1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 87: Phép chia phân số

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 100,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà 2 ph - Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc chia phân số.. rót kinh nghiÖm:.[r]

Trang 1

Soạn :

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số

- Kĩ năng : Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số

- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi ?5 <42 SGK>, bài 84

- Học sinh :

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (5 phút)

Phát biểu quy tắc phép nhân phân số ?

Viết công thức tổng quát ?

áp dụng tính:

22

12 11

2

.

2

7

4

3

- Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá

- GV ĐVĐ vào bài mới

- 1 HS lên bảng:

+ Quy tắc

22

12 11

2 2

7 4 3

11

6 11

2 4

14 4 3

11

8 4

Trang 2

Hoạt động 2

1 số nghịch đảo (10 ph)

- Cho HS làm ?1

-8

8

1

GV: Ta nói là số nghịch đảo của - 8;

8

1

-8 và là 2 số nghịch đảo của nhau

8

1

- Yêu cầu HS làm ?2

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa và làm ?3

- Lưu ý HS tránh làm sai lầm khi viết số

nghịch đảo của

7 1

1

7 7

1 

HS làm ?1

-8 = 1

8

1

 1 4

7 7

4

?2 là số nghịch đảo của

7

4

4

7

là số nghịch đảo của

4

7

4

Hai số và là hai số nghịch đảo

7

4

4

7

của nhau

?3 Số nghịch đảo của là = 7

7

1 1 7

-5 là

5

1

10

11

11

10

Số nghịch đảo của (a, b  Z; a  0,

b a

b  0) là

a b

Hoạt động 3

2 phép chia phân số (14 ph)

- Cho HS chia 2 nhóm, thực hiện:

1)

4

3

:

7

2

2)

3

4

.

7

2

Cho HS so sánh kết quả hai phép tính

- Nêu nhận xét

- Làm tiếp: -6 :

5 3

- -6 có thể viết dưới dạng phân số không

1)

21

8 3 7

4 2 4

3 : 7

2)

21

8 3 7

4

2 



21

8 3

4 7

2 4

3 : 7 2

HS: - 6 = 6

Trang 3

- Yêu cầu HS nêu quy tắc.

- Yêu cầu HS lên bảng viết TQ quy tắc

- Cho HS làm ?5

Bổ sung:

4

3 2 : 4

3 2 : 4

- Muốn chia 1 phân số cho 1 số nguyên

ta làm thế nào ? Viết tổng quát

- Yêu cầu làm ?6

Lưu ý HS rút gọn nếu có thể

3 1 5 1 5

* Quy tắc : SGK

TQ:

c b

d a c

d b

a d

c b

a

.

.

a : . . .

c

d a c

d a d

(a, b, c, d  Z ; b, d, c  0)

?5

3

4 1

2 3

2 2

1 : 3

2

15

16 3

4 5

4 4

3 : 5

2

7 4

7 1

2 7

4 :

4

3 2

1 4

3 1

2 : 4

3 2 : 4

(b, c  0)

c b

a c b

a

: 

7

10 7

10 7

12 6

5 12

7 : 6

2

3 14

3 7 3

21

1 9 7

3 9 : 7

Hoạt động 4

3 luyện tập (14 ph)

- Tổ chức cho HS trò chơi tiếp sức bài 84

<43 SGK>

- Yêu cầu HS viết cách khác

- Phát biểu định nghĩa hai số nghịch đảo

của nhau

- Phát biểu quy tắc chia phân số

Hai đội chơi

(bài 84)

Trang 4

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc chia phân số

- Làm bài tập: 86, 87, 88 <43 SGK>

- Bài 96, 97, 98, 103, 104 SBT <19, 20>

D rút kinh nghiệm:

Tiết 88: luyện tập

Soạn :

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải toán

- Kĩ năng : Có kĩ tìm số nghịch đảo của 1 số khác 0 và kĩ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh :

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Yêu cầu 3 HS lên bảng chữa bài 86, 87, HS1: Chữa bài 86

Trang 5

- Yêu cầu HS trả lời miệng câu b, c.

7 5

x =

7

5 4

5 7

4 5

4 : 7

4

x = 7 5

b)

2

1 : 4

3

x

x = ; x =

2

1 : 4

3

2

3 1

2 4

HS2: Bài 87 <43 SGK>

7

2 1 7

2 1 : 7

21

8 3

4 7

2 4

3 : 7

2

35

8 5

4 7

2 4

5 : 7

b) So sánh số chia với 1:

1 = 1 ; 1 ; > 1

4

3 

4 5

c) So sánh kết quả với số bị chia: ;

7

2 7

7

2 35

8

; 7

2 21

8

HS3: Chữa bài 88 <43 SGK> Chiều rộng của hình chữ nhật là:

7

3 2

3 7

2 3

2 : 7

2

7

10 2 7

3 7

2

 

Hoạt động 2

Luyện tập (20 ph)

- Cho HS làm bài 90 <43 SGK>

- Sau đó gọi HS lên bảng, mỗi HS một

câu

Bài 90

a) x ; x =

3

2 7

9

14 3

7 3

2 7

3 : 3

2

b) x : ; x =

3

11

3

8 11

8 3

c)

4

1 :

5

x

Trang 6

Bài 92.

Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán này là dạng nào đã biết ?

- Toán chuyển động gồm những đại

lượng nào ?

viết công thức liên hệ

- Cho HS hoạt động nhóm bài 93

x =

4

1 : 5

x = ; x =

1

4 5

2

8 5

d)

5

1 3

2 7

4 x 

3

2 5

1 7

4

x

; x =

15

13 7

4 x

4

7 15

13 7

4 : 15

x = 60 91

e)

3

1 8

7 9

2 x

3

1 9

2 8

7

x

; x =

9

1 8

7  

x

7

8 9

1 8

7 : 9

x = 63

8

g)

6

1 : 7

5 5

5

4 6

1 : 7

5

x

30

19 :

7

x

30

19 : 7

133

150 19

30 7

Bài 92:

Quãng đường Minh đi từ nhà tới trường là:

10 = 2 (km)

5 1

Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:

2 : 12 = 2 (giờ)

6

1

12 1 

- HS làm theo nhóm bài 93

2

3 8

21 7

4 21

8 : 7

4 7

4 3

2 : 7

Trang 7

9 7 7

=

9

8 5

1 7

5 7

6

9

1 9

8 7

1 7

Hoạt động 3

Củng cố (8 ph) Bài 1: Chọn kết quả đúng trong những

kết quả sau: Số nghịch đảo của là:

4

1 3

1 

A -12 ; B: 12 ; C

12 1

D:

4

3

Bài 2: Bài giải sau đúng hay sai:

3

1 : 7

4 3

2 : 7

4 3

1

3

2

:

7

4

 

=

7

10 7

4 7

6 1

3

.

7

4

2

3

.

7

- Yêu cầu HS lên bảng giải lại

- GV chốt lại

Bài 1

B : 12

Bài 2:

Phép chia không có tính chất phân phối

7

4 1 : 7

4

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Làm bài tập: 89, 91 <43 SGK>

- Làm bài tập số 98, 99, 100, 105, 106, 107 <20 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w