Hoạt động 3: Làm việc với SGK * Mục tiêu: Kể được một số ví dụ về việc con người sử dụng ánh sáng và nhiÖt cña MÆt trêi trong cuéc sèng hµng ngµy.[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Krông Năng
Trường TH Nguyễn Văn Bé phân phối chương trình
Lớp:3A 2 Năm học 2009-2010 -
Tuần : 29
Từ ngày 29 -3 đến 2 - 4 / 2010
thực hiện : Bế Văn Niềm
THứ
-NGàY
HAI
29/3
1 2 3 4 5
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyển Toán
Đạo đức
29 57 29 141 29
Buổi học thể dục Buổi học thể dục Diện tích hình chữ nhật
BA
30/3
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
TN - XH Thủ công
142 57 57
Luyện tập Nghe- viết: Buổi học thể dục
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên (T1)
TƯ
31/3
1 2 3 4 5
Toán Tập đọc Tập viết Hát nhạc
143 58 29
Diện tích hình vuông Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Ôn chữ hoa : T (tiếp theo)
NĂM
01/4
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
LT & câu Tin học
144 58 29
Luyện tập
N -V: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
SáU
02/4
1 2 3
4 5
Toán
TL văn
Mĩ thuật
TN - XH SHL
145 29
58 29
Phép cộng trong phạm vi 100 000
Viết về một trận đấu thể thao
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên (T2) Nhận xét trong tuần
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
tiết 1: Chào cờ
tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 87: Buổi học thể dục
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
Trang 2- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, Nen - li, khuyến khích, khuỷu tay
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu các từ ngữ mới: Gà tây, bò mộng, chật vật
B Kể chuyện:
1 Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
B Bài mới: 45’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
GV : dẫn cách đọc
b HS luyện đọc:
- Đọc từng câu:
- Vài HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- HS tiếp nối đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc đọan + Gọi HS giải nghĩa từ - HS giaỉ nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1
- 1HS đọc cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cột
cao - đứng thẳng …xà ngang.
- GV nêu tiếp các CH trong SGK ? - HSTL
4 Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu
chuyện
- HS đọc phân vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện (25’)
2 HD học sinh kể chuyện - Chọn kể lại câu chuyện theo lời 1 nhân vật
- Nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời nhân vật - 1HS kể mẫu
Trang 3- GV nhận xét ghi điểm
C Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu ND chính của bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Toán Tiết 141: Diện tích hình chữ nhật
A Mục tiêu:
- Vận dụng quy tắc tính diện tích HCN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo đơn vị
đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Phiếu bài tập 1
C Các hoạt động dạy học:
II Bài mới: 32’
1 HĐ1: Xây dựng quy tắc tính diện tích
- GV gắn HCN đã chuẩn bị lên bảng - HS QS
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu HV ? -> Gồm 12 HV
- HS nêu: 4x3 hoặc 4 + 4 + 4
hàng ?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có tất
cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có:4 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo - HS nêu kết quả
- Yêu cầu HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12
- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2, 12cm2 là
DT của HCN ABCD
- Vậy muốn tính DT HCN ta làm nt nào ? - Lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đv đo)
-> Nhiều HS nhắc lại
2.Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện tích HCN
10 x 4 = 40 (cm2)
b Chu vi HCN là:
- GV gọi HS đọc bài, NX, thu bài (10 + 4) x 2 = 28 (cm)
Trang 4Chiều dài: 4cm Đáp số: 70 cm2
DT: ……….?
- Chữa bài
5 x 3 = 15 (cm2)
b Đổi 2dm = 20 cm
DT hình chữ CN là:
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu công thức tính DT ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Đạo đức
I Mục tiêu:
II Tài liệu - phương tiện:
- Phiếu học tập
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC:
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Tiến hành:
- GV gọi HS trình bày
các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn
-> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
- GV nhận xét kết quả hoạt động của
các nhóm, giới thiệu các biện pháp
hay và khen HS
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* HS biết #I ra ý kiến đúng sai
* Tiến hành
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm
Trang 5- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày
- HS nhận xét
* GV kết luận:
c Đúng, vì nếu không làm vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ
c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai
đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm và phổ
biến cách chơi
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
làm việc -> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi
sống chỉ có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý…
3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Thứ ba ngày 31 tháng 03 năm 2009
Toán Tiết 142: Luyện tập
A Mục tiêu:
B Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong bài tập 2
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: + Nêu cách tính chu vi HCN ?
+ Nêu tính diện tích HCN ? -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
a Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và
Trang 6diện tích của HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm
- GV nhận xét
b Bài 2: Củng cố về tính diện tích của
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
a Diện tích hình CN ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
b 240 cm2
c Bài 3: Củng cố về tính diện tích
hình chữ nhật
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:
Đáp số: 50 (cm2)
HS nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe viết)
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn của truyện buổi học thể dục Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến
Trang 7rô - nê, Nen li.
3 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai:
s/x; in/inh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết bài tập 3a
III Các HĐ dạy - học:
A KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- 2HS đọc lại
- HD nhận xét:
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép + Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên
riêng
- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà,
khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống …
- HS luyện viết vào bảng con
-> GV quan sát sửa sai
- GV quan sát, HD uấn nắn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a BT (2a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài
- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết
- HS nhận xét
- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm
- HS nhận xét
a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
Trang 8- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu:
- Sau bài học, HS biết:
+ Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
II Các HĐ dạy - học:
* ổn định tổ chức (2')
1 KTBC:
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
hoặc ghi chép cá nhân
- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sản phẩm cá nhân và dính vào một tờ giấy khổ to
- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng
- Đại diện các nhóm lên giới thiệu
-> GV + HS đánh giá, nhận xét
b Hoạt động 2: thảo luận
- Nêu đặc điểm chung của ĐV, TV ? - HS nêu
- Nêu những đặc điểm chung của ĐV
* Kết luận
- Trong TN có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau
có những đặc điểm chung: Đầu, mình, cơ quan di chuyển
3 Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài
- Đánh giá tiết học
Thủ công
I Mục tiêu:
II Chuẩn bị:
Trang 9- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo…
III Các hoạt động dạy học
3 Hoạt động 3:
HS thực hành
5' a Nhắc lại quy
trình - GV gọi HS nhắc lại quy trình - 2HS
+ B1: Cắt giấy + B2: Làm các bộ phận
+ B3: Làm thành
đồng hồ hoàn chỉnh
15' b Thực hành - GV nhắc HS khi gấp miết kĩ
các # gấp và bôi hồ cho đều - HS nghe
- Trang trí đồng hồ vẽ những
ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày…
- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ
+ GV quan sát, HD thêm cho HS 7' c T bày
sản phẩm
sản phẩm
- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên /s
những HS thực hành tốt
- Đánh giá kết quả học tập của
HS 5' Củng cố dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, t2 học tập và kĩ năng thực hành của HS - HS nghe
- Dặn dò giờ học sau
Thứ tư ngày 01 thỏng 04 năm 2009
Thể dục
Trò chơi: " Nhảy đúng nhảy nhanh"
I Mục tiêu:
chính xác
Trang 10II Địa điểm - phương tiện:
- Qs tiện: Kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
- ĐHTT:
1 Nhận lớp: x x x
- Cán sự lớp báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp phổ biến nội dung x x x
2 KĐ x x x
B Phần cơ bản 23 - 25' 1 Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ 2 x 8N - ĐHTL 2 - 3l - HS tập - cán sự điều khiển - HS thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục - GV tuyên /s 2 Chơi trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh - GV nêu tên trò chơi, cách chơi - HS chơi trò chơi - ĐHTC: C Phần kết thúc 5' - ĐHXL: - Đi lại thả lỏng và hít thở sâu x x x
- GV + HS hệ thống bài x x x
- Nhận xét và giao bài tập về nhà
Trang 11A Mục tiêu:
- Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
B Đồ dùng dạy học:
C Các HĐ dạy học.
I Ôn luyện
- Nêu cách tính diện tích CN ?
- Nêu quy tắc tính chu vi HV?
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông
- GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã chuẩn
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông
-> HS nêu VD: 3 x 3 hoặc 3 + 3 +3
- GV : dẫn cách tính
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:
Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)
+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? -> là 1cm2
+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? -> 9cm2
+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ?
KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm + Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? -> 3 x 3 = 9 (cm2)
- GV 3cm x 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện tích của
HV ABCD
+ Vậy muốn tính DT của HV ta làm thế
- Nhiều HS nhắc lại
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố về diện tích và chu vi hình
vuông
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK a Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm)
DT kà : 5 x 5 = 25 (cm2) + GV gọi HS đọc bài, NX b Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm)
Trang 12DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2)
b Bài 2 + 3: Củng cố về tính DT hình vuông
* Bài 2 (154)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Đáp số: 64 cm2
- GV gọi HS đọc bài ? - 3 -> 4 HS đọc
- HS nhận xét -> GV nhận xét , ghi điểm
III Củng cố dặn dò
- Nêu quy tắc tính diện tích HV ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 13Tập đọc:
Tiết 89: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản kêu gọi
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa những từ mới: Dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, ]' thông
- Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó,
có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Đọc thuộc lòng những khổ thơ mình thích trong bài bé thành phi công
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
- GV : dẫn cách đọc - HS nghe
b ?: dẫn luyện đọc + giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
+ GV : dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài.
- Sức khoẻ cần thiết thế nào trong
việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ?
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của -> Vì mỗi dân yếu ớt tức là cả
- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài
tập đọc này ? - Em sẽ siêng năng luyện tập TDTT
…
4 Luyện đọc lại
- 1 HS đọc toàn bài
- 1vài HS thi đọc
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò
Trang 14- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Tập viết
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa T (Tr) thông qua bài tập ứng dụng:
1 Viết tên riêng: T Sơn bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Trẻ em búp trên cành, biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan bằng chữ
cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa T
- Viết sẵn trên bảng câu và từ ứng dụng
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T28 ? (2HS)
- GV đọc: Thăng Long, Thể dục (2HS viết bảng lớp) -> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ viết hoa
- Yêu cầu HS mở vở tập viết quan sát - HS mở vở quan sát
+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? -> T, S, B
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
- HS nghe và quan sát
- HS tập viết Tr, Y trên bảng con -> GV sửa sai cho HS
b Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng
(1000km)
- 2 HS đọc
- HS nghe
- HS tập viết trên bảng con
- GV sửa sai cho HS
c Luyện viết câu từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc
- GV: Câu thơ thể hiện tình cảm yêu - HS tập viết trên bảng con 2 chữ trẻ
em -> GV nhận xét
3 HD viết vào VTV
- HS viết vào vở TV
Trang 15- GV quan sát, uấn nắn cho HS
4 Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm - HS nghe
- NX bài viết
5 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 01 tháng 4 năm 2010
tiết2: Toán
Tiết 144: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn cho HS kĩ năng tính diện tich HCN, hình vuông
B Đồ dùng dạy - học:
C Các HĐ dạy - học:
I Ôn luyện: - Nêu quy tắc tính DT hình chữ nhật ?
- Nêu quy tắc tính DT hình vuông ? -> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: ?: dẫn thực hành
1 Bài 1 (154)
Trang 16* Củng cố về tính DT HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
7 x 7 = 49 (cm2)
b Diện tích HV là:
- GV nhận xét
2 Bài 2 (154)
* Củng cố về tính diện tích hình vuông qua bài
toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Diện tích 1 viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2)
- GV nhận xét
3 Bài 3 (154)
+ Củng cố về tính diện tích và chu vi HCN và
HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tâp
(5 + 3) x 2 = 16 (cm) Diện tích của HCN ABCD là:
5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi hình vuông là:
4 x 4 = 16 (cm)
* Diện tích hình vuông là:
4 x 4 = 16 (cm2)
b Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi HV
- GV gọi HS đọc bài
Diện tích hình chữ nhậy bé hơn diện tích hình vuông
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
tiết3: Chính tả (Nghe - viết)
I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
1 Nghe viết đúng một đoạn trong bài lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, vấn đề dễ lẫn: s/x, in/linh
II Đồ dùng dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ: 5’