- Nét sổ - Nét xiên trái Nét xiên phải -Nét móc xuôi - Nét móc ngược -Nét móc hai đầu - Nét cong hở phải - Nét cong hở trái -Nét cong kín - Nét khuyết trên - Nét khuyết dưới - Nét thắt -[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
.o0o
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2& 3 : Học vần : Dấu hỏi , dấu nặng
I ) Mục tiêu:
-Nhận biết được dấu và thanh hỏi ( ? ), nhận biết được dấu và thanh nặng ( ).
-Biết ghép tiếng bẻ, thêm dấu hỏi trên e; tiếng bẹ, thêm dấu nặng dưới e
-Biết được dấu và thanh hỏi ( ? ); dấu và thanh nặng ( ) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II )Đồ dùng dạy -học:
-Giáo viên : Tranh minh họa, SGK
-Học sinh : SGK, đồ dùng học tập,bảng con
III ) Các hoạt động dạy -học:
2) Kiểm tra bài : ( 3 em)
Học bài gì ?
Yêu cầu viết đọc Nhận xét
3) Bài mới:
a ) Giới thiệu bài:
Hôm nay học dấu hỏi, dấu nặng.
Ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ); dấu nặng
(.)
Cho sử dụng đồ dùng dạy học
Dấu hỏi ( ? ) nét móc; dấu nặng ( )
một chấm
b ) Ghép chữ ghi âm :
Ghép mẫu bẻ
- Thêm dấu hỏi lên be ta được bẻ
- Đọc mẫu: bờ - e - be - hỏi - bẻ
Ghép mẫu bẹ
- Thêm dấu nặng dưới be được bẹ
- Đọc mẫu: bờ - e - be - nặng - bẹ
Thảo luận: tìm tiếng có nặng, hỏi
c ) Hướng dẫn viết bảng con:
Viết mẫu
Nhận xét sửa sai
d ) Củng cố :
- Hát
- Dấu sắc
- Viết dấu sắc ( / ); bé
- Đọc cả lớp dấu hỏi ( ? );dấu nặng ( )
- Cả lớp lấy dụng cụ học tập
- Cài dấu hỏi ( ? )
- Đọc cá nhân dấu hỏi ( ? )
- Cả lớp đọc
- Cài dấu nặng ( )
- Đọc cá nhân dấu nặng ( )
- Cả lớp đọc Học sinh ghép
- Học sinh ghép lên bảng cài: be thêm dấu hỏi ( ? ) bẻ
- Đọc lại: bờ - e - be - hỏi - bẻ
- Nhiều em đọc, cả lớp đọc lại
- Học sinh ghép lên bảng cài: be thêm dấu nặng ( ) bẹ
- Đọc lại: bờ - e - be - nặng - bẹ
- Nhiều em đọc, cả lớp đọc lại
- Tìm: bẹ bắp, bẹ măng, bập bẹ…
- Cả lớp viết dấu ( ? );dấu (
- Dấu hỏi ( ? ),, dấu nặng ( ), be, bẹ
TIẾT 1
Trang 2e) Dặn dò: học bài
LUYỆN TẬP
- Luyện đọc:
- Luyện viết : Theo dõi
- Luyện nói:
Quan sát tranh
+ Em thích bức tranh nào?
+ Trước khi tới trường em có
chỉnh sửa áo quần gọn gàng không ?
4 ) Củng cố: Học bài gì ?
Cho nhắc lại bài
5 ) Dặn dò: Học bài, làm bài tập viết
Xem bài kế tiếp bài 5.Nhận xét:
- Nhiều học sinh lập lại
- Cả lớp lặp lại
- Phát âm lần lượt tiếng bẻ, bẹ
- Đọc SGK, đọc trên bảng
- Tô bẻ, bẹ trong VTV
- Tập luyện nói cá nhân
- Tranh đi học
- Có, mẹ giúp em ăn mặc gọn gàng trước khi đến trường
- Đọc lại cả lớp bài dấu ( ? ); dấu ( )
- Nhiều em đọc lại
- Dấu ( ? ); dấu ( ); bẻ ; bẹ
Tiết 4 :TOÁN :LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Giúp học sinh nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Vẽ đúng hình vuông ,hình tam giác, hình tròn.Nhận biết nhanh các loại hình
*Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn đồ dùng học tập, yêu thích môn toán
II :Đồ dùng dạy –học:
- Giáo viên :Một số hình vuông, hình tam giác,hình tròn ,
- Học sinh : SGK, Bộ học toán
III/Hoạt động dạy -học :
1/Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên cho học sinh lên lựa hình tam
giác trong các hình?
3/Dạy học bài mới
*Giới thiệu bài : Luyện tập.
*Hoat động 1 : Tô màu vào các hình.
Bài 1 : Cho học sinh dùng các màu khác
nhau để tô màu vào các hình
- Giáo viêu yêu cầu học sinh thực hiện
Nhắc đề: cá nhân
Lấy SGK,Bút chì màu
-Các hình vuông tô cùng một màu, các hình tròn tô cùng một màu, các hình tam giác tô cùng một màu
TIẾT 2
Trang 3*Hoạt động 2 :Ghép hình.
Bài 2 :
Hướng dẫn học sinh dùng 1 hình vuông
và 2 hình tam giác để ghép thành 1 hình
mới
-Cho học sinh dùng các hình vuông và
hình tam giác để lần lượt ghép thành
hình (a) hình (b) hình (c)
4/Củng cố- Dặn dò:
-Về nh :Tập vẽ các hình
Lấy bộ học toán :hình vuông,hình tam giác
Bốn nhóm cử đại diện thi ghép
c
Buổi chiều :
Tiết 5 : Đạo đức : Bài 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( Tiết 2 )
I ) Mục tiêu:
-HS phải biết được họ tên , tuổi, quyền và bổn phận phải đi học,
-Vào lớp 1 em biết giới thiệu tên mình, sẽ biết thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo , trường lớp mới
-HS có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào trở thành học sinh lớp 1 Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo
GD Kỹ năng sống : KN tự giới thiệu về bản thân, sự tự tin trước cộng đồng,lắng nghe
tích cực trình bày suy nghĩ về ngày đầu tiên đi học
II ) Đồ dùng dạy -học :
VBT Đạo Đức lớp 1 GV – HS
Các bài hát , một số quả bóng …
III ) Các hoạt động dạy học:
1) Ồn định :
2) Kiềm tra tiết 1:
* kể về trường lớp em
- Tên trường ? trường em có những
khu vực nào ?em thích chổ nào …
- Lớp em ? Lớp có những ai …
- Hằng ngày em đến trường để làm
gì, em thích nhất những hoạt động
nào ?
Vừa kể chỉ vào tranh 1, 2, 3, 4, 5
Hát bài Đi tới trường
Cả lớp hát
- Em là học sinh lớp 1
- Quan sát tranh
- Kể theo tranh
- Học sinh kể theo nhóm
- Nhận xét
- Lên kể trước lớp
- Học sinh chú ý
- Lớp 1/2
Trang 4* Kể theo nhóm và kể trước lớp hình
thức khăn trải bàn
kết luận:- Trẻ em có quyền biết tên
họ -Có quyền đi học- Chúng ta tự hào
khi trở thành HS lớp 1-Chúng ta sẽ
cố gắng học giỏi, chăm ngoan để
xứng đáng là HS lớp 1
4) Củng cố :
Học bài gì ?
Em phải làm gì để xứng đáng là học
sinh lớp 1?
5) Dặn dò : cố gắng học thật giỏi để là
xứng đáng là học sinh lớp 1
- Hát, múa, đọc thơ, vẽ tranh
- Nhắc lại: là học sinh lớp 1 phải học thật giỏi thật ngoan
- Nhiều học sinh kể theo sở thích riêng…
Em là học sinh lớp 1
- Nhiều học sinh nhắc lại
- Em cố gắng học thật giỏi, chăm ngoan
- Nhiều em đọc lại
Tiết 6 : Âm nhạc: ( GV chuyên dạy )
Tiêt 7 & 8: Ôn Tiếng Việt: e, b và các dấu thanh
I.Mục tiêu :
-Giúp HS Biết viết đúng chữ e , b , và các dấu thanh
II: Đồ dùng dạy học
GV chuẩn bị bài viết mẫu
Phấn màu
HS : vở ô li
C.Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài cũ :
Đọc các âm e ,b
Gọi HS đọc các dấu thanh : \, / , ? , ~ , HS đọc
các từ :be ,bè, bé ,bẻ , bẽ ,bẹ
be bé ,
-GV nhận xét và cho điểm
II.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
Các con đã được học chữ e ,b , các dấu thanh
Hôm nay cô sẽ hướng đẫn các con tập viết lại
các chữ ghi âm và các tiếng ghép có dấu thanh
2.Hướng dẫn HS đọc
Đọc các chữ e , b
các dấu thanh \ , /, ? ,~ ,
các tiếng be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
3 Hướng dẫn HS viết
-GV hướng dẫn HS viết chữ e
-GV nhắc lại và viết mẫu trên bảng lớp
HS cá nhân đọc
HS đọc toàn lớp
GV ghi bảng tên bài
HS đọc cá nhân
HS đọc toàn lớp
1,2 HS nêu
Trang 5-HS nhắc lại quy trình viết chữ e
-GV nhắc lại và viết mẫu
-Hướng dẫn HS viết chữ b
Gọi HS nhắc lại cách viết
GV iết mẫu
*Hướng dẫn HS viết các tiếng be ,bè ,bé , bẻ , bẽ
, bẹ
GV viết mẫu và lưu ý HS cách ghi dấu thanh
đúng vị trí
-GV vừa viết vừa phân tích quy trình viết
GV dừng lại để nhấn mạnh các ghi dấu thanh
Y/C HS viết vào vở
GV chấm bài
III.Củng cố dặn dò
GV củng cố lại cách ghi các dấu thanh
GV nhận xét chung giờ học
2,3 HS NX
HS nhận xét chữ b khác chữ e ở chỗ nào ?
-HS nhắc lại cách viết
GV nhắc lại
HS viết vào vở
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
.o0o
Tiết 1 : Toán: CÁC SỐ 1,2,3
I ) Mục tiêu:
-Giúp học sinh có khái niệm về các số 1, 2, 3
-Hỗ trợ học sinh biết mỗi số đại diện cho 1 lớp, nhóm đối tượng có cùng số lượng
-Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và 3 đến 1
-Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật, thứ tự của các số trong phần đầu của dãy số tự nhiên
-Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và 3 đến 1
II ) Đồ dùng dạy -học :
-Tranh ảnh, 1 số nhóm đồ vật cụ thể nếu có, các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
- SGK, hình vuông, hình tròn, bông ho
III ) Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra:
Học bài gì ?
Nhận xét kiểm tra
3) Bài mới
Giới thiệu số 1
Bước 1: hướng dẫn
- Hát
- Luyện tập
- Ghép các hình
- Quan sát tranh
- Có 1 con chim
- Có 1 bạn gái
- Nhiều học sinh nhắc lại
Trang 6Bước 2: hướng dẫn đặc điểm chung
của các nhóm
Viết số 1 in
Hướng dẫn viết số 1
Chỉ đọc
Giới thiệu 2, 3 ( tương tự)
Hướng dẫn chỉ vào hình để đếm 1
đến 3, ngược lại 3 đến 1
Thực hành
Bài 1: Thực hành viết số
+ Hướng dẫn cho HS viết một
dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số
3
+ GV nhận xét
Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào
ô trống
+ Cho HS làm bài
+ GV nhận xét và sửa bài
- Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
thích hợp
+ GV hướng dẫn HS quan sát
hình vẽ ở cụm thứ 1 rồi hỏi: có mấy
chấm tròn rồi điền số thích hợp vào ô
trống; Đến cụm thứ 2 cho HS vẽ các
chấm tròn tương ứng với các số vào ô
trống Cụm thứ 3 cho HS viết số hoặc
vẽ chấm tròn thích hợp vào ô trống
- Các em chỉ vào nhóm 1
- Nơi có 1 con thỏ, 1 con chim
- Quan sát số 1 in
- Đọc số 1
- Nhiều em đọc, cả lớp đọc
- Cá nhân đếm 1 đến 3
- Nhóm đếm
- Cả lớp
- Cá nhân đếm 3 đến 1, nhóm đếm, cả lớp đếm
Đồ dùng học tập toán
- Cài số 1, 2, 3
- Cài số 3, 2, 1
- Đọc 1, 2, 3
- Đọc 3, 2, 1
-Viết 1 dòng số 1
- Viết 1 dòng số 2
- Viết 1 dòng số 3
- Nhìn tranh đếm, viết số vào ô trống
- Quan sat hình vẽ
- Làm bài cụm thứ nhất tương ứng với các số vào ô trống
- Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
Trang 7+ Cho HS làm bài và sửa bài
+ GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS cách viết số:
- GV nhận xét chữ số của HS
4 ) Củng cố: học bài gì ?
5 ) Dặn dò: Học bài xem bài , làm
bài viết số 1, 2, 3
-Nhận xét tiết học
-Nhắc lại số 1, 2, 3
- Đọc, viết, ngược 3, 2, 1
- Nhiều học sinh đọc lại
Tiết 3 & 4 :DẤU HUYỀN ( \ )DẤU NGÃ ( ~ )
I ) Mục tiêu:
-Nhận biết được dấu và thanh huyền ( \ ),dấu và thanh ngã ( ~ )
-Biết ghép tiếng bẽ, thêm dấu ngã trên e; tiếng bè, thêm dấu huyền trên e
-Biết được dấu và thanh huyền ( \ ); dấu và thanh ngã ( ~ ) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Trả lời 2,3 câu hỏi đơn g iản về các bức tranh trong SGK
II ) Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên : Tranh minh họa, SGK
- Học sinh : SGK, đồ dùng học tập,bảng con
III ) Các hoạt động dạy học:
2) Kiểm tra bài :
Học bài gì ?
Yêu cầu viết đọc
Nhận xét
3) Bài mới:
a ) Giới thiệu bài:
Hôm nay học dấu huyền, dấu ngã.
Ghi lên bảng dấu huyền ( \ ); dấu ngã
( ~ )
Cho sử dụng đồ dùng dạy học
Cài lên bảng huyền ( \ ); ngã ( ~ )
Dấu huyền nghiêng qua phải ( \ ) ; dấu
ngã móc có đuôi đi lên ( ~ )
b ) Ghép chữ ghi âm :
Ghép mẫu bè
- Thêm dấu huyền lên be ta được bè
- Hát
- Dấu hỏi ( ? ); dấu nặng ( )
- Viết dấu hỏi ( ? ); dấu nặng ( )
- Tiếng bẻ, bẹ
- Đọc bài SGK
- Đọc lại cả lớp huyền ( \ ); ngã ( ~ ) Cài dấu huyền ( \ )
- Học dấu huyền ( \ )
- Nhiều học sinh đọc lại
- Cài dấu ngã ( ~ )
- Học dấu ngã ( ~ )
- Nhiều học sinh đọc lại
- Nhắc lại cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép bè
TIẾT 1
Trang 8- Đọc mẫu: bờ - e - be - huyền - bè
Ghép mẫu bẽ
- Thêm dấu ngã trên be được bẽ
- Đọc mẫu: bờ - e - be - ngã - bẽ
c ) Hướng dẫn viết bảng con:
Viết mẫu bè, bẽ
Nhận xét sửa sai
d ) Củng cố : nhắc lại bài
e) Dặn dò: đọc bài, chuẩn bị tiết 2
LUYỆN TẬP
- Luyện đọc:
- Luyện viết : Theo dõi
- Luyện nói:
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
4 ) Củng cố: Học bài gì ?
Cho nhắc lại bài
5 ) Dặn dò: Học bài, tập viết
Xem bài kế tiếp bài 6.Nhận xét:
- Đọc: bờ - e - be - huyền – bè
- Nhiều học sinh đọc lại
- Cả lớp đọc lại
- Cả lớp ghép bẻ
- Đọc: bờ - e - be - ngã - bẽ
- Nhiều học sinh đọc lại
- Cả lớp đọc lại
- Cả lớp viết
Học sinh đọc:
- Đọc dấu huyền ( \ ); dấu ngã( ~ )
- Tiếng bè, bẽ
- Nhiều học sinh đọc lại
- Đọc lần lượt phát âm tiếng bè, bẽ
- Đọc trên bảng, SGK
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
Tô bè, bẽ trong VTV
- Tập luyện nói cá nhân
- Bè đi dưới nước
- Đọc bè
- Dấu huyền ( \ ); dấu ngã ( ~ )
- Tiếng bè, bẽ
- Nhiều em đọc lại
Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013
.o0o
Tiết 2& 3 : Học vần :Bài 5 : BE , BÈ , BÉ , BẺ , BẼ , BẸ
I ) Mục tiêu:
-Nhận biết được các âm và chữ e, b, các thanh ( ngang, / , \ , ? , ~, )
-Biết ghép e với b được be
-Hỗ trợ thêm cách đọc tiếng có dấu, luyện đọc rõ ràng thành tiếng có nghĩa
-Phân biệt các sự vật việc, sự việc, người qua sự thể hiện khác nhau về thanh dấu
II ) Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên : Tranh minh họa, SGK, bảng ôn: b , e , be , bè , bè , bẻ , bẽ , bẹ
- Học sinh : SGK, đồ dùng học tập,bảng con
III ) Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 2
Trang 92) Kiểm tra bài :
Học bài gì ?tiếng gì ?
Yêu cầu viết đọc Nhận xét
3) Bài mới:
a ) Giới thiệu bài:
Đây là bài ôn tập đầu tiên
Ghi lên bảng
b ) Ôn tập :
Đọc các từ cho xung phong
c ) Hướng dẫn viết bảng con:
Viết mẫu be, bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
Nhận xét sửa sai
d ) Củng cố : nhắc lại bài
e) Dặn dò: đọc bài, chuẩn bị tiết 2
LUYỆN TẬP
- Luyện đọc:
Giới thiệu tranh minh họa: be, bé
- Luyện viết : Theo dõi
- Luyện nói:
Tranh nào vẽ người?
4 ) Củng cố: Học bài gì ?
Cho nhắc lại bài
5 ) Dặn dò: Học bài, tập viết,tìm tiếng
có dấu / , \ , ? , ~ , Nhận xét:
- Hát
- Dấu huyền ( \ ); ngã ( ~ )
- Viết dấu huyền ( \ ); dấu ngã ( ~ )
- Tiếng bè, bẽ
- Viết bảng con cả lớp dấu \ , ~ , bè , bẽ
- Học sinh trao đổi nhóm
- Phát biểu các chữ, âm, thanh, dấu thành tiếng, từ
- Ôn lại
- Be, bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ nhiều học sinh đọc lại
- Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Đọc từ: be bè, bẽ bè, bẻ bé
- Nhiều học sinh đọc
- Cả lớp viết
be, bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
Đọc các tiếng
- Đọc lại be, bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
- Nhiều học sinh đọc lại
- Học sinh lần lượt phát âm tiếng vừa ôn trên bảng.Đọc cá nhân: be, bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
- đọc SGK.Tổ, lớp đồng thanh đọc
- Quan sát phát biểu
- Đọc be bé
- Học sinh tô VTV
- Tập luyện nói:Tranh múa võ
Ôn tập Đọc bài cá nhân: be, bè , bé ,
bẻ , bẽ , bẹ
- Nhiều em đọc be bé …
Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013 o0o
TIẾT 2 TIẾT 1
Trang 10Tiết 1 &2 : Học vần :Bài 7 : ê , v
I ) Mục tiêu:
- Hỗ trợ học sinh biết đọc biết viết ê, v , bê, ve Nhận biết ê, v trong các tiếng
- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê
- luyện nói từ 2,3,câu theo chủ đề
II ) Đồ dùng dạy- học
-Giáo viên : tranh minh họa, SGK
- Học sinh : SGK, đồ dùng học tập,bảng con
III ) Các hoạt động dạy học:
2) Kiểm tra bài :
Học bài gì ?
Nhận xét
3) Bài mới:
a ) Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học âm ê, v.
Ghi lên bảng ê, v
b ) Lấy dụng cụ học tập :
Có ê muốn có bê thêm âm gì?
Đọc mẫu : bờ - ê – bê
Có âm v muốn có tiếng ve thêm âm
gì?
Giới thiệu từ con bê
GV ghi bê
Giới thiệu từ ve, ghi lên bảng
Viết các từ lên bảng
bê, bề, bế
ve, vè vẽ
c ) Hướng dẫn viết bảng con:
Viết bảng lớp
d ) Củng cố :
Âm gì?
- Hát
- Huyền ( \ ); hỏi ( ? ); ngã ( ~ ); nặng ( )
- Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc ê, v
Học sinh lấy đồ dùng dạy học
- Học sinh cài ê, đọc cá nhân, tổ, lớp
- Cài thêm b
- Đọc bờ - ê - bê
- Nhiều học sinh đọc
- Học sinh cài v
- Đọc v, nhiều học sinh đọc v
- Thêm e
- Đọc vờ - e - ve
- Học sinh đọc bê
- Nhiều học sinh đọc lại
- Học sinh đọc ve
- Nhiều học sinh đọc lại
- Đọc cá nhân trên bảng lớp
bê, bề, bế
ve, vè vẽ
- Nhiều học sinh lặp lại
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 1
Trang 11Tiếng gì? có mấy âm ghép lại
e ) Dặn dò : Học bài, chuẩn bị tiết 2
LUYỆN TẬP
- Luyện đọc:
Cho đọc câu
- Luyện viết : Theo dõi
- Luyện nói:
Ai bế em bé?
* Trò chơi: Tìm âm ê, v trong các
tiếng Nhận xét
4 ) Củng cố: Học bài gì ?
Tiếng gì? Có mấy chữ?
5 ) Dặn dò: Học bài, làm bài tập viết.
Xem bài kế tiếp bài 8.Nhận xét:
- Đọc
- Đọc lại bài ê, v
bê, ve, mỗi tiếng do 2 âm ghép lại
- Học sinh đọc lần lượt âm ê, v, bê, ve
- Nhiều học sinh đọc trên bảng, SGK
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Đọc từ trên đến cả tiết 1
- Thảo luận tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Bé vẽ bê
- Nhiều em đọc, cả lớp đọc
- Viết ê, v, bê, ve vào VTV
- Tập luyện nói
- Mẹ bế bé
- Các tổ thi nhau tìm
- Bê, dê, rễ…
- Về, vẽ, vế…
- Học bài ê, v, bê, ve
- Đọc cả bài tiết 1, 2
Tiết 3 :TOÁN Bài 7:LUYỆN TẬP
I ) Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về các số
-Nhận biết số lượng 1, 2, 3
-Đọc, viết , đếm các số trong phạm vi 3
II ) II ) Đồ dùng dạy- học
- Một số đồ vật có số lượng trong phạm vi 3
- Tranh ảnh, SGK
III ) Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định:
2) Kiểm tra:
Học bài gì ?
Cho viết bảng
Nhận xét kiểm tra
3) Bài mới: Luyện tập
- Hát
- Học bài số 1, 2, 3
- Đọc các số 1, 2, 3
- Viết các số 1, 2, 3
TIẾT 2