-Hướng dẫn học sinh đọc *Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: quaû thò gioû caù qua đò giaõ gioø -Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm qu gi, giáo viên giảng từ.. -Hướng dẫn học sinh đọ[r]
Trang 1TuÇn 6
Thứ hai ngày 23 / 9 /2013
HỌC VẦN p – ph – nh
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá ; từ và câu ứng dụng
Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: s, r, ch, kh, k, x, rổ khế, sở thú, thi vẽ, cá kho, kẻ vở, xe chỉ, củ sả,
-Đọc bài SGK
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: p, ph, nh.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p
-Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi về
phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh),
-Hướng dẫn học sinh phát âm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét
xổ thẳng và nét móc 2 đầu
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph
-Hướng dẫn gắn tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng phố
Nhắc đề
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng p Học sinh nêu lại cấu tạo
Hai âm : p+ h Gắn bảng: phố
ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô: cá nhân,lớp
Trang 2-Hướng dẫn học sinh đánh vần: phờ – ô – phô
– sắc – phố
-Gọi học sinh đọc : phố
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm nh :
-Treo tranh
-H :Tranh vẽ gì?
-H : Tiếng nhà có âm gì,dấu gì học rồi? (giáo
viên che âm nh)
Giới thiệu bài và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phát âm nh :Giáo viên
phát âm mẫu
-Hướng dẫn gắn : nh
-Phân biệt nh in, nh viết
-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phân tích : nhà
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nhà
- Gọi học sinh đọc: nhà
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình:
p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng:
phở bò nho khô
phá cổ nhổ cỏ
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Nhà lá
a, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Gắn bảng nh: đọc cá nhân
nh in trong sách, nh viết để viết Gắn bảng : nhà: đọc cá nhân, lớp
nhờ – a – nha – huyền – nhà:Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ thẳng, rê bút viết nét móc 2 đầu ph: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h)
nh: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h)
phố: viết chữ pê (p), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu sắc trên chữ ô
nhà: Viết chữ en nờ (n), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền trên chữ a
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Trang 3-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph – nh,
giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố,
nhà dì có chó xù
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn
cách viết: p, ph, nh, phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Chợ,
phố, thị xã
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Chợ là nơi để làm gì?
H: Chợ có gần nhà em không, nhà em ai hay
đi chợ?
H: Em được đi phố chưa? Ở phố có những gì?
H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã gì?
Em đã đến đó chưa?
H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay thành
phố ?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo khoa.
Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc) Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Chợ, phố, thị xã
Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống
Tự trả lời
Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa,
xe cộ, hàng quán
Thµnh phè §ång Híi
Tự trả lời Đang ở … Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Trang 4Ôn luyện T V: luyện Đọc viết các âm đã học trong tuần I/ Muùc tieõu:
HS đọc vieỏt ủuựng: u ,ư , x, ch, s , r, k, kh, nụ, thư, xe, chó, sẻ, rễ, kẻ, khế
Đu đủ, thứ tự , cá thu, cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ, su su, rổ khế, kẻ vở, chú khỉ
Vieỏt ủuựng ủoọ cao, khoaỷng caựch, ngoài vieỏt ủuựng tử theỏ
Gớao duùc hoùc sinh tớnh tổ mổ, caồn thaọn
II/ Chuaồn bũ:
GV: maóu chửừ, trỡnh baứy baỷng
HS: vụỷ, baỷng con
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ: -HS vieỏt baỷng lụựp: mụ, do, ta, thụ.
3/ Daùy hoùc baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
*Hoaùt ủoọng 1:HD HS viết một số tiếng từ: đu
đủ, thứ tự ,cá thu, cửỷ taù, thụù xeỷ, chửừ soỏ
-GV giaỷng tửứ
-Gv hửụựng daón hoùc sinh ủoùc caực tửứ
*Hoaùt ủoọng 2: Vieỏt baỷng con một số chữ.
-Vieỏt maóu vaứ hửụựng daón caựch vieỏt
-Cửỷ taù: ẹieồm ủaởt buựt naốm treõn ủửụứng keỷ
ngang 3 Vieỏt chửừ xeõ (c), lia buựt vieỏt chửừ u,
lia buựt vieỏt daỏu moực treõn chửừ u, lia buựt vieỏt
daỏu hoỷi treõn chửừ ử Caựch 1 chửừ o Vieỏt chửừ teõ
(t), lia buựt vieỏt chửừ a, lia buựt vieỏt daỏu naởng
dửụựi chửừ a
-Tửụng tửù hửụựng daón vieỏt tửứ: thụù xeỷ, chửừ soỏ
-Hửụựng daón HS vieỏt baỷng con: thụù xeỷ, chửừ soỏ
*Nghổ giửừa tieỏt:
*Hoaùt ủoọng 3 : vieỏt baứi vaứo vụỷ
-Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ.GV đọc chậm rải từng
chữ
-Lửu yự tử theỏ ngoài, caàm vieỏt
-Thu vở chấm bài – nhận xét
Củng cố , dặn dò:
caự nhaõn , caỷ lụựp Theo doừi vaứ nhaộc caựch vieỏt
Vieỏt baỷng con
Haựt muựa Laỏy vụỷ , vieỏt baứi
Trang 5¤n luyƯn to¸n: CỦNG CỐ KIẾN THỨCvỊ sè0
I/ Mục tiêu:
Học sinh cđng cè khái niệm ban đầu về số 0
Biết đọc, viết số 0 Đếm và so sánh số trong phạm vi 0 Nhận biết số lượng
trong phạm vi 0 Vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, que tính
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-§iỊn sè 1 , 3 , , , 9 9 , , 7 , 6 , , , , , 1 , 0
-®iỊn dÊu
9 0 9 9
3/ Bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:
-Kiểm tra vở, dụng cụ học tập.
*Hoạt động 2:
-Hướng dẫn học sinh làm 1 số bài tập vào
bảngcon
0 9 9 0 0 .1
4 0 0 8 5 .0
-Hướng dẫn học sinh làm bài tập vào vở
Bài 1: Viết số 0
Bài 3: Viết số thích hợp vào chç chÊm:
0, 1 , 2 , , , , , , , 9
9, 8 , 7 , , , , , , 1 , 0
Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất
Bài5: a/ Điền > < =
0 1 0…5 8….9 9….0
_HS lµm bµi ë b¶ng con
-Vở bài tập
-2 hàng -Viết số tương ứng với dấu chấm
-Học sinh làm bài -Làm bài, sửa bài
-Làm bài, đọc kết quả
Trang 6b/ Số lớn nhất từ 0 -> 9 Số bé nhất từ 0 -> 9
-Giáo viên quan sát, theo dõi
-HS tr¶ lêi -Học sinh chơi trò chơi
*Củng cố: Thu chấm, nhận xét bài làm
*Dặn dò: Tập đếm từ 0 -> 9, 9 -> 0.
Trang 7
TOÁN : SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Biết 9 thêm 1 được 10, viết soos10; đọc , đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Điền dấu
0 … 9 0 … 6 8 … 0 0 … 0
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Số 10.
*Hoạt động 1:
-Treo tranh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 10 Ghi đề
*Hoạt động 2: Lập số 10.
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10
-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,
10 -> 0
-Trong dãy số 0 -> 10
H: Số 10 đứng liền sau số mấy?
*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.
Quan sát
9 bạn
1 bạn
10 bạn
Nhắc lại
Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân
Gắn 10 chấm tròn
Gắn 10 hoa và đọc
Đọc có 10 chấm tròn
Là 10
Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc Sau số 9
Trang 8-Hướng dẫn học sinh mở sách.
Bài 1:
Hướng dẫn viết số 10
Viết số 1 trước, số 0 sau
Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm
ngược
Bài 5:
Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu
-Thu 1 số
Bài 3: ( Dành cho hs khá , giỏi )
-Nêu yêu cầu
-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10
H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm tròn?
Nhóm bên phải có mấy chấm tròn? Cả 2
nhóm có mấy chấm tròn?
-Vậy 10 gồm mấy và mấy
-gọi học sinh nêu cấu tạo số 10ám, nhận xét
Mở sách làm bài tập
Viết 1 dòng số 10
Nghe hướng dẫn
Học sinh làm, đọc lại
0 Nhận xét và khoanh số
10 Điền số
Ô 1: 9 chấm tròn
Ô 2: 1 chấm tròn
Có tất cả: 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1
10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2
10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3
10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5
2 em đổi nhau chấm bài
và 6
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về học bài.
Trang 9Thứ 3/24/9/2013
Häc vần g - gh
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
Viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ
Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Gà ri, gà gô
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh, sách, bộ chữ
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc: p, ph, nh, phố xá, nhà lá, nhổ cỏ, nho khô, phố chợ, phở bò, nhà dì
na ở phố
-Đọc bài SGK
-Học sinh viết p: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: g - gh.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: g.
-Giới thiệu, ghi bảng g
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: g
-Yêu cầu học sinh gắn âm g
-Giới thiệu chữ g viết: Nét cong trái và nét
khuyết ngược
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng gà
-Hướng dẫn phân tích tiếng gà
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng gà
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
Nhắc đề
g
Học sinh phát âm: g (gờ): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng gà có âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân
gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10Giảng từ gà ri.
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh
đọc từ: Gà ri
-Luyện đọc phần 1
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm gh.
-Ghi bảng giới thiệu gh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là gờ kép
H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh
-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế
-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cái gì?
Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗ dùng để
ngồi
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh
đọc từ: ghế gỗ
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: g – gh
-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i
g không ghép với e – ê – i
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết: 5 phút.
*Hoạt động 3: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)
Gà ri
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
gh
2 âm: g + h Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân
gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cái ghế gỗ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Giống: g
Khác: gh có thêm chữ h
Cá nhân, lớp
g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới
gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ h (hát)
Trang 11-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Hoạt động 4: Giới thiệu từ ứng dụng:
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – gh
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ,
ghế gỗ
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng
dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Gà
ri, gà gô
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?
-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô
H: Em kể tên các loại gà mà em biết?
H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà
em là loại gà nào?
gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i
ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách 1 chữ o Viết chữ
g (rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ô
Đọc cá nhân
ga, gà gô, gồ ghề, ghi
Đọc cá nhân, lớp
Thi đua 2 nhóm
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Trang 12H: Em thường cho gà ăn gì?
H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái?
Vì sao em biết?
H: Chủ để luyện nói là gì?
-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
Hát múa
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
Gà ri, gà gô
Gà chọi, gà công nghiệp
Học sinh kể
Ăn tấm, thóc
Gà trống Vì có mào to và đang gáy Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có g – gh: nhà ga, ghe, ghê sợ
5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc bài g - gh.
Trang 13Luyeọn TVt: Cuừng coỏ kieỏn thửực baứi p – ph - nh
I/ Muùc tieõu:
Hoùc sinh doùc vaứ vieỏt ủửụùc p, ph, nh, phoỏ xaự, nhaứ laự
và một số từ , caõu ửựng duùng: Nhaứ dỡ na ụỷ phoỏ, nhaứ dỡ coự choự xuứ
II/ Chuaồn bũ:
Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ, saựch, baỷng con, vở
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
-Hoùc sinh ủoùc vieỏt: s, r, ch, kh, k, x, roồ kheỏ, sụỷ thuự, thi veừ, caự kho, keỷ vụỷ, xe chổ, cuỷ saỷ, ( Hải, Linh, )
-ẹoùc baứi SGK (Thái, Dương)
3/Daùy hoùc baứi mới:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
*Hoaùt ủoọng 1:
-Kieồm tra vụỷ, baỷng con
*Hoaùt ủoọng 2:
-Giaựo vieõn ghi baứi vieỏt treõn baỷng: p, ph,
nh, phoỏ xaự, phụỷ boứ, phỡ phoứ, caứ pheõ, phi
leõ, phaự coó, nhaứ laự, nhoỷ beự, nhụự nhaứ, luự
nhuự, nheứ nheù, beự Nhử, nhoồ coỷ, nhaứ dỡ Na
ụỷ phoỏ, nhaứ gỡ coự choự xuứ
-Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi vieỏt
-Luyeọn vieỏt 1 soỏ tửứ vaứo baỷng con
*Troứ chụi giửừa tieỏt:
*Hoaùt ủoọng 3:
-Hửụựng daón vieỏt baứi vaứo vụỷ
-Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt
-Laỏy vụỷ, baỷng con, buựt
-Quan saựt, theo doừi vaứ ủoùc thaàm
-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh
-Taọp vieỏt baỷng con
-Muựa haựt taọp theồ
-Vieỏt baứi vaứo vụỷ
*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt.
-Chụi troứ chụi: “Thi tỡm tieỏng mụựi coự aõm vửứa hoùc”
*Daởn doứ:-Hoùc baứi.