- Giảng từ khó - Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu - GV vieát maãu - Hướng dẫn viết bảng con: - GV uốn nắn sửa sai cho HS 4.Thực hành +Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở taäp vieát + Caùch tieá[r]
Trang 1Tuần 11
Soạn : ngày 10 tháng 11 năm 2012
giảng : Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012
Tiết 2 + 3 Tiếng việt
Bài 44 : on - an
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được vần on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 - 3 câu )theo chủ đề : Bé và bạn bè
II Đồ dùng dạy học :
- Bộ chữ ghép vần
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 em viết bảng lớp: ao bèo, cá sấu bảng
con: kì diệu, già yếu
2 Bài mới:
a.thiệu bài
- GV ghi bảng, đọc mẫu on, an
b Dạy vần on
vần on được tạo nên từ âm nào?
- Đánh vần: on
- So sánh : on - oi con
- Giảng từ mẹ con mẹ con
+Vần on có trong tiếng nào?
* Dạy vần an: tương tự
- Vần an được tạo nên từ âm nào?
- Quan sát tranh nhà sàn có từ mới
- So sánh vần: on, an
- Đọc lại: an - sàn - nhà sàn
- Viết bảng con: on, mẹ con, an, nhà sàn
* Đọc từ ứng dụng:
- GV viết lên bảng Giải thích từ
- HS đọc nối tiếp: cá nhân, tổ
- Gạch chân các tiếng có vần vừa học
Tiết 2
c.Luyện tập
* Luyện đọc:
- HS lần lượt phát âm: on, an, mẹ con, nhà
sàn
- HS lắng nghe
- HS đọc lại: on, an
- Đồng thanh
- o và n Cài vần on
- HS đánh vần: cá nhân
giống o, khác i và n
- con
- HS đọc: on - con - mẹ con
- giống nhau n, khác o, a
- HS viết bài
on Ε− con
an nhà sàn
rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế
- Đọc lại từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2- HS đọc câu ứng dụng , HS thảo luận
tranh minh hoạ
- Đọc nối tiếp câu ứng dụng
- GV đọc mẫu: Tìm chữ viết in hoa, tiếng
có vần vừa học
* Luyện viết: Tập viết đúng mẫu: on, an,
mẹ con, nhà sàn
* Luyện nói: Bé và mẹ
Gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Bạn của em tên là gì ?
+ Em và các bạn ấy thường chơi trò chơi
gì?
+ Thường giúp đỡ nhau những gì?
- Đọc lại toàn bài: 1 lần
4 Củng cố, dặn dò:
- 3 em lên viết các tiếng có vần: on, an,
bảng phụ
- Đọc kĩ các bài đã học
- Vở tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
- HS kể, GV và các bạn khác khuyến khích nói liền các câu
Tiết 4 Toán
Tiết 40: Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
- Biết số 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau Nắm được một số trừ đi 0 luôn cho kết quả bằng chính số đó Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0 Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp
- Làm các bài tập:Bài 1 , 2( cột 1, 2) , 3
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 HS lên bảng:
3 – 2 = 1; 4 – 2 = 2
5 – 1 = 4; 5 – 2 = 3
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Chúng ta học bài: phép trừ với số 0
b Giới thiệu phép trừ có 2 số bằng nhau.
Bước 1: giới thiệu phép trừ:
- Cô có 1 bông hoa, cô tặng cho bạn 1 bông
hoa, cô còn mấy bông hoa?
Bước 2: Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0
Bảng con
1 – 1 = 0
- HS đọc cá nhân
- HS ghi: 3 – 3 = 0
- Đọc lại: cá nhân, tổ
Trang 3- HS cầm 3 que tính, bớt cả 3 que tính, còn
mấy que tính?
+ Các số giống nhau trừ đi nhau cho kết
quả bằng mấy?
c Giới thiệu 1 số trừ đi 0.
Bước 1: 4 – 0 = 4
Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào,
hỏi còn mấy hình?
Bước 2: Giới thiệu 5 – 0 = 5
+ em có nhận xét gì?
4 Luyện tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm bài
Bài 2: Đọc yêu cầu của bài
Chỉ vào cột 2: 2 + 0 = 2
2 – 0 = 2
Bài 3: 1 số em nêu yêu cầu của bài xem
tranh viết phép tính tương ứng
Tranh 1: Có 3 con ngựa đã đi cả:
3 – 0 = 3
Tranh 2: Có 2 con cá, vớt cả 2 con cá:
2 – 2 = 0
- GV nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Phép tính: 0 – 0 = 0; 0 + 0 = 0
- Cho HS nhắc lại, làm đủ bài tập trong vở
- Các số giống nhau trừ cho nhau kết quả bằng 0
- còn 4 hình
- ghi 4 – 0 = 4
- HS nhắc lại kết luận
- Đưa ra: 3 – 0 = 3; 2 – 0 = 2; 1 – 0 = 1
- Gọi hs lên chữa bài, nhận xét, cho điểm
- Kết luận: 1 số cộng hoặc trừ với 0 vẫn bằng chính số đó
Tiết 5 đạo đức
Bài 11: Thực hành kĩ năng giữa kì 1
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố thực hành các kĩ năng cho HS qua các bài đã học từ 1 – 5 Nhằm giáo dục các em nhận ra hành vi sai, đúng trong cuộc sống
II Chuẩn bị:
- vở bài tập đạo đức, các tình huống để đóng vai.
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 KTBC:
+Vì sao phải giữ gìn cẩn thận đồ dùng học
tập?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Chúng ta ôn tập thực hành
các kĩ năng
- HD các em mở vở bài tập đạo đức
Bài 1: Gọi các em thực hành kĩ năng về kể
- Nhiều CN, CN khác nhận xét
Trang 4chuyện “ngày đầu tiên Bé Mai đi học lớp 1”
- GV và HS giúp đỡ
Bài 2: Thực hành: Tự giác sửa sang trang
phục trước khi đi học và vệ sinh cá nhân
hàng ngày
Bài 3: Biết kể tên các đồ dùng học tập của
mình, cách bảo quản và giữ gìn đồ dùng,
sách vở học tập
Bài 4: Biết kể và nêu nghề nghiệp của từng
thành viên trong gia đình em Biết yêu quý
những người thân trong gia đình
Bài 5: Đóng vai với các tình huống: Lễ phép
với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Lan và em bé đang chơi thì được cô đến
cho quà?
- Hùng và em gái đang chơivới chiếc ô tô đồ
chơi?
Rút ra: việc nào nên làm, việc nào không
nên làm?
4 Củng cố dặn dò:
- Ôn lại các bài đã học
- Chuẩn bị tốt để giờ sau học bài: Nghiêm
trang khi chào cờ
- Nhiều CN , CN khác nhận xét
- Nhiều CN, CN khác nhận xét
- 3 nhóm
(Ôn) Bài 44 : on , an
I Mục tiêu:
- Củng cố HS đọc và viết được vần on, an, mẹ con, nhà sàn Nhận ra các tiếng có vần on,
an Đọc được bài trong sgk Làm đúng bài tập TV
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, vở bài tập TV
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn đọc: Đọc bài trong sgk.
- GV đọc mẫu,
+ Trong từ, câu em vừa đọc có tiếng nào
mang vần on, an?
2 Làm bài tập:
Nối:
Núi cao lon ton
Bé chạy khô cạn
Ao hồ chon von
- HS quan sát chỉ tay theo
- HS đọc: cá nhân, nhóm
- Vở BTTVII
Trang 5Điền on hay an?
n mũ , ng cây , th đá
- Viết đúng mẫu và đẹp: rau non, bàn ghế
3 Luyện viết
- Hướng dẫn các em nêu lại cách viết để viết
cho đúng
on: 1 dòng an: 1 dòng
con ngan: 1 dòng bàn ghế: 1 dòng
hòn đá: 1 dòng thợ hàn: 1 dòng
GV quan sát, giúp đỡ các em viết yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Xem lại bài tập và đọc kĩ các bài đã học
- Vở ôli
on, con ngan, hũn đỏ
an, bàn Ήı, LJhợ hàn
Tiết 7 Toán
(Ôn) Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nắm chắc tính cộng, trừ 1 số với 0 Nhìn tranh vẽ ghi được phép tính
đúng Biết điền số ở các vị trí trong phép cộng, trừ với 0
II Chuẩn bị:
- Bảng con, vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
5 - 4 = 1 5 - 2 = 3 5 - 3 = 2
3 Bài ôn
Hướng dẫn HS làm tính
Bài 1: HS nêu yêu cầu
- 5
1 - 52 - 53 - 54 - 55
Bài 2: HS nêu yêu cầu
+ 0
2 + 30 - 22 - 40 - 55
Bài này 1 số cộng, trừ với 0 và 2 số bằng
nhau Lưu ý các em khỏi nhầm lẫn
Bài 3: Nêu yêu cầu rồi làm bài:
- Cho 3 em đọc lại cột tính của bài, em khác
theo dõi kết quả bài làm của mình
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a Có 3 con bò Đi ra khỏi chuồng 3 con Hỏi
còn lại mấy con bò?
b Có 2 con chim đậu trên cành 2 con bay đi
- Bảng con
- HS làm xong đọc lại để kiểm tra
- HS nhắc lại và ghi phép tính: 3 - 3 = 0
- HS ghi: 2 - 2 = 0
Trang 6Còn lại mấy con?
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhắc lại cách cộng trừ 1 số với 0
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
Soạn : Ngày 11 tháng 11 năm 2012
Giảng : Chiều thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Bài 11: Gia đình
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ, ông bà, anh chị em là những người thân yêu nhất của em
- Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn
- Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ gia đình Lan, Minh Giấy bút vẽ, vở BT TNXH
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS nêu các giác quan của con người
- 1 HS nêu các loại thức ăn mà em đã được
ăn
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giờ trước chúng ta ôn tập, giờ hôm nay
chúng ta chuyển sang chủ đề mới rất gần
gũi với các em đó là chủ đề gia đình
- Gv ghi đầu bài: gia đình
b Hoạt động 1:
Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em
- Tiến hành:
+ Bước 1: HS mở sgk (24, 25) Nhóm 2 em
quan sát và trả lời:
Gia đình Lan có những ai? Lan và những
người trong gia đình đang làm gì?
Gia đình Minh có những ai? Minh và những
người trong gia đình đang làm gì?
+ Bước 2: Treo tranh gia đình Lan, gia đình
Minh
Gọi đại diện 1 số nhóm chỉ hình và kể về
gia đình Lan và gia đình Minh
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có bố
- Hai em
- hát bài hát: Cả nhà thương nhau
- Quan sát nhóm nhỏ
Trang 7mẹ và những người thân Mọi người đều
sống chung 1 mái nhà đó là gia đình
c Hoạt động 2:
- Mục tiêu:
- Từng em vẽ tranh về gia đình mình
- GV quan sát, giúp đỡ và hỏi thêm những
em còn chậm
Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ,
ông bà và anh, chị em là những người thân
yêu nhất của em
d Hoạt động 3:
- Mục tiêu: Mọi người được kể và chia xẻ
với các bạn trong lớp về gia đình mình
- Tiến hành: Động viên 1 số em dựa vào
tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn trong lớp
về những người thân trong gia đình mình
+ Tranh em vẽ những ai?
+ Em muốn nói điều gì?
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia
đình, nơi em được yêu thương chăm sóc và
che chở Em có quyền được sống chung với
bố mẹ và người thân
IV Củng cố, Dặn dò
- Các em còn bé cần phải biết vâng lời ông
bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình thực
sự là người tốt để đền đáp công ơn cha mẹ
và anh chị mong đợi
Thực hiện tốt như bài học, chuẩn bị bài mới
- Vẽ tranh, trao đổi cặp
-Từng đôi kể với nhau về người thân trong gia đình
- Hoạt động cả lớp
Tiết 2 Tiếng việt
(Ôn) â , ân - ă, ăn
I Mục tiêu:
- Củng cố HS đọc và viết được vần on, an, mẹ con, nhà sàn Nhận ra các tiếng có vần on,
an Đọc được bài trong sgk Làm đúng bài tập TV
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng con, vở bài tập TV
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn đọc: Đọc bài trong sgk.
- GV đọc mẫu, HS quan sát chỉ tay theo
- HS đọc: cá nhân, nhóm
+ Trong từ, câu em vừa đọc có tiếng nào
mang vần on, an?
- Rèn HS yếu đọc trơn
3 Làm bài tập:
- HS quan sát chỉ tay theo.
- HS đọc: cá nhân, nhóm
Trang 8* Nối:
Dê mẹ dặn chân tay
Bé kì cọ rau cần
Mẹ mua dê con
* Điền ân hay ăn?
bạn th , cởi tr , ch trâu
- Viết đúng mẫu và đẹp: rau non, bàn ghế
2 Luyện viết
- Hướng dẫn các em nêu lại cách viết để
viết cho đúng
ân : 1 dòng ăn : 1 dòng
Bạn thân: 1 dòng khăn rằn : 1 dòng
gần gũi : 1 dòng dặn dò : 1 dòng
- GV quan sát, giúp đỡ các em viết yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Xem lại bài tập và đọc kĩ các bài đã học
- Vở BTTVII
- Vở ôli
õn,bạn LJhõn, gần gũi ăn,khăn ǟằn, dặn dũ
(Ôn): Luyện tập
(Tiết 42)
I Mục tiêu:
Củng cố cho HS phép tính cộng, trừ trong phạm vi 5 Cộng trừ với 0 Nhìn tranh vẽ nêu
được bài toán và ghi phép tính tương ứng
II Chuẩn bị:
Bảng con, vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
5 – 4 < 2 4 – 4 = 0
5 – 1 > 2 4 – 3 < 2
3 Bài mới:
Hướng dẫn HS làm các bài tập (46):
Bài 1: HS nêu yêu cầu và tự làm bài
Cho mỗi em đọc lại từng cột, các bạn khác
theo dõi và kiểm tra
Bài 2: Tương tự bài 1 Lưu ý các em viết
số thẳng hàng
Bài 3: Điền dấu >, <, =
5 – 3 = 2 3 – 3 < 1 4 – 4 =
0
5 – 4 < 2 3 – 0 > 1 4 – 1 >
- Bảng con:
Trang 95 – 1 > 2 3 – 2 = 1 4 – 3
> 0
- HS đọc lại
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a 4 – 1 = 3
b 4 – 4 = 0
4 Củng cố dặn dò:
- Rèn các em cách đặt lời của bài toán
Chuẩn bị bài trang 47
Soạn : Ngày 12 tháng 11 năm 2012
Giảng : Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 + 2 Tập viết
Cái kéo , trái đào , sáo sậu
líu lo , hiểu bài.
I.Mục tiêu
1.Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo,
hieồu baứi, yeõu caàu
2.Kú naờng : -Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi
- Kú naờng vieỏt lieàn maùch
-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ
3.Thaựi ủoọ : -Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ
-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp
- HS khaự, gioỷi vieỏt ủuỷ soỏ doứng trong vụỷ
II.Đồ dùng dạy học
-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt
-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng
III.hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kieồm tra baứi cuừ:
ủoà chụi, tửụi cửụứi,ngaứy hoọi vui veỷ
2 Giụựi thieọu :
3 Quan saựt chửừ maóu vaứ vieỏt baỷng con
+ Muùc tieõu: Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực
tửứ ửựng duùng
+Caựch tieỏn haứnh :
-GV ủửa chửừ maóu
-Vieỏt baỷng con
- HS quan saựt
Trang 10- Đọc va øphân tích cấu tạo từng
tiếng?
- Giảng từ khó
- Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
- GV viết mẫu
- Hướng dẫn viết bảng con:
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
4.Thực hành
+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở
tập viết
+ Cách tiến hành
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để
vở
- Hướng dẫn HS viết vở:
- Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi
viết cần nối nét với nhau ở các con
chữ
- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những
HS yếu kém
- Chấm bài HS đã viết xong
- Nhận xét kết quả bài chấm
IV Củng cố , dặn dò
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài
viết
- Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để
học tốt ở tiết Sau
- 4 HS đọc và phân tích
- HS quan sát
- HS viết bảng con:
- HS viết vở
cái Γ≈o trái đào sáo sậu líu lo hΘϜu bài ΐêu cầu
- 2 HS nhắc lại
TËp viÕt
Chĩ cõu , rau non , thỵ hµn , dỈn dß
kh«n lín , c¬n ma.
I.Mơc tiªu
1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng: chú cừu, rau non, thợ hàn,
dặn dò, khôn lớn, cơn mưa.
2.Kĩ năng: -Tập viết kĩ năng nối chữ cái
- Kĩ năng viết liền mạch
-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí
3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế
Trang 11-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp.
- HS khaự, gioỷi vieỏt ủuỷ soỏ doứng trong vụỷ
II.đồ dùng dạy học
-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt
-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kieồm tra baứi cuừ:
caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồu baứi
2.Baứi mụựi
3.Quan saựt chửừ maóu vaứ vieỏt baỷng con
+ Muùc tieõu: Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ
ửựng duùng
+ Caựch tieỏn haứnh :
- GV ủửa chửừ maóu
- ẹoùc vaứphaõn tớch caỏu taùo tửứng tieỏng ?
- Giaỷng tửứ khoự
- Sửỷ duùng que chổ toõ chửừ maóu
- GV vieỏt maóu
- Hửụựng daón vieỏt baỷng con:
- GV uoỏn naộn sửỷa sai cho HS
4 Thửùc haứnh
+Muùc tieõu: Hửụựng daón HS vieỏt vaứo vụỷ
taọp vieỏt
+ Caựch tieỏn haứnh :
- Nhaộc tử theỏ ngoài, caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ
- Hửụựng daón HS vieỏt vụỷ:
- Chuự yự : Baứi vieỏt coự 6 doứng, khi vieỏt caàn
noỏi neựt vụựi nhau ụỷ caực con chửừ
- GV theo doừi , uoỏn naộn, giuựp ủụừ nhửừng
HS yeỏu keựm
- Chaỏm baứi HS ủaừ vieỏt xong
- Nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi chaỏm
5 Cuỷng coỏ , daởn doứ
- HS nhaộc laùi noọi dung cuỷa baứi vieỏt
Chuaồn bũ : Baỷng con, vụỷ taọp vieỏt ủeồ hoùc
toỏt ụỷ tieỏt Sau
-Vieỏt baỷng con
- HS quan saựt
- 4 HS ủoùc vaứ phaõn tớch
- HS quan saựt
- HS vieỏt baỷng con:
chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ
- HS vieỏt vụỷ
chỳ cừu ǟau non LJhợ hàn khụn lớn cơn mưa dặn dũ
- 2 HS nhaộc laùi
Tiết 3 Toán