1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần học 26 năm 2013

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 226,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Đọc trơn cả bài, đọc đúng, nhanh các từ khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng và biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ - Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối [r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013

Tiết 1: Toán

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm

các số tròn chục; bước đầu biết về

tính chất của phép cộng, biết giải

toán có phép cộng

- Tập trung vào đánh giá: Cộng, trừ các

số tròn chục trong phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có 1 phép tính cộng; nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I Mục tiêu:

- Tập trung vào đánh giá: Cộng, trừ các số tròn chục trong phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có 1 phép tính cộng; nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

II Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra vở bài tập của HS

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bảng

2 Phát triển bài

* GV ghi đề bài lên bảng, hướng dẫn HS chữa từng bài

+ Bài 1: Tính.

20 50 70 10 60

4 40 30 40 80 30

60 80 30 90 30

+ Bài 2: Tính nhẩm.

40 + 30 = 70 30 cm + 20 cm = 50 cm

80 - 40 = 40 70 cm + 10 cm = 80 cm

+ Bài 3: HS đọc bài toán.

GV hướng dẫn, HS làm bài

Bài giải

Bác Thanh đã trồng được tất cả số cây là:

10 + 30 = 40 (cây)

Đáp số: 40 cây

+ Bài 4:

Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn

Vẽ 4 điểm ở ngoài hình tròn

Trang 2

-3 Kết luận

- Nờu lại cỏc bước trỡnh bày bài giải toỏn cú lời văn

- Chuẩn bị bài sau

-Tiết 2: Tiếng việt

ễN BÀI : BÀN TAY MẸ

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết đọc viết cỏc chữ và

vần đó học

- HS đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết

ơn mẹ của bạn nhỏ

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: yờu nhất, nấu

cơm, rỏm nắng

- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Viết tiếng trong bài cú vần an,viết tiếng ngoài bài cú vần an, at, nắm

được cõu văn diễn tả tỡnh cảm của Bỡnh với đụi bàn tay mẹ

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu quý cha mẹ mỡnh

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1 vở BTTV1

2 Học sinh: - SGK, vở BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK

- Nhận xột, đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

+ Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài (đọc tiếp nối).

(chỳ ý những HS đọc yếu cho đọc nhiều lần)

+ Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em

Bỡnh?

+ Đọc cõu văn diễn tả tỡnh cảm của Bỡnh với

đụi bàn tay mẹ?

- Gọi HS trả lời

- Nhận xột

+ Hoạt động 2: Làm bài tập tiếng việt

Bài 1 (25):

- HS đọc SGK

- Nhận xét

- HS đọc bài

- HS trả lời

- Nhận xét,bổ sung

- Cả lớp làm vở bài tập

+ Viết tiếng trong bài:

Trang 3

- Nờu yờu cầu: Viết tiếng trong bài:

- Cú vần an:

+ Cho HS đọc thầm bài và làm vào VBT

- 1 HS nờu miệng, nhận xột

Bài 2 (25):

- GV nờu yờu cầu: Viết tiếng ngoài bài:

- Cú vần an:

- Cú vần at:

+ Làm VBT

+ 1 HS làm bảng phụ, trỡnh bày

+ Chữa bài, nhận xột

Bài 3 (25):

- Nờu yờu cầu: Ghi lại cõu văn diễn tả tỡnh cảm

của Bỡnh với đụi bàn tay mẹ:

- Lớp làm VBT

- Chấm bài

- Nhận xột

3 Kết luận

- HS nói câu chứa tiếng có vần an?

- Về nói câu có chứa tiếng có vần an, at

- Đọc lai bài SGK

- Có vần an: bàn

- Nhận xét

- HS làm vở bài tập

+ Viết tiếng ngoài bài:

- Có vần an: chan hoà, đan len, tan học,

- Có vần at: bãi cát, mát mẻ, nhút nhát,

- HS làm vở bài tập

Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ

- HS nói câu chứa tiếng có vần an

- Nhận xét

-Tiết 3: Tiếng việt

LUYỆN VIẾT: B, AU, AO, ANG, AC, NGễI SAO, CON CHÁU, BUỔI SÁNG, CHÚ BÁC

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó nhận biết được cỏc chữ

hoa, đọc được cỏc vần từ: au, ao,

ang, ac, con chỏu, chỳ bỏc, ngụi sao,

buổi sỏng

- Tụ được cỏc chữ hoa: B

- Viết đỳng cỏc vần: au, ao, ang, ac, con chỏu, chỳ bỏc, ngụi sao, buổi sỏng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở luyện viết

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Tụ được cỏc chữ hoa: B

- Viết đỳng cỏc vần: au, ao, ang, ac, con chỏu, chỳ bỏc, ngụi sao, buổi

sỏng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở luyện viết

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận rốn luyện chữ viết

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: - Bảng phụ ND bài viết,

2 Học sinh: bảng con, vở luyện viết

III Hoạt động dạy và học:

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

Không

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng

2 Phỏt triển bài

a Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV đưa chữ mẫu B

- Quan sát chữ mẫu và đọc

- Quan sát chữ mẫu B:

- Chữ hoa B gồm mấy nét?

- GV hướng dẫn quy trình viết:

+ Nét 1: đặt bút trên đường kẻ 6 đưa bút lượn

xuống về bên phải rồi kéo xuống đường kẻ 2, lượn

cong về bên trái theo chiều đi lên đến đường kẻ 3

lại vòng về phía phải rồi đi xuống, dừng bút trên

đường kẻ 2

+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên

đường kẻ 5 viết 2 nét cong liền nhau, tạo vòng

xoắn nhỏ gần giữa thân chữ, dừng bút ở giữa

đường kẻ 2&3

- Gv viết mẫu

* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.

- QS bài viết mẫu

ao, au, ang, ac, con chỏu,

chỳ bỏc, ngụi sao, buổi sỏng

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

- Giúp đỡ HS yếu

b/ Hướng dẫn viết vở:

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

3 Kết luận

- Vừa tập viết chữ gì?

- Hát

- HS đọc cá nhân, lớp

- 2 nét: nét 1 giống nét móc ngược trái; nét 2 kết hợp của hai nét cơ bản cong trên và cong phải nối liền nhau

- Viết bảng con + bảng lớp

- Viết bảng con

- Lớp viết bài

Trang 5

- Nhận xét, hướng dẫn chữa lỗi.

- Nhận xét giờ học

-Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013

Tiết 1: Toán

ÔN: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- Biết đọc, viết đếm các số từ 0 đến

20

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, các số từ 20 đến 50

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: Bảng phụ, VBT,

2 Học sinh: VBT,

III Hoạt động dạy và học:

GV HS

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết, lớp viết

b/c

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Phát triển bài

Bài 1 (32):

- Nêu yêu cầu BT?

GV đưa ND BT1, HDHS làm

bài

- NX, chữa bài

Bài 2 (32)

- Nêu yêu cầu BT?

GV đưa ra bảng phụ có NDBT2

– HD tương tự bài 1

- HD làm bài - NX, chữa bài

- HS viết b/c, 2 HS làm b/ lớp

20, 23, 46, 48, 50

- NX

- Viết (theo mẫu)

- HS viết vở, 3 HS chữa bài Hai mươi: 20 … Hai mươi tám: 28 Hai mươi mốt: 21 … Hai mươi chín: 29 Hai mươi hai: 22 … Ba mươi: 30 Hai mươi ba: 23 …

- NX,ĐG

- HS làm tương tự bài 1

Ba mươi: 30 … Ba mươi bảy: 37

Ba mươi mốt: 31 … Ba mươi tám: 38

Ba mươi hai: 32 Ba mươi chín: 39…

- NX, ĐG

Trang 6

Bài 3 (32):

- Nêu yêu cầuBT?

GV đưa ra bảng phụ có NDBT2

– HD tương tự bài 1

- HD làm bài - NX, chữa bài

Bài 4 (32):

- Nêu yêu cầu BT?

GV đưa ra bảng phụ có

3 Kết luận

Đọc các số từ 20 đến 50

- NX giờ học

- VN học bài

Bốn mươi : 40 Bốn mươi tám: 48 Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi chín: 49 Bốn mươi hai: 42 Năm mươi: 50 Bốn mươi ba: 43 …

-NX,ĐG

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm vbt, 3 HS làm b.phụ

27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39……

- HS NX

- HS làm bài

-TiÕt 3: Tiếng việt

LUYỆN VIẾT: C, AN, AT, CHƠI ĐÀN, HỌC HÁT, MỎ THAN, BÁT CƠM

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã nhận biết được các chữ

hoa, đọc được các vần từ: an, at, chơi

đàn, học hát, mỏ than, bát cơm

- Tô được các chữ hoa: C

- Viết đúng các vần: an, at, chơi đàn, học hát, mỏ than, bát cơm kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở luyện viết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: C

- Viết đúng các vần: an, at, chơi đàn, học hát, mỏ than, bát cơm kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở luyện viết

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận rèn luyện chữ viết

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: - Bảng phụ ND bài viết,

2 Học sinh: bảng con, vở luyện viết

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Cái nhãn vở

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài

- Hát

Trang 7

2 Phát triển bài

a Hướng dẫn tô chữ hoa

* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa C

- Quan sát chữ mẫu và đọc

+ Chữ hoa C gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa

C gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

* Quy trình viết: Từ điểm đặt bút trên đường kẻ

ngang trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị

chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm dừng

bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút, hơi

cong, gần chạm vào thân nét cong trái

- GV viết mẫu

* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.

- QS bài viết mẫu

an, at, chΠ đàn, hΟ

hỏt, mỏ than, bỏt cơm

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

- Giúp đỡ HS yếu

b/ Hướng dẫn viết vở:

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

3 Kết luận

- Vừa tập viết chữ gì?

- Nhận xét, hướng dẫn chữa lỗi

- Nhận xét giờ học

- HS đọc cá nhân, lớp

- gồm gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- HS nhắc lại

- Tô khan

- HS viết bảng con

- Viết bảng con

- Lớp viết bài

-Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013

Tiết 1: Toán

Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới trong bài học

Trang 8

cú liờn quan đến bài học cần được hỡnh thành

- Biết đọc, viết đếm cỏc số từ 0 đến

50

- Nhận biết số lượng , đọc viết , cỏc số

từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự cỏc số trong phạm vi 51 đến 69

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Nhận biết số lượng , đọc viết , cỏc số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự cỏc số trong phạm vi 51 đến 69

2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, cỏc số từ 50 đến 69

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1.Giỏo viờn: Bảng phụ, VBT

2 Học sinh: VBT, vở ụ li

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đếm cỏc số từ 50 đến

69?

- GV nhận xột, đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn

bảng

2 Phỏt triển bài

Bài 1: Viết số:

- Nờu yờu cầu ?

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Làm bài vào vở BT

- Nhận xột, đỏnh giỏ

Bài 2: Viết số:

- Cho HS nờu yờu cầu

- Yờu cầu HS làm bài vào vở,

bảng lớp

- Chấm, chữa bài

Bài 3: Viết số thớch hợp vào ụ

trống:

- HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS làm bài vào vở BT

- HS đếm

- Nhận xét, đánh giá

- HS làm vở

- Viết(theo mẫu):

Năm mươi: 50 Năm mươi tư: 54 Năm mươi mốt:51 Năm mươi lăm:55 Năm mươi hai: 52 Năm mươi sáu:56 Năm mươi ba: 53 Năm mươi bảy: 57 Năm mươi tám: 58 Năm mươi chín: 59 Sáu mươi: 60 Sáu mươi mốt: 61

- HS làm vở (hoặc làm miệng) Sáu mươi: 60 Sáu mươi tư: 64 Sáu mươi mốt: 61 Sáu mươi lăm: 65 Sáu mươi hai: 62 Sáu mươi sáu: 66 Sáu mươi ba: 63 Sáu mươi bảy: 67 Sáu mươi tám: 68 Sáu mươi chín: 69

- HS làm bài vở

- HS làm bảng phụ trình bày

50 51 52 53 54 55 56

Trang 9

2 HS làm bảng phụ.

- Chữa bài, nhận xột

Bài 4: Viết đỳng ghi đ, sai ghi s:

a) Bốn mươi tỏm: 408

Bốn mươi tỏm: 48

b) 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị

64 gồm 60 và 4

64 gồm 6 và 4

- HS làm VBT

- Chữa bài, nhận xột

3 Kết luận

- Đếm các số theo thứ tự từ 50 đến

69?

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

- HS làm vào VBT

- Nhận xét

- HS đếm

- Nhận xét

-Tiết 2: Thể dục

Bài 26: BÀI THỂ DỤC - TRề CHƠI VẬN ĐỘNG

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hỡnh thành

- Học sinh đó biết những quy định

khi tập thể dục Biết cỏch chơi một

số trũ chơi biết tập động tỏc Vươn

thở, tay, chõn, vặn mỡnh, bụng,

phối hợp

- Biết cỏch thực hiện cỏc động tỏc của bài thể dục phỏt triển chung

- Trũ chơi “ Tõng cầu” Bước đầu biết cỏch tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn, vợt gỗ hoặc tung cầu lờn cao rồi bắt lại

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết cỏch thực hiện cỏc động tỏc của bài thể dục phỏt triển chung

- Trũ chơi “ Tõng cầu” Bước đầu biết cỏch tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn, vợt gỗ hoặc tung cầu lờn cao rồi bắt lại

2 Kỹ năng: Thực hiện cỏc tư thế

3 Thỏi độ: HS cú thỏi độ yờu thớch mụn học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sõn trường sạch sẽ an toàn Chuẩn bị cũi TD

2 Học sinh: Trang phục

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp

1 Phần mở đầu:

Trang 10

- GVnhận lớp phổ biến nội dung,yêu cầu

bài học

- Đứng vỗ tay và hát

- Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan

các ngón tay của hai bàn tay lại với nhau

rồi xoay theo vòng tròn), xoay khớp cẳng

tay, cánh tay, đầu gối, xoay hông

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Trò chơi: Diệt các con vật có hại

2 Phần cơ bản:

* Ôn bài thể dục đã học: (2 - 3 lần, mỗi

động tác 2x8 nhịp)

- Lần 1, GV vừa làm mẫu vừa hô nhịp;

- Lần 2 chỉ hô nhịp GV nhận xét, uốn nắn

động tác sai

- Lần 3, cho từng tổ lên trình diễn dưới

sự điều khiển của GV hoặc cán sự lớp

* Trò chơi: Tâng cầu:

- Tập cá nhân (theo tổ)

+ Cho HS giãn cách cự li để tập luyện

(GV sửa chữa động tác sai cho HS)

- Thi theo tổ xem trong mỗi tổ ai là người

có số lần tâng cầu cao nhất (cho HS đứng

thành hàng ngang, em nọ cách em kia 1- 2

m GV hô “Chuẩn bị bắt đầu !” HS bắt

đầu tâng cầu Ai để rơi cầu thì đứng lại, ai

tâng cầu đến cuối cùng là nhất)

- GV cho những HS nhất, nhì, ba của từng

tổ lên cùng thi một đợt xem ai là vô địch

lớp

- Nhận xét, tuyên dương HS vô địch lớp

3 Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay và hát

- Ôn lại động tác điều hoà của bài thể dục,

mỗi động tác 2 x8 nhịp

- GVcùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học

- Tập hợp 2 hàng dọc

- HS đứng hát

- HS xoay các khớp cổ tay, ngón tay,

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp

- HS chơi 1 - 2 lần

- HS ôn bài thể dục đã học

- HS tập theo nhịp hô của GV

- Nhận xét

- HS trình diễn

- Nhận xét, tuyên dương tổ tập đều, đẹp

- HS tập cá nhân (theo tổ)

- Nhận xét

- HS quan sát

- HS thi tâng cầu theo tổ

- HS nhất, nhì, ba lên thi

- Nhận xét, chọn người vô địch lớp

- Vỗ tay hát

- HS tập động tác điều hoà của bài thể dục

- Nêu nội dung bài học

-Tiết 2: Tiếng việt

ÔN TẬP ĐỌC: CÁI BỐNG

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và

vần đã học

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng, nhanh các từ

khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa

ròng và biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w