1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 33 năm học 2013

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 129: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 Những kiến thức học sinh đã biết có Những kiến thức mới trong bài học cần liên quan đến bài học được hình thành - Biết đọc, đếm, làm tính cộng, trừ - Biết[r]

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai ngày 29 tháng 4 năm 2013.

Nghỉ ngày lễ (Soạn giảng bù)

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung tại sân trường

****************

Tiết 2 + 3: Tập đọc

CÂY BÀNG

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và

vần đã học

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Sừng sững, khẳng

khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng

mỗi mùa có đặc điểm riêng

- Trả lời được câu hỏi 1 SGK)

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý thiên nhiên

* GDBVMT: Cách chăm sóc nuôi dưỡng và bảo vệ cây

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc

bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời

các câu hỏi trong SGK

Nhận xét KTBC

* Giới thiệu bài và ghi bảng

2 Phát triển bài

a Hướng dẫn hs luyện đọc

* GV đọc mẫu lần 1

- Luyện đọc tiếng khó: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- HS nghe đọc

- HS đọc thầm

Trang 2

- GV đọc mẫu - Gọi HS đọc từ

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- Phân tích tiếng: sững

- Cho HS cài tiếng: sững

* GV giảng từ: khẳng khiu (cành

gầy và không có chiếc lá nào)

* Luyện đọc câu nối tiếp

- GV quan sát HS đọc bài

* Luyện đọc đoạn nối tiếp

- GV theo dõi HS đọc bài

+, Đoạn 1: Ngay giữa cây bàng

+, Đoạn 2: Mùa đông kẽ lá

- Đọc đoạn theo cặp

- Thi đọc đoạn giữa các cặp

- Nhận xét, đánh giá

* Luyện đọc toàn bài (2 HS đọc)

- GV quan sát, giúp đỡ HS đọc bài

* Đọc đồng thanh đoạn 2

- GV theo dõi HS đọc bài

b Ôn lại các vần: oang, oac

1 Tìm tiếng trong bài có vần oang

- GV ghi bảng: khoảng

- Gọi HS đánh vần, đọc trơn

2 Tìm tiếng ngoài bài

- Có vần oang

- Có vần oac

3 Nói câu có tiếng chứa vần oang

hoặc vần oac

- GV treo tranh: Tranh vẽ gì?

- Đọc câu mẫu

- Tổ chức cho HS tìm

c Củng cố: Đọc lại bài

Tiết 2

a Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc theo đoạn và trả lời

câu hỏi

*Liên hệ GDBVMT qua nội dung

bài

+, Đoạn 1: Cây bàng thay đổi như

thế nào?

- Vào mùa đông?

- HS nghe đọc

- HS đọc cá nhân, tổ, lớp

- Phân tích: s –ưng– sưng – ngã - sững

- Cài tiếng: sững

- HS nghe giảng từ

- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài

- Mỗi HS đọc 1 đoạn đến hết bài

- Nhận xét

- Các cặp đọc thầm theo đoạn

- Các cặp thi đọc

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài (đọc cá nhân)

- Nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 2

- Nêu yêu cầu bài

- HS tìm: khoảng

- HS đánh vần: kh-oang-khoang-hỏi-khoảng

- Nêu yêu cầu bài

- HS tìm: khoang, hoang

khoác, hoác

- HS nêu yêu cầu bài

Tranh vẽ: Bé ngồi trên thuyền, chú bộ đội Đọc mẫu: Bé ngồi trên khoang thuyền

- HS nhìn tranh nói câu theo yêu cầu

- Nhận xét

- HS đọc lại bài

- HS nghe GV đọc bài

- HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi

*Liên hệ GDBVMT qua nội dung bài

- Mùa đông cây vươn những cành khẳng

Trang 3

- Vào mùa xuân?

- Vào mùa hè?

- Vào mùa thu?

+, Đoạn 2 : Theo em cây bàng đẹp

nhất vào mùa nào ?

- Gọi HS đọc toàn bài

+, Bài văn nói lên điều gì?

- Cây bàng mang lại lợi ích gì cho

các em?

- Vậy đối với chúng em cần phải

làm gì?

*Nội dung bài: Cây bàng thân thiết

với các trường học Cây bàng mỗi

một mùa có một đặc điểm riêng

b Luyện đọc

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn

- Luyện đọc toàn bài

* Thi đọc diễn cảm toàn bài

- GV quan sát HS đọc bài

c Luyện nói theo chủ đề: Kể tên

những cây được trồng ở sân trường

em

- Treo tranh đặt câu hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Trong sân trường được trồng

những cây gì?

- Gọi hs đọc tên bài

- Tổ chức cho HS thảo luận cặp

3 Kết luận:

- Cây bàng mang lại lợi ích gì cho

các em?

- Nhận xét tiết học CB bài sau

khiu, trụi lá mơn mởm

- Mùa xuân cành trêncành dưới chi chít những lộc non

- Hè về những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường

- Thu đến từng chùm quả chín vàng trong

kẽ lá

- HS nêu câu trả lời của mình

- HS đọc bài (2 HS) + Bài văn tả cảnh đẹp của cây bàng

- Mang lại nhiều lợi ích

- Phải chăm sóc và bảo vệ

- HS nêu lại nội dung bài

- Đọc cá nhân (HS yếu)

- Đọc cá nhân (HS trung bình)

- Đọc cá nhân (HS khá giỏi)

- Nhận xét, đánh giá

- HS thi đọc hay

- HS xung phong đọc trước lớp

- Nhận xét, đánh giá

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ: Tranh vẽ sân trường

- HS kể

- Thảo luận cặp- trình bày

- Nhận xét, đánh giá

- Cây cho bóng mát và mang lại không khí trong lành

****************

Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy

- -Thứ ba ngày 30 tháng 4 năm 2013 Nghỉ ngày lễ(Soạn giảng bù)

Tiết 1: Toán

Trang 4

Tiết 129:

ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Biết đọc, đếm, làm tính cộng, trừ

các số trong phạm vi 10, biết hình

vuông, hình tam giác

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm

để có hình vuông, hình tam giác

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

2 Kỹ năng: Làm tính

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: SGK

2 Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

* Kiểm tra bài cũ

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên

bảng lớp

* Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

2 Phát triển bài

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép

tính và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2

phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở bảng con

(cột a giáo viên gợi ý để học sinh nêu

tính chất giao hoán của phép cộng qua

ví dụ: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho

học sinh nêu cách thực hiện)

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

2 + 1 = 3,

2 + 2 = 4,

2 + 3 = 5,

2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1

Cột a:

6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8

2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các

số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự

7 + 2 + 1 = 10 8 + 1 + 1 = 10

Trang 5

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở vở và chữa

bài trên bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2

nhóm trên 2 bảng từ

3 Kết luận

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Làm lại các bài tập, chuẩn bị bài: "Ôn

tập các số đến mười"

5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8

3 + 2 + 2 = 7 6 + 1 + 3 = 10

- HS làm bài trên bảng

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 ,

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 ,

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 ,

Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác

Nhắc tên bài

Thực hành ở nhà

****************

TiÕt 2 : TËp viÕt

TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã nhận biết được các

chữ hoa, đọc được các vần từ: ươm,

ươp, iêng, yêng, các từ ngữ: lượm

lúa, nườm nượp,

- Tô được các chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các

từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2.(mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2.(mỗi

từ ngữ viết được ít nhất một lần)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận rèn luyện chữ viết

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ ND bài viết,

2 Học sinh: bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài

* Kiểm tra bài cũ:

B/C: chải chuốt, thuộc bài

* Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

* Hướng dẫn tô chữ hoa

* GV đưa chữ mẫu: Chữ hoa U

- Quan sát chữ mẫu và đọc

+ Chữ hoa U gồm mấy nét? cao mấy li?

- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ hoa

U gồm nét móc hai đầu và móc ngược trái

* Quy trình viết:

+ Nột 1: Đặt bút trên ĐK5, viết nét móc hai đầu,

dừng bút trên đường kẻ 2

+ Nột 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng

lên ĐK6 rồi chuyển hướng bút ngược lại để viết

nét móc ngược phải từ trên xuống dưới, dừng bút ở

ĐK2

- GV viết mẫu

- GV nhận xét

* GV đưa chữ mẫu:

Ư, V

- Chữ hoa Ư, V

(Hướng dẫn tương tự)

- GV viết mẫu

- GV nhận xét

* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng

- QS bài viết mẫu

Ξng, Ξc, ăn, ăng

khȊng trΠ, ỏo khΞc,, khăn đỏ, măng non

- HS đọc

+ Chữ cái nào cao 5 li?

+ Chữ cái nào cao 4 li?

+ Chữ cái nào cao 3 li? hơn 2 li?

+ Các chữ cái còn lại cao mấy li?

- Cho HS phân tích các tiếng có vần : oang, oac,

ăn, ăng

- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng

dụng

B/C: chải chuốt, thuộc bài

- HS đọc cá nhân, lớp

Chữ hoa U gồm nét móc hai đầu và nét móc ngược trái

- HS nhắc lại

- Tô khan

- Hs viết bảng con

- Hs viết bảng con

Trang 7

- Giúp đỡ HS yếu.

c Hướng dẫn viết vở:

- Bài yêu cầu viết mấy dòng?

- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…

- Quan sát chung

- Thu chấm 1 số bài

3 Kết luận

- Vừa tập viết chữ gì?

- Nhận xét, hướng dẫn chữa lỗi

- Nhận xét giờ học

- HS viết b/c

- HS viết bài vào vở

****************

Tiết 3: Chính tả:

CÂY BÀNG

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết viết chữ đúng quy

trình

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Xuân sang … hết “ 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Xuân sang … hết “ 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng viết

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 bảng con, vở BTTV

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Kiểm tra bài cũ

GV đọc cho Hs viết vào bảng con

các từ ngữ sau: trưa, tiếng chim, bóng

râm

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm

Trang 8

Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

a Hướng dẫn tập chép

- GV chép bài: Cây bàng đoạn từ

Xuan sang đến hết

- GV đọc đoạn viết

- Gọi HS đọc lại

- Hè về cây bàng như thế nào?

- Viết tiếng khó: lá, trường

- Tiếng lá có âm gì? vần gì? dấu gì?

- Tiếng trường có âm gì? vần gì? dấu

gì?

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét bảng

* Hướng dẫn cách trình bày

- Đầu bài viết ở đâu:

- Trong bài chính tả có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

- Trong bài chữ nào được viết hoa?

- GV hướng dẫn, nhắc nhở khi ngồi

viết

- Quan sát HS chép bài vào vở

* Soát lỗi: Cho HS đổi vở cho nhau

- GV đọc lại bài viết

- Kiểm tra số lỗi, nhận xét

- GV chấm bài

- Nhận xét, tuyên dương bài đẹp

b Hướng dẫn HS làm bài tập

- Cho HS lấy SGK, kiểm tra sách

* Bài 2: Điền vần oang hay oac

- Treo tranh: Tranh vẽ gì?

- Cho HS làm bài vào sách, 1 HS làm

bảng

- Quan sát HS làm bài

- Gọi HS đọc lại

* Bài 3: Điền chữ g hay gh

- GV treo tranh: Tranh vẽ gì

- HS làm bài vào sách, 1 HS làm

bảng phụ

- Quan sát HS làm bài

- Chữa bài

3 Kết luận

Học sinh nhắc lại

- HS đọc thầm

- Nghe GV đọc

2 HS đọc lại

- Hè về những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường

- HS đọc tiếng khó

- Tiếng lá: có âm l ghép với âm a và dấu thanh sắc

- Tiêng trường: có âm tr ghép với vần ương và dấu thanh huyền

- Viết bảng con: lá, trường

- Nhận xét

- Đầu bài viết ở giữa dòng

- Bài viết có 3 câu

- Cuối mỗi câu có dấu chấm

- Viết lùi vào một ô và viết hoa

- Chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa

- HS thực hiện đúng thư thế ngồi viết

- Viết bài vào vở

- Đổi vở cho nhau

- HS soát lỗi, trả vở

- Nêu số lỗi nhắc, sửa lỗi

- Lấy sách

- Nêu yêu cầu bài

- Tranh vẽ: Cửa sổ Bố đang mặc áo

- HS làm bài vào sách, 1 HS làm bảng phụ

Cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác

- HS đọc lại, nhận xét, đánh giá

- Nêu yêu cầu bài Tranh vẽ: Các bạn gõ trống Chơi đàn

- HS làm bài

Gõ trống Chơi đàn ghi ta

- HS đọc lại, nhận xét, đánh giá

Trang 9

- Khi nào viết bằng gh?

- Nhận xét tiết học

Về ôn bài

- Khi viết trước e, ê, i ta viết bằng gh

- Thực hiện,

****************

Tiết 4: Đạo đức

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG: PHÒNG TRÁNH BỆNH ĐAU MẮT HỘT

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết tác dụng của mắt,

biết cách vệ sinh mắt

- Các dấu hiệu của bệnh đau mắt hột

Nguyên nhân và cá con đường lây lan

Biết cách phòng tránh bênh đau mắt hột

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Các dấu hiệu của bệnh đau mắt hột Nguyên nhân và cá con

đường lây lan

2 Kỹ năng: Biết cách phòng tránh bênh đau mắt hột

3 Thái độ: Có ý thức giữ vệ sinh để phòng bệnh về mắt nói chung và bệnh đau mắt hột nói riêng

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

* Hoạt động 1: Nhận biết về bệnh đau mắt hột

- GV lần lượt nêu câu hỏi

+ Lớp mình có bạn nào bị đau mắt hoặc thấy

người bị đau mắt chưa?

+ Khi bị đau mắt em thấy thế nào?

* GV: Khi bị đau mắt hột, bên trong mắt nổi

những mụn nhỏ, sau vỡ ra thành sẹo kéo lông mi

đâm vào mắt có thể gây mù

* Hoạt động 2: Nguyên nhân và các con đường

lây lan của bệnh đau mắt hột

- GV đưa ra một số bức tranh có nội dung:

+ Em bé đang chơi đùa, để đất cát chui vào mắt

và dùng tay dụi lên mắt

+ Em bé tắm rửa ở nước bẩn

+ Ruồi bám trên mặt, mắt em bé

- Gv cho HS biết: Các em bé trong tranh đang

tham gia những hoạt động dẫn đến bị đau mắt

hột

- GV nêu câu hỏi:

- HS trả lời

- Lòng trắng mắt bị đỏ, nước mắt chảy nhiều, côm mắt,

- HS nghe

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Trang 10

+ Nội dung bức tranh vẽ gì?

+ Vì sao các bạn trong tranh bị đau mắt hột

* GV KL: Con người sẽ bị bệnh đau mắt hột khi

ta tắm, rửa mặt bằng nước bẩn, để đất cát rơi

vào mắt, dùng tay bẩn dụi vào mắt và để ruồi

bám vào mặt, mắt Nếu dùng chung đồ cá nhân

với người bị bệnh như: khăn, chậu rửa mặt,

chăn gối cũng mắc bệnh

* Hoạt động 3: Cách phòng tránh bệnh đau mắt

hột

- Cho HS thảo luận nhóm

- GV đưa ra tình huống

- Nhận xét

- GV KL: Muốn không mắc bệnh đau mắt hột

chúng ta cần giữ gìn vệ sinh trong cuộc sống:

tắm rửa bằng nước sạch, rửa mặt bằng khăn

riêng; luôn giữ đôi tay luôn sachhj sẽ, không để

móng tay dài; giữ vệ sinh nhà ở, lớp học, diệt

ruồi; không dùng chung đồ dùng cá nhân với

người mắc bệnh

3 Kết luận

- Cần làm gì để phòng tránh bệnh đau mắt hột?

- Nhận xét giờ học

Em bé đang chơi đùa,

Em bé tắm rửa ở nước bẩn Ruồi bám trên mặt, mắt em bé

Vì các bạn chưa biết gữ vệ sinh

- HS nghe

- HS thảo luận nhóm theo tình huống của GV nêu ra

- HS nhắc lại

Thứ tư ngày 1 tháng 5 năm 2013

Tiết 1: Toán

Tiết 130: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Biết đọc, đếm, làm tính cộng, trừ

các số trong phạm vi 10, vẽ đoạn

thẳng

- Biết cấu taọ các số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cấu taọ các số trong phạm vị 10; cộng trừ trong phạm

vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

2 Kỹ năng: Giải toánvà làm tính

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: SGK

2 Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy và học

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm