1/ HS1: Vieát vaø bieåu dieãn taäp nghieäm treân truïc soá cuûa baát phöông trình sau: x > -12.. 3/ HS dưới lớp: * Theá naøo laø hai baát phöông trình töông ñöông?[r]
Trang 2Gi¸o viªn thùc hiÖn :
Nguyễn Hữu Thảo
Trang 3
1/ HS1: ,$+-. !* -#/-0
/- : x > -12.
KiÓm tra bµi cò
Trang 42
5!
8
8
KiÓm tra bµi cò
A < A <
Ac< 0 A
a < b ac c> 0 > bc
Trang 5Đáp án:
2
/- ;BC23
<8
<8
0
-12
Giải:
-#/
,"-#/?H+*I!J+*>$+*8
-#/&
Trang 6*HS 3 Giải phương trình: – x – 3 = 0
– x – 3 = 0
Giải:
x = - 12
– x = 3
JL-H+$ C $+- 8
C9 8
G : – x – 3 > 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 12 }
*/ Hai quy tắc biến đổi phương trình:
a) Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có
thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu
hạng tử đó.
b) Quy tắc nhân với một số: Trong một phương trình ta
có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0
Trang 7ax + b 0 = ( a 0; a,b là hai số đã cho)
+&
NHẤT MỘT ẨN.
Trang 8§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
1'V@@1WJ1598
c) 5x – 15 0
b) 0x + 5 > 0
a) 2x – 3 < 0
d) x2 > 0
X X
X f) mx + < 0 (m là hằng số, )
e) + 1 > 0;
m ≠0
;<A>JI;<B>?
;<≤>?;<≥> 8 %≠>%?/"&
Trang 9§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
2'V@@1WJ1598
3XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
Dùng tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải thích:
Nếu a + b < c a < c - b (1)
Giải thích:
Ta có: a + b < c
a
a + b < c + (-b) + (-b)– b
Trang 10§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
2'V@@1WJ1598
3XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
Dùng tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng để giải thích:
Nếu a + b < c a < c - b (1) Nếu a < c – b a + b < c (2)
Giải thích:
Ta có: a < c - b a < c - b+ b < c + b
Từ (1) và (2) ta được:
< AA ^
Trang 11§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
2'V@@1WJ1598
3XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
8Y-H_-H+$
J15998
AA
< AA ^
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ ……… sang vế kia ta phải ……… hạng tử đó.đổi dấu vế này
8Y-H_-H+$
Trang 12§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
2&'V@@1WJ1598
3&XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
&Y-H_-H+$
J15998
AA
Giải bất phương trình
,4-#2
x – 5 < 18
x < 18 + 5 (Quy tắc chuyển vế )
x < 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x /x < 23}
10 x – 5 < 18
Trang 13-§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
2'V@@1WJ1598
3XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
8Y-H_-H+$
J15998
AA
,4-#2%3J15998
Giải bất phương trình và biểu diễn tậpï nghiệm trên trục số:
3x > 2x + 5
3x –2x > 5 ( Quy tắc chuyển vế )
x > 5 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 5}
0
,4-#3
Giải: 3x > 2x + 5
Trang 14-§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
& Y-H_-H+$
J 1599 8
< AA C
GM:NO@1PQ@
3 Giải các bất phương trình sau:
a) x + 12 > 21 ; b) -2x > -3x – 5
x > 21 -12 ( Quy tắc chuyển vế )
a) x + 12 > 21 x > 9
b) -2x > -3x – 5 -2x + 3x > -5 ( Quy tắc chuyển vế )
x > -5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 9}
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > -5}
Trang 15§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
Điền vào ô trống dấu “< ; > ; ; ” cho hợp lí.
a < b ac bcc>0
bc
c<0
<
>
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
dương Đổi chiều
Trang 160,5x < 3
0,5x .2 < 3 .2 (Nhân hai vế với 3)
x < 6
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x/x < 6}.
,4-#
Giải bất phương trình :
2&'V@@1WJ1598
&Y-H_-H+$
J15998
< AA C
J15998
3&XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
J15998
Ac>0 <
Ac<0 >
10 0,5 x < 3
Trang 17§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
2&'V@@1WJ1598
&Y-H_-H+$
J15998
a + b < c a < c - b
,4-#2%3J15998
3&XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
J15998
Ac>0 <
a < b ac bcc<0 >
,4-#9
Giải BPT và biểu diễn tậpï nghiệm trên trục số:
x > -12
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x /x > -12}
0
-12
> ( Nhân hai vế với
C9 và đổi chiều )
x < 3
x < 310
Lop8.net
Trang 18§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
& Y-H_-H+$
J15998
,4-#2%3J15998
GM:NO@1PQ@
&
J15998
A
Ac<0 >
,4-#%9J159a8
sau (dùng qui tắc nhân):
a) 2x < 24 ; b) -3x < 27
x < 12
a) 2x < 24 2x < 24.
b) -3x < 27
x > -9
-3x > 27
Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x > -9} Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x < 12}
Trang 19§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
(dùng qui tắc nhân) :
a) 2x < 24 ; b) -3x < 27
2& 'V@@1WJ1598
2C 159
& Y-H_-H+$
J15998
< AA C
,4-#2%3J15998
3& XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
&
J15998
Ac>0 <
c<0 >
a) 2x < 24
a) x < 12 b) -3x < 27
Vậy tập nghiệm của BPT là {x /x <
12}
Trang 20§4 GM:NO@1PQ@GRL@MSTRU@
9Giải thích sự tương đương:
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2 b) 2x < - 4 - 3x > 6
2& 'V@@1WJ1598
2C 159
& Y-H_-H+$
J15998
< AA C
J15998
3& XYZ[\LGX]M@'TUX
GM:NO@1PQ@
&
/ J15998
Ac>0 <
Ac<0 >
,4-#%9 J159a8
J159a8
a) x + 3 < 7 x – 2 < 2
Ta có: * x + 3 < 7
x < 4
* x – 2 < 2
x < 2 + 2
x < 4 Vậy hai BPT tương đương vì có cùng 1 tập nghiệm
Công (-5) vào 2 vế của BPT
x + 3 < 7 , ta được:
x – 2 < 2
x + 3 + (-5) < 7 + (-5)
10
... > 21 ; b) -2 x > -3 x –
x > 21 -1 2 ( Quy tắc chuyển vế )
a) x + 12 > 21 x >
b) -2 x > -3 x – -2 x + 3x > -5 (...H+*I!J+*>$+*8
-# /&
Trang 6< /span>*HS 3 Giải phương... vế BPT với số khác 0, ta phải:
dương Đổi chiều
Trang 16< /span>0,5x