GV: Đoạn văn giải nghĩa cho các em hiểu tn là - Nghe - đọc thầm - làm bài tập vào nháp trí thức, người T2 làm những công việc gì.. - Đại diện các nhóm đọc kết quả - HDHS NX , kÕt luËn nh[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Krông Năng
Trường TH Nguyễn Văn Bé phân phối chương trình
Lớp 3A 2 Năm học 2009-2010
Tuần: 21
Từ ngày 18 - 1 đến 22 - 1 năm 2010
Thứ
-Ngày
Tiết Môn dạy TC
T
Tên bài dạy
hai
18 / 1
1 2 3 4 5
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyện Toán
Đạo đức
21 41 21 101 21
Ông tổ nghề thêu
Ông tổ nghề thêu Luyện tập
ba
19/ 1
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
TN – XH Thủ công
102 41 41 21
Phép trừ các số trong pham vi 10 000
Ông tổ nghề thêu Thân cây
Đan nong muốt
Tư
20 / 1
1 2 3 4
Toán Tập đọc Tập viết Hát nhạc
103 42 21
Luyện tập Bàn tay cô giáo
Ôn chữ hoa: O, Ô, Ơ
Năm
21 / 1
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
LT & câu Tin học
104 42 21
Luyện tập chung Nhớ-viết: Bàn tay cô giáo
Nhân hóa Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
Sáu
22 / 1
1 2 3 4 5
Toán Tập làm văn
Mĩ thuật
TN – XH SHL
105 21
42 21
Tháng, năm Nói về trí thức Nghe-Kể: Nâng từng hạt giống
Thân cây (tiếp theo) Nhận xét trong tuần
Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 , 3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 41: Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu:
Trang 2A Tập đọc:
- Chú ý HS đọc các TN có âm đầu l/n Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo; chỉ bằng quan sát và ghi nhớ nhập
B Kể chuyện:
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học
Tập đọc
B Bài mới: 45’
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS đọc
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N5
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
GV nêu các các CH trong SGK - HSTL CH về ND bài
- Nội dung câu chuyện nói điều gì ?
ham học hỏi…
4 Luyện đọc lại:
- HD học sinh đọc đoạn 3 - 3 - 4 HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện: 25’
2 HD học sinh kể chuyện
a.Đặt tên cho từng đoạn văn của câu chuyện - HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1
a Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu + mẫu đoạn 1
-Nhắc HS đặt tên ngắn gọn, thể hiện đúng ND - HS đọc thầm, suy nghĩ, làm bài cá nhân
- GV gọi HS nêu - HS tiếp nối nhau nêu tên mình đã đặt cho
Đ1,2,3,4,5
- GV viết nhanh lên bảng những câu HS đặt
Đ2: Thử tài
Trang 3Đ3: Tài trí của Trần Quốc Khái
Đ5: Truyền nghề cho dân
b Kể lại một đoạn của câu chuyện:
- Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể lại
- 5HS nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
4: Củng cố - Dặn dò: 3’
- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ? - HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Toán
Tiết 101: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số
- Củng cố về việc thực hiện p/ cộng các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính
B Các hoạt động dạy học
II Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 ND bài:
- Cho HS làm bài - chữa bài - HS làm bài - NX
- GV gọi HS nêu lại cách tính ? - 1 số HS nêu
- HS làm bài miệng
Bài 3: củng cố về đặt tính và tính cộng số có 4
chữ số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài – NX
b Bài 4 :
* Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính - HS nêu YC, nêu cách làm-làm bài- NX
Buổi sáng
chiều là:
432 + 864 = 1296 (l)
Đáp số: 1296 (l)
III Củng cố – dặn dò: 3’
- Nêu cách tính nhẩm các số tròn nghìn ? (2HS)
- NX tiết học; dặn về học, chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Đạo đức
Tiết 21: Giao tiếp với khách nước ngoài (T1)
Trang 4I Mục tiêu:
II Tài liệu phương tiện:
- Phiếu học tập cho HĐ3
- VBTĐ2
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 4’
Trẻ em có quyền kết giao bạn bè với những ai ? HSTL
2 Bài mới: 29’
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- Chia HS thành các nhóm và yêu cầu HSQS
các tranh - HSQS các tranh treo trên bảng và thảo luận, NX về cử chỉ, thái độ, nét mặt của các bạn
nhỏ trong tranh khi gặp gỡ, tiếp xúc với
- GV gọi đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
* GV kết luận:
Thái độ cử chỉ của các bạn rất vui vẻ…
Hoạt động 2: Phân tích truyện
- GV đọc truyện: Cậu bé tốt bụng - HS nghe
- GV chia nhóm HS và giao nhiệm vụ thảo luận
các CH ở cuối truyện
- HS các nhóm thảo luận
Kết luận
giúp đỡ…
Hoạt động3: Nhận xét hành vi
- GV chia nhóm,phát phiếu học tập cho các
nhóm và nêu yêu cầu - HS nhận phiếu, t/luận theo nhóm và NX về việc làm của các bạn trong những t/ huống
- GV gọi đại diện trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
* GV kết luận (SGV)
3 Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Tiết 2: Toán:
Tiết 102: Phép trừ các số trong phạm vi 10000
A Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 5- Biết thực hiện các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng).
- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ
B Các hoạt động dạy học
125 168
II Bài mới: 32’
1 HĐ1: HDHS tự t/hiện p/trừ 8652 – 3917
- GV viết bảng 8652 - 3917 = ? - HS quan sát
- Gọi HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện - 1HS nêu
- HS nêu cách thực hiện phép cộng
- Gọi 1HS lên bảng t/hiện tính, nêu cách trừ - 1HS t/hiện, nêu c/trừ Lớp t/hiện vào bảng con
- Vài HS nhắc lại
- Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số có 4 - HS nêu quy tắc
- Nhiều HS nhắc lại
2 Hoạt động 2: Thực hành.
- HS nêu cách t/hiện - làm bài vào bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng
- Cho HS làm cột b) - HS làm vào vở + 2HS lên bảng làm HS # NX
_ 9996 _ 2340
- GV nhận xét chung 6669 312
3327 1828
c Bài 3: Củng cố về ý nghĩa của phép trừ
qua giải toán có lời văn bằng phép trừ - HS nêu YCBT- phân tích bài toán
- HS làm bài - NX
Cửa hàng có: 4283 m vải Cửa hàng còn lại số mét vải là:
d Bài 4: Củng cố về vẽ và xác định trung
- HS làm nháp + 1HS lên bảng làm
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện - HS đọc k/q, nêu lại cách t/hiện - Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu qui tắc trừ số có 4 chữ số cho số có 4
chữ số ?
- 2HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 3: Chính tả (nghe viết)
Tiết 41: Ông tổ nghề thêu
I Mục tiêu:
1 Nghe-viết chính xác, trình bày đúng và đẹp đoạn 1 trong truyện Ông tổ nghề thêu
2 Làm đúng bài tập điền các âm, dấu thanh dễ lẫn; tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
Trang 6- Bảng lớp viết 11 từ cần điền vào chỗ trống.
- 12 từ cần đặt dấu hỏi hay dấu ngã
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’ - GV đọc xao xuyến, sáng suốt - HS viết bảng con
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài.
2 HD nghe viết:
a HD học sinh chuẩn bị
- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe -> 2 HS đọc lại
+ Nêu cách trình bày 1 bài chính tả thuộc thể
- GV đọc 1 số tiếng khó: Trần Quốc Khái vó
tôm, triều đình, tiến sĩ …
- HS luyện viết vào bảng con
b GV đọc bài chính tả - HS nghe viết vào vở
c Chấm, chữa bài, NX bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm bài tập
- Gọi HS đọc bài làm - HS đọc bài làm - HS # nhận xét
- GV nhânn xét ghi điểm + Chăm chỉ - trở thành - trong triều đình -
nhanh trí, truyền lại - cho nhân dân
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- NX bài viết của HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Tự nhiên xã hội:
Tiết 41: Thân cây
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Phân loại một số cây theo cách mọc của thân (đứng, leo, bò) và theo cấu tạo của thân (thân gỗ, thân thảo)
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 78, 79
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học:
cây cối xung quanh
2.Bài mới: 28 ’
a.Hoạt động1: Làm việc với SGK theo nhóm
- Bước 1: Làm việc theo cặp:
+ GV nêu yêu cầu - 2HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các H 78,
79 (SGK) và trả lời câu hỏi + HDHS điền kết quả vào bảng (phiếu bài tập) - HS làm vào phiếu bài tập
Trang 7- Bước 2: Làm việc cả lớp
+ GV gọi HS trình bày kết quả - Đại diện các nhóm trình bày k/q nói về đặc
điểm, cách mọc và cấu tạo của thân 1 số cây
- Nhóm khác nhận xét + Cây xu hào có đặc điểm gì đặc biệt ? - Thân phình to thành củ
* Kết luận (SGK tr 79)
b Hoạt động 2: Chơi trò chơi (Bingo)
-
+ GV chia lớp làm 2 nhóm
+ GV gắn lên bảng 2 bảng câm theo mẫu sau:
Cấu tạo
Đứng
Bò
Leo
+ GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu dời mỗi
nhóm mình
+ GV hô bắt đầu
cây phiếu hợp theo kiểu tiếp sức
đó thắng
+ GV làm trọng tài, nhận xét
- Bước 3: Đánh giá
+ Sau khi chơi, GVYC cả lớp cùng chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 5: Thủ công
Tiết 21: Đan nong mốt (T1)
I Mục tiêu:
phẩm đan nan
II Chuẩn bị:
- Tấm đan nong mốt bằng bìa - Quy trình đan nong mốt - Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’ KT sự chuẩn bị của HS.
B Bài mới: 28’
HĐ1: HD HS quan sát và nhận xét.
Trang 8- Giới thiệu tấm đan nong mốt và HD HS NX - HS quan sát, nhận xét.
- GV liên hệ thực tế - HS: Đan nong mốt để làm đồ dùng: rổ, rá… nan rời bằng tre, nứa, giang, mây…
- HS nghe
- HS nghe và quan sát
* B1: Kẻ, cắt các nan đan.
* B2: Đan nong mốt bằng giấy bìa.
* B3: Dán nẹp xung quanh tấm đan
HĐ 3: (17’) Tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành kẻ, cắt các nan, tập đan
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
* NX tiết học, giao BT về nhà
Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 103: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến 4 chữ số
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
B Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 5’
Muốn trừ số có 4 chữ số cho số có đến 4 chữ
số ta làm ntn ?
- 2HS: Muốn …ta viết số BT rồi viết ST sao cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau
II Bài mới: 32’
1 HĐ1: HDth/hiện trừ nhẩm các số tròn nghìn - HS nêu YCBT1.
- GV viết lên bảng phép trừ 8000 - 5000 - HS QS và tính nhẩm - nêu cách trừ nhẩm
8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn Vậy 8000 - 5000 = 3000 HS nhắc lại cách tính
- HS làm tiếp các phần còn lại - nêu kết quả
- GV viết bảng 5700 - 200 = - HS quan sát nêu cách trừ nhẩm
57 trăm - 2 trăm = 55 trăm Vậy: 5700 - 200 = 5500 HS nhắc lại cách tính
- YCHS làm các phần còn lại vào bảng con 3600 - 600 = 3000 … NX
- GV sửa sai sau mỗi lần HS giơ bảng
Bài 4: HD giải bài toán bằng 2 phép tính - HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS nêu tóm tắt + 2HS phân tích bài toán
Chuyển lần 1: 2000 kg Số muối còn lại sau khi chuyển lần 2 là:
Trang 9- Chữa bài 2000 +1000 = 3700 (kg)
Số muối còn lại trong kho là:
4720 - 3700 = 1020 (kg)
Đáp số: 1020 kg
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu cách trừ nhẩm các số tròn trăm, nghìn ? - 2HS
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 2: Tập đọc:
Tiết 42: Bàn tay cô giáo
I Mục tiêu:
- Chú ý các từ ngữ: cong cong, thoắt cái, toả,dập dềnh, rì rào…
- Biết đọc bài thơ với giọng ngạc nhiên, khâm phục
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi bàn tay kỳ diệu của cô giáo Cô đã tạo ra biết bao điều lạ từ đôi bàn tay khéo léo
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’
- NX
- 3HS kể chuyện Ông tổ nghề thêu, TLCH về
ND
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ
b HD học sinh luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - 1HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ
- HS đọc nối tiếp từng khổ + GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Học sinh đọc theo nhóm 5
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
dập dềnh trên mặt biển xanh Mặt trời đỏ ối phô những tia nắng hồng Đó là cảnh biển lúc bình minh
- GV chốt lại: Bàn tay cô giáo khéo léo, mềm - HS nghe
Trang 104 Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc lại bài thơ - HS nghe -> 1 -2 HS đọc lại bài thơ
- HDHS đọc thuộc lòng bài thơ - HTL theo cách tổ chức của GV
- HS thi đọc theo khổ, cả bài - HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
* NX tiết học
Tiết 3: Tập viết
Tiết 21: Ôn chữ hoa: O, Ô, Ơ
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết các chữ hoa O, Ô, Ơ thông qua bài tập ứng dụng:
1.Viết tên riêng Lãn Ông bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ
- Các chữ Lãn Ông và câu ca dao viết trong dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5 ’ KTHS viết bài ở nhà và … 1HS nhắc lại từ và câu ứng dụng -> HS viết
bảng: Nguyễn, Nhiễu
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh viết trên bảng con.
a Luyện viết chữ hoa
+ Tìm các chữ hoa có trong bài ? L, Ô, Q, B, H, T, Đ
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết - HS quan sát
- HS tập viết các chữ O, Ô, Ơ, Q
b Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi HS nhắc lại từ ứng dụng - 2 HS đọc
- HS nghe
c Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích câu ứng dụng, câu ca dao - HS nghe
- GV đọc: ổi , Quảng, Tây - HS viết bảng con 3 lần
3 HD học sinh viết vào vở TV
4 Chấm, chữa bài - Nhận xét bài viết
5. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà viết hoàn thiện bài
- Chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Âm nhạc
Trang 11Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Thể dục:
Tiết 2: Toán
Tiết 104: Luyện tập chung
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10.000
B Các hoạt động dạy học
trăm, các số tròn nghìn
II Bài mới: 32’
* Hoạt động 1:
Bài 1: Cộng trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn
nghìn
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu cách nhẩm (theo mẫu đã học) - HS làm, nêu miệng kết quả, nhận xét
5200 + 400 = 5600 ; …
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm bảng con
- NX
Bài 3: Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính - HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm - HS phân tích bài toán - giải - NX
- Chữa bài
948 : 3 = 316 (cây)
948 : 316 = 1264 (cây) Đáp số: 1246 (cây)
Bài 4
của phép cộng, phép trừ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1HS nêu
- GV yêu cầu HS làm - Chữa bài - HS làm bài - NX
- Gọi HS nêu cách xếp
- GV gọi 1HS lên bảng xếp - 1HS thực hành xếp - HS nhận xét
- GV nhận xét chung
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 3: Chính tả (Nhớ viết)
Tiết 42: Bàn tay cô giáo
I Mục tiêu:
1 Nhớ - viết lại chính xác,trình bày đúng,đẹp bài thơ Bàn tay cô giáo (thơ 4 chữ)
2 Làm đúng BT điền âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn(tr/ch ; hỏi/ngã)
Trang 12II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT2a
- Thẻ từ ghi âm tr/ch
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 5’ GV đọc - HS viết bảg: tri thức, nhìn trăng, tia chớp
B Bài mới: 32’
1 GTB.
2 HDHS nhớ – viết:
a HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc 1 lần bài thơ - HS theo dõi (SGK)và ghi nhớ
- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? - Có 4 chữ
+ Chữ đầu … phải viết ntn? cách trình bày ? - TL
- GV đọc một số tiếng khó: giấy trắng, chiếc - HS nghe luyện viết vào bảng con
- HS viết bài thơ vào vở
GV: Đoạn văn giải nghĩa cho các em hiểu tn là
2 làm những công việc gì - Nghe - đọc thầm - làm bài tập vào nháp
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức
( Thi gắn thẻ từ đúng, nhanh vào chỗ chấm) - 2 nhóm HS (mỗi nhóm 8 em) lên chơi trò chơi
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- HDHS NX , kết luận nhóm thắng cuộc - Vài HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
- HS làm bài vào vở
a Trí thức; chuyên, trí óc -> chữa bệnh, chế tạo, chân tay, trí thức, trí tuệ
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Luyện từ và câu
Tiết 21: Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?
I Mục tiêu:
2 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng TL các CH ở BT1
- Bảng viết 3 câu văn ở BT3
III Các HĐ dạy học
B Bài mới: 32’
1 Bài tập 1: