-Gọi một HS đọc lại toàn bài, Cả lớp đọc thầm từng đoạn và suy nghĩ để trả lời câu hỏi:?. ChuyÖn g× x¶y ra khi hä chuÈn bÞ lªn tµu.[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Sáng
Toán:
Bài 51: Bài toán giải bằng hai phép tính (Tiếp theo )
I Mục tiêu
- Biết giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính
- Củng cố gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: SGK, giáo án.
2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK.
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: (1’).
2 Kiểm tra bài cũ: (4’).
- Yêu cầu 1 h/s nêu bài toán theo yêu cầu
của bài 3, 1 h/s giải bài
3 Bài mới: (30’).
3.1 Giới thiệu bài.
Trong tiết học hôm nay, cô cùng các em
tiếp tục thực hành giải bài toán bằng 2 phép
tính
Bài 1:
Gọi h/s đọc bài toán
- ? Bài toán cho biết gì
- ? Bài toán hỏi ta điều gì
- ? Ngày thứ 7 bán được bao nhiêu xe
- ? Ngày chủ nhật bán được như thế nào
- ? Muốn tìm ngày chủ nhật bán được bao
nhiêu xe thì phải làm như thế nào
3.2 Thực hành.
Bài 1:
Gọi h/s đọc bài toán
- Yêu cầu h/s tóm tắt bài và làm bài
Bài 2:
Gọi h/s đọc bài toán
- Yêu cầu h/s tóm tắt bài và làm bài
Bài giải:
Bao ngô nặng là:
27 + 5 = 32 (kg) Cả hai bao nặng là:
32 + 27 = 59 ( kg ) Đáp số: 59 kg
1 học sinh đọc
- Thứ bảy 6 xe -Chủnhật ?xe
6 xe Gấp đôi thứ bảy
Bài giải:
Số xe bán trong ngày chủ nhật là:
6 x 2 = 12 ( xe) Cả hai ngày bán được là:
6 + 12 = 18 ( xe )
Đáp số : 18 xe Nhà 5 km c huyện Bưu điện tỉnh
? km Bài giải:
Quãng đường từ chợ đến bưu điện là:
5 x 3 = 15 (km) Quãng đường từ nhà đến bưu điện là:
5 + 15 = 20 (km)
Đáp số : 20 km Lấy ra ? l Bài giải:
Trang 2Bài 3:
Yêu cầu 4 h/s lên bảng thực hiện
4 Củng cố, dặn dò: (5’).
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và làm bài tập
Số lít mật ong lấy ra là: 24l
24 : 3 = 8 ( lít )
Số lít mật ong còn lại là:
24 – 8 = 16lít)
Đáp số : 16 lít
5 gấp 3 lần 15 thêm 3 - > 18
7 gấp 6 lần 42 bớt 6 - > 36
6 gấp 2 lần 12 bớt 6 - > 6
56 giảm 7 lần 8 thêm 7 - > 15
Tập đọc- Kể chuyện
ẹAÁT QUYÙ, ẹAÁT YEÂU
(2 tieỏt)
I MUẽC TIEÂU
A - Taọp ủoùc
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật
ẹoùc ủuựng caực tửứ, tieỏng khoự hoaởc deó laón do aỷnh hửụỷng cuỷa phửụng ngửừ : ủaỏt
nửụực, mụỷ tieọc chieõu ủaừi, trụỷ veà nửụực, hoỷi, traỷ lụứi, saỷn vaọt hieỏm, haùt caựt,
Ngaột, nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
ẹoùc troõi chaỷy ủửụùc toaứn baứi, bửụực ủaàu bieỏt phaõn bieọt gioùng cuỷa caực nhaõn vaọt khi ủoùc baứi
Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi : EÂ-ti-oõ-pi-a, cung ủieọn, khaõm phuùc,
Hiểu ý nghĩa : Đất đai tổ quốc là thứ thiờng liờu , cao quớ nhất , ( Trả lời được các
CH trong SGK )
B - Keồ chuyeọn : Biết sắp xếp cỏc tranh ( SGK ) theo đỳng trỡnh tự và kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC
Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc, caực ủoaùn truyeọn (phoựng to, neỏu coự theồ)
Baỷn ủoà haứnh chớnh Chaõu Phi (hoaởc theỏ giụựi)
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU
Taọp ủoùc
1 KIEÅM TRA BAỉI CUế ( 4 phuựt )
- Goùi HS leõn baỷng yeõu caàu ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi taọp ủoùc
2 DAẽY - HOẽC BAỉI MễÙI
Trang 3Hoạt động GV
Hoạt động học sinh
* Giới thiệu bài ( 1 phút )
- GV : Treo tranh minh hoạ bài tập đọc và
hỏi : Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Quang cảnh được minh hoạ trong tranh là
ở bờ biển của đất nước Ê-pi- ô- pi-a xinh
đẹp Người dân đất nước này có một phong
tục rất độc đáo Chúng ta cùng tìm hiểu để
biết được đó là phong tục độc đáo gì qua
bài tập đọc Đất quý, đất yêu.
* Hoạt động 1: Luyện đọc ( 30 phút )
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt với giọng
thong thả, nhẹ nhàng, tình cảm Chý ý các
câu đối thoại
b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát
âm từ khó, dễ lẫn
- Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ
khó
- Hướngdẫn HS tách đoạn 2 thành 2 phần
nhỏ :
- Phần 1 : từ Lúc hai người khách đến phải
làm như vậy ?
- Phần 2 : từ Viên quan trả lời đến dù chỉ là
một hạt cát nhỏ.
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp
(Đọc 2 lượt)
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu
- Tranh vẽ cảnh chia tay bên bờ biển Đặc biệt có một người đang cạo đế giày của một người khách chuẩn bị lên tàu
- Theo dõi GV đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng
- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV
- Dùng bút chì đánh dấu phân cách giữa 2 phần
- Mỗi HS đọc một đoạn trước lớp Chú
ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy và thể hiện tình cảm khi đọc các lời thoại
- Ông sai người cạo sạch đất ở đế giày
của khách/ Rồi mới để họ xuống tàu trở về nước.//
- Tại sao các ông lại phải làm như vậy?
(giọng ngạc nhiên)
- Nghe những lời nói chân tình của viên quan,/ hai người khách càng thêm khâm phục tấm lòng yêu quý mảnh đất quê
Trang 4nghĩa các từ khó.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Hướng dẫn HS đọc đồng thanh lời của
viên quan ở đoạn 2
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài (
8’)
- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn 1
- Hỏi: Hai người khách du lịch đến thăm
đất nước nào ?
- GV : Ê-pi- ô- pi-a là một nước ở phía
đông bắc Châu Phi (Chỉ vị trí nước
Ê-pi-ô-pi-a trên bản đồ)
- Hỏi: Hai người khách được vua
Ê-pi-ô-pi-a đón tiếp như thế nÊ-pi-ô-pi-ào ?
Chuyện gì đã xảy ra khi hai người khách
chuẩn bị lên tàu ? Chúng ta cùng tìm hiểu
tiếp đoạn 2
- Hỏi: Khi hai người khách sắp xuống tàu,
có điều gì bất ngờ xảy ra ?
- Hỏi: Vì sao người Ê-pi-ô-pi-a không để
khách mang đi dù chỉ là một hạt cát nhỏ ?
Theo em phong tục trên nói lên tình cảm của
người Ê-pi-ô-pi-a với quê hương như thế nào
?
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại bài ( 6
phút )
Đọc trôi chảy được toàn bài, bước đầu
biết phân biệt giọng của các nhân vật khi
hương của người Ê-pi-ô-pi-a.//
- Mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
- 3 nhóm thi đọc tiếp nối
- Đọc đồng thanh theo nhóm
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong SGK
- 1 HS đọc trước lớp
- Hai người khách du lịch đến thăm đất nước Ê-pi-ô-pi-a
- Quan sát vị trí của Ê-pi-ô-pi-a
- Nhà vua mời họ vào cung điện, mở tiệc chiêu đãi, tặng cho họ nhiều sản vật quý để tỏ lòng hiếu khách
- 1 HS đọc đoạn 2 trước lớp, cả lớp đọc thầm theo
- Khi hai người khách chuẩn bị xuống tàu, viên quan bảo họ dừng lại, cởi giày ra và sai người cạo sạch đế giày của hai người khách rồi mới để họ xuống tàu
- Vì đó là mảnh đất yêu quý của Ê-pi-ô-pi-a Người Ê-pi-ô-pi-a sinh ra và chết đi cũng ở đây Trên mảnh đất ấy họ trồng trọt, chăn nuôi Đất là cha, là mẹ, là anh
em ruột thịt của người Ê-pi-ô-pi-a và là thứ thiêng liêng nhất, cao quý nhất của họ
- Người Ê-pi-ô-pi-a rất yêu quý, trân trọng mảnh đất quê hương mình Với họ, đất đai là thứ quý giá và thiêng liêng nhất
Trang 5ủoùc baứi.
- Toồ chửực cho HS thi ủoùc dieón caỷm lụứi cuỷa
vieõn quan trong ủoaùn 2 - HS thi ủoùc trong nhoựm, moói nhoựm cửỷ 1 ủaùi dieọn tham gia thi ủoùc trửụực lụựp
Keồ chuyeọn
* Hoaùt ủoọng 4 :
- Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa phaàn keồ chuyeọn
- Yeõu caàu HS suy nghú vaứ saộp xeỏp laùi thửự tửù
caực bửực tranh minh hoaù
- GV goùi 2 HS khaự keồ maóu noọi dung tranh
3, 1 trửụực lụựp
* Hoaùt ủoọng 5 : Keồ theo nhoựm ( 9 phuựt )
Dửùa vaứo tranh minh hoaù keồ laùi ủửụùc noọi
dung caõu chuyeọn
Bieỏt nghe vaứ nhaọn xeựt lụứi keồ cuỷa baùn
- Yeõu caàu HS keồ theo nhoựm 4
* Hoaùt ủoọng 6 : Keồ trửụực lụựp ( 9 phuựt )
- Tuyeõn dửụng HS keồ toỏt
Cuỷng coỏ, daởn doứ ( 4 phuựt )
- 2 HS ủoùc yeõu caàu 1, 2 trang 86, SGK
- HS phaựt bieồu yự kieỏn veà caựch saộp xeỏp, caỷ lụựp thoỏng nhaỏt saộp xeỏp theo thửự tửù :
3 - 1 - 4 - 2
- Theo doừi vaứ nhaọn xeựt phaàn keồ cuỷa baùn
- Moói nhoựm 4 HS Laàn lửụùt tửứng em keồ veà 1 bửực tranh trong nhoựm, caực baùn trong nhoựm nghe vaứ chổnh sửỷa loói cho nhau
- 2 nhoựm HS keồ trửụực lụựp, caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt vaứ bỡnh choùn nhoựm keồ hay nhaỏt
GV : Cau chuyen ủoc ủao ve E-pi-o-pi-a ủa cho chung ta thay ủửục tỡnh yeu ủat nửục sau sac cua ho Khong chổ In reply to: E-pi-o-pi-a ma moi dan toc, moi quoc gia tren the giụi ủeu yeu quy ủat nửục mỡnh, tran trong ủat ủai, To quoc mỡnh Ngửụi Viet Nam cung vay
- Tỡm moọt soỏ caõu ca dao, tuùc ngửừ noựi veà tỡnh yeõu ủaỏt cuỷa ngửụứi Vieọt Nam
-Chiều
Tập viết Bài 11: Ôn chữ hoa : G ( Tiếp theo )
A/ Mục đích yêu cầu:
- Viết đỳng chữ hoa G ( 1 dũng chữ Gh ) , R , Đ , ( 1 dũng ) viết đỳng tờn riờng Ghềnh Rỏng ( 1 dũng ) và cõu ứng dụng Ai về Lao Thành Thục Vương ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đều, đúng, đẹp các nét chữ và khoảng cách
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong khi luyện viết chữ
Trang 6B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, chữ mẫu viết sẵn câu ứng dụng và từ ứng dụng 2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con
C Các hoạt động Dạy học.
I- ổn định tổ chức: (1').
II- Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng bài 10
và viết tên riêng: Ông Gióng
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới: (28').
1- Giới thiệu bài: Trong giờ tập viết
hôm nay giúp các em củng cố chữ viết
hoa con chữ: Gh từ và câu ứng dụng có
trong bài
2- Hướng dẫn viết chữ hoa.
a Quan sát nhận xét:
? Trong tên riêng và tên ứng dụng có
những chữ viết hoa nào
b.Yêu cầu học sinh viết bảng con.
- Yêu cầu học sinh viết bảng con chữ
Gh , R vào bảng con nêu quy trình đã
được học từ lớp 2
- Giáo viên viết bảng và nêu quy trình
cách viết
3 Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
a Giới thiệu:
- Gọi học sinh đọc
? Ghềnh Ráng là tên một địa danh nổi
tiếng ở miền Trung nước ta
b Quan sát nhận xét.
? Trong từ ứng dụng, các con chữ có
chiều cao như thế nào
? Khoảng cách giữa các con chữ như thế
nào
c Yêu cầu học sinh viết bảng con.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học
sinh
4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
a Giới thiệu:
- Gọi 1 học sinh đọc câu ứng dụng
- Giải thích: Câu ca dao bộc lộ niềm tự
hào về di tích lịch sử về Loa thành được
xây theo hình vòng xoắn như trôn ốc, từ
Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Chữ Gh, R, Đ, A, L T, V viết hoa
Học sinh nêu quy trình đã được học từ lớp 2
Gh R Đ L T V
Gh, R, g cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
Bằng 1 con chữ o
Ghềnh Ráng
Trang 7thời An Dương Vương Thục Phán.
b Quan sát nhận xét:
? Trong câu ứng dụng, các con chữ có
chiều cao như thế nào
? Khoảng cách giữa các con chữ bằng
chừng nào
c Yêu cầu học sinh viết bảng con:
Ai, Đông Anh, ghé, Loa Thành, Thục
Vương
- Giáo viên nhận xét
5 Hướng dẫn viết vở:
- Yêu cầu học sinh viết vở tập viết
- Quan sát chữ viết mẫu
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Thu bài chấm
IV Củng cố dặn dò:(5')
- GV: Nhận xét tiết học
- Hoàn thành bài viết, chuẩn bị bài sau
A, đ, h, y, Đ, G , ph, l, Th, V cao hai li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
Bằng 1 con chữ o
Ai về đến huyện Đông Anh Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vương.
Viết bài:
1 dòng chữ Gh
1 dòng chữ Đ cỡ nhỏ
2 dòng chữ Ghềnh 2dòng câu ứng dụng
Luyện Tập đọc:
Đất quý - đất yêu
Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ: (5/ )
MT: ễn kiến thức đó học.
-3 HS nối tiếp nhau đọc "Thư gửi bà" và trả lời
cõu hỏi -Cả lớp theo dừi, nhận xột GV ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài (1/ )
Hoạt động 1: (13/ )
Luyện đọc
MT:- HS đọc đỳng cỏc từ:
Ê-ti-ô-pi-a, đường xá, chăn
nuôi, thiêng liêng, lời nói,
tấm lòng…
-Ngắt nghỉ hơi đỳng sau
cỏc dấu cõu và giữa cỏc
cụm từ
-Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ ở
phần chỳ giải
PP: Hỏi đỏp, thảo luận
GV ghi tờn bài lờn bảng.
a.GV đọc mẫu toàn bài Cả lớp chỳ ý lắng nghe.
-HS quan sỏt tranh
b.Luyện đọc từng cõu: Dóy 1 và dóy 3.
mỗi em đọc một cõu và tiếp nối nhau cho đến hết bài
Em nào đọc cõu đầu đọc luụn đề bài
-Nếu HS phỏt õm sai từ nào GV chỉnh sửa kịp thời
c.Luyện đọc từng đoạn:
-GV gọi 4em đọc nối tiếp 4 đoạn.Cả lớp theo dừi bạn đọc
-GV hướng dẫn HS cỏch đọc: Đọc đúng các từ: Ê-ti-ô-pi-a, đường xá, chăn nuôi, thiêng liêng, lời nói, tấm lòng…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm
Trang 8ĐD: -Tranh vẽ minh hoạ
bài tập đọc trong SGK
-Bảng phụ viết sẵn bài
thơ cần hướng dẫn HS
luyện đọc, SGK
từ
- Đọc trôi chảy toàn bài, bước đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với diễn biến của bài
- 4-5 HS luyện đọc, GV nhận xột
-HS hiểu nghĩa cỏc từ: Phần chỳ giải
d.Luyện đọc từng đoạn trong nhúm: Nhúm 2.
-3 nhúm thi đọc.Cả lớp-GV nhận xột, ghi điểm
Hoạt động 2: (10/)
Tỡm hiểu bài
MT: HS hiểu nghĩa: Câu
chuỵên kể về phong tục
độc đáo của người
Ê-ti-ô-pi-a, qua đó cho ta thấy
đất thiêng liêng cao quý
nhất
PP: Thảo luận, hỏi đỏp
ĐD: SGK
-Gọi một HS đọc lại toàn bài, Cả lớp đọc thầm từng đoạn và suy nghĩ để trả lời cõu hỏi:
? Chuyện gì xảy ra khi họ chuẩn bị lên tàu
? Vì sao người Ê-ti-ô-pi-a không để người khách mang
đi dù chỉ là 1 hạt cát
- HS đọc thầm toàn bài, thảo luận nhúm 2 để trả
lời cõu hỏi: -Theo em phong tục của người Ê-ti-ô-pi-a
nói lên điều gì?
-HS lắng nghe, nhận xột và bổ sung.
*GV chốt: Như phần mục tiờu
Hoạt động 3: (8/ )
Luyện đọc lại
MT: Bước đầu biột đọc
giọng văn miờu tả
PP: Trũ chơi thi đọc
-GV đọc mẫu toàn bài
-HS luyện đọc diẽn cảm đoạn 1
-4 HS thi đọc những đoạn văn miờu tả mà mỡnh thớch -Cả lớp và GV nhận xột, bỡnh chọn bạn đọc hay
Hoạt động 4: (3/ )
Củng cố, dặn dũ:
-GV nhận xột tiết học Về nhà luyện đọc bài nhiều lần Chuẩn bị bài sau
Luyện Toỏn: LUYỆN TẬP.
Cỏc hoạt động dạy chủ yếu:
1.Bài cũ: (5/ )
MT:ễn lại kiến
thức cũ
PP: Thực hành
ĐD: Bảng con
-HS làm bảng con
Điền số: 5m4cm = cm 12dm1cm = cm 3m = dm 14m x 3 = m -GV quan sỏt, nhận xột
2.Bài mới:
Giới thiệu bài (1/ )
Hoạt động 1: (20/ )
Luyện tập-Thực
hành
MT: Củng cố kĩ
năng giải toỏn cú
lời văn bằng hai
phộp tớnh
- GV nờu mục tiờu bài học và ghi đề bài lờn bảng
Bài 1: VBT, cả lớp cựng làm vào vở.
-2 HS đọc yờu cầu của bài, cả lớp lắng nghe bạn đọc
-Cả lớp túm tắt bài toỏn vào vở nhỏp
-HS cần đọc kĩ đề toỏn và xỏc định:
+Bài toỏn cho biết gỡ?
+Bài toỏn hỏi gỡ?
+Muốn tỡm số quả trứng cũn lại ta cần tỡm gỡ trước?
-GV theo dừi, hướng dẫn cỏc em làm đỳng Bài này gồm 2
Trang 9PP: Thực hành,
động nóo
ĐD: VBT
cỏch, HS chỉ cần làm một trong hai cỏch đú
Cỏch 1: Gợi ý HS giải theo 2 bước.
+Trước hết tỡm số quả trứng cũn lại sau khi bỏn lần đầu +Sau đú, tỡm số quả trứng cũn lại sau khi bỏn lần thứ hai
HS tự lập phộp tớnh và trỡnh bày bài giải
Cỏch 2:
+Trước hết tỡm số quả trứng của cả hai lần bỏn:
+Sau đú tỡm số quả trứng cũn lại:
-HS trỡnh bày bài giải
-GV yờu cầu HS làm bài 2, 3, 4/ 52 SGK vào vở ụ li
Bài 3: Yờu cầu HS đọc sơ đồ bài toỏn.
-GV yờu cầu HS dựa vào túm tắt để đọc thành bài toỏn -Một số em nờu đề toỏn, cả lớp theo dừi , nhận xột và bổ sung
-HS nào làm xong, GV chấm điểm nếu sai thỡ chữa
Hoạt động 2: (10/ )
GV ra thờm bài tập.
MT: Luyện giải
toỏn cú lời văn
+Bồi dưỡng HS
giỏi
pp: Thực hành,
động nóo
ĐD: Vở ụ li.
Nếu HS làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau:
Bài 1: Hóy thờm 3 số vào mỗi dóy sau:
a 1, 3, ,5, 7,
b 2, 6, 10, 14,
c 3, 6, 12, 24,
Bài 2: Cuộn vải dài 48m, đó bỏn đi số vải.Hỏi cuộn vải
3 1
cũn lại dài bao nhiờu một?
- GV theo dừi, giỳp đỡ cỏc em làm
-HS nào làm xong, GV chấm điểm, nhận xột
Hoạt động 3:
Tổng kết (3/ )
-GV nhận xột tiết học, tuyờn dương HS học tốt
-Giao nhiệm vụ: về nhà xem lại cỏc bài
-Chuẩn bị bài sau: Bảng nhõn 8.
Thứ 3 ngày 10 tháng 11 năm 2009
Sáng
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố kỹ năng giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học.
1 GV: SGK, giáo án.
2 HS: Vở bài tập, vở ghi, SGK
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ:(4')
Bài giải:
Số lít mật ong lấy ra là:
Trang 10- Yêu cầu học sinh giải bài 2.
3 Bài mới: (30')
3.1 Giới thiệu bài
Để khắc sâu hơn về giải bài toán bằng
hai phép tính, bài hôm nay chúng ta đi
luyện tập thực hành
3.2 Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1:
Gọi h/s đọc bài toán
- ? Bài toán cho biết gì
- ? Bài toán hỏi ta điều gì ( Để h/s tóm
tắt bài toán )
- ? Tất cả trong bến có bao nhiêu ô tô
- ? Lần thứ nhất, rời bến có mấy ô tô
- ? Lần thứ 2, rời bến bao nhiêu ô tô
- ? Muốn biết trong bến còn bao nhiêu
ô tô ta phải làm như thế nào
- Sau khi đã tìm được tổng số ô tô đã
rời bến rồi, ta có tìm được số ô tô còn
lại không
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu h/s đọc bài toán
- 1 h/s lên tóm tắt, 1 h/s lên giải bài
Bài 3:
- Gọi h/s đọc yêu cầu bài toán
- GV nêu tóm tắt
- Yêu cầu h/s nêu bài toán từ tóm tắt
trên
Bài 4:
Tính theo mẫu:
Gấp 15 lên 3 lần rồi cộng với 47
15 x 3 = 45 45 + 47 =
24 : 3 = 8 ( lít )
Số mật ong còn lại:
24 - 18 = 6 ( lít ) Đáp số: 6 lít
Tóm tắt :
18 17 ? 45
45 ô tô
18 ô tô
17 ô tô
Tìm tổng số ô tô đã rời bến
Bài giải:
Tổng số ô tô đã rời bến là:
18 + 17 = 35 ( ô tô )
Số ô tô còn lại là:
45 - 35 = 10 ( ô tô ) Đáp số: 10 ô tô
48 Tóm tắt:
Tổng số:
Bán 1/6 ?
Bài giải:
Số vịt đã bán là:
48 : 6 = 8 ( con )
Số vịt còn lại là:
48 - 8 = 40 ( con ) Đáp số: 40 con
Học sinh giỏi: 14 bạn
8 bạn ? Học sinh khá:
Bài giải:
Số học sinh khá là:
14 + 8 = 22 ( học sinh ) Tổng số học sinh giỏi và khá là:
14 + 22 = 36 ( học sinh ) Đáp số: 36 học sinh
a 12 gấp 6 lần, bớt 25:
12 x 6 = 72 72 - 25 = 47