1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Số học lớp 6 -Trường THCS Tân Khánh Hịa - Tiết 18: Tính chất chia hết của một tổng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ HS1: Vieát vaø bieåu dieãn taäp nghieäm treân truïc soá cuûa baát phöông trình sau: x > -12.. 3/ HS dưới lớp: * Theá naøo laø hai baát phöông trình töông ñöông?[r]

Trang 2

Gi¸o viªn thùc hiÖn :

Nguyễn Hữu Thảo

Trang 3

 

 

 

 

 

1/ HS1: , $ +- .  !* -#/-0

/- : x > -12.

KiÓm tra bµi cò

Trang 4

2

5 !

 8

8

KiÓm tra bµi cò

 A  < A <



Ac< 0 A 

a < b  ac c> 0 > bc

Trang 5

Đáp án:

2

/- ;BC23

<8 

<8

0

-12

Giải:

-#/ 

,"-#/? H  +*I !J +*>$ +*8

 -#/&

Trang 6

*HS 3 Giải phương trình: – x – 3 = 0

– x – 3 = 0

Giải:

x = - 12

– x = 3

JL-H+$ C $+ -  8

C9 8

G  : – x – 3 > 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 12 }

*/ Hai quy tắc biến đổi phương trình:

a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có

thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia đổi dấu

hạng tử đó.

b) Quy tắc nhân với một số: Trong một phương trình ta

có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0

Trang 7

ax + b 0  = ( a  0; a,b là hai số đã cho)

+&

NHẤT MỘT ẨN.

Trang 8

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

1'V@@1WJ1598

 c) 5x – 15  0

 b) 0x + 5 > 0

 a) 2x – 3 < 0

 d) x2 > 0

X X

X f) mx + < 0 (m là hằng số, )

e) + 1 > 0;

m ≠0

;<A>JI;<B>?

;<≤>?;<≥> 8 %≠>%?  /"&

Trang 9

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

2'V@@1WJ1598

3XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

Dùng tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải thích:

Nếu a + b < c  a < c - b (1)

Giải thích:

Ta có: a + b < c 

a

a + b < c + (-b) + (-b)– b

Trang 10

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

2'V@@1WJ1598

3XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

Dùng tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải thích:

Nếu a + b < c  a < c - b (1) Nếu a < c – b  a + b < c (2)

Giải thích:

Ta có: a < c - b  a < c - b+ b < c + b

Từ (1) và (2) ta được:

 < AA ^ 

Trang 11

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

2'V@@1WJ1598

3XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

8Y-H_-H+$

J15998

  AA

 < AA ^ 

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ ……… sang vế kia ta phải ……… hạng tử đó.đổi dấu vế này

8Y-H_-H+$

Trang 12

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

2&'V@@1WJ1598

3&XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

&Y-H_-H+$

J15998

AA

Giải bất phương trình

,4-#2

x – 5 < 18

 x < 18 + 5 (Quy tắc chuyển vế )

 x < 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x /x < 23}

1 0  x – 5 < 18

Trang 13

-§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

2'V@@1WJ1598

3XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

8Y-H_-H+$

J15998

AA

,4-#2%3J15998

Giải bất phương trình và biểu diễn tậpï nghiệm trên trục số:

3x > 2x + 5

 3x –2x > 5 ( Quy tắc chuyển vế )

 x > 5 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 5}

0

,4-#3

Giải: 3x > 2x + 5

Trang 14

-§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

& Y-H_-H+$

J 1599 8

 < AA C 

GM:NO@1PQ@

3 Giải các bất phương trình sau:

a) x + 12 > 21 ; b) -2x > -3x – 5



 x > 21 -12 ( Quy tắc chuyển vế )

a) x + 12 > 21  x > 9

b) -2x > -3x – 5  -2x + 3x > -5 ( Quy tắc chuyển vế )

 x > -5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 9}

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > -5}

Trang 15

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

Điền vào ô trống dấu “< ; > ; ; ” cho hợp lí.

a < b  ac  bcc>0

bc

c<0

<

>

Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:

dương Đổi chiều

Trang 16

0,5x < 3

 0,5x .2 < 3 .2 (Nhân hai vế với 3)

 x < 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x/x < 6}.

,4-#

Giải bất phương trình :

2&'V@@1WJ1598

&Y-H_-H+$

J15998

 < AA C 

 J15998

3&XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

J15998

Ac>0 <

Ac<0 >

1 0  0,5 x < 3

Trang 17

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

2&'V@@1WJ1598

&Y-H_-H+$

J15998

a + b < c  a < c - b

 ,4-#2%3J15998



3&XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

J15998

Ac>0 <

a < b  ac bcc<0 >

,4-#9

Giải BPT và biểu diễn tậpï nghiệm trên trục số:

 x > -12

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x /x > -12}

0

-12

> ( Nhân hai vế với

C9 và đổi chiều )

x < 3

x < 31 0 

Lop8.net

Trang 18

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

& Y-H_-H+$

J15998

 ,4-#2%3J15998



GM:NO@1PQ@

&

J15998

A

Ac<0 >

 ,4-#%9J159a8



sau (dùng qui tắc nhân):

a) 2x < 24 ; b) -3x < 27

 x < 12

a) 2x < 24  2x < 24.

b) -3x < 27

 x > -9

 -3x > 27

Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x > -9} Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x < 12}

Trang 19

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

(dùng qui tắc nhân) :

a) 2x < 24 ; b) -3x < 27

2& 'V@@1WJ1598 

  2C 159

& Y-H_-H+$ 

J15998

 < AA C 

 ,4-#2%3J15998

3& XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

&

J15998

Ac>0 <

c<0 >

a) 2x < 24

a)  x < 12 b) -3x < 27

Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x <

12}

Trang 20

§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@

9Giải thích sự tương đương:

a) x + 3 < 7  x – 2 < 2 b) 2x < - 4  - 3x > 6

2& 'V@@1WJ1598 

 2C  159

& Y-H_-H+$ 

J15998

 < AA C 

 J15998

3& XYZ[\LGX]M@'TUX

GM:NO@1PQ@

&

/ J15998

Ac>0 <

Ac<0 >

 ,4-#%9 J159a8

 J159a8

a) x + 3 < 7  x – 2 < 2

Ta có: * x + 3 < 7

 x < 4

* x – 2 < 2

 x < 2 + 2

 x < 4 Vậy hai BPT tương đương vì có cùng 1 tập nghiệm

Công (-5) vào 2 vế của BPT

x + 3 < 7 , ta được:

 x – 2 < 2

x + 3 + (-5) < 7 + (-5)

1 0 

... > 21 ; b) -2 x > -3 x –



 x > 21 -1 2 ( Quy tắc chuyển vế )

a) x + 12 > 21  x >

b) -2 x > -3 x –  -2 x + 3x > -5 (...H  +*I !J +*>$ +*8

  -# /&

Trang 6< /span>

*HS 3 Giải phương... vế BPT với số khác 0, ta phải:

dương Đổi chiều

Trang 16< /span>

0,5x

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w