-Baøi taäp yeâu caàu chuùng ta tính dieän tích cuûa từng hình chữ nhật và diện tích của hình H.. -Diện tích hình H như thế nào so với diện -Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 25 tháng 3 năm 2013
BUỔI HỌC THỂ DỤC
(KNS) I/ Mục tiêu:
Đọc đúng,rành mạch các câu cảm và câu cầu khiến
Nắm được cốt truyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(TL
được các câu hỏi SGK) KNS: Tự nhận thức; Thể hiện sự cảm thông; Đặt mục tiêu; Thể
hiện sự tự tin
Yêu thích môn học Thể thao
Kể chuyện:
Bước đầu kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo lời nhân vật
Trên chuẩn:HS khá ,giỏibiết kể toàn bộ câu chuyện
II/ Phương tiện dạy học
GV:Tranh minh hoạ SGK.(GTB),bảng phụ(luyện đọc)
HS:SGK,Vở ghi tựa bài
III/ Tiến trình dạy họ:
1 Ổn định
2 Bài cũ
-Tiết tập đọc trước em đọc bài gì
3.Bài mới:
A Khám phá -Treo tranh và hỏi: Tronh tranh có những ai? Họ
đang làm gì?
- Tranh vẽ các HS và thầy giáo trong một buổi
tập thể dục của lớp Bạn HS đang leo lên cây cột
tên là gì? Bạn có leo được tới đích hay không?
Các em hãy cùng tìm hiểu bài tập đọc Buổi học
thể dục để biết được điều đó- Ghi tựa.
- Viết tên bài lên bảng
B Kết nối
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài lần một
- Gọi 1 em khá đọc bài
- Chia bài làm 3 đoạn
- Chú ý giọng đọc:
+ Giọng người dẫn chuyện: vừa phải
- Hát
- Bài “Cùng vui chơi”
- Hs Nhận xét
Bài: Buổi học thể dục”.
- HS nhắc lại
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo
- 1 hs khá đọc bài + Đoạn 1:
+ Đoạn 2:
Trang 2-Hướng dẩn ngắt nghỉ câu
- Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật/, mặt
đỏ như lửa,/ mồ hôi ướt đẫm trán,/ cậu cố sức
leo,/ Nen-li rướn người lên, /Nen-li nắm chặt được
cái xà.//
- Gv đọc mẫu trước
- Cho hs nối tiếp đọc từng câu ( Chú ý hs đọc xong
và sữa sai)
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó
- Cho hs đọc từng đoạn nối tiếp và kết hợp giảng
từ khó hiểu
- Hướng dẫn hs tìm hiểu nghĩa của từ
- HD HS đọc theo nhóm
C Thực hành
Hoạt động 2: thi đọc
-Cho hs đọc từng đoạn trước lớp
- Nhận xét và chọ hs đọc hay
+ Đoạn 3:
- Hs đọc nối tiếp 1.2 lượt
- Hs dùng bút chì gạch sgk
- HS đọc từng câu
-Tìm và phát âm từ khó
- Nen-li, chật vật, rướn người.
- Hs đọc 2.3 lượt
- HS tìm nêu từ khó hiểu
- Nen-li, chật vật, rướn người.
- HS đọc nhóm
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs theo dõi
2.3 Hs thi đọc
- Nhận xét và chọ bạn đọc hay
Trang 3TẬP ĐỌC ( TIẾT 2)
C Thực hành (tt) Hoạt động 1: tìm hiểu bài.
- Đọc mẫu toàn bài lần 2
Hs đọc đoạn và trả lời câu hỏi.
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
+Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
+Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế
nào?
+Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
+Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi
người?
+Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li
+Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và giải
thích vì sao em chọn ý đó
GV nhận xét
** Rút ý nghĩa: Qua câu chuyện em hiểu được
điều gì?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại
-Đóng vai và lắng nghe tích cực Đoạn 2
- Cho hs đọc nhóm 2 và thi đọc
KỂ CHUYỆN
-Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ tự các
bức tranh minh họa SGK
2 Kể mẫu:
-Kể chuyện theo mẫu nội dung tranh vẽ
- Chuyện gồm cĩ nhửng nhân vật nào?
- Hs theo dõi
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang
-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn làm được những việc như các bạn đã làm
-Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.
- HS trả lời ý kiến theo ý kiến của mình
-1 HS đọc yêu cầu -HS phát biểu ý kiến
Hs nhìn vào phần gợi ý kể
Hs nhìn phần gợi ý kể
Hs nhìn vào phần gợi ý kể
Trang 4a) Đoạn 1
b) Đoạn 2
c) Đoạn 3
- Gv yêu yêu cầu từng cặp Hs kể chuyện
- Ba Hs tiếp nối nhau kể ba đoạn của câu chuyện
- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay
HD HS kể theo từng đoạn.
3 Kể theo nhóm:
-Trong truyện cĩ mấy nhân vật
4 Kể trước lớp:
-Yêu cầu HS khá ,giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét
4/ Vận dụng
-Qua câu chuyện trên em rút ra cho mình bài học
gì?
Từng cặp Hs kể từng đoạn của câu chuyện
+ Tranh 1:
+ Tranh 2:
+ Tranh 3:
Ba Hs thi kể chuyện
Một Hs kể toàn bộ lại câu chuyện
Hs nhận xét
Trang 5PPCT: 141
TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông Bài 1,2,3
Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK, Phấn màu
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
nhật
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình
vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô
vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông
trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD
được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
+Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV yêu cầu HS đo chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật ABCD
-)
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông) -Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2 -HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
Trang 6-GV yêu cầu HS thực hiện phép tính nhân
4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2
là diện tích của hình chữ nhật ABCD
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm
như thế nào?
b Luyện tập:
Bài 1:Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi
hình chữ nhật
-Yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:Tính diện tích hình chữ nhật:
-GV gọi HS đọc đề toán
-GV yêu cầu HS tự làm bài
Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:tương tự bài 2
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-YC HS nhận xét về số đo của chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ
nhật b, chúng ta phải làm gì trước?
-GV yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4 Cũng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc tính diện tích
HCN
-Nhận xét giờ học
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở
VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
-1 HS nhắc lại trước lớp
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào SGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
-1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn
vị đo
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b 180cm2 -Lắng nghe và ghi nhớ
Trang 7PPCT: 57
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
CHÍNH TẢ (Nghe – viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
Nghe - viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (không mắc quá 5 lỗi trong bài)
Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Xtác-đi, Nen-li
Yêu thích môn học
II/ Đồ dùng:
GV:Bảng viết sẵn các BT chính tả
HS: Bảng con, vở
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới:
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học.
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
+Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
+Đoạn văn có mấy câu?
+Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
+Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
* Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
- 1 HS đọc, 3 HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể hình,…
-Lắng nghe và nhắc tựa
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép -4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa (Nen-li)
-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
-HS: Nen-li, Cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống, ……
-3 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con -HS nghe viết vào vở
Trang 8* Soát lỗi:
* Chấm bài:
-Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét
c/ HD làm BT:
Bài 2: luyện viết tên nước ngoài
-Gọi HS đọc YC bài tập
-Sau đó YC HS tự làm
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét KL:các em nhớ viết hoa chữ
cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các
tiếng trong tên riêng ấy
Bài 3: Phân biệt x hay s in hay inh.
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã
chuẩn bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
-Yêu cầu HS chép bài vào VBT
4/ Cũng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính
tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng
vào học tập
- Chuẩn bị bài sau
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
-1 HS đọc YC trong SGK
-HS làm bài cá nhân
-2 HS trình bày bài làm
-Đọc lời giải và làm vào vở
-Lắng nghe
-1 HS đọc YC SGK
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
-HS chép bài vào vở
Bài giải: điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình.
Trang 9PPCT: 142
TOÁN LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
Bài 1,2,3
Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV: Hình vẽ bài tập 2
HS: Bảng con, vở
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà
-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu
vi của hình chữ nhật
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn kuyện tập:
Bài 1:Tính chu vi và diện tích của hình chữ
nhật
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến điều
gì về đơn vị của số đo các cạnh?
-Yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cm
Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:tính diện tích một hình được ghép bởi
2 HCN
-Gọi 1 HS đọc YC
-Yêu cầu HS quan sát hình H
-3 HS lên bảng làm BT
-Nghe giới thiệu
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở Bài giải:
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm2)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm2
-1 HS đọc yêu cầu BT
-HS quan sát hình trong SGK
Trang 10-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép
lại với nhau?
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
DMNP?
-Yêu cầu HS tự làm bài
A 8cm B
10cm
C D M
8cm
P N
20cm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3:Tính diện tích hcn,biết đọ dài 1 cạnh
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+Bài toán cho biết những gì?
+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta
phải biết được gì
-Yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
4 Cũng cố - Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập
ở VBT và chuẩn bị bài sau
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
-Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H -Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm Vở
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)
Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2
b 240cm2
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
-Bài toán yêu cầu chúng tìm diện tích của hình chữ nhật
-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2
Trang 11
PPCT: 57 +58
TỰ NHIÊN XÃ HỘI THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (tiết 1+2)
( MT, KNS) I/Mục tiêu: Sau bài học, HS biết
Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên
Biết phân loại được một số cây,con vật đã gặp KNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin; Hợp
tác; Trình bày sáng tạo
Yêu thích thiên nhiên
GDMTcần biết yêu quý thiên nhiên.
II/ Phương tiện dạy học.:
GV:Các hình trong SGK, giấy A4, bút màu, địa điểm trong trường
HS: giấy vẽ, màu
III/ Tiến trình dạy học:
1/ Ổn định:
2/ KTBC: Thú
+ Nêu đặc điểm chung của loài thú?
+ Tại sao không nên săn bắt mà bảo vệ chúng?
Nhận xét
3/ Bài mới:
a Khám phá
Hoạt động 1: Em biết gì về “ Thế giới thực vật”
và “ Thế giới động vật”
-GV hỏi: Em biết gì về “ Thế giới thực vật” và
“ Thế giới động vật”
- GV khen và tuyên dương
b Kết nối Hoạt động 2: Chuẩn bị cho chuyến thăm
quan
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ: QS, vẽ hoặc
ghi chép, mô tả được các loại cây, các con vật
mà các em sẽ nhìn thấy
-GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở gần trường
hoặc ở ngay vườn trường
Lưu ý: Từng HS ghi chép hay vẽ độc lập, sau
HS đọc nội dung bài và TLCH
-HS thực hiện
-HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng quản lí các bạn không ra khỏi khu vực GV đã chỉ định trong nhóm
Trang 12đó về báo cáo với nhóm Nếu có nhièu cây cối
và các con vật, nhóm trưởng sẽ hội ý phân công
mỗi bạn đi sâu tìm hiểu một loài để bao quát
được hết
c Thực hành -Hoạt động 3: Thực hành đi thăm thiên nhiên
-GV bao quát sự an toàn của HS
PHIẾU THẢO LUẬN SỐ 1
-Hãy dán tranh đã vẽ về con vật mà em đã
quan sát được và kể thêm tên 1 loài động vật
khác Nêu đặc điểm của chúng để hoàn thành
bảng sau:
Đặc điểm
Con
d Vận dụng
Hoạt động 4: Triển lãm trưng bày sản phẩm
-GV bao quát các nhóm và đưa ra sự gợi ý, giúp
đỡ kịp thời
-GV hỏi chung cả lớp:
+Nêu đặc điểm chung của thực vật ( động vật)?
-Kết luận: - Trong tự nhiên có rất nhiều loài
cây, gọi chung là thực vật Chúng có hình dạng,
độ lớn khác nhau Chúng thường có đặc điểm
chung gồm các bộ phận: rễ, thân, lá,…( có thể
có hoa và quả)
-Trong tự nhiên có rất nhiều các con vật Gọi
chung là động vật Chúng có hình dạng, độ lớn,
… khác nhau Cơ thể chúng gồm 3 phần: đầu,
-HS thực hành quan sát theo yêu cầu của nhóm
PHIẾU THẢO LUẬN SỐ 2 -Hãy dán tranh đã vẽ về loài cây mà em đã quan sát được khi đi tham quan và hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm
Cây
Thâ n Rễ Lá Hoa Quả ĐĐB
-Từng cặp HS báo cáo trong nhóm kết quả
QS và ghi chép cá nhân -Thảo luận về cách trình bày -Hoàn thiện sản phẩm của nhóm trên giấy A4
-Đại diện nhóm lean giới thiệu
-Ghi nhận
-HS thực hiện -HS lắng nghe và ghi nhận