Ghi phép tính thích hợp có thể -Nhận xét -Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7 -Làm lại các bài còn sai vào vở nhà -Chuẩn bị bài luyện tập.. MỤC TIÊU: -Kể được một số công việc thường làm [r]
Trang 1TUẦN 13: TỪ 12/11 ĐẾN 16/11/2012
Thứ ngày Số
tiết
PPCT
Tên bài dạy ND
Tích hợp
Thứ 2
12/11/2012
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
111-112 49 13
Bài 51: Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 7 Nghiêm trang khi chào cờ (t2)
Thứ 3
4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
113-114
50 13
Bài 52 : ong - ông
Phép trừ trong phạm vi 7 Công việc ở nhà
(KNS+ BVMT)
Thứ 4
4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
115-116
51 Bài 53: ăng - ângLuyện tập
Thứ 5
15/11/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG
ÔN TẬP
117-118 52 13
Bài 54 : ung – ưng Phép cộng trong phạm vi 6
Các quy ước về gấp giấy
(BVMT)
Thứ 6
Trang 2THỨ HAI
NS: 9/11/2012 Học vần
ND: 12/11/2012 Bài 43: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Đọc được các vần có kết thúc bằng N, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
-Nghe và hiểu được các đoạn truyện theo tranh: Chia phần
-HS khá giỏi kể lại 1, 2 đoạn truyện theo tranh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-SGK , tranh minh hoạ trong SGK, mẫu chữ
-SGK, bảng con, Vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: uôn – ươn
Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài:
Trong tuần qua cá em đã được học những vần
nào kết thúc bằng n, Giáo viên treo bảng ôn
Giáo viên ghi tựa :GV treo bảng ôn
b) Hướng dẫn H/S đọc, Giáo viên ghép mẫu :
Ghép 1 âm ở cột dọc với 1 âm cột ngang tạo
thành vần
an, ăn, ân, on, ôn, ơn , un, en, ên, in, iên, yên,
uôn, ươn .
Yêu cầu: Lấy âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang
tương tự như hướng dẫn của Giáo viên
Hình thành bảng ôn:
Nhận xét: Sửa sai cho Học sinh
-Giáo viên treo tranh và giới thiệu từ ứng dụng :
cuồn cuộn , con vượn , thôn bản
Giáo viên đọc mẫu :
Tìm các vần đã học trong các từ ứng dụng trên?
Nhận xét : Sửa sai cho Học sinh
c- Hướng dẫn viết:
- Giáo viên gắn mẫu chữ :
Cá sấu, kì diệu
-Giáo viên viết mẫu : cá sấu , kì diệu
-Hướng dẫn cách viết
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ cuộn dây, con lươn
HS đọc các vần đã học trong tuần -HS đọc cn, nhóm, đt
-Luyện đọc bảng ôn theo thứ tự và không theo thứ tự
-Học sinh quan sát từ ứng dụng đọc -Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Học sinh tìm từ đã học
-Học sinh quan sát -Học sinh viết bảng con : cá sấu -Học sinh viết vở tập viết
Trang 3- Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu thanh
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.luyện đọc: H/S đọc lại bài ở tiết1
Giáo viên yêu cầu đọc trang trái ?
Nhận xét : sửa sai
Giáo viên treo tranh lên bảng
Tranh vẽ gì ?
-Giới thiệu câu ứng dụng :
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa
chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun.
Giáo viên đọc mẫu :
- Nhận xét : Sửa sai
b.Luyện viết: HD HS viết vào vở
-Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu thanh
- Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
* Hoạt động 3:Kể chuyện)
GV giới thiệu dẫn vào câu chuyện “Chia phần”
-Giáo viên treo từng tranh và kể
-Gv kể lần 1 HS chú ý lắng nghe
-GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
+Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến gần tối,
họ chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ
+Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng
phần của 2 người vẫn không đều nhau Lúc đầu
còn vui vẻ, sau họ đâm ra bực mình, nói nhau
chẳng ra gì
+Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn được ra
và chia
+Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia đều Thật
công bằng! Cả ba người vui vẽ chia tay ai về nhà
nấy
-Ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống biết
nhường nhịn vẫn hơn.
4.Củng cố:Dặn dò
-1, 2 HS khá giỏi kể lại 1,2 đoạn truyện theo tranh
-Hs đọc lại bài
-Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn
Nhận xét tiết học
-Về học lại bài Kể lại câu chuyện cho cả nhà
cùng nghe
-3 Học sinh đọc bảng ôn , từ ứng dụng -Cá nhân, nhóm, cả lớp
-Học sinh quan sát tranh -HS nhận xét tranh minh hoạ
-Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
-Hs viết từ ngữ vào vở tập mẫu t1
-Học sinh viết vở : cuồn cuộn, con vượn
-Học sinh ngồi lắng nghe -Học sinh vừa lắng nghe vừa quan sát tranh
-HS thảo luận nhóm theo tranh -Đại diện nhóm lên kể
*HS khá, giỏi kể lại được 1,2 đoạn truyện theo tranh.
Trang 4
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng cộng, biết làm tính trong phạm vi 7.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Các nhóm mẫu vật có số lượng là 7
-Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động :
2.Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 7
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
-GV đính các hình tam giác hỏi
+Bên trái có mấy htg?
+Bên phải có mấy htg?
Vậy 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Là mấy
hình tam giác?
-Để có được 7 hình ta làm tính gì?
Giáo viên ghi bảng: 6 + 1 = 7
Gợi ý suy ra: 1 + 6 = 7
Tương tự với: 5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7 , 4 + 3 = 7 , 3 + 4
= 7
-HD HS đọc thuộc lòng công thức
6 + 1 = 7 5 + 2 = 7 4 + 3 = 7
1 + 6 = 7 2 + 5 = 7 3 + 4 = 7
-GV xoá bảng dần để HS thuộc
-GV nêu câu hỏi
+6 cộng 1 bằng mấy ?
*Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về phép
cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- HD HS làm BT trong SGK
Bài 1: Tính
6 2 4 1 4 5
+ + + + + +
1 5 3 6 3 2
-Hát
-Học sinh nêu: có 6 hình
có 1 hình
có 7 hình -Học sinh nêu bài toán
-Tính cộng: 6 + 1 = 7 -Học sinh thực hành trên que tính
để rút ra phép tính
-HS đọc thuộc CT theo CN, nhóm, ĐT
Học sinh làm bảng con
Trang 5Vận dụng công thức cộng vừa học để tính kết quả
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Bài 2: Tính (dòng 1)
7 + 0 = 1 + 6 = 3 + 4 = 2 + 5 =
Bài 3 : Tính ( dòng 1)
5 + 1 + 1 = 4 + 2 + 1 = 2 + 3 + 2
=
Bài 4: Viết phép tính
Nhìn tranh nêu bài toán
a/ b/
4.Củng cố-Dặn dò
-Thi đua điền số
-Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu gạch, các em
hãy chọn viên gạch là những số để điền vào cho khít
-Nhận xét
-Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6
- Học sinh làm, sửa bảng lớp
-Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp
-HS nhìn tranh nêu bài toán Viết phép tính vào ô vuông
6 + 1 = 7 4 + 3 = 7 -Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua
Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
ĐẠO ĐỨC
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (T2)
I MỤC TIÊU :
-Biết được tên nước, nhận biết được Quốc Kì, Quốc ca của Tổ Quốc Việt Nam
-Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc Kì
-Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần Biết: Nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Học sinh có màu đỏ , vàng , vở BTĐĐ1
-Giáo viên có lá cờ tổ quốc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn Định : hát ,
2.Kiểm tra bài cũ
- Cờ tổ quốc VN như thế nào ? lá cờ tượng trưng
điều gì ?
- Khi chào cờ em cần nhớ điều gì ?
- Tại sao ta phải nâng niu , tôn trọng quốc kỳ ?
- Nhận xét bài cũ KTCBBM
3.Bài mới :
TIẾT 2
-Học sinh hát
-Học sinh trả lời câu hỏi -Cả lớp theo dõi , nhận xét để chọn
ra tổ nào chào cờ tốt nhất
Trang 6*Hoạt động 1 : Thực hành chào cờ
Mt : Học sinh nắm tên bài học tập chào cờ :
-Cho học sinh hát bài “ Lá cờ VN ”
-Giáo viên nhận xét thái độ , tác phong học sinh trong
giờ chào cờ vừa qua Nêu những ưu điểm và những
tồn tại cần khắc phục ngay
-Cho Học sinh chơi “ Tập chào cờ ”
+ Giáo viên làm mẫu
+ Chia mỗi tổ 5 em lần lượt lên trước lớp tập chào cờ
Giáo viên treo lá cờ tổ quốc trên bảng
+ Giáo viên hô : nghiêm Chào cờ …Chào
*Hoạt động 2 : Hoạt động nhóm
Mt : Học sinh hiểu tác phong , tư thế cần có khi chào
cờ
.- Giáo viên theo dõi , uốn nắn , phê bình ngay những
em còn lắc xắc , chưa nghiêm túc
*Hoạt động 3 : Vẽ lá cờ VN
Mt : Học sinh vẽ được cờ Tổ Quốc VN
- Cho Học sinh mở vở BTĐĐ
- Hướng dẫn học sinh vẽ lá cờ VN
- Giáo viên tuyên dương Học sinh vẽ đẹp
- Cho học sinh đọc câu thơ cuối bài
“ Nghiêm trang chào lá quốc kỳ
Tình yêu Tổ quốc em ghi vào lòng”
* Kết luận :
- Trẻ em có quyền có quốc tịch , quốc tịch của
chúng ta là Việt nam
- Khi chào cờ phải nghiêm trang để bày tỏ lòng tôn
kính quốc kỳ , thể hiện tình yêu Tổ quốc Việt Nam
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ? Dặn Học sinh thực hiện
đúng điều đã học
-Chuẩn bị bài hôm sau “ Đi học đều , đúng giờ ”
-Học sinh làm theo hiệu lệnh
-Học sinh tự nêu ra những sai sót của mình trong giờ chào cờ
- Cho Học sinh tập chào cờ cả lớp
- Học sinh tự liên hệ bản thân đã thực hiện tốt trong giờ chào cờ chưa Nếu chưa nghiêm túc cần sửa chữa , Rút kinh nghiệm - Bổ sung sửa chữa ngay
-Học sinh mở vở BTĐĐ
-Học sinh tự vẽ và tô màu Quốc kỳ đúng , đẹp , không quá thời gian quy định
-Giới thiệu tranh vẽ của mình trước lớp
-Cả lớp nhận xét tranh vẽ của bạn nào đẹp nhất
Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
THỨ BA
NS: 10/11/2012 Học vần
ND:13/11/2012 Bài 52: ong - ông
I MỤC TIÊU:
-Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Đá bóng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ trong SGK
-SGK, bảng, vở tập viết mẫu
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập
-Cho 2-3 HS đọc bài sgk
-1 HS đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính
xác
1 Giới thiệu bài:
Giới thiệu vần ong - ông
GV viết bảng
2 Dạy vần:
ong – ông
a.Nhận diện vần:
-So sánh vần ong với on
-So sánh ông với ông
b Đánh vần:
-Vần:
Đánh vần
GV chỉnh sửa
-Tiếng từ ngữ khoá: vị trí của chữ và vần trong
tiếng khoá võng - song
Đánh vần vờ - ong – võng
sờ - ông - sông
GV giới tranh rút ra từ ứng dụng cái võng – dòng
sông
Đánh vần và đọc trơn từ nhữ khoá
o - ngờ - ong ô – ngờ - ông
vờ - ong - vong – ngã - võng sờ - ông - sông
cái võng dòng sông
GV chỉnh sửa cho nhịp đọc cho HS
c Viết: Luyện viết vần và từ ngữ
-GV viết mẫu bảng lớp
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV giới thiệu từ ứng dụng
con ông cây thông
vòng tròn công viên
Hát
HS đọc bài, viết bảng con các từ ngữ cuồn cuộn, con vượn
HS nhắc tựa bài CN - ĐT
ong: được tạo nên từ o & ng +Giống nhau: âm đầu o +Khác nhau: ong kết thúc bằng ng
an: được tạo nên từ a và n +Giống nhau: âm ng +Khác nhau: ông bắt đầu bằng ô
-HS nhìn bảng phát âm
o - ngờ - ong ; ô - ngờ - ông
Cá nhân, đt
-HS phân tích -HS đọc cá nhân, cả lớp -Đọc trơn từ cn, cả lớp
-Cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS viết bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông.
-HS đọc thầm , tìm gạch chân tiếng
có vần mới học
HS cá nhân , cả lớp
-HS lần lượt đọc ong, ang đọc từ
Trang 8Toán
Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7
-Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nhóm mẫu vật có số lượng là 6
-Vở bài tập, bảng con, vở tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV giải thích từ ứng dụng
GV đọc mẫu
TIẾT 2
*Hoạt đông 2: Luyện tập
a.Luyện đọc: đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời.
-GV đọc mẫu
b Luyện viết:
Cho HS viết bài vào vở
GV theo dõi hs viết uốn nắn sửa sai
*Hoạt động 3: Luyện nói
-GV nêu câu hỏi
+Trong tranh vẽ gì?
Em thường xem bóng đá ở đâu ?
Em thích cầu thủ nào nhất ?
Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng
mà vẫn không bị phạt ?
Nơi em ở, trường em học có đội bóng không ?
4 Củng cố - Dặn dò:
Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk HS theo dõi đọc Tìm tiếng
có vần mới học
- Về học lại bài xem trrước bài 45
ngữ
Cá nhân, cả lớp -HS xét tranh minh hoạ câu ứng dụng -HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp
2-3 HS đọc
- HS viết các vần và từ ngữ vào vở tập viết mẫu
-HS đọc tên bài luyện nói
Đá bóng
-HS trả lời câu hỏi
-HS đọc bài Tìm tiếng
Trang 92.Bài cũ: Phép công trong phạm vi 7
-Cho học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 7
-Làm bảng con:
4 + 3 =
5 + 2 =
6 + 1 =
7 + 0 = -Nhận xét
3.Bài mới :
Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7
Bước 1: HD thành lập CT 7 – 1 = 6, 7 – 6 =1
Giáo viên đính hình tam giác lên bảng
+Có mấy hình tam giác?
+Bớt mấy hình tam giác?
+Còn mấy hình tam giác?
-Làm tính gì để biêt được?
-Vậy 7 bớt 6 còn mấy?
-Giáo viên ghi bảng: 7 – 1 = 6
-GV HD ghi CT ngược lại 7 – 6 = 1
Bước 2: HD thành lập CT 7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
-HDTương tự như trên
7 – 2 = 5
7 – 5 = 2
7 – 3 = 4
7 – 4 = 3
Bước 3: HD HS ghi nhớ bảng trừ bằng cách xoá
bảng thi đua đọc CT
-GV nêu câu hỏi “7 trừ 2 bằng mấy?”
*Hoạt động 2: luyện tập
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm
đúng
Bài 1 : Tính
Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 6 để làm
7 7 7 7 7 7
- - - - - -
6 4 2 5 1 7
-GV NX
-Học sinh đọc -Học sinh làm bảng con
-Học sinh quan sát
-Có 7 hình tam giác -Bớt 1 hình tam giác
-Có 7 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác Còn 6 hình tam giác
-HS nêu -HS đọc cn, đt -Tính trừ -Học sinh tự nêu và rút ra phép tính
-Học sinh làm trên que tính để rút
ra phép trừ
-Học sinh đọc thuộc bảng trừ, cá nhân, lớp
7 – 1 = 6 7 – 1 = 6
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
Học sinh làm bài bảng con
Trang 10Bài 2: Tính
7 – 6 = 7 – 3 = 7 – 2 = 7 – 4 =
7 – 7 = 7 – 0 = 7 – 5 = 7 – 1 =
-GV thu tập chấm điểm NX
Bài 3 : Tính (dòng 1)
Tiến hành theo 2 bước , em hãy nêu cách làm
7 – 3 – 2 = 7 – 6 – 1= 7 – 4 – 2 =
7 – 5 – 1 = 7 – 2 – 3 = 7 – 4 – 3 =
Bài 4 : viết phép tính thích hợp
a/ b/
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét
3.Củng cố Dặn dò :
-Trò chơi thi đua Ghi phép tính thích hợp có thể
-Nhận xét
-Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
-Làm lại các bài còn sai vào vở nhà
-Chuẩn bị bài luyện tập
Học sinh sửa bảng lớp -Học sinh làm vào vở
Học sinh đọc phép tính Học sinh nộp vở
-HS làm bài sửa bài
-HS nêu bài toán , Viết phép tính thích hợp
-Học sinh thi đua tổ, viết lên bảng con
7 – 2 = 5
7 – 3 = 4 -Học sinh nhận xét -Tuyên dương tổ nhanh đúng
TN&XH
CÔNG VIỆC Ở NHÀ
(KNS - BVMT)
I MỤC TIÊU:
-Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình
-Biết được nếu mọi người trong gia đìnhcùng tham gia công việc ở nhà sẽ tạo được không
khí gia đình vui vẻ, dầm ấm KN giao tiếp, KN hợp tác, KN tư duy phê phán.
-Yêu lao động và tôn trọng thành quả của mọi người
*Biết các công việc cần làm để nhà ở luôn sạch sẽ Phải dọn dẹp nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp Có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ ngăn nắp, gọn gàng.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 28 và 29
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định:
B Kiểm tra bài cũ : Nhà ở
- Em hãy kể về gia đình của mình
- Nhà em ở rộng hay chật ?
- Hát
- Học sinh kể về gia đình mình
- Học sinh nêu