TOÁN Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.T25 I.Mục đích yêu cầu: Giúp hs: - Biết cách tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế.. II.Đ[r]
Trang 1TUẦN 5
(Từ ngày 23/9/2013 đến ngày 27/9/2013)
Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2013.
Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Chào cờ Đội
Tiết 2: TOÁN
Nhân só có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) I.Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
- Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số(có nhớ)
- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia chưa biết
II.Đồ dùng dạy học.
III.Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ(3-5’):
- Đặt tính rồi tính bc:
41 x2; 11 x 5; 23 x 3
- H nêu lại cách làm?
2-Dạy bài mớ(13-15’):
+ Giới thiệu nhân số có 2 cs với số có 1 cs: 26 x 3
- G nêu và viết phép tính lên bảng 26 x 3
- Hướng dẫn hs nêu cách viết phép tính
- Hướng dẫn hs tính (nhân từ phải sang trái)
+ Giới thiệu phép nhân 54 x 4
- Cách hướng dẫn như 26 x 3
*Chốt: cách nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
3-Luyện tập - thực hành(15-17'):
Bài 1:(nh + bảng)
- Nêu yêu cầu bài tập?
Chốt: cách thực hiện phép nhân có nhớ
*DKSL: H thực hiện sai kết quả
Bài 2 :(vở)
- Đọc yêu cầu bài tập?
?bài toán hỏi gì ? cho biết gì?
- Hướng dẫn hs giải
Chốt: giải bài toán có lời văn bằng phép nhân
Bài 3:(nháp)
- Nêu yêu cầu bài toán?
? Tìm số bị chia chưa biết ta phải làm gì?
Chốt: tìm số bị chia chưa biết
*DKSL: H quên không nhớ vào hàng chục
4-Củng cố – dặn dò(3-5'):
- Chấm, chữa bài
- H làm bảng con
- H nêu lại cách làm
- H quan sát,nhận xét
- H thực hiện bc
- Nêu lại cách tính
- H quan sát,nhận xét
- H thực hiện bc
- Nêu lại cách tính
- H nêu yêu cầu bài tập
- H tính bảng- nh
- H nêu, nhận xét
- H nêu yêu cầu bài toán
- H trả lời theo hướng dẫn
- H làm vở, đổi, nhận xét
- H nêu yêu cầu bài toán
- H trả lời, nhận xét
- H làm nháp, đổi, nhận xét
Trang 2- Làm bảng 26 x 4; 18 x 5; 27 x 6 - H làm bc, nhận xét.
*Rút kinh ngiệm:
………
………
Tiết 3 + 4: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
Người lính dũng cảm (T13 + 14)
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý đọc đúng các tiếng có l/n
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu một số TN ở cuối bài : nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm giọng, quả quyết
- Hiểu nội dung bài : khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm
B Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ trong SGK => kể lại câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe :
- Có khả năng tập chung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện SGK
III Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
A Kiểm tra bài cũ:(2-3’)
G yêu cầu H đọc một đoạn Kể 1 đoạn trong câu chuyện: "Người mẹ"
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài(1- 2’):
2 Luyện đọc đúng ( 33'- 35' )
* G đọc mẫu toàn bài
- Câu chuyện chia làm mấy đoạn?
* HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đoạn 1
- Câu 1: + Luyện đọc đúng từ “hạ lệnh” Ngắt hơi đúng:
Bắn thêm…đạn/ địch/ viên tướng hạ lệnh// G đọc
- Câu 3: nứa tép G đọc
+ Giải nghĩa: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh
-> HD đọc đoạn 1: Đọc đúng các từ ngữ, ngắt nghỉ hơi
đúng Giọng viên tướng dứt khoát, cậu bé rụt rè G đọc
* Đoạn 2
- Câu 1: leo lên G đọc
- H theo dõi SGK 4 đoạn
- H đọc
- Hđọc
- H đọc chú giải
- H đọc
- Hđọc
Trang 3+ Giải nghĩa: hoa mười giờ
-> HD đọc đoạn 2: Đọc đúng các từ ngữ Nhấn giọng:
quyết định chui, đè, giật mình, hoảng sợ G đọc
* Đoạn 3
- Câu HT1: Giọng thầy giáo nghiêm khắc G đọc
- Câu HT2: Giọng thầy chuyển sang dịu dàng, buồn bã
G đọc
+ Giảng: Nghiêm giọng
-> HD đọc đoạn 3 đúng lời thoại của từng người G đọc
* Đoạn 4
- Câu 1: Thay đổi giọng kể với lời chú lính nhỏ ( khẽ,
rụt rè ) G đọc
- Lời viên tướng đọc dứt khoát G đọc
- Lời chú lính nhỏ giọng quả quyết G đọc
+ Giải nghĩa: quả quyết
-> HD đọc đoạn 4: đọc phân biệt lời từng nhân vật G
đọc mẫu
* Hướng dẫn đọc bài: Toàn bài đọc đúng các từ ngữ,
ngắt nghỉ đúng Đọc phân biệt giọng của từng nhân vật
- H đọc chú giải
- H đọc đoạn 2
- H đọc
- H đọc
- Nghe
- H đọc
- H đọc
- H đọc
- H đọc
- H đọc chú giải
- H đọc đoạn
* H đọc nối tiếp đoạn (4 em)
* H đọc cả bài (2 em)
TIẾT 2
3 Tìm hiểu bài ( 14'- 16')
- Tiết 1 em được tìm hiểu câu chuyện gì ?
- Câu chuyện đã kể về một trò chơi của các
bạn nhỏ Vậy đó là trò chơi gì? -> Đọc thầm
đoạn 1
- G nêu câu 1/ SGK
- G : Các bạn kéo nhau vượt rào vào vườn
trường để chơi Nhưng riêng chú lính nhỏ
vào bằng cách nào và vì sao? -> Đọc thầm
đoạn 2
- G nêu câu 2/ SGK
- Việc leo vào của các bạn khác đã gây hậu
quả gì?
- Trò chơi của các bạn đã làm đổ hàng rào
và thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh ->
Đọc thầm đoạn 3
- G nêu câu 4/ SGK
- Vì sao chú lính nhỏ reo lên ?
- G: Với sự mong chờ của thầy, phản ứng
của chú ntn?
- Thái độ của các bạn ntn?
- G nêu câu 5/ SGK
- Toàn bài nói lên điều gì?
Người lính dũng cảm
- H đọc
…trò đánh trận giả ở trong vườn trường
- H đọc chui qua …vì chú sợ đổ hàng rào
hàng rào đổ
- H đọc thầm - 1 H đọc .dũng cảm nhận lỗi
vì chú sợ hãi .ra vườn quả quyết trước mệnh lệnh của viên tướng
sững lại bước theo
chú lính nhỏ
Phải biết dũng cảm nhận lỗi và
Trang 4G chốt nội dung toàn bài:
4 Luyện đọc diễn cảm( 5- 7’)
GV hướng dẫn: Giọng người dẫn chuyện
gọn rõ, giọng giáo viên lúc nghiêm khắc, lúc
dịu dàng, giọng viên tướng tự tin, giọng chú
lính rụt rè, bối rối GV đọc mẫu
5 Kể chuyện( 17- 19’)
- Có mấy bức tranh để kể?
G: 4 bức tranh tương ứng với 4 đoạn của câu
chuyện, em hãy dựa vào trí nhớ và 4 tranh
minh hoạ kể lại câu chuyện: Người lính
dũng cảm
- G kể mẫu đoạn 1
sửa lỗi
- HS theo dõi
- HS đọc đoạn 3,4 -> Bình chọn người đọc hay nhất
- 1 H đọc lại cả bài
- H đọc yêu cầu phần kể chuyện
- 4 bức tranh
- H kể lần lượt từng đoạn( 8em)
- H khác nhận xét
- 2 H kể lại câu chuyện
6 Củng cố, dặn dò:(4-6’)
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
Chốt: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi Người dám nhận lỗi, dám sửa chữa khuyết điểm của mình là người dũng cảm
*Rút kinh nghiệm:
Tiết 6: ĐẠO ĐỨC
Bài 3: Tự làm lấy việc của mình (T5)
I Mục tiêu
- Hs hiểu thế nào là tự làm lấy việc của mình, ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình
- Hs biết tự làm lấy công việc của mình, có thái độ tự giác chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II.Tài liệu và phương tiện
- Gv: tranh minh hoạ tình huống 1,2, phiếu bài tập
- Hs: Sách bài tập Đạo đức
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vì sao phải giữ lời hứa?Hãy lấy ví dụ về việc giữ đúng lời hứa của mình ?
2.Các hoạt động
2.1 Hoạt động 1: Xử lí tình huống (8’)
Trang 5* Mục tiêu : Hs biết được biểu hiện cụ thể của việc tự làm lấy việc của mình.
* Cách tiến hành :
- Gv nêu tình huống - Hs tìm cách giải quyết
- Hs nêu cách giải quyết của mình
- Lớp thảo luận , nhận xét, bổ sung, chọn cách ứng xử đúng
* Kết luận : Trong cuộc sống ai cũng có công việc của mình và mỗi người cần phải tự làm lấy việc của mình
2.2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (10’)
* Mục tiêu : Hs hiểu được như thế nào là tự làm lấy việc của mình và tại sao
cần phải làm lấy việc của mình
* Cách tiến hành :
- Gv phát phiếu bài tập , thảo luận theo
câu hỏi trong phiếu bài tập
- Gv cho sẵn từ để Hs điền
- Các nhóm tự thảo luận
- Theo nội dung, đại diện các nhóm trình bày ý kiến
* Kết luận : Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của mình
không dựa dẫm vào người khác Tự làm lấy việc của mình giúp em mau tiến bộ
2.3 Hoạt động 3: Xử lí tình huống (7’)
* Mục tiêu : Hs có kĩ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm
lấy việc của mình
* Cách tiến hành :
- Gv nêu tình huống cho Hs xử lí - Hs suy nghĩ giải quyết tình huống
- Hs nêu cách xử lí của mình - Lớp nhận xét , đưa ra cách giải quyết đúng
* Kết luận : Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình
3.Hướng dẫn thực hành (3’)
- Tự làm lấy việc của mình ở trường, ở nhà
Tiết 7: TOÁN (BS)
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh kĩ năng nhân số có hai chữ số với số có một chữ
số
- Rèn ý thức tự giác học tập
II.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài .( 2-3’)
2 Luyện tập: (30-32’)
- GV giao việc cho HS làm bài trong VBTTN Toán 3: Phần 1 tuần 5
- HS làm bài trong VBTTN Toán 3
- GV chấm chữa
3 Nhận xét giờ học.( 2 - 3’)
Trang 6
Tiết 8: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
GD ATGT: Bài 3: Biển báo hiệu giao thông đường bộ.
I.Mục tiêu:
- HS nhận biết được đặc điểm, ND của biển báo:204, 210, 423(a,b),
434, 443, 424
- Vận dụng hiểu biết về biển báo khi tham gia GT
- GD ý thức khi tham gia GT
II Chuẩn bị:
- Thầy: Biển báo nguy hiểm: 203,210, 211
Biển báo chỉ dẫn: 423(a,b),424,434,443
- Trò: Ôn biển báo đã học
III Hoạt động dạy và học:
1.HĐ1: Ôn biển báo đã học:
a.Mục tiêu:Củng cố lại kiến thức đã học.
b Cách tiến hành:
- Nêu các biển báo đã học?
- nêu đặc đIểm,ND của từng biển báo?
2-HĐ2: Học biển báo mới:
a.Mục tiêu:Nắm được đặc điểm, ND của
biển báo:
Biển báo nguy hiểm: 204,210, 211
Biển báo chỉ dẫn: 423(a,b),424,434,443
b.Cách tiến hành:
- Chia nhóm
- Giao việc:
Treo biển báo
Nêu đặc điểm, ND của từng biển báo?
- Biển nào có đặc điểm giống nhau?
- Thuộc nhóm biển báo nào?
- Đặc điểm chung của nhóm biển báo đó?
- HS nêu
- Cử nhóm trưởng
- HS thảo luận
- Đại diện báo cáo kết quả
Biển 204: Đường 2 chiều
Biển 210: Giao nhau với đường sắt có rào chắn
Biển 211: Giao nhau với đường sắt không có rào chắn
Biển 423a,b: đường người đi bộ sang ngang
Biển 434: Bến xe buýt
Biển 443: Có chợ
- 204, 210, 211
- 423(a,b),424,434,443
Biển báo nguy hiểm: 204, 210, 211
Biển báo chỉ dẫn:
423(a,b), 424, 434, 443
- Nhóm biển báo nguy hiểm:
Trang 7- Nhóm biển báo nguy hiểm:
Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ
biểu thị ND mầu đen
- nhóm biển báo chỉ dẫn: Hình vuông, nền
mầu xanh, hình vẽ biểu thị ND mầu đen
3.HĐ3:Trò chơi biển báo
a Mục tiêu: Củng cố các biển báo đã học.
b Cách tiến hành:
- Chia nhóm.Phát biển báo cho từng nhóm
- Giao việc:
Gắn biển báo vào đúng vị trí nhóm (trên
bảng)
4.Củng cố- dăn dò.
- Hệ thống kiến thức
- Thực hiện tốt luật GT
Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ biểu thị ND mầu đen
- Nhóm biển báo chỉ dẫn: Hình vuông, nền mầu xanh, hình vẽ biểu thị ND mầu đen
-HS chơi trò chơi
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013.
Tiết 1: CHÍNH TẢ (nghe - viết)
Người lính dũng cảm (T9)
I Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác một đoạn trong bài "Người lính dũng cảm"
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có l/n
2 Ôn bảng chữ:
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ, học thêm tên những chữ ghép: ng, nh, ph
- thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ(2'- 3')
H viết bảng con : loay hoay, gió xoáy
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài(1'- 2') : Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Hướng dẫn nghe viết (10 -12’)
- G đọc mẫu bài viết
* Nhận xét chính tả và tập ghi chữ khó:
- Đoạn văn gồm có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài viết hoa?
- G viết từ có chứa tiếng khó lên bảng:
khoát tay, lính, quả quyết, sững lại
- G xoá bảng đọc lại
- H theo dõi SGK đọc thầm
6 câu
- Tên riêng, những chữ đầu câu
- H đọc, phân tích từng tiếng khó: khoát, quyết, lại, lính
- H viết bảng con
Trang 8c.Viết chính tả(13-15’)
- HD tư thế ngồi viết, cách trình bày
- Đọc cho H viết vở
d Chấm, chữa:(3-5’)
- Đọc cho H soát lỗi
- GV chấm bài
đ Hướng dẫn làm bài tập (5- 7’)
*Bài tập 2(41):
- G chấm,chữa: Hoa lựu nở nắng
Lũ lơ đãng lướt
*Bài tập 3(41) :
GV lưu ý phân biệt tên chữ và chữ
GV chữa bảng phụ-> Nhận xét
-> GV chốt: Cần nhớ tên chữ và chữ theo
đúng thứ tự
- H thực hiện
- H viết bài
- Soát, ghi lỗi, chữa lỗi
- H đọc yêu cầu đề bài
- H làm vở nháp
HS đọc đề, nêu yêu cầu
- H làm SGK
- 1 H lên chữa bài vào bảng phụ
- HS đọc bài làm
- H đọc thuộc tên chữ theo thứ tự
3 Củng cố, dăn dò (1-2’)
Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Tiết 2: THỂ DỤC
Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp.(T9)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập hàng ngang dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết và thực hiện được ĐT tương đối chính xác
- Ôn ĐT đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi: “ Thi xếp hàng” Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đối chủ động
II Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường và còi, dụng cụ vượt chướng ngại vật
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Phổ biến ND yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ
- Trò chơi: Có chúng em
- Chạy theo vòng tròn rộng
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
Định lượng
1-2’
1’
1-2’
1’
5-7’
Phương pháp
- H đứng xếp 4 hàng dọc
- Chạy vòng tròn
X X X X X X
Trang 9hàng, quay trái, quay phải.
- G điều khiển lần đầu
- Cán sự lớp điều khiển
- Ôn đi vượt chướng ngại vật:
+ Mỗi động tác vượt chướng ngại
vật
+ Tập hợp 2- 4 hàng dọc, tập qua
dòng nước chảy bằng cách bước dài
hoặc nhảy qua
- G sửa sai đt mà HS chưa thực hiện
được
- Trò chơi: “ Thi xếp hàng nhanh”
+ G hướng dẫn
+ Chơi thử
+ Chơi chính thức
3 Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp và hát
- G hệ thống bài
- Nhận xét bài học
- Về ôn tập lại
8-10 lần 2- 3 lần
6- 8’
2’
2’
1-2’
X
* X X X X X X X
X X X X X X
X
X X X
X X X
X X X
X X X
X X X
- Xếp 4 hàng ngang
Tiết 3: TOÁN
Luyện tập(T22) I.Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
- Củng cố cách thực hiện phép nhân có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
- Ôn tập về thời gian (xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)
II.Đồ dùng dạy học.
III.các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ(3-5'):
Đặt tỉnhồi tính (bảng con):36 x 5 ; 83 x 6 ; 25 x 4
2-Luyện tập(30-35'):
Bài 1/23:(sách)
- Nêu yêu cầu bài tập?
Chốt: phép nhân số có 2 chữ số với số có
1 chữ số có nhớ
Bài 2/23: Phần a (bảng)
Phần b,c (vở)
Chốt: cách đặt tính và tính phép nhân có
nhớ
Bài 3/23:(vở)
- Nêu yêu cầu bài tập?
Bài toán cho biết gì, yêu cầu gì?
Chốt: giải toán có lời văn bằng phép nhân
- H nêu yêu cầu bài tập
- H làm sách và nêu cách làm
- H nêu yêu cầu bài tập
- H làm bảng (phần a), vở (phần b,c) và nêu cách làm
- H đọc thầm nội dung bài tập Nêu yêu cầu
- Làm vở
Trang 10Bài 4/23:(miệng)
- G quay kim đồng hồ- hs nêu
Chốt: củng cố xem giờ, lấy giờ chính xác
Bài 5/23:(sách)
- Nêu yêu cầu bài tập?
Chốt: bảng nhân và tính chất giao hoán của
phép nhân
*DKSL: H nhân không nhớ vào hàng
chục
3- Củng cố – dặn dò(3-5')
- Chấm, chữa bài
- Làm bảng 84 x 3; 45 x 6; 37 x 5
- H nêu yêu cầu bài tập
- H làm miệng Nhận xét
- H nêu yêu cầu bài tập
- H làm sách
* Rút kinh nghiệm:
Tiết 8: TIẾNG VIỆT (BS)
Luyện đọc: Người lính dũng cảm
I Mục đích,yêu cầu:
- Rèn cho HS kĩ năng đọc: HS đọc đúng các từ ngữ, ngắt nghỉ đúng dấu câu và
từ Đọc trôi chảy, diễn cảm
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(2-3’)
- HS đọc bài: “Người lính dũng cảm”
- Qua bài tập đọc, em rút ra bài học gì?
2.Luyện đọc:(30-31’) HS luyện đọc từng đoạn GV sửa sai.
+ Đoạn 1: Đọc đúng các từ có âm đầu l/n, ngắt nghỉ đúng
- HS đọc đoạn 1
+ Đoạn 2: Chú ý ngắt nghỉ đúng, nhấn giọng: quyết định chui, đè, giật mình, hoảng sợ
- HS đọc đoạn 2
+ Đoạn 3: Đọc đúng các từ ngữ, giọng thầy lúc đầu nghiêm khắc, sau đó chuyển sang dịu dàng
- HS đọc đoạn 3
+ Đoạn 4: Giọng chú lính nhỏ lúc đầu rụt rè, sợ sệt, sau đó quả quyết Giọng viên tướng dứt khoát - HS đọc đoạn 4
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc phân vai
- HS bình chọn nhóm đọc hay
3 Củng cố dặn dò: (1-2’)
- GV nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2013.