1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 6 năm 2012

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 218,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của m×nh.. - HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.[r]

Trang 1

Tuần 6

Soạn : ngày 6 tháng 9 năm 2012

Giảng : Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012

Tiết 2 Toán

Tiết 21: Số 10

I Mục tiêu:

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong

phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0-10

- Làm bài tập 1, 4 , 5

II Chuẩn bị:

- Bộ thực hành toán, mẫu số 10

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

0 < 9 5 > 0 1 > 0

3 < 8 0 < 2 9 > 8

3 Bài mới:

a Giới thiệu số 10

%?@ 1: Lập số 10

- HDHS lấy 9 hình vuông, thêm 1 hình

vuông Hỏi có tất cả bao nhiêu?

- Quan sát tranh vẽ rồng rắn Hỏi:

+ Có mấy bạn làm rắn?

+ Có mấy bạn làm thầy?

+ Có tất cả bao nhiêu?

đó

- %?@ 2: Giới thiệu cách viết số 10: viết số

1 )?@' số 0 sau

- %?@ 3: Nhận biết thứ tự số 10 trong dãy

số tự nhiên từ 0-10

- số 10 lớn nhất và đứng liền sau số 9

B Thực hành

Bài 1: HDHS viết số 10 (1 dòng)

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Bảng con

- HS thực hành

- Có tất cả 10 hình vuông

- HS nhắc lại: 9 thêm 1 là 10 hình vuông

- có 9 bạn

- có 1 bạn

- có 10 bạn

- HS nhắc lại: 9 thêm 1 là 10 bạn

- HS quan sát số 10

- HS viết bảng con Đọc lại

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 10 10 10

- Bảng con

- Nêu yêu cầu và thực hiện

- HS đọc lại

Trang 2

Bài 3: Viết số thích hợp :

HDHS điền số: gộp số để HS nhận ra cấu

tạo số 10

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống từ 0-

10, từ 10 – 0 Gọi HS đọc kết quả

Bài 5: Khoanh tròn vào số lớn nhất

4 Củng cố, dặn dò:

Viết lại số 10: 3 dòng

- Đếm theo thứ tự từ 0 đến 10

- Nêu yêu cầu và thực hiện

Tiết 3 + 4 Tiếng việt

Bài 22: p - ph - nh

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết ?QA p – ph – nh Đọc ?Q câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 đến 3 câu ) theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Chuẩn bị:

- bộ chữ thực hành, mẫu chữ p

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- đọc từ ứng dụng: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ

khế

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Rút ra p, ph, nh Trong ph – nh có chữ

nào đã học?

b Dạy chữ ghi âm.

* Nhận diện

Âm p - ph

- Giới thiệu chữ p : gồm nét xiên phải, nét

sổ thẳng móc 2 đầu

- So sánh p, n

- Phát âm : (pờ)

ghép từ 2 con chữ p, h

* HD đánh vần

- PT và đánh vần

- Đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố

* HD viết

- GV viết mẫu tiếng: phố XC? ý nét nối, vị

trí dấu thanh)

* Đọc tiếng từ ứng dụng:

- HS đọc lại cá nhân

- chữ h

- p, ph, nh

- giống nét móc 2 đầu

- HS phát âm: cá nhân, tổ

- HS viết bảng con: p

nh nhà lỏ

phở bò nho khô

Trang 3

- HD tìm ra âm ph – nh ở các từ.

- GV đọc mẫu lại- giảng từ

Tiết 2

c Luyện tập:

* Luyện đọc:

- Đọc lại âm ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng thảo luận tranh minh

hoạ

- HD đọc tiếng , từ ,câu – GD học sinh

* Luyện viết:

p, nh, ph, phố xá, nhà lá

* Luyện nói:

- Đọc tên chủ đề : chợ, phố xá, thị xã

- HD thảo luận , câu hỏi gợi ý

+ Chợ có gần nhà em không?

+ ở chỗ nhà em đang sống có chợ không?

tên là gì ?

- Luyện nói liên tục nhiều câu

4 Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho các em đọc lại bài

- Luyện đọc trơn ở nhà

- Chuẩn bị bài: g – gh

phá cỗ nhổ cỏ

- HS đọc nối tiếp các từ

- Nhóm, tổ, lớp đọc

xe ô tô chở cá về thị xã

- HS mở vở tập viết :

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

(Tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền ?Q học của mình

- HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức, bút màu, các đồ dùng học tập.

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp

2 KTBC:

+ Hãy kể tên dồ dùng học tập của em?

+ Muốn đồ dùng học tập đẹp mãi em phải

làm gì?

3 Bài mới

a Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp nhất.

Trang 4

Có 2 vòng thi: Vòng 1: ở tổ

Vòng 2: ở lớp

- Tiêu chuẩn chấm: có đủ sách vở, đồ dùng

quy định Sách vở sạch không bị dây bẩn,

quăn mép, xộc xệch Khuyến khích các bạn

Đồ dùng học tập sạch sẽ, không cong queo

xộc xệch

* Tiến hành thi vòng 2:

Ban giám khảo công bố kết quả, khen

b Hoạt động 2: Cả lớp hát bài “sách bút

thân yêu ơi”

c Hoạt động 3:

- Đọc câu thơ cuối bài

* Kết luận chung:

Cần phải giữ gìn sách vở và đồ dùng học

tập, giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp

các em thực hiện tốt quyền ?Q học tập của

mình

- HS tự bầu

- Cả lớp cùng xếp sách vở của mình lên bàn, các đồ dùng khác để bên cạnh, cặp sách để trong ngăn bàn

- Các tổ chọn ra bạn đẹp nhất để thi vòng 2

Tiết 6 Tiếng việt

(Ôn) ph - nh

I Mục tiêu:

- Củng cố cho các em viết chắc âm: p ,ph , nh và các từ, câu ứng dụng

- Làm đúng bài tập ,luyện viết vở ôli

II Chuẩn bị:

- Bảng con, vở bài tập, vở ôli

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ

- Bảng con: k – kh, kẻ , khế

2 Bài ôn:

a) Luyện đọc SGK

- Đọc nội dung bài p , ph, nh

b ) HD làm vở BTTV

*Bài 1

- HD các em nối tiếng để ?Q từ

- 5 HS đọc sgk

- Đọc: tổ, nhóm, lớp

- Nêu yêu cầu , thực hiện

Trang 5

*Bài 2 : Điền ph hay nh?

á cỗ ổ cỏ

*Bài 3

- Viết 2 dòng: phá cỗ , nhổ cỏ

c) Viết vở ô li

ph: 1 dòng phở bò: 1 dòng

nh: 1 dòng phố xá :1 dòng

- Thu vở, chấm bài cho HS – nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Luyện đọc trơn ở nhà

- Nêu yêu cầu , thực hiện

- Nêu yêu cầu , thực hiện

- Vở ôli

Tiết 7 Toán

(Ôn): Số 10

I Mục tiêu:

phạm vi 10 Cấu tạo số 10

- HD làm vở bài tập , viết vở ô li

II Đồ dùng:

- Bộ thực hành toán, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

- số 9

- Nêu cấu tạo số 9

3 Bài mới:

- HDHS làm bài tập ở vở bài tập

Bài 1: Viết 2 dòng số 10 theo mẫu

Bài 2: Viết số 0?@ hình mẫu

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất

a) 4 , 2 , 7 , 1

b) 8 , 10 ,9 , 6

- HS làm xong mỗi ý trong bài gọi 1 em đọc

kết quả, cả lớp theo dõi và kiểm tra

4 Củng cố, dặn dò:

- nêu lại cấu tạo số 10

- Chuẩn bị bài số sau

- Bảng con

- Nêu yêu cầu và thực hiện

- Nêu yêu cầu và thực hiện

- Nêu yêu cầu và thực hiện

Soạn : ngày 7 tháng 9 năm 2012

Giảng : Chiều thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012

Trang 6

Tiết 1 Tự nhiên và xã hội

Bài 6:Chăm sóc và bảo vệ răng.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết:

- Cách giữ vệ sinh răng miệng, đề phòng sâu răng và có hàm răng chắc khỏe

- Chăm sóc răng đúng cách

- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên:

+Sách giáo khoa, giáo án, !? tầm một số tranh ảnh về răng miệng

+ chuẩn bị cho mỗi học sinh một cuộn giấy sạch

+ Một vòng tròn nhỏ bằng tre

- Học sinh: Sách giáo khoa, bàn chải đánh răng và kem đánh răng.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Khởi động:

- Cho học sinh chơi trò chơi: “ Ai nhanh, Ai

khỏe ”

- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài lên

bảng

b Giảng bài:

HĐ1: Thảo luận nhóm:

* Mục tiêu: Học sinh biết thế nào là rằng

khỏe, đẹp, thế nào là răng bị sâu, răng thiếu

vệ sinh

* Cách tiến hành:

- Gọi học sinh thảo luận

- Gọi các nhóm lên bảng báo cáo kết quả

làm việc của nhóm mình

Giáo viên kết luận: Giáo viên tóm lại nội

dung của các nhóm thảo luận và nêu tình

hình chung về răng của các bạn trong lớp

Sau đó cho học sinh quan sát mô hình răng

trong sách giáo khoa

HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa

* Mục tiêu: Học sinh biết nên làm gì và

- Học sinh thảo luận

- Học sinh chơi trò chơi

- Học sinh nhắc lại đầu bài

- Hai học sinh quay mặt vào nhau lần C?Q quan sát răng của nhau

- Học sinh có thể thảo luận: Răng của bạn trắng đẹp hay bị sún, sâu

- Học sinh trình bày

Trang 7

không nên làm gì để bảo vệ răng

* Cách tiến hành: Cho học sinh quan sát

hình ở trang 14, 15 sách giáo khoa

- Hỏi: Chỉ và nói về việc làm của các bạn

trong từng hình ? Việc làm nào đúng ? Việc

làm nào sai ? Tại sao ?

- Giáo viên gọi các bạn nêu nội dung từng

hình

- Giáo viên nhận xét, nhấn mạnh những

việc làm nào là đúng và sai trong hình

?Nên đánh răng, xúc miệng vào lúc nào thì

tốt nhất

+ Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ

ngọt?

Phải làm gì khi bị đau răng hoặc lung lay

răng?

* GV kết luận: Cần phải giữ vệ sinh răng,

miệng để răng, miệng không bị sâu răng

4 Củng cố, dặn dò:

- TH giữ vệ sinh răng, miệng để răng,

miệng không bị sâu răng

- Học sinh quan sát

- Học sinh quan sát tranh trang 14, 15 sách giáo khoa

- Học sinh thảo luận theo nhóm nội dung từng tranh trong sách giáo khoa

- Học sinh thảo luận

- Các bạn khác nhận xét, bổ sung

- Nêu những việc làm em cho là đúng, việc làm em cho là sai

- Nên xúc miệng sau khi đánh răng và đánh răng )?@' sau khi đi ngủ

- Ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt sẽ gây sâu răng

- Phải đến nha sỹ để khám răng

- Chăm sóc răng, miệng

Tiết 2 Mĩ Thuật

(Ôn): Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn.

A- Mục tiêu:

- Nhận biết đặc điểm, hình dáng và mầu sắc của một số quả dạng tròn

- Biết vẽ và nặn ?Q một vài quả dạng tròn

- Yêu thích môn học

B- đồ dùng dạy học:

Gv: - 1 số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn

- 1 vài loại quả dạng tròn để Hs quan sát

- 1 số bài vẽ và nặn của Hs về quả dạng tròn

Hs: - Vở tập vẽ 1

- Mầu vẽ và đất mầu, đất sét

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học

- NX sau KT

II Dạy bài ôn

1 Giới thiệu bài

2 Quan sát & nhận xét mẫu:

- Cho Hs quan sát một số quả dạng tròn qua - Hs làm theo y/c cảu giáo viên

Trang 8

tranh ảnh & mẫu thực.

- Y/ c Hs nhận xét về hình dáng, màu sắc

của các loại quả vừa quan sát

+ Nặn dáng quả, nặn tiếp các chi tiết còn

3 Thực hành:

- Cho Hs vẽ hình quả dạng tròn vào giấy

trong vở tập vẽ

HD: Có thể vẽ 1 ,2 quả to nhỏ khác nhau

- Gv theo dõi & HD thêm những em còn

lúng túng

5 Nhận xét, đánh giá:

- Gv chọn một số bài xẽ đẹp & ? đẹp

cho HS quan sát & nhận xét

- Em thích hình vẽ nào ? Vì sao ?

- Gv nhận xét chung & động viên HS

- Tập nặn quả dạng tròn

- Hs quan sất mẫu & Nx

- Hs nhận xét lần C?Q từng loại quả VD: Quả cam tròn, màu da cam…

- Hs theo dõi các ?@ vẽ, nặn

- Hs thực hành vẽ quả dạng tròn theo các

?@ Gv đã HD

- Vẽ xong vẽ màu theo ý thích

- Hs Nx về hình dáng, màu sắc

- Hs nêu

Tiết 3 Tiếng việt

(Ôn): g - gh

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS đọc và viết chắc chắn g, gh, ghế gỗ , gà

- Đọc đúng từ, câu ứng dụng Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II Chuẩn bị:

- Vở ô li, vở bài tập TV, bảng con

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc câu ứng dụng:

2 Bài mới:

a )Đọc sgk

- GV đọc mẫu, HS theo dõi

- HS đọc thầm, đọc cá nhân: nhiều em

- Cả lớp đọc đồng thanh

B )Làm bài tập

* Bài 1 : Nối

* Bài 2 : Điền ng hay ngh?

Nhà g… , ….à mái

* Bài 3 : Viết

- 3 – 4 em

- Vở BTTV I

Trang 9

- 2 dòng cuối trang: ngõ nhỏ, nghéọ

C )Viết vở ô li

- GV viết mẫu.:

g: 1 dòng nhà ga: 1 dòng gh: 1 dòng ghế gỗ: 1 dòng - GV quan sát kiểm tra, giúp đỡ uốn nắn những em viết yếu 3 Củng cố dặn dò: - Đọc lại bài nhiều lần - Luyện đọc trơn các bài đã học ở nhà - Viết vở ôli Soạn : Ngày 8 tháng 9 năm 2012

Giảng : Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2012 Tiết 1 Thủ công Bài 5: Xé, dán hình quả cam (Tiết 1) I Mục tiêu: - Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông Xé ?Q hình quả cam có cuống, lá Dán cân đối và phẳng II Chuẩn bị: - GV: Bài mẫu về xé, dán quả cam - HS: Giấy màu, hồ dán, vở thủ công, ?@ kẻ II Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 ổn định lớp: 2 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng của HS. 3 Bài mới: 1 Quan sát nhận xét: - Nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của quả cam (hình hơi tròn, phình ở giữa, phía tren có cuống lá, 0?@ hơi lõm, khi chín có màu vàng đỏ) - Em còn biết quả nào giống hình quả cam? 2 GV hướng dẫn: a-Xé hình quả cam: lấy giấy màu vàng ?@ ra khỏi tờ giấy Xé 4 góc của hình vuông Lật mặt màu cho HS quan sát b-Xé hình lá: giấy màu xanh, vẽ hình chữ nhật khoảng 4 ô, ngắn 2 ô, xé HCN ra khỏi tờ giấy và xé 4 - Dùng ngôn ngữ giảng giải - Làm mẫu - Quan sát

Trang 10

góc cho giống chiếc lá Lật mặt màu cho HS

quan sát

xanh, vẽ và xé hình chữ nhật khoảng 4 ô,

ngắn 1 ô> Xé đôi HCN láy 1 nửa để làm

cuống, xé 1 đầu to 1 đầu nhỏ

làm thao tác bôi hồ, dán quả, cuống, lá trên

nền giấy HS quan sát

3 Thực hành:

- Yêu cầu HS lấy giấy màu có ô

8 ô, xé 4 góc hình vuông rồi sửa tròn

HS xé nháp, quen tay mới xé giấy màu

HS xé xong, sắp xếp hình vào vở thủ

công, ?@ thử cân đối rồi bôi hồ, dán theo

thứ tự

IV Nhận xét dặn dò:

1 Nhận xét chung tiết học:

- Sự chuẩn bị giấy màu, giấy nháp, hồ dán,

bút chì cho bài học sau

- Tinh thần, thái độ học tập của HS, vệ sinh

an toàn lao động

gần giống mẫu, dán hình cân đối

3 Dặn dò: Chuẩn bị đủ đồ dùng để học bài:

“xé cây đơn giản”

( H2,3)

- Thực hành

Tiết 2 + 3 Tiếng việt

Bài 24 : q - qu - gi

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết ?Q q, qu, gi, chợ quê, cụ già Đọc ?Q câu và tờ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 -3 câu ) theo chủ đề: quà quê

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ thực hành, chữ mẫu q

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Chữ q không đứng riêng mà đi với u tạo

thành quờ để tiện đánh vần

- 2 em đọc câu ứng dụng

Trang 11

- Chữ gi đọc là gi để phân biệt với r, d.

- Chúng ta học âm và chữ mới: q, qu, gi

b Dạy chữ ghi âm

*Đính mẫu chữ q: gồm 1 cong hở phải, 1

nét sổ thẳng

- Chữ qu: là 2 con chữ ghép lại q và u, đọc

là qu

- GV phát âm mẫu: quờ

- GV ghi: quê

- Đánh vần, đọc mẫu: chợ quê

chữ q: gồm 1 cong hở phải, 1 nét sổ

thẳng

Chữ qu: là 2 con chữ ghép lại q và u

tiếng quê: viết qu nối với ê GV nhận xét

- So sánh g, gi: gi ?Q ghép từ g và i

- Đánh vần: gi-a-gia-huyền-già Cụ già

- Đọc tiếng từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng, đọc mẫu

- Tìm chữ mới học trong từ gạch chân

Tiết 2

c.Luyện tập

* Luyện đọc: - Đọc lại các âm, từ ngữ ở

tiết 1

- HS lần C?Q đọc cá nhâ: 5 em

- Đọc câu ứng dụng HS thảo luận ttranh

minh hoạ

- Đọc câu 0?@ tranh: cá nhâ, tổ, lớp

- HS giỏi đọc cả câu

* Luyện viết: HS mở vở tập viết: q, qu, gi,

chợ quê, cụ già

* Luyện nói: Em đọc tên bài: quà quê

Gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Ai hay cho em quà?

+ \?Q chia quà em nói thế nào?

4 Củng cố, dặn dò:

- Đọc lại bài ở nhà nhiều lần

- HS quan sát tranh

- HS đọc: q, qu

- HS đọc nối tiếp

- HS quan sát cài chữ q

- Phát âm: qu

- Cài chữ qu

- HS đọc trơn và nêu vị trí tiếng quê

gi c\ già

- HS viết bảng con: quê, chợ quê

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

- Đọc nối tiếp: bàn, tổ, lớp

- Luyện nói liên tục nhiều câu

Tiết 4 Toán

( trang 40)

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w