1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 35 - Trường Tiểu học Cần Kiệm

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- KiÓm tra bµi cò: - Häc sinh më vë tËp viÕt KiÓm tra phÇn bµi viÕt ë nhµ - GV: nhËn xÐt, ghi ®iÓm.. - GV hướng dẫn quan s[r]

Trang 1

Tuần 35 Thứ hai ngày 13 tháng 5 năm 2013

Tập đọc Bài 30: Anh hùng biển cả

A/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù

- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng

- Học vần uân - ân Phát âm đúng các tiếng có vần uân - ân

- Học sinh hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài

B/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập

C/ Các hoạt động Dạy học.

Tiết 1

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài “ Người trồng na”+ trả lời câu hỏi

- Nhận xét

II- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

* Đọc tiếng từ:

- Nêu các tiếng, từ khó trong bài ?

- GV gạch chân tiếng, từ khó - HD học sinh đọc

*Đọc câu:

- Hướng dẫn đọc câu

- GV theo dõi, uốn nắn

* Đọc đoạn, bài

- HD học sinh luyện đọc từng đoạn

- Đây là bài văn hay bài thơ

- GV hướng dẫn đọc bài

- 2 học sinh đọc

- Học sinh lắng nghe, đọc thầm

- Học sinh nêu miệng; VD: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù

- Học sinh đọc cả lớp, nhóm

- HS đọc từng câu cả lớp, nhóm

- Đọc nối tiếp câu đến hết bài

-HS đọc từng đoạn - đọc nối tiếp đoạn, thi đọc đoạn theo tổ,nhóm

- Đây là bài văn

- 2 Học sinh đọc

Trang 2

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uân - ân

- Đọc từ mẫu

- Tổ chức thi tìm tiếng chứa vần uân - ân

-QS tranh,đọc : hân hoan, huân chương

- Học sinh thi đua tìm tiếng giữa các tổ

Tiết 2 4- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài :

-Gọi học sinh đọc lại toàn bài

+ Đọc đoạn 1

- Cá heo bơi giỏi như thế nào ?

+Đọc đoạn 2

- Người ta có thể dạy cá heo làm những việc

gì ?

+Yêu cầu đọc cả bài

* Luyện nói

- Nêu yêu cầu luyện nói ?

- HD thảo luận nhóm; hỏi - trả lời

- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- 2 học sinh đọc

- Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn

- 2, 3 học sinh đọc

- Dạy cá heo canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào các cảng săn lùng tàu thuyền giặc

- 2 Học sinh đọc cả bài

*Học sinh nêu: Hỏi nhau về cá heo theo ND bài

- Học sinh thảo luận và trả lời

- Một số học sinh hỏi - Trả lời trước lớp

IV Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

- Về đọc bài - chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc

- HS nghe

=================================

Trang 3

Tiết 137: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Đọc viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số

- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ số, (Không có nhớ)

- Giải bài toán có lời văn

- Đặc điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ

- Bài tập cần làm:1,2,3,4,5.

II đồ dùng dạy học

Bảng phụ, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

10 - 7 = 17 - 6 = 19 + 0 =

- GV nhận xét

2 Luyện tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu ?

- Nhận xét về thứ tự các số trong mỗi dãy

- HD làm bài vào vở - chữa bài

- GV Nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

36 + 12 84 + 11 46 + 23

97 - 45 63 - 33 65 - 65

- Nêu lại cách đặt tính, cách tính

- Yêu cầu làm bài vào vở

- GV nhận xét

Bài 3: Viết các số 28, 76, 54, 74.

Theo thứ tự : a/ Từ lớn đến bé:

b/ Từ bé đến lớn:

- HD làm bài, chữa bài

- GV nhận xét

Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài toán

- HS lên bảng làm

- Dưới lớp làm bảng con

- HS nêu: Viết số vào ô trống

- Học sinh làm bài, nêu miệng KQ

25 26 27

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh nêu

- Cả lớp làm bài- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm a) 76, 74, 54, 28 b) 28, 54, 74, 76

- HS đọc bài toán

Trang 4

- Nêu cách giải và giải bài toán

Bài 5: Số ?

25 + = 25 25 - = 25

-Một số cộng với mấy để bằng chính số đó ?

-Một số trừ đi mấy để bằng chính số đó ?

HD làn bảng con

- GV nhận xét

3/ Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: về nhà làm vở bài tập

- Học sinh làm - nêu miệng bài giải

- HS nêu yêu cầu

- HS trả lời- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS làm bảng con

- Học sinh nghe

=================================

Trang 5

Đạo đức Tiết 35: Thực hành kỹ năng cuối học kì II

A Mục tiêu:

- Củng cố một số hành vi đạo đức đã học từ tuần 25 rèn kĩ năng ứng sử

- Kiểm tra đánh giá, xếp loại học sinh về quá trình học bộ môn đạo đức

b Các hoạt động Dạy học.

1 Hệ thống kiến thức :

- GV đưa ra một số câu hỏi:

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, lời xin lỗi?

- Khi nào cần nói lời chào hỏi ,tạm biệt?

- Nêu những qui định đi bộ trên đường mà

em đã được học

- Em phải làm gì để chăm sóc, bảo vệ cây và

hoa?

- Hãy kể tên những di tích ở địa phương mà

em đã được thăm quan?

- Em có cảm nhận gì về quê hương mình.?

2 HD thực hành

- Thực hành đi bộ đúng qui định

GV đưa ra biển báo đèn xanh, đèn đỏ, đèn

vàng và HD học sinh thực hành đi bộ

- Thực hành chào hỏi:

GV đưa ra một số tình huống - Yêu cầu HS

sắm vai

3- Củng cố, dặn dò.

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

- HS trả lời câu hỏi

- Khi làm điều gì sai phải biết xin lỗi, nếu được ai giúp đỡ phải nói lời cảm

ơn

- HS trả lời

- Em phải đi bên phải đường, trên vỉa

hè, lề đường

- Phải nhổ cỏ, tưới cây, bắt sâu không

bẻ cành, ngắt lá

- Học sinh thảo luận nhóm

- Trả lời các câu hỏi.:Nhà văn hoá, nhà bia, cánh đồng lúa, những con

đường

- Học sinh trả lời

- Thực hành đi bộ theo tín hiện biển báo

- HS thực hiện theo HD

- Học sinh lắng nghe

=================================

Trang 6

Thứ ba ngày 14 tháng 5 năm 2013

Tập viết Tiết 33: Viết chữ số từ số 0 đến số 9

A- Mục tiêu:

- Học sinh biết viết các số từ 0 đến 9 theo đúng qui trình , đúng khoảng cách giữa các con số theo mẫu trong vở tập viết.

- Viết đúng các từ ứng dụng theo mẫu

B- Đồ dùng Dạy - Học:

- Giáo viên: Giáo án, Chữ số viết mẫu

- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

c- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra phần bài viết ở nhà - GV: nhận xét, ghi điểm II- Bài mới: 1- Giới thiệu bài: - Yêu cầu nhắc lại đầu bài 2- Hướng dẫn học sinh viết số. - Học sinh mở vở tập viết - Học sinh nhắc lại - GV hướng dẫn quan sát và nhận xét - Nêu qui trình viết các số ? - GV nêu qui trình viết chữ số (Vừa nói vừa viết chữ số trong khung) 3 Hướng dẫn học sinh viết chữ số - Gọi học sinh đọc các số - Quan sát các số trên bảng phụ và trong vở tập viết - viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

4- Hướng dẫn tô và tập viết vào vở

- Cho HS tập viết các chữ số từ 0  9

- GV quan sát, uốn nắn, hướng dẫn thêm

*Chấm chữa

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

III- Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp

- Học sinh quan sát, nhận xét

- Học sinh nêu

- Học sinh lắng nghe

- HS đọc: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- HS viết bảng con

- Học sinh tô và viết bài vào vở

- Học sinh lắng nghe

Trang 7

- Hướng dẫn VN luyện viết

=================================

Trang 8

Chính tả

Tiết 21 : Loài cá thông minh A/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh chép chính xác, trình bày đúng bài Loài cá thông minh

- Biết điền đúng chữ g hay gh; vần uân - ân vào chỗ thích hợp

- Viết đúng khoảng cách, tốc độ, đều nét

B/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt

C/ Các hoạt động Dạy học.

I- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- Nhận xét

II- Bài mới

1- Giới thiệu bài: - GV ghi tên bài học.

2- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.

* Treo bảng phụ viết sẵn bài viết

- Gọi học sinh đọc bài

- Nêu các chữ viết khóviết trong bài ?

* HD viết lại một số tiếng từ khó

- Nhận xét, sửa sai

* Chép bài vào vở

- HD nhìn bài viết trên bảng - chép vào

vở

- GV đọc lại bài

- Chấm một số bài viết - nhận xét và

chữa lỗi sai phổ biến

3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

* Điền ân hay uân:

Kh vác Ph trắng

- HD làm bài miệng

*Điền g hay gh:

ép cây ói bánh.

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh quan sát

- Học sinh đọc

- Học sinh nêu; VD: làm xiếc, chiến công, cứu sống

- Học sinh viết bảng con

- HS chép bài

- Học sinh soát lỗi

- Học sinh lắng nghe

* HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc bài làm – HS khác nhận xét,

bổ sung

* HS nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh bài làm - nêu miệng /

Trang 9

Gi¸o viªn nhËn xÐt.

III Cñng cè, dÆn dß

- GV nhËn xÐt giê häc

- HDVÒ chÐp l¹i bµi

- Häc sinh nghe

=================================

Trang 10

Toán Tiết 138 : Luyện tập chung

I Mục tiêu:Củng cố về

- Đọc viết số, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số

- Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ số, (Không nhớ)- Đặc

điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ

- Giải bài toán có lời văn

- Bài tập cần làm: 1,2(cột 1,2), 3 ( cột 1,2), 4

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

36 + 12 = 97 - 45 = 65 - 65 =

- GV nhận xét

2.Bài luyện tập:

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài ?

+ Muốn tìm số liền trước của một số ta làm

như thế nào ?

+ Muốn tìm số liền sau của một số ta làm

như thế nào ?

- GV viết các số lên bảng yêu cầu HS làm

miệng

Bài 2( cột 1,2):Tính nhẩm

- HD làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3(cột 1,2): Đặt tính rồi tính:

- Nêu lại cách đặt tính và tính

- HD làm bài vào vở

Bài 4: Đọc bài toán ?

- Yêu cầu giải bài toán vào vở

- Gọi HS chữa bài

GV nhận xét chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tuyên dương nhắc nhở

- HD về nhà

- 2 HS lên bảng - lớp làm bảng con

- Viết số liền trước (lền sau)của mỗi số

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm bài

14 + 4 = 18 29 - 5 = 24

18 + 1 = 19 26 - 2 = 24

- HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài - chữa bài

43 87 60 72

23 55 38 50

66 32 98 22

- Học sinh đọc

- HS làm bài

- 1 học sinh lên bảng chữa - Một số nêu miệng

- Học sinh nghe

Trang 11

-Tự nhiên và xã hội Tiết 35 : ôn tập tự nhiên

I Mục tiêu: - Hệ thống lại những kiến thức đã học về tự nhiên.

- Quan sát, đặt câu hỏi và tự trả lời cau hỏi về cảnh quan tự nhiên ở khu vực xung quanh

- Yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II Chuẩn bị: - Giáo viên: Tranh , ảnh HS sưu tầm được về chủ đề tự nhiên.

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1- Kiểm tra bài cũ

2- Ôn tập

*Hoạt động 1: Quan sát thời tiết.

- HD tham quan cảnh thiên nhiên xung

quanh sân trường

GV gợi ý:

+ Bầu trời hôm nay như thế nào?

+ Có mây không, mây màu gì?

+ Gió nhẹ hay gió mạnh.?

+ Thời tiết hôm nay nóng hay rét?

+ Trời có nắng không?

- Gọi học sinh nói những điều mà mình

vừa quan sát được

- GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh

* Hoạt động 2: Quan sát cây cối - con

vật

- HD học sinh quan sát cây cối và con

vật xung quanh, tranh ảnh đã sưu tầm

được theo nhóm, tổ GV gợi ý

- Cây đó là cây gì ?

- Kể tên con vật bạn vừa nhìn thấy

- Trình bày trước lớp

- GV nhận xét

3- Củng cố, dặn dò

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Học sinh làm theo HD

- Học sinh quan sát thời tiết

- Học sinh đứng vòng tròn ngoài sân trường và yêu cầu hai học sinh quay mặt vào nhau để hỏi và trả lời về thời tiết tại thời điểm đó

- Học sinh lên trình bày trước lớp

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Học sinh quan sát theo HD

- HS chú ý lắng nghe

- HS nói những điều mà mình vừa quan sát được

- Học sinh nghe

Trang 12

Thứ tư ngày 15 tháng 5 năm 2013

Tập đọc Bài 31 : ò ó o A/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: quả

na, trứng cuốc, uấn câu, con trâu

- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng

- Học vần oăc - oăt Phát âm đúng các tiếng có vần oăc - oăt

- Học sinh hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài

B/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập

C/ Các hoạt động Dạy học.

Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài “Anh hùng biển cả” - TL câu hỏi SGK

- GV Nhận xét

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

* Luyện đọc tiếng, từ:

- HD đọc một số tiếng từ khó: quả na, trứng

cuốc, uấn câu, con trâu

- GV uốn sửa phát âm

* Đọc đoạn, bài

- Đây là bài văn hay bài thơ ?

- Em hãy nêu cách đọc ?

- HD học sinh luyện đọc từng đoạn

- GV đọc mẫu và HD đọc toàn bài

3- Ôn vần: oăc - oăt

+ Tìm tiếng trong bài chứa vần oăc - oăt

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần oăc - oăt

- Đọc từ mẫu

- Học sinh đọc + trả lời câu hỏi

- Học sinh lắng nghe

- 1 HS khá giỏi đọc

- HS đọc cá nhân - nhóm - lớp

- Đây là bài thơ

- Đọc ngắt hơi sau mỗi dòng thơ

- Đọc từng đoạn, đọc tiếp nối theo tổ

2, 3 học sinh đọc

- Học sinh tìm tiếng- Đọc và phân tích

- Quan sát tranh

- H ọc sinh đọc

Trang 13

- Tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ - Học sinh tìm tiếng, nêu miệng

Tiết 2 4- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài : SGK

- GV đọc bài

- Yêu cầu HS đọc thầm Đọc đoạn 1

- Tiếng gà làm quả na, hàng tre, buồng chuối

có gì thay đổi?

Đọc đoạn 2

- Tiếng gà làm hạt đậu, bông lúa, đàn sao, ông

trời có gì thay đổi ?

- Luyện đọc cả bài

* Luyện nói

- Nêu yêu cầu của phần luyện nói

- HD quan sát tranh và thảo luận nhóm

- GV gợi ý kể chuyện theo tranh- Yêu cầu HS

lên kể

- Học sinh theo dõi, đọc thầm

- 2 học sinh đọc

- Làm quả na, buồng chuối mau chín, làm hàng tre mọc măng nhanh hơn

- Làm hạt đậu nẩy mầm nhanh hơn, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy chốn, ông trời nhô lên rửa mặt

- Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi

ý của giáo viên

- Học sinh nêu

- Học sinh thảo luận và trả lời

- Học sinh kể chuyện theo tranh gợi ý

II Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài

- GV nhận xét giờ học

- Học sinh đọc

- HS nghe

=================================

Trang 14

Toán Tiết 139 : Luyện tập chung

A Mục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức của học sinh; Kiểm tra kỹ năng tính cộng, trừ (không nhớ), so sánh các số trong phạm vi 100;

- Kiểm tra việc giải toán có lời văn

- Bài tập cần làm:1,2,3,4,5

B CHuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ

- Đặt tính rồi tính:

18 + 1 = 26 - 2 = 10 - 5 =

- GV nhận xét

2- Bài mới

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài ?

86 89

- Gọi HS đọc lại KQ

Bài 2: - Bài tập yêu cầu gì ?

- GV ghi bảng- Gọi HS lên làm bài

a) Khoanh vào số lớn nhất: 72, 69, 85, 47

a) Khoanh vào số bé nhất: 50, 48, 61, 58

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

46 + 42 = 76 - 13 =

97 - 35 = 48 - 0 =

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề toán

GV tóm tắt: Có : 48 trang

Đã viết : 22 trang

Còn lại : trang ?

- Nêu cách giải và giải bài toán

Bài 5: Bài yêu cầu gì ?

- Gọi HS đọc nội dung các câu trong SGK

- HD làm bài vào SGK

- GV nhận xét chữa bài

-Học sinh thực hiện

- 3 HS lên bảng

- Viết số dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc

- Học sinh nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc

- Học sinh theo dõi nhẩm lại đề bài

- Học sinh thực hiện theo HD

* Nối đồng hồ với câu thích hợp

- Học sinh đọc

- Học sinh làm bài- chữa miệng

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w