-Cho hs thảo luận theo bàn tìm ghi mỗi vần một tiếng mới -GV chốt ghi bảng ,gọi hs đọc lại 3/ Củng cố –dặn dò : Trò chơi : thi đọc tiếp sức Nhận xét tiết học Dặn hs về luyện đọc cho thàn[r]
Trang 1
NGÀY 24-28/10/2011)
Tuần 10
Thứ/ ngàyMôn dạy Tiết Tên bài dạy 2
24/10
Ting Vit Ting Vit Tốn
92 93 46
au -âu luyn t p
3
25/10
Ting Vit Ting Vit Tốn ( TH )
94 95 46 47
iu -êu Ôn :luyện tập
4
26/10
Ting Vit Ting Vit Toán
96 97 48
Ôn tập Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 4
5
27/10
Tiếng việt Tiếng việt Toán
98 99 100 49
Kiểm tra giữa học kỳ 1 Ôn :Luyện tập
6
28/10
Tiếng việt Tiếng việt Toán Luy
101 102 50 2
iêu-yêu
Phép trừ trong phạm vi Các v trong
Thứ hai, ngày:24 tháng 10 năm 2011
TỐN (LT) Bài:
I '() Tiêu:
- Giúp HS làm tính ! trong " vi 3
- %& quan )( phép + và phép !$
- ,- tình & trong tranh ,0 + phép !$
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-: Hát.
2 KT bài
Bài 1: HD HS
81 1 + 2 = 3; 3 – 1 = 2; 3 – 2 = 1
Trang 22 1
C& 1, C& 2, C& 3)
Bài 2: Tính: Gv HD HS dùng que tính - làm bài
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
3 – 1 = 2 2 – 1 = 1 1 + 3 = 4 3 – 1 – 1 = 1
Bài 3: HD HS
Bài 4:
N - có + phép tính K R "1 1….2 = 3 ta 3 ,0 NTU +
bài vào
3 – 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 1 = 2 1 + 4 = 5
1 + 2 = 3 3 – 2 = 1 2 – 1 =1 2 + 2 = 4
Bài 5: HD HS
phép tính)
3 – 1 = 2
4 734 )<! @ " tên bài.
HS thi ( & phép tính
5 >3 dò: \ xét $ ]6 xem " bài.
Bài: Au – Âu.
I '() Tiêu:
- HS
- M VK các ! _ G`7 câu _ G`$
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-!
2 KT bài
- HS " au, âu, cây cau, cái
$
- \ xét KT
3 /5 bài EF !
- Dạy vần au:
-
Hát
- HS G cá nhân
- có âm a Vb7 âm u _ sau
- Khác u, o & a
Trang 3- So sánh au – ao
-
cau
\ G cau: c - au – cau
M bài phân tích: au, cau
M ! ) _ G`
- Gv ! _ dung: rau R – lau
C T$
- 2 ! _ G`1 châu N7 sáo C
- eT bài trên ,R$
- HD HS
4 734 )<: @ " tên bài
- Tìm
- vài HS " bài
\ xét
5 >3 dò: ]6 " bài
- au
- Có âm c ghép
HS (cá nhân, nhóm, R bF
- HS c/nhân, nhóm, R b$
- Có âm â và âm u & nhau
âm u khác nhau âm â – a
- HS bài, c/nhân, nhóm,
Ob$
- HS bài, c/nhân, nhóm,
Ob$
Thứ ba, ngày:25 tháng 10 năm 2011
TOÁN (LT)
I '() Tiêu:
- + ,R ! và , làm tính ! trong " vi 4, , & quan )( phép + và phép !$
II các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-! Hát.
2 KT bài )7! HS lên ,R làm BT.
\ xét tuyên GV[ HS
3
Bài 1: tính: HD HS làm bài
3 + 1 = 4 4 – 2 = 2 4 – 1 = 3 1 + 2 = 3
Trang 4- - - -
-
-4 – 3 = 1 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2 3 – 1 = 2
4 – 1 = 3 4 – 3 = 1 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
Bài 2: HD HS tớnh theo + G b ghi g hàng Gv làm h cho HS làm bài vào
Bài 3: HD HS
b 6 GN vào Q NF$
4 – 1 > 2 4 – 3 < 4 – 2
4 – 2 = 2 4 – 1 < 3 + 1
3 – 1 = 2 3 – 1 > 3 – 2
Bài 4: HD HS
Cho HS xem tranh, K ý cho tranh
Cú
4 – 1 = 3
3 – 3 = 1
4 734 )<! @ " tờn bài.
Yờu HS "1 4 – 1 = 3 (HS cỏ nhõn, R bF
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
- \ xột $
5 >3 dũ: ]6 + lũng ,R ! trong " vi 4.
Bài 40 : iu – êu
I.MoC TIấU:
- Cpng c& cỏch c và vit các iu , ờu.
-Làm t&t bài t p ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II.Mq DÙNG DrY HsC:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt.
III HOrT MtNG DrY HsC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập
ở vở ÔLtiếng Việt
H A1: A6c bài SGK
- Gi HS nhic l"i tờn bài hc? Cho HS mj sỏch c bài
Lắng nghe.
* Mc cỏ nhõn- Eng thanh
Trang 5H A2: HJFng dKn làm vL bài tMp trang 39.
Bài 1: N&i
- G i HS nờu yờu cu bài t p 1.Yờu cu HS n&i vào vj bài
t p Nh n xột
Bài 2: Mi6n iu hoặc êu
-G i HS nhắc lại yờu cu bài t p 2
-yờu cu HS ghép vần và điền đúng từ.
-Nh n xột kết luận đáp án đúng.
Bài 3: Mi6n tiếng líu hoặc chịu ,hoặc cày
-G i HS nhắc lại yờu cu bài t p 3
-yờu c u HS tiếng sao cho đúng
-Nh n xột kết luận đáp án đúng.
-Gọi HS đọc lại các câu trên.
Bài 4: Vit c&i chịu khó ; kêu gọi: 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
* L bp làm vào vj 2, 3 HS nêu kết quả
* 2 HS lờn b Rng i6n.
- L bp làm vào vj.
-Đáp án: líu lo ; kêu gọi ; mếu máo
* 2 HS lờn bRng i6n.
- Lbp làm vào vj.
-Đáp án:
+ Gà chịu khó báo ngày mới + Sẻ chịu khó líu lo chia vui.
+ Chú và trâu chịu khó đi cày
* HS vi t vào vj
TH toán Tiết 1
I.MoC TIấU:
- Giỳp HS kh ic sõu và làm thành th"o d"ng toỏn “Phộp trừ trong ph"m vi 4”
- Áp d `ng làm t&t vj bài t p ở vở thực hành
II.Mq DÙNG DrY HsC:
- Vở thực hành
III HO rT MtNG DrY HsC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
tập ở thực hành trang 68
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
-GV nhận xét chung
Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3 : Vit phộp tớnh thớch hKp (HS khá giỏi)
- Gọi H lên bảng làm bài
- Đổi vở chữa bài của nhau
Bài 4: số
Lắng nghe.
* H nêu y/c đề bài
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 4 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H tự làm bài vào vở
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
Trang 6- HS làm vào vj.
- Gv ch÷a bµi nhËn xÐt
Bài 5: §è vui (HS kh¸ giái)
- HS làm vào v j.
- Gv ch÷a bµi nhËn xÐt
3 Cñng cè dÆn dß:
Thứ tư, ngày:26 tháng 10 năm 2011
0 80 1-2)
I '() Tiêu:
- M K ^7! câu _ G` ! bài 1 40
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-!
2 KT bài )7! Yêu HS iu, êu
eVj rìu, phái -$
Líu lo cây nêu
Cây ,Vj7 cây táo nhà bà G6 sai v 'R$ ] iu – êu
eVj rìu, cái -$
\ xét KT
3 /5 bài EF !
Ôn )( fx I:
- Gv treo
e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o, ô, [7 p, q, r, s, t, u, V7 v, x, y, kh,
ph, nh, gh, au, gi, ng, ngh, tr, th, ch
- Gv HD HS
ia, ua, V(7 oi, ôi, ai, [7 ui, V7 uôi, ay, ây, eo, ao, au, âu,
iu, êu
-
4 734 )<! HS " bài trên ,R (âm, ` âm
\ xét
5 >3 dò: ]6 " bài z , KT )( HK I.
- Vài HS G ! _ G`$
- 1 HS câu _ G`
- HS
- HS nêu lên 8 {7
am
- M cá nhânm nhóm, R b$
- HS ,R7 c/nhân, nhóm,
$
- HS nêu N "
- M cá nhân, nhóm,
R b$
Thứ năm, ngày:27 tháng 10 năm 2011
Trang 7- - - -
-
1
TOÁN (LT) Bài:
I '() Tiêu:
- Giúp HS làm tính ! trong " vi 3 và 4
- ,- tình & trong tranh ,0 + phép tính thích K D+ P !F$
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-! Hát.
2 KT bài )7! Nêu câu @1
5& ! + ,0 NTU (3) 4 – 1 = 3
5& ! hai ,0 NTU (2) 4 – 2 = 2
5& ! ba ,0 NTU (1) 4 – 3 = 1
- 3 HS lên ,R làm | em 1 bài
- \ xét KT
3
Bài 1: Tính: HD HS làm bài i HS tính G7 R ghi g +$ yêu HS làm bài vào
Bài 2: HD HS
Gv làm
Bài 3: HD HS 6 GN vào Q N D\i HS so sánh E b 6F$
VD: 3 – 2 < 3 – 1 Yêu
Bài 4: HD HS
- Cho HS xem tranh @ có 4 con @ ( [7 có 2 con ,@ @ còn "
NT con? ] T ta ghi phép tính: 4 – 2 = 2
Bài 5: M ghi 7 Sai ghi s
4 734 )<! @ tên bài.
- HS lên ,R làm tính nhanh:
Trang 84 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =
\ xét $
5 >3 dò: Xem " các BT.
I KT 16)! 9u$
- a, b, c, 7 h, k, y, t, r, s, ch, ph, gi, ngh, qu, th, g, l
- Gà 7 V7 7 dây, ,Vj$
- Nô dùa, ngà voi, nhà lá, qua Z$
- Bé hà Q @7 Kha 8( lá
* Ôn " cho HS còn T$
II KT I 80! 9u1
O, m, g, e, tr, ai, ây, uôi, thú, dê, xe, 7 3(7 mía, Q7 c7 'R nho, cà chua, cái còi, vui
* Ôn
Thứ sáu, ngày:28 tháng 10 năm 2011
Bài: iêu – yêu.
I '() Tiêu:
- HS
G`$
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-!
2 KT bài )7!
G6 sáo, yêu quý \ xét KT
3 /5 bài EF !
Gc - iêu - G6 T6 G6
2"T ! ) _ G`1 5Q 67 - bài
-
Hát
- HS bài cá nhân
- ] iêu có âm L iê và
âm u
- & nhau âm u khác nhau âm L iê và âm i Tìm
HS 7 cá nhân, nhóm,
Ob
Trang 9- Yờu quý.
M bài trờn ,R b1
iờu yờu
26 yờu quý
5Q 6 yờu
- bài già T
- HD HS
4 734 )<! Yờu HS " bài trờn ,R$
\ xột tuyờn GV[$
5 >3 dũ: ]6 " bài, xem b bài V - V[
- yờ: p y dày
- iờ: { i i
M cỏ nhõn, nhúm
- HS 7 cỏ nhõn, nhúm, R
b$
- Vài HS G " bài
: Luyện đọc viết các vần vừa học
I.
- C png c& cỏch c và vit vần đã học
- Làm t &t bài t p
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II Mq DÙNG DrY HsC:
Sách giáo khoa TV1tập 1
III HO rT MtNG DrY HsC:
1.Giới thiệu bài:
2 Lên lớp :
HĐ1: Luyện đọc :
? Hãy kể các vần mà các con đã -ij học ?
- Gv ghi các vần lên bảng
- Gọi H đọc
c Luyện viết
* Luyện viết vần :
- Gv đọc một số vần học sinh viết vào vở
* Luyện viết từ ứng dụng
- Gv đọc các từ : cơi trầu ; tuổi thơ ; giữa trưa ; sao
mai
học sinh viết bài vào vở
- Cho hs tự nhận xét lẫn nhau.
- Thu vở chấm 1/2 lớp và nhận xét kĩ
3 Củng cố dặn dò:
- Gọi hs đọc lại các tiếng vừa viết.
Lắng nghe.
* H thảo luận theo nhóm đôi đại diện các nhóm trả lời , nhóm khác nhận xét bổ sung ,
- H quan sát
- Đọc theo nhóm – cá nhân – lớp
* Tập viết vào vở
- Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau.
* Đọc cá nhân, Cả lớp đồng thanh.
TH Tiếng Việt Tiết 3 : iờu,yờu
I.MoC TIấU:
-Tìm đúng tiếng có chứa vần iờu,yờu
-Làm t &t bài t p ở vở thực hành.
II Mq DÙNG DrY HsC:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
Trang 10III HOrT MtNG DrY HsC:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành Tr 67.
Bài 1: N&i ting vbi vn iờu,yờu
- Gi HS nờu yờu cu bài t p 1.
-Yờu c u HS làm vào vj thực hành
-Nh n xột kết luận đáp án đúng.
Bài 2: Đọc bài: Rùa và thỏ ( 2 )
-GV đọc mẫu toàn bài
-Tìm tiếng có vần iêu ; yêu có trong bài.
Bài 3: Vi t Bé yêu bố mẹ nhiều
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-Nhắc HS nét nối các con chữ.
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
Lắng nghe.
* Lbp làm vào vj 2 HS lên bảng điền.
*HS theo dõi trong bài.
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân.
Đáp án: yếu ; diều ; chiều ;
* HS vit vào vj
Trang 11Thứ hai, ngày:31 tháng 10 năm 2011
TOÁN (LT) Bài:
I '() Tiêu: Giúp HS.
Làm VK các phép tính ! trong " vi các C& 7 , ,- tình
II Các -./0 1234 ?/5 -6)!
1 93 1:3-! Hát.
2 KT bài )7!
- HS " ,R ! 5 (vài HS F$
- vài HS lên ,R làm bài (lam bài cá nhân)
\ xét tuyên GV[$
-X
Ngày
80
1 Bài 42: J+ , J[+ 0 80 1)
2 Bài 42: J+ , J[+ 0 80 2)
_ 2
31 - 10- 2011
1 Bài 43 : ôn 0 80 1)
2 Bài 43 : ôn 0 80 2)
_ 3
01 - 11- 2011
3 Toán & 0 trong phép !
1 Bài 44: on , an ( 0 80 1)
2 Bài 44: on , an ( 0 80 2)
_ 4
02 - 11- 2011
1 Bài 45 : ân W] , ]3 ( 0 80 1)
2
Toán eT
_ 5
03 - 11- 2011
Bài 9: cái kéo ,trái 1 ,sáo VM+ , líu lo
Bài 10 : chú )d+ ,rau non , 0-e hàn, ?>3 dò
…
Toán eT chung
_ 6
04 - 11- 2011
Trang 12- - -
-
-0
3
Bài 1: tính: HD HS làm bài i 4 HS tính R g +
Bài 2: Tính: @ cách 3 phép (là R 3 ! trái sang R NT 5 – 1 = 4
5 – 2 – 1 = 2 4 – 2 – 1 = 1 3 – 1 – 1 = 1
5 – 2 – 2 = 1 5 – 1 – 2 = 2 5 – 1 – 1 = 3
Bài 3: HD HS ] GN thích K vào Q N$ Gv H làm h yêu HS làm bài vào
5 – 2 < 4 5 – 4 < 2 4 + 1 = 5
5 – 2 = 3 5 – 3 > 1 5 – 1 < 5
5 – 2 > 2 5 – 1 = 4 5 – 4 > 0
Bài 4: HD HS
Hỏi: HS trong tranh có NT con chim (5) M bay (3 con) @ cón " bao
nhiêu con chim (2)
5 – 1 = 4
Bài 5: ] C&1 3 + = 5 – 2
4 734 )<! @ tên bài.
\ xét $
5 >3 dò: ]6 xem " bài + ,R ! 5.
Bài: J+ – J[+
I '() Tiêu:
- HS
- M GVK các ! và câu _ G`$
II Các -./0 1234 ?/5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-!
2 KT bài
!1
– V[7 trái 37 V[ sao
\ xét KT
3 /5 bài EF :
* Dạy vần ưu:
@ N " 3$
Hát
HS cá nhân vài em
- Có âm V và u
- & nhau u, khác nhau V7 i
- M c/ nhân, nhóm, Ob
- c/nhân, nhóm, Ob$
Trang 13! _ G`1 chú !7 V trí.
- Tìm
- M [ bài phân tích 2 ! _ G`$
-
,Vb Q$
- eT trên ,R$
-
4 734 )<! @ tên bài
- M " bài trên ,R$
-
5 >3 dò: ]6 " bài.
- M [ ! trái 3
-
[ ! khoá
- C/nhân, nhóm, Ob [7 ! _ G`1 !7 V$
- ] V[ VK N " ,j V[ và u - & u j & khác
âm dôi V[7 iê
- c/nhân, nhóm Ob$ M
- C/nhân, nhóm, R b $
- ] V7 V[$
Thứ ba, ngày:01 tháng 11 năm 2011
TOÁN (LT)
I '() Tiêu:
- \ , vai trò C& 0 trong phép !7 0 là f 'R phép ! hai C& ,0 nhau
tính thích
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-! Hát.
2 KT bài )7! HS + ,R ! trong " vi 5.
\ xét KT
3 /5 Bài EF !
- HD HS
Bài 1: tính: HD HS 3 hành làm bài theo + j + _ ba, HS i "
nhau f 'R ,0 0
Bài 2: Tính: Gv
nào (-)
nhau f 'R = 0
Trang 140 + 2 = 2 0 + 3 = 3 0 + 4 = 4
Bài 3: HD HS
Bài 4: HD HS
Gv HD HS vd: có 2 con chim trên cây vây trên cây còn con chim nào không? ] T ta 3 phép tính gi? 2 – 2 = 0 3 – 3 = 0
&734 )<! @ " tên bài.
1
5 >3 dò: ]6 xem " bài.
: Bài 43 : Ôn 0Mi
%&'() 1c)- - yêu )j+!
- HS
- HS
G`$ f- T : “ sói và !I tranh
- Ghét con sói p quan kiêu n nên R 6 +7 yêu quý con ! bình v thông minh nên thoát $
II Ak dùng:
-Giáo viên: Tranh minh " câu T1 sói và !$
-
III ./0 1234 ?/5 - -6) :
5’ 1 nE tra bài )o
- M bài: V7 V[$ - SGK.
- ]1 V7 V[7 trái Vf7 V[ sao -
30’ 2Bài EF : b bài
- b và nêu yêu p( bài - i yêu p( bài.
- Ôn
- So sánh các - 6 có âm o P âm u _ Vb$
- M ! _ G`
- Ghi các ! _ G`7 HS xác .
có
có
- cá nhân, -$
5’
- R thích !1 ao bèo, kì G$
Trang 1535’ 80 2
1 nE tra :
- Cho HS ,R b theo _ 37 không
theo _ 3$ - cá nhân, -$
2 Bài EF :
- Treo tranh,
khá @ câu. - chim sáo ( ,i châu N$
-
7 ! khó. - cào cào. 1 sáo C 7 sau, ráo, châu N7
- ] ,R - cá nhân, -$
-
các nét, - P bút, G! bút. - quan sát cao…
- a- T
- GV f- T hai 7 hai f K 8
tranh.
- theo dõi f K quan sát tranh.
- HS nêu " + dung ! + dung tranh - f- T theo tranh.
- HS khá, @ f- " toàn ,+ + dung
T$ - theo dõi, xét ,Q sung cho ,"$
5’
-
-
3 734 )< - ?>3 dò
- \ xét c $
- ]6 nhà " bài, xem trVb bài: on, an.
Nêu
Thứ tư, ngày:02 tháng 11 năm 2011
Bài: on – an
I '() Tiêu:
- HS
II Các -./0 1234 /5 -6) )-7 58+!
1 93 1:3-!
2 KT bài )7!
- HS G " on, an, me on, nhà sàn và câu _
G`$
- \ xét KT
3 /5 bài EF !
*
con D [F
rau non
Hát
- M cá nhân vài em
- Có âm o
- M cá nhân, nhóm, R b$
... ''() Tiêu:- HS
- M VK ! _ G`7 câu _ G`$
II Các -. /0 12 34 /5 -6 ) )-7 58+!
1 93 1: 3-!
2 KT
- HS " au,...
- , - tình & tranh ,0 + phép tính thích K D+ P !F$
II Các -. /0 12 34 /5 -6 ) )-7 58+!
1 93 1: 3-! Hát.
2 KT )7! Nêu câu @ 1< /b>... ngày:24 tháng 10 năm 2 011
TỐN (LT) Bài:
I ''() Tiêu:
- Giúp HS làm tính ! " vi
- %& quan )( phép + phép !$
- , - tình