- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ b¶n cña phÐp nh©n ph©n sè.. ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]
Trang 1Tiết 85: tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
Soạn :
Giảng:
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số
- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 73, 74, 75 <38 SGK>
- Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I
kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Chữa bài 84 <17 SBT>
- Yêu cầu phát biểu tính chất cơ bản của
phép nhân số nguyên số nguyên
- 1 HS chữa bài 84
- Nêu tính chất, tổng quát
Hoạt động II
1 các tính chất (7 ph)
- GV cho HS đọc SGK <37> sau đó gọi
HS phát biểu bằng lời các tính chất đó,
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
- Tính chất giao hoán:
b
a d
c d
c b
a
(a,b,c,d Z ; b,d 0)
Trang 2Tính chất của phép nhân )Z% áp dụng
trong những dạng bài toán nào ?
- Tính chất kết hợp:
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
.
. (b,d,q 0)
- Nhân với số 1:
b
a b
a b
a
1 1
- Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
q
p b
a d
c b
a q
p d
c b
a
.
HS: - Nhân nhiều số
- Tính nhanh hợp lý
Hoạt động III
2 áp dụng (11 ph)
- GV cho HS đọc ví dụ SGK <38>, cho
A =
7
11 41
3 11
7
A =
41
3 41
3 7
11 11
B =
9
4 28
13 28
13 9
5
9
4 9
5 28 13
B =
28
13 )
1 (
28
Hoạt động IV
Luyện tập - củng cố (17 ph)
- GV )Z bảng phụ bài 73 <38 SGK>
- Yêu cầu HS chọn kết quả đúng
Bài 75 <39>
GV )Z bảng phụ, yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời
- Câu hai đúng
Bài 75
Trang 33
2
b
a.b
15
8
6
1
2
3
6
Bài 75 <39>
GV cho HS làm phiếu học tập
`Z; ý HS áp dụng tính chất giao hoán
của phép nhân để tính nhanh
Bài 76 (a)
Muốn tính hợp lí bài tập đã cho, phải
làm thế nào ?
- Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất cơ
bản của phép nhân phân số
Bài 76 (a)
A =
19
12 11
3 19
7 11
8 19
7
A =
19
12 11
3 11
8 19
7
19
19 19
12 19
7
Hoạt động V
Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập
- Làm bài tập 76 (b,c), 77 <SGK 39> 89,90,91,92 <18 SBT>
D rút kinh nghiệm:
Trang 4Tiết 86: luyện tập
Soạn :
Giảng:
A mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân
số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán
- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 79 <80 SGK> để tổ chức trò chơi
- Học sinh : Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I
Chữa bài tập (15 phút)
- HS1: Chữa bài 76 <39> Bài 76
13
3 13
9 13
7 9 5
B =
9
5 1 9
5
12
1 4
1 3
1 117
15 33
2 111 67
12
1 12
3 12
4 117
15 33
2 111 67
Trang 5- Phần B còn cách nào khác không ? Tại
sao lại chọn cách 1 ?
- Câu C: Quan sát bài tập ngoặc 2
HS2: Bài 77 (a, e) <39 SGK>
C = c + c - c
4
3
6
5 12 19
C =
2003
2002
GV chốt lại: 3Z' khi giải một bài toán
phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của bài
toán rồi tìm cách giải hợp lí nhất
117
15 33
2 111 67
- áp dụng tính chất phân phối, cách giải hợp lý hơn
Bài 77
A = a + a - a với a =
2
1
3
1 4
1
5
4
A = a = a
4
1 3
1 2
1
12
3 4 6
15
7 12
7 5
4 12
12
19 6
5 4 3
12
19 10 9
C = c 0 = 0
Hoạt động II
Luyện tập (25 ph)
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Tính giá trị của biểu thức:
N = 12
4
3 3 1
Có mấy cách giải ?
- Yêu cầu 2HS lên bảng làm theo hai
cách
GV )Z bảng phụ bài tập sau:
Hãy tìm chỗ sai trong bài giải:
13
8 13
3
.
2
1
5
4
13
5
.
2
1
5
4
Ta có hai cách giải
C1: N = 12
4
3 3 1
12
5 12 12
9 4
C2: N = 12
4
3 12 3
1
N = 4 - 9 = -5
HS đọc bài và phát hiện:
Sai vì bỏ ngoặc 1
Trang 6=
130
79 130
25 104
26
5
5
4
Bài 83
HS đọc và tóm tắt nội dung
Bài toán có mấy đại 8Z% ? Là những
đại 8Z% nào ?
Có mấy bạn tham gia CĐ ?
- GV vẽ sơ đồ:
A C B
Việt Nam
- GV )Z bảng phụ bài 79
Tổ chức trò chơi 10 HS thi ghép chữ
nhanh (2 đội)
Lần 8Z% mỗi ZV ghi 1 chữ
Bài 83
- Vận tốc, thời gian, quãng )ZV+
- Có hai bạn tham gia chuyển động
- HS trình bày bài giải:
Thời gian Việt đi từ A C là : 7h30' - 6h30' = 40' = h
3 2 Quãng )ZV AC là :
15 = 10 (km)
3 2 Thời gian Nam đi từ B đến C là: 7h30' - 7h10' = 20' = h
3 1
Quãng )ZV BC dài là:
10 + 4 = 14 (km)
Hoạt động III
Hướng dẫn về nhà (5 ph)
- Tránh những sai lầm khi thực hiện những phép tính
- Cần đọc kĩ đề bài 3Z' khi giải để tìm cách đơn giản và hợp lí nhất
- Làm bài tập: 80,81,82 <40 SGK>
91,92,93,95 <19 SBT>
D rút kinh nghiệm:
...Bài 83
- Vận tốc, thời gian, quãng )ZV+
- Có hai bạn tham gia chuyển động
- HS trình bày giải:
Thời gian Việt từ A C : 7h30'' - 6h30'' = 40'' = h... 7h30'' - 7h10'' = 20'' = h
3 1
Quãng )ZV BC dài là:
10 + = 14 (km)
Hoạt động III
Hướng dẫn nhà (5 ph)
- Tránh sai lầm thực phép tính. ..
đại 8Z% ?
Có bạn tham gia CĐ ?
- GV vẽ sơ đồ:
A C B
Việt Nam
- GV )Z bảng phụ 79
Tổ chức trò chơi 10 HS thi ghép chữ