉ số)
GV giới thiệu hình vẽ trên bảng, hỏi :
Tỉ số giữa diện tích trồng hoa và diện tích
vườn hoa bằng bao nhiêu ? (25 : 100)
GV viết lên bảng :
25 : 100 = 25 % là tỉ số phần trăm
Hoạt động 2 : Ý nghĩa thực tế của tỉ số
phần trăm
GV ghi vắn tắt lên bảng :
Trường có 400 HS, trong đó có 80 HS
giỏi
GV : Tỉ số phần trăm 20% cho ta biết cứ
100 HS trong trường thì có 20 HS giỏi
GV có thể vẽ thêm hình minh hoạ :
100 100 100
100
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : HS trao đổi với nhau ( theo từng
cặp hoặc từng nhóm nhỏ
Bài 2 : Hướng dẫn HS :
- lập tỉ số của 95 và 100
- viết thành tỉ số phần trăm,
Bài 3 : Bài giải
a) tỉ số phần trăm của số cây lấy gỗ và số
cây trong vườn là :
540 : 1000 = 54 %
100
54 1000
b) số cây ăn quả trong vườn là :
HS tập viết kí hiệu %
Yêu cầu HS : Viết tỉ số giữa số HS giỏi và số HS toàn trường (80 : 400)
Đổi thành phân số thập phân
100
20 400
80 400 :
=
=
Viết thành tỉ số 20 : 100
100
20
= Viết tiếp vào chỗ chấm :
20 : 100 = … % (Viết số 20)
Viết tiếp vào chỗ chấm : Số HS giỏi chiếm … số HS toàn trường (20%)
GV yêu cầu một vài HS trả lời miệng theo yêu cầu của đề toán theo 2 bước: Rút gọn phân số
300
75 thành
100
25
100
25 =
Bài giải : ( bài 2)
tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm là :
95 : 100 =
100
95
= 95 % ĐÁP SỐ : 95 %
Trang 10Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
1000 -540 = 460 (cây)
tỉ số phần trăm của số cây ăn quả và số
cây trong vườn là :
100
46 1000
460
=
= Đáp số: a)54%; b) 46%
Củng cố, dặn dò : Học sinh làm các BT trong VBT Toán ở nhà
Rút kinh nghiệm :
Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: TLV
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
( Tả hoạt động )
I MỤC TIÊU :
- Biết lập dàn ý cho bài văn tả một em bé ở tuổi tập đi, tập nói- một dàn ý riêng của mỗi HS
- Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập thành một đoạn văn tả hoạt động của
em bé
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số tờ giấy khổ to cho HS lập dàn ý trên phiếu
- Một số tranh ảnh sưu tầm được về những em bé kháu khỉnh ở độ tuổi này
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra: (4')
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1')
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập (28-30’)
a) Hướng dẫn HS làm BT 1 (18-20’)
- Cho HS đọc yêu cầu của BT 1
- GV nhắc lại yêu cầu và lưu ý HS ngoài tả hoạt động là
trọng tâm, có thể thêm tả về ngoại hình của em bé
- GV nhận xét, bổ sung
- Cho HS làm dàn ý + trình bày
- GV nhận xét, khen những HS biết lập dàn ý chi tiết,
cho nhiều ý hay
b) Hướng dẫn HS làm BT 2 (10’)
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- GV nhắc lại yêu cầu
tả hoạt dộng của em bé
Trang 11Trường TH số 1 xã Mường Tè Giáo Án Buổi 1 Hoàng văn Hỷ
- Lớp nhận xét về đoạn văn
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp
Rút kinh nghiệm :
Tiết 2: Tiếng Anh
(Giáo viên chuyên soạn giảng)
Tiết 3: Thể dục
(Giáo viên chuyên soạn giảng)
Tiết 4: Toán
GIẢI BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
I MỤC TIÊU :
Biết cách tính tỉ số phần trăm của hai số
Vận dụng giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 GV: Giáo án, SGK
2 HS: SGK, VBT Toán, vở toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách tính tỉ số
phần trăm của hai số 315 và 600
GV đọc bài toán ví dụ, ghi tóm tắt lên
bảng :
Số HS toàn trường : 600
Số HS nữ : 315
GV : Những bước tính nào có thể nhẩm
mà không cần viết ra ? (nhân với 100 và
chia cho 100)
GV : Vậy ta có thể viết gọn cách tính như
sau :
315 : 600 = 0,525 = 52,5%
HS làm theo yêu cầu của GV : Viết tỉ số HS nữ và số HS toàn trường (315 : 600)
thực hiện phép chia : (315 : 600 = 0,525) Nhân với 100 và chia cho 100
(0,525 x 100 : 100 = 52,5 : 100=52,5%) Đổi kí hiệu (50,5%)
Hai HS nêu quy tắc gồm hai bước : Chia 315 cho 600