Mục đích của sáng kiến này là nhằm tìm hiểu các phương pháp dạy học môn Tự nhiên và Xã hội cho học sinh lớp 2. Từ đó thay đổi các phương pháp dạy học sao cho phù hợp với nội dung chương trình, đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp học, nội dung học tập của môn học song song với quá trình tri giác, chú ý, tư duy của học sinh.
Trang 23. Đ i tố ượng nghiên c u 5ứ
4. Phương pháp nghiên c u 5ứ
5. Ph m vi và k ho ch nghiên c u 5ạ ế ạ ứ
Ph n II: N i dungầ ộ
I. N i dung chộ ương trình môn T nhiên và Xã h i 7ự ộ
1. Các phương pháp d y h c môn T nhiên và xã h i l p 2 8ạ ọ ự ộ ớ
2. M t s bi n pháp th c hi n đ i m i phộ ố ệ ự ệ ổ ớ ương pháp d y h c môn T nhiênạ ọ ự
th c 19ứ
qu 21ả
Ph n III: K t lu nầ ế ậ
Trang 3c p cho h c sinh nh ng hi u bi t c b n ban đ u v các s v t, s ki n hi nấ ọ ữ ể ế ơ ả ầ ề ự ậ ự ệ ệ
tượng trong t nhiên, xã h i và m i quan h c a chúng trong đ i s ng th c tự ộ ố ệ ủ ờ ố ự ế
c a con ngủ ười. Cùng v i Toán, Ti ng Vi t, T nhiên và Xã h i trang b choớ ế ệ ự ộ ị các em h c sinh nh ng ki n th c c b n c a b c h c, góp ph n b i dọ ữ ế ứ ơ ả ủ ậ ọ ầ ồ ưỡ ng
ph m ch t, nhân cách toàn di n c a con ngẩ ấ ệ ủ ười
Môn T nhiên và Xã h i là m t môn h c mang tính tích h p cao. Tínhự ộ ộ ọ ợ
h p y đợ ấ ược th hi n 3 đi m sau:ể ệ ở ể
Chương trình môn T nhiên và Xã h i xem xét T nhiên Con ngự ộ ự ườ i
Xã h i trong m t th th ng nh t, có m i quan h qua l i và tácộ ộ ể ố ấ ố ệ ạ
đ ng l n nhau.ộ ẫ
Các ki n th c trong chế ứ ương trình môn h c T nhiên và Xã h i là k tọ ự ộ ế
qu c a vi c tích h p ki n th c c a nhi u ngành khoa h c nh :ả ủ ệ ợ ế ứ ủ ề ọ ư Sinh h c, V t lí, Hóa h c, Dân s ọ ậ ọ ố
Chương trình môn T nhiên và Xã h i có c u trúc phù h p v i nh nự ộ ấ ợ ớ ậ
th c c a h c sinh.ứ ủ ọ
Trang 4Chương trình môn T nhiên và Xã h i có c u trúc đ ng tâm phát tri nự ộ ấ ồ ể qua các l p, cùng là m t ch đ d y h c nh ng l p 1 ki n th c trang b sớ ộ ủ ề ạ ọ ư ở ớ ế ứ ị ơ
gi n h n l p 2. Và c nh v y m c đ ki n th c đả ơ ở ớ ứ ư ậ ứ ộ ế ứ ược nâng d n lên cácầ ở
l p cu i c p.ớ ố ấ
T nhiên và Xã h i là m t môn h c có th nói cung c p, trang b choự ộ ộ ọ ể ấ ị
h c sinh nh ng ki n th c v T nhiên và Xã h i trong cu c s ng hàng ngàyọ ữ ế ứ ề ự ộ ộ ố
x y ra xung quanh các em. Các em là ch th nh n th c, v y nên khi gi ngả ủ ể ậ ứ ậ ả
d y giáo viên tích c c đ i m i phạ ự ổ ớ ương pháp d y h c cho phù h p v i đ cạ ọ ợ ớ ặ
đi m nh n th c c a l a tu i h c sinh, đ có nh ng ho t đ ng tích c c đ nể ậ ứ ủ ứ ổ ọ ể ữ ạ ộ ự ế
nh ng quá trình lĩnh h i tri th c c a tr Ngữ ộ ứ ủ ẻ ười giáo viên ph i thả ường xuyên
có bi n pháp tâm lí, kích thích h c sinh h c t p nh : khen ng i, tuyên dệ ọ ọ ậ ư ợ ương,
thưởng hoa t o h ng thú cho h c sinh phát tri n ghi nh các bi u tạ ứ ọ ể ớ ể ượng, khái ni m ki n th c đ n t c 5 giác quan (nghe, nhìn, s , mó, n m, ng i). Vìệ ế ứ ế ừ ả ờ ế ử
th , giáo viên c n thay đ i hình th c t ch c ho t đ ng, làm phong phú cácế ầ ổ ứ ổ ứ ạ ộ
ho t đ ng h c t p, tăng cạ ộ ọ ậ ường phương pháp phát tri n ể
kh năng quan sát tri giác c a h c sinh đ giúp các em ch đ ng ti p thu triả ủ ọ ể ủ ộ ế
th c, hi u bài nhanh, kh c sâu và nh lâu ki n th c bài h c.ứ ể ắ ớ ế ứ ọ
2. V m t th c ti n:ề ặ ự ễ
Trong quá trình gi ng d y môn T nhiên và Xã h i, tôi nh n th yả ạ ự ộ ậ ấ không ít nh ng khó khăn v n còn t n t i nh sau:ữ ẫ ồ ạ ư
* Giáo viên:
Trong trường Ti u h c c a chúng ta hi n nay, m c dù th i gianể ọ ủ ệ ặ ờ
bi u, cũng nh phân lể ư ượng th i gian s ti t cho các môn h c r tờ ố ế ọ ấ
rõ ràng, nh ng môn T nhiên và Xã h i nhi u khi giáo viên coi làư ự ộ ề môn ph B i vì kh i lụ ở ố ượng ki n th c Toán, Ti ng Vi t r tế ứ ế ệ ấ nhi u nên T nhiên và Xã h i b l n lề ự ộ ị ấ ướt và c t gi m th i lắ ả ờ ượng.Giáo viên còn thi u kinh nghi m v i cách t ch c ho t đ ng tíchế ệ ớ ổ ứ ạ ộ
c c cho trò lĩnh h i ki n th c. Ho c có t ch c thì còn lúng túng,ự ộ ế ứ ặ ổ ứ
m t th i gian, còn qua loa đ i khái. H c sinh còn b ng , r t rèấ ờ ạ ọ ỡ ỡ ụ
ch a quen v i các ho t đ ng m i ho c quá ph n khích gây m tư ớ ạ ộ ớ ặ ấ ấ
tr t t trong l p h c.ậ ự ớ ọ
M t s giáo viên chúng ta ch a coi tr ng thi t b d y h c c a bộ ố ư ọ ế ị ạ ọ ủ ộ môn ho c ng i ngùng, có chu n b song thao tác còn v ng v ,ặ ạ ẩ ị ụ ề
Trang 5hi u qu gi h c không cao.ệ ả ờ ọ
S hi u bi t c a giáo viên còn b h n ch , ít c p nh t thông tinự ể ế ủ ị ạ ế ậ ậ
v s phát tri n c a Khoa h c k thu t.ề ự ể ủ ọ ỹ ậChính vì v y, v n đ đ i m i phậ ấ ề ổ ớ ương pháp d y h c môn T nhiên vàạ ọ ự
Xã h i l p 2 là v n đ c n thi t đ giáo viên b t nh p v i vi c đ i m i chungộ ớ ấ ề ầ ế ể ắ ị ớ ệ ổ ớ
c a ngành giáo d c và cũng chính là đ h c sinh ch đ ng trong h c t p cóủ ụ ể ọ ủ ộ ọ ậ
phương pháp, t chi m lĩnh, t tìm ki m ki n th c m i t t tr thành nh ngự ế ự ế ế ứ ớ ố ở ữ
người năng đ ng sáng t o, làm bộ ạ ước đà đ h c sinh thích ng v i s phátể ọ ứ ớ ự tri n nhanh chóng c a xã h i, c a Khoa h c công ngh ể ủ ộ ủ ọ ệ
V i nhi u năm kinh nghi m trong ngh , tôi th y r ng đ đáp ng đớ ề ệ ề ấ ằ ể ứ ượ cyêu c u đ i m i n i dung Sách giáo khoa và phầ ổ ớ ộ ương pháp d y h c thì ngạ ọ ườ igiáo viên c n tìm ra nh ng bi n pháp t i u nh t góp ph n nâng cao ch tầ ữ ệ ố ư ấ ầ ấ
lượng gi ng d y. M t trong nh ng bi n pháp c n thi t đó là đ i m i phả ạ ộ ữ ệ ầ ế ổ ớ ươ ngpháp d y h c. Đ ng th i, nh ng v n đ trăn tr còn t n t i nêu trên cũng làạ ọ ồ ờ ữ ấ ề ở ồ ạ
đ ng l c thúc đ y tôi nghiên c u th c t gi ng d y, tìm tòi tham kh o sách,ộ ự ẩ ứ ự ế ả ạ ả
t p chí, chuyên san, internet đ th c hi n đ tài: ạ ể ự ệ ề “M t s bi n pháp th c ộ ố ệ ự
hi n đ i m i ph ệ ổ ớ ươ ng pháp d y h c môn T nhiên và Xã h i l p 2” ạ ọ ự ộ ớ
II. M c đích nghiên c u:ụ ứ
Tìm hi u các phể ương pháp d y h c môn T nhiên và Xã h i cho h c sinhạ ọ ự ộ ọ
l p 2. T đó thay đ i các phớ ừ ổ ương pháp d y h c sao cho phù h p v i n i dungạ ọ ợ ớ ộ
chương trình, đáp ng yêu c u đ i m i phứ ầ ổ ớ ương pháp h c, n i dung h c t pọ ộ ọ ậ
c a môn h c song song v i quá trình tri giác, chú ý, t duy c a h c sinh.ủ ọ ớ ư ủ ọ
III. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Đ i tố ượng h c sinh l p 2 c a trọ ớ ủ ường ti u h c.ể ọ
IV. Phương pháp nghiên c u:ứ
Nh m th c hi n nhi m v nghiên c u đã đ ra, trong quá trình nghiênằ ự ệ ệ ụ ứ ề
c u, tôi đã v n d ng nh ng phứ ậ ụ ữ ương pháp nghiên c u sau:ứ
1. Phương pháp nghiên c u t li u đ thu th p thông tin, t o c s choứ ư ệ ể ậ ạ ơ ở
vi c th c hi n đ tài.ệ ự ệ ề
Trang 62. Phương pháp th c nghi m s ph m đ c p nh t thông tin v s thayự ệ ư ạ ể ậ ậ ề ự
đ i ch t lổ ấ ượng trong cách ti p nh n và lĩnh h i c a h c sinh.ế ậ ộ ủ ọ
3. Phương pháp phân tích, t ng k t kinh nghi m giáo d c.ổ ế ệ ụ
V. Ph m vi và k ho ch nghiên c u:ạ ế ạ ứ
Kh o sát h ng thú h c t p và gi ng d y môn T nhiên và Xã h i l pả ứ ọ ậ ả ạ ự ộ ớ
2 gi a giáo viên và h c sinh.ữ ọ
Kh o sát, thu th p d li u, s li u v ch t lả ậ ữ ệ ố ệ ề ấ ượng môn T nhiên và Xãự
h i c a h c sinh trong l p.ộ ủ ọ ớ
Thường xuyên d gi các ti t chuyên đ trự ờ ế ề ường, qu n đ h c t p,ậ ể ọ ậ
ti p thu các phế ương pháp d y h c m i.ạ ọ ớ
Tìm tòi, tham kh o sách báo, t p chí, chuyên san, internet liên quan t iả ạ ớ các phương pháp d y h c môn T nhiên và Xã h i 2.ạ ọ ự ộ
Đ ra bi n pháp kh c ph c và th c hi n các bi n pháp y m t cáchề ệ ắ ụ ự ệ ệ ấ ộ nghiêm túc, khoa h c.ọ
Đ xu t v i c p trên đ có nh ng bi n pháp kh c ph c, t o đi uề ấ ớ ấ ể ữ ệ ắ ụ ạ ề
ki n cho vi c th c hi n k ho ch m t cách thu n l i nh t.ệ ệ ự ệ ế ạ ộ ậ ợ ấ
Trang 7PH N II: N I DUNG Ầ Ộ
I. N i dung chộ ương trình môn T nhiên và Xã h i l p 2:ự ộ ớ
Ti p n i chế ố ương trình môn T nhiên và Xã h i l p 1, môn T nhiên vàự ộ ớ ự
Xã h i l p 2 cũng độ ớ ược xây d ng theo hự ướng tích h p n i dung ki n th cợ ộ ế ứ
c a môn giáo d c s c kh e. Chủ ụ ứ ỏ ương trình môn T nhiên và Xã h i l p 2 g mự ộ ớ ồ
35 bài tương ng v i 35 ti t, trong đó có 31 bài h c m i và 4 ti t ôn t p, đứ ớ ế ọ ớ ế ậ ượ cphân ph i theo 3 ch đ : Con ngố ủ ề ười và s c kh e; T nhiên; Xã h i.ứ ỏ ự ộ
* Ch đ : Con ng ủ ề ườ i và s c kh e (10 bài) ứ ỏ
C quan v n đ ng (c xơ ậ ộ ơ ương và kh p xớ ương; m t s c đ ng v nộ ố ử ộ ậ
đ ng; phòng ch ng cong v o c t s ng; t p th d c và v n đ ngộ ố ẹ ộ ố ậ ể ụ ậ ộ
thường xuyên đ c và xể ơ ương phát tri n)ể
Trang 8C quan tiêu hóa (nh n bi t trên s đ , vai trò c a t ng c quan trongơ ậ ế ơ ồ ủ ừ ơ
h tiêu hóa; ăn s ch, u ng s ch, phòng nhi m giun).ệ ạ ố ạ ễ
* Ch đ xã h i (13 bài) ủ ề ộ
Gia đình: Công vi c c a các thành viên trong; cách b o qu n và sệ ủ ả ả ử
d ng m t s đ dùng trong nhà; gi s ch môi trụ ộ ố ồ ữ ạ ường xung quanh nhà ở
và khu v sinh, chu ng gia súc; an toàn khi nhà; phòng ch ng ngệ ồ ở ố ộ
đ c.ộ
Trường h c: Các thành viên trong nhà trọ ường và công vi c c a h ; cệ ủ ọ ơ
s v t ch t c a nhà trở ậ ấ ủ ường; gi v sinh trữ ệ ường h c, an toàn khi ọ ở
Th c v t và đ ng v t: M t s loài cây và m t s loài v t s ng trên c nự ậ ộ ậ ộ ố ộ ố ậ ố ạ
và s ng dố ướ ưới n c
B u tr i ban ngày và đêm: M t tr i; cách tìm phầ ờ ặ ờ ương hướng b ng m tằ ặ
tr i; M t trăng và các vì sao.ờ ặ
Sách giáo khoa môn T nhiên và Xã h i l p 2 đự ộ ớ ược chia thành 3 ch đ ,ủ ề
v i m i ch đ đớ ỗ ủ ề ược phân b ng nh ng d i màu khác, sách có kênh hìnhằ ữ ả chi m u th đã th c s là n i dung h c t p chính. Nh ng hình nh trongế ư ế ự ự ộ ọ ậ ữ ả sách giáo khoa đóng vai trò kép, v a làm nhi m v cung c p thông tin, v aừ ệ ụ ấ ừ làm nhi m v ch d n h c t p. Kênh ch ng n g n ch y u là các l nhệ ụ ỉ ẫ ọ ậ ữ ắ ọ ủ ế ệ
đ a ra m t cách ng n g n xúc tích, d hi u, d nh V i m t s bài khóư ộ ắ ọ ễ ể ễ ớ ớ ộ ố
nh bài 6 (s tiêu hóa th c ăn), bài 31 (M t tr i)… kênh ch xu t hi n v iư ự ứ ặ ờ ữ ấ ệ ớ vai trò cung c p thông tin. Cách trình bày m t bài và các “l nh” ch d nấ ộ ệ ỉ ẫ
h c sinh m t chu i các trình t h c t p nh quan sát th c hành, liên họ ộ ỗ ự ọ ậ ư ự ệ
th c t và tr l i đ h c sinh chi m lĩnh ki n th c m i.ự ế ả ờ ể ọ ế ế ứ ớ
Tóm l i: ạ N i dung ki n th c trong toàn b T nhiên và Xã h i l p 2 ộ ế ứ ộ ự ộ ớ
đ ượ c phát tri n theo nguyên t c t g n đ n xa, d n d t h c sinh m r ng ể ắ ừ ầ ế ẫ ắ ọ ở ộ
v n hi u bi t t b n thân đ n gia đình, tr ố ể ế ừ ả ế ườ ng h c, t cu c s ng xã h i ọ ừ ộ ố ộ xung quanh đ n thiên nhiên r ng l n, t nh ng cây c i, con v t th ế ộ ớ ừ ữ ố ậ ườ ng
g p đ n M t t ặ ế ặ ườ i, M t trăng và các vì sao ặ
Trang 91. Các phương pháp d y môn T nhiên và Xã h i l p 2:ạ ự ộ ớ
T kinh nghi m b n thân, trong quá trình gi ng d y môn T nhiên và Xãừ ệ ả ả ạ ự
h i l p 2, tôi th y có th chia các phộ ớ ấ ể ương pháp d y h c thành các nhómạ ọ
phương pháp sau:
Nhóm 1: Ph ươ ng pháp th o lu n nhóm, ph ả ậ ươ ng pháp đ ng não và ộ
ph ươ ng pháp nghiêm c u tình hu ng đóng vai ứ ố
* M c tiêu: ụ
ph ng pháp th o lu n, giáo viên t ch c đ i ngo i gi a mình và
h c sinh ho c gi a h c sinh v i h c sinh, nh m huy đ ng trí tu c aọ ặ ữ ọ ớ ọ ằ ộ ệ ủ
t p th , gi i quy t m t v n đ do th c t cu c s ng đòi h i đ tìmậ ể ả ế ộ ấ ề ự ế ộ ố ỏ ể
hi u ho c đ a ra nh ng gi i pháp, nh ng ki n ngh , nh ng quan ni mể ặ ư ữ ả ữ ế ị ữ ệ
m i. H c sinh gi vai trò tích c c và ch đ ng tham gia th o lu n vàớ ọ ữ ự ủ ộ ả ậ tranh lu n. Giáo viên gi vai trò nêu v n đ g i ý khi c n thi t và t ngậ ữ ấ ề ợ ầ ế ổ
k t th o lu n.ế ả ậ
Đóng vai là phương pháp t ch c cho h c sinh th c hành m t s cáchổ ứ ọ ự ộ ố
ng x ho c x lí m t tình hu ng nào đó trong m t tình hu ng gi
đ nh. u đi m c a phị Ư ể ủ ương pháp này là k c sinh đọ ược th c hành kĩự năng ng x ho c x lý trong môi trứ ử ặ ử ường an toàn, gây h ng thú và chúứ
ý đ i v i h c sinh, t o đi u ki n cho h c sinh phát huy tích c c và sángố ớ ọ ạ ề ệ ọ ự
t o; khích l s thay đ i thái đ , hành vi c a h c sinh, có th th y ngayạ ệ ự ổ ộ ủ ọ ể ấ tác đ ng và hi u qu c a l i nói ho c vi c làm trong vai di n.ộ ệ ả ủ ờ ặ ệ ễ
Khi t ch c ho t đ ng, giáo viên có s d ng phổ ứ ạ ộ ử ụ ương pháp th o lu n,ả ậ
c n d ki n rõ th i gian, hình th c th o lu n, n i dung th o lu n đầ ự ế ờ ứ ả ậ ộ ả ậ ể
h c sinh th o lu n họ ả ậ ướng vào m c tiêu bài h c, huy đ ng ki n th cụ ọ ộ ế ứ
th c t đ xây d ng bài h c. Giáo viên c n nêu ra nh ng v n đ đự ế ể ự ọ ầ ữ ấ ề ể
h c sinh tìm cách gi i quy t và rút ra k t lu n khoa h c. Đây chính làọ ả ế ế ậ ọ giáo viên k t h p gi a phế ợ ữ ương pháp th o lu n và phả ậ ương pháp đ ngộ não
V i h c sinh l p 2 giáo viên ch nên đ xu t nh ng v n đ đ n gi nớ ọ ớ ỉ ề ấ ữ ấ ề ơ ả phù h p v i nh n th c c a các em vì t duy c a các em còn mang tínhợ ớ ậ ứ ủ ư ủ khái quát. Cũng v i cách t ch c nh v y nh ng giáo viên đ a ra nh ngớ ổ ứ ư ậ ư ư ữ tình hu ng c a n i dung h c t p g n li n v i th c t cu c s ng đố ủ ộ ọ ậ ắ ề ớ ự ế ộ ố ể
h c sinh tham gia gi i quy t b ng cách di n đ t khôn c n k ch b n. Đóọ ả ế ằ ễ ạ ầ ị ả
Trang 10chính là cách giáo viên s d ng phử ụ ương pháp nghiên c u tình hu ng vàứ ố đóng vai.
Đ phát huy để ượ ưc u th c a phế ủ ương pháp này người giáo viên c nầ
th c hi n theo các bự ệ ước sau:
+ L a tr n tình hu ng.ự ọ ố+ Ch n ngọ ười tham gia
+ Chu n b di n xu t.ẩ ị ễ ấ+ Đánh giá k t qu ế ảĐây là nhóm phương pháp đ c tr ng, s d ng chính trong ch đ “Xãặ ư ử ụ ủ ề
h i”. Nó t p cho h c sinh kĩ năng nghiên c u gi i quy t v n đ v ki nộ ậ ọ ứ ả ế ấ ề ề ế
th c do bài h c đ t ra.ứ ọ ặ
Ví d : ụ Bài 13 – Gi s ch môi tr ữ ạ ườ ng xung quanh nhà ở
* Ho t đ ng 1: ạ ộ
Giáo viên t ch c cho các h c sinh quan sát các hình trong SGK/2829, sauổ ứ ọ
đó th o lu n theo nhóm n i dung các câu h i (s d ng máy chi u chi u cácả ậ ộ ỏ ử ụ ế ế slide câu h i và các tranh trong SGK) nh sau:ỏ ư
M i ngọ ười trong t ng tranh đang làm gì đ môi trừ ể ường xung quanh nhà
Giáo viên t ch c cho h c sinh đóng vai theo tình hu ng: “B n Huy ổ ứ ọ ố ạ ở
đ u ngõ r em ch i đá bóng trong khi em đang quét sân, em s ng x nhầ ủ ơ ẽ ứ ử ư
th nào?ế
Giáo viên theo dõi di n xu t c a các em, hễ ấ ủ ướng d n các h c sinh cònẫ ọ
l i nh n xét đánh giá cách ng x c a b n.ạ ậ ứ ử ủ ạ
Ví d : Bài 1 – Phòng tránh té ngã khi tr ụ ở ườ ng.
Trang 11Giáo viên nêu câu h i đ h c sinh đ ng não: “Hãy k tên nh ng ho tỏ ể ọ ộ ể ữ ạ
đ ng d gây nguy hi m trộ ễ ể ở ường “Sau đó giáo viên ti n hành t ch c cho h cế ổ ứ ọ sinh quan sát, th o lu n r i t rút ra k t lu n: Nh ng hành đ ng: Ch y đu iả ậ ồ ự ế ậ ữ ộ ạ ổ nhau trong sân trường, ch y và xô đ y nhau c u thang, trèo cây, b cành…ạ ẩ ở ầ ẻ
là nguy hi m không ch cho b n thân, đôi khi còn nguy hi m cho ngể ỉ ả ể ười khác
Chú ý: Khi s d ng phử ụ ương pháp này giáo viên c n đ a ra câu h i th oầ ư ỏ ả
lu n; nêu rõ m c đích th o lu n đ hậ ụ ả ậ ể ướng h c sinh vào ho t đ ng. Tránh tìnhọ ạ ộ
tr ng ch có m t h c sinh làm vi c, còn l i nói chuy n ho c xem tranh nhạ ỉ ộ ọ ệ ạ ệ ặ ả khác trong sách, gây m t t p trung cho c nhóm, gây n ào không khí l p h c,ấ ậ ả ồ ớ ọ giáo viên không bao quát được. Khi nêu câu h i đ ng não giáo viên c n đ a raỏ ộ ầ ư câu h i v a s c, mang tính th c t h c sinh có th v n d ng ki n th c v nỏ ừ ứ ự ế ọ ể ậ ụ ế ứ ố
s ng th c t vào bài h c đố ự ế ọ ược d dàng. Khi t ch c nghiên c u tình hu ng vàễ ổ ứ ứ ố đóng vai giáo viên nên đ a ra nh ng tình hu ng đ n gi n g n gũi, d gi iư ữ ố ơ ả ầ ễ ả quy t đ h c sinh nh p vai và th hi n thành công vai di n c a mình.ế ể ọ ậ ể ệ ễ ủ
Nhóm 2: Ph ươ ng pháp trò ch i và ph ơ ươ ng pháp luy n t p th c ệ ậ ự hành.
* M c tiêu: ụ
ph ng pháp trò ch i giáo viên t ch c h c sinh tham gia trò ch i
m t cách có ch đ nh mà không c n luy n t p trộ ủ ị ầ ệ ậ ước. Đây là m t d ng ho tộ ạ ạ
đ ng mang tính sáng t o. Khi t ch c giáo viên c n đóng vai trò là tr ng tàiộ ạ ổ ứ ầ ọ
đi u khi n cu c ch i, h c sinh là ngề ể ộ ơ ọ ười th c hi n. Còn phự ệ ương pháp luy nệ
t p – th c hành thì giáo viên t ch c cho h c sinh th c hành luy n t p đậ ự ổ ứ ọ ự ệ ậ ể
c ng c l i nh ng ki n th c mà bài d y ho c ch đi m đã đ t ra. Đ th củ ố ạ ữ ế ứ ạ ặ ủ ể ặ ể ự hành luy n t p giáo viên có th t ch c nhi u hình th c nh : làm phi u bàiệ ậ ể ổ ứ ề ứ ư ế
t p, tri n l m ho c tham quan.ậ ể ẵ ặ
* Cách ti n hành: ế
Nhóm phương pháp này là nhóm phương pháp đ c tr ng k t h p thànhặ ư ế ợ
m t nhóm s d ng chính trong ch đ : “Con ngộ ử ụ ủ ề ười và s c kh e.” Nó giúpứ ỏ
h c sinh t p luy n theo hi u bi t ki n th c đã h c.ọ ậ ệ ể ế ế ứ ọ
Ví d : ụ Bài 5 – C quan tiêu hóa ơ
Trang 12Giáo viên có th t ch c trò ch i: “Ch bi n th c ăn” Đ h c sinh th yể ổ ứ ơ ế ế ứ ể ọ ấ
được quá trình tiêu hóa th c ăn trong c th con ngứ ơ ể ười
Ví d : ụ Bài 10 – Ôn t p: Con ng ậ ườ i và s c kh e ứ ỏ
Giáo viên t ch c cho h c sinh th c hành luy n t p, đ c ng c vàổ ứ ọ ự ệ ậ ể ủ ố
kh c sâu ki n th c v v sinh ăn u ng và ho t đ ng cua các c quan v nắ ế ứ ề ệ ố ạ ộ ơ ậ
đ ng tiêu hóa.ộ
H c sinh làm phi u bài t p v i n i dung:ọ ế ậ ớ ộ
Đánh d u + vào trấ ước câu tr l i đúng:ả ờ
□ Trước khi ăn ph i r a tay s ch s ả ử ạ ẽ
□ Không nên ăn nhi u rau trong b a ăn.ề ữ
□ T p th d c bu i sáng là r t t t đ i v i s c kh e.ậ ể ụ ổ ấ ố ố ớ ứ ỏ
□ Nên ăn nhi u cá, th t đ c th kh e m nh và chóng l n.ề ị ể ơ ể ỏ ạ ớSau khi ki m tra n i dung c a phi u h c t p, giáo viên nên đ t câu h iể ộ ủ ế ọ ậ ặ ỏ
đ h c sinh nêu rõ lí do vì sao l i tr l i nh v y.ể ọ ạ ả ờ ư ậ
H c sinh th c hi n m t s các đ ng tác v n đ ng, đ th y đọ ự ệ ộ ố ộ ậ ộ ể ấ ược ho tạ
đ ng c a các c quan trong c th ộ ủ ơ ơ ể
Nhóm 3: Ph ươ ng pháp đi u tra và ph ề ươ ng pháp h i đáp ỏ
* M c tiêu: ụ
Phương pháp đi u tra giúp t ch c và hề ổ ứ ướng d n h c sinh tìm hi u v nẫ ọ ể ấ
đ , sau đó d a trên thông tin thu th p ti n hành phân tích so sánh, khái quátề ự ậ ế hóa đ rút ra k t lu n. Còn phể ế ậ ương pháp h i đáp yêu c u giáo viên t ch cỏ ầ ổ ứ
đ i tho i v i h c sinh, nh m d n d t h c sinh t rút ra k t lu n khoa h c,ố ạ ớ ọ ằ ẫ ắ ọ ự ế ậ ọ
ho c v n d ng ki n th c vào th c t Phặ ậ ụ ế ứ ự ế ương pháp này được coi là công cụ
t t nh t đ n vi c lĩnh h i ki n th c c a h c sinh, giúp giáo viên đánh giá k tố ấ ế ệ ộ ế ứ ủ ọ ế
qu thu nh n ki n th c đó và nh v y giáo viên đi u ch nh n i dung, phả ậ ế ứ ờ ậ ề ỉ ộ ươ ngpháp d y cho phù h p. Nhóm phạ ợ ương pháp này s d ng ch y u trong chử ụ ủ ế ủ
đ : “T nhiên”, nh m kích thích h c sinh tích c c nghiên c u tìm hi u ki nề ự ằ ọ ự ứ ể ế
th c ch đ này, h c sinh có r t nhi u v n s ng, v n hi u bi t đ tham giaứ ở ủ ề ọ ấ ề ố ố ố ể ế ể bài h c.ọ
* Cách ti n hành: ế