* Kiến thức: Cñng cè kh¸i niÖm sè phÇn tö cña tËp hîp, tËp con * Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của m[r]
Trang 1chương i: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
i Mục tiêu
* Kiến thức- Học sinh được làm quen với khỏi niệm tập hợp bằng cỏch lấy cỏc vớ dụ
về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay khụng thuộc một tập hợp cho trước
* Kĩ năng: - Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toỏn, biết sử dụng
kớ hiệu thuộc và khụng thuộc ,
* Thái độ: - Rốn cho HS tư duy linh hoạt khi dựng những cỏch khỏc nhau để viết một
tập hợp
ii chuẩn bị:
GV: SGK, SBT
HS: Dụng cụ học tập
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu Toỏn 6 (3 phỳt)
- Dặn dũ HS chuẩn bị đồ dựng học tập, sỏch vở cần thiết cho bộ mụn
- GV giới thiệu nội dung của chương I như SGK
Hoạt động 2: Các ví dụ (10 phỳt)
* Kiến thức: - Học sinh được làm quen với khỏi niệm tập hợp bằng cỏch lấy cỏc vớ dụ
về tập hợp
* Kĩ năng:
Nhỡn H1 SGK đọc tờn
cỏc đồ vật trờn mặt bàn
- (sỏch, bỳt) đú gọi là:tập
hợp cỏc đồ vật
- Hóy lấy thờm VD về tập
hợp gần gũi với lớp học
H1 gồm:
Sỏch, bỳt
- Tập hợp cỏc quyển sỏch
- Tập hợp cỏc cõy bỳt
1.Cỏc vớ dụ:
Hoạt động 3: Cách viết các kí hiệu(15 phút)
* Kiến thức: - Học sinh được làm quen với khỏi niệm tập hợp bằng cỏch lấy cỏc vớ dụ
về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay khụng thuộc một tập hợp cho trước
* Kĩ năng: - Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toỏn, biết sử dụng
kớ hiệu thuộc và khụng thuộc ,
- Đặt tờn cỏc tập hợp bằng
chữ gỡ ?
- GV đưa ra ba cỏch viết
tập hợp A
* Nhận xột xem:
- Cỏc phần tử của tập hợp
- Chữ cỏi in hoa
- Cỏc phần tử được viết
2 Cách viết các kí hiệu
- Đặt tờn tập hợp bằng chữ cỏi in hoa
Ví dụ: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A = {0; 1; 2; 3}
Hay A={1; 2; 3; 0}
Ngày soạn: 20 8 2011 Ngày dạy:
Tiết 1: Đ1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
Trang 2được viết ở đõu ?
- Giửa cỏc phần tử cú dấu
gỡ
- Mỗi phần tử được liệt kờ
mấy lần?
- Thứ tự cỏc phần tử ra
sao?
- Cú mấy cỏch viết một tập
hợp?
Củng cố bài 1
- Giới thiệu thờm hỡnh 2
trang 5 SGK (Sơ đồ ven)
trong hai dấu {}
- Ngăn cỏch bởi dấu “,”
hoặc dấu “;”
- Một lần
- Thứ tự liệt kờ tuỳ ý
- Cú hai cỏch
HS đọc trong khung trang 5
- Là tập hợp cỏc số tự nhiờn nhỏ hơn 4
- Cú 5 phần tử
Hay A={x N /x<4}
0, 1, 2, 3 là cỏc phần tử của tập hợp A
* Kớ hiệu: (SGK )
* Chỳ ý: (SGK )
Bài 1:
A = {0; 1; 2; 3}
hoặc A={x N/ x < 44}
2 A ; 6 A
Hoạt động 4: Củng cố ( 15 phút)
* Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về tập hợp.
* Kĩ năng: - Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toỏn, biết sử dụng
kớ hiệu thuộc và khụng thuộc ,
Cho HS làm
Hóy nhận xột đỳng ?sai?
Nếu sai sửa lại cho đỳng
Cho HS làm
Lưu ý HS cú thể viết:
{N, H, A, T, R, A, N, G}
=>mỗi phần tử N và A đó
liệt kờ mấy lần?
- Hóy ghi cỏc phần tử của
tập hợp trong bài ?1 và bài
?2 vào hai vũng kớn bờn
Bài 2- Một HS viết như
sau đỳng hay sai? Vỡ sao?
{T, O, A, N, H, O, C }
Hóy sửa lại cho đỳng?
- GV yờu cầu HS làm bài 3
tr.6 SGK theo nhúm nhỏ
trong thời gian 2 phỳt Sau
đú GV thu đại diện 3 bài
nhanh nhất và nhận xột bài
làm của HS
- 1 HS đọc đề rồi lờn bảng
HS dưới lớp làm vào vở
NX đỳng sai?
- 1 HS đọc đề rồi lờn bảng
HS dưới lớp làm vào vở
- Phần tử N,A liệt kờ 2 lần
=> sai
- Đỏp: sai vỡ chữ O liệt kờ hai lần
- Sửa là {T, O, A, N, H, C }
Luyện tập.
D={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Hay D={x N/ x < 7}
2 D ; 10 D {N, H, A, T, R, G}
Minh hoạ bằng một vũng kớn
Bài 2:
{T, O, A, N, H, C }
Bài 3:
A = {a, b}; B = {b, x, y} Điền ký hiệu thớch hợp vào ụ vuụng:
x A; y B;
b A; b B;
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phỳt)
- Học thuộc phần in đậm trong khung và chỳ ý trang SGK.
- Làm bài 3, 4, 5 (SGK); 6, 7, 8 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
?1
?2
N,T
A, G,R, H
1,2, 3,4, 5,6
Trang 3i Mục tiêu
* Kiến thức: Biết được tập hợp cỏc số tự nhiờn, biết được cỏc quy ước về thứ tự
trong tập hợp số tự nhiờn, biết biểu diễn một số tự nhiờn trờn tia số, biết được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bờn trỏi điểm biểu diễn số lớn hơn trờn tia số
* Kỹ năng: HS phõn biệt được cỏc tập N, N*, biết sử dụng cỏc ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiờn liền sau, số tự nhiờn liền trước của một số tự nhiờn
* Thỏi độ: Rốn luyện cho HS tớnh chớnh xỏc khi sử dụng cỏc ký hiệu
ii chuẩn bị:
- GV: SGK, SBT, Phấn màu, thước thẳng chia khoảng
- HS: ễn tập cỏc kiến thức của lớp 5, thước thẳng cú chia khoảng
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phỳt).
+ GV nờu cõu hỏi kiểm tra
HS1:- Cho VD về tập hợp,
nờu chỳ ý trong SGK về
cỏch viết tập hợp
- Làm bài 7 tr.3 (SBT)
HS2: - Nờu cỏc cỏch viết
một tập hợp
- Viết tập hợp A cỏc số tự
nhiờn lớn hơn 3 và nhỏ
hơn 10 bằng 2 cỏch
- Hóy minh họa tập hợp A
bằng hỡnh vẽ
HS1: Lấy VD về tập hợp Sửa bài 7 tr.3(SBT)
a) Cam A và cam B
b) Tỏo A nhưng tỏo B HS2: - Trả lời phần đúng khung trong SGK
- Làm bài tập:
C1: A = {4, 5, 6, 7, 8, 9}
C2: A = {x N / 3 < x < 10}
Minh họa tập hợp:
Hoạt động 2: Tập hợp N và N* (10 phỳt)
* Kiến thức: Biết được tập hợp cỏc số tự nhiờn, biết được cỏc quy ước về thứ tự
trong tập hợp số tự nhiờn, biết biểu diễn một số tự nhiờn trờn tia số
* Kỹ năng: HS phõn biệt được cỏc tập N, N*
- Nờu cỏc số tự nhiờn?
Tập hợp cỏc số tự nhiờn
được ký hiệu là N
- Vẽ tia Ox
- Biểu diễn cỏc số 0, 1, 2,
3, … trờn tia số
- GV giới thiệu tập hợp N*
- GV gọi HS đọc mục a
trong SGK
- 0, 1, 2, 3, … là cỏc số tự nhiờn
- Điền vào ụ vuụng cỏc ký hiệu và
12 N; N
4 3
- Gọi tờn cỏc điểm 0, điểm
1, điểm 2, điểm 3
- Gọi HS lờn bảng ghi trờn tia số cỏc điểm 4, 5
1 Tập hợp N và tập hợp
N *
- Cỏc số 0, 1, 2, 3, … là cỏc số tự nhiờn Tập hợp cỏc số tự nhiờn ký hiệu là N
- Điểm biểu diễn số tự nhiờn a trờn tia số gọi là điểm a
- Tập hợp cỏc số tự nhiờn
Ngày soạn: 20 8 2011 Ngày dạy:
Tiết 2: Đ2 Tập hợp các số tự nhiên
0 1 2 3 4 5
.4 5 6 .7 .8 9
A
Trang 4- So sánh N và N*
khác 0 được ký hiệu N* Tập N = {0, 1, 2, 4, …}
N*= {1, 2, 3, 4, …}
Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 phút)
* Kiến thức: biết được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn
hơn trên tia số
* Kỹ năng: HS biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự
nhiên liền trước của một số tự nhiên
- Chỉ trên tia số giới thiệu
điểm biểu diễn số nhỏ hơn
ở bên trái điểm biểu diễn
số lớn hơn
- Giáo viên giới thiệu các
ký hiệu và
- Gọi HS nêu mục b, c
(SGK)
- GV giới thiệu số liền
trước, số liền sau của một
số tự nhiên
- Giới thiệu hai số tự nhiên
liên tiếp
- Trong các số tự nhiên, số
nào nhỏ nhất?
- Số nào lớn nhất? Vì sao?
- Tập hợp các số tự nhiên
có bao nhiêu phần tử
- Điền ký hiệu > hoặc <
vào ô vuông cho đúng:
3 9 15 7 0 2
- Viết tập hợp
A = {x N / 6 x 8}
bằng cách liệt kê các phần
tử của nó
- Tìm số liền sau của các
số 4, 7, 15?
- Tìm các số liền trước của các số 9, 15, 20?
- Tìm hai số tự nhiên liên tiếp?
- Tìm 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
24, …, …; …, 100, …
- Tìm số tự nhiên nhỏ nhất? Số tự nhiên lớn nhất?
2 Thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên.
a Trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
- Nếu a nhỏ hơn b, viết a <
b hay b > a
- a b nghĩa là a < b và a
= b
b Nếu a < b và b < c thì a
< c
c Mỗi số tự nhiên có một
số liền sau duy nhất
d Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự nhiên
có vô số phần tử
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 phút)
* Kiến thức: cñng cè c¸c kiÕn thøc vÒ tËp hîp N, N*, so s¸nh hai sè tù nhiªn
* Kỹ năng: biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên
liền trước của một số tự nhiên
- Cho HS làm bài tập 6, 7
trong SGK
- Hoạt động nhóm: Bài tập
8, 9 trang 8 (SGK)
- Hai HS lên bảng làm bài
- Đại diện nhóm lên làm bài tập
Bài 6:
a) 17, 18; 99, 100; a, a+1 (với a N)
b) 34, 35; 999, 1000; b-1,
b (với b N*)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 phút)
+ Học kĩ bài trong SGK và ở vở ghi
+ Làm bài tập 10 trang 8 (SGK) và 10 15 trang 4, 5 (SBT)
Hướng dẫn: ………, …………, a là a + 2; a + 1; a
IV Rót kinh nghiÖm:
………
………
………
Trang 5i Mục tiêu
* Kiến thức:- HS hiểu thế nào là hệ thập phõn, phõn biệt số và chữ số trong hệ thập
phõn Hiểu trong hệ thập phõn giỏ trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trớ
* Kỹ năng: - HS biết đọc và viết cỏc số La Mó từ 1đến 30 Biết phõn biệt số và chữ
số
* Thỏi độ:- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phõn trong việc ghi số và tớnh toỏn.
ii chuẩn bị:
- GV: SGK, SBT
- HS:
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phỳt).
HS1: - Viết tập hợp N; N*
- Làm bài 11 trang 5 (SBT).
- Viết tập hợp A cỏc số tự
nhiờn x mà x N*
HS2: Viết tập hợp B cỏc số
tự nhiờn khụng vượt quỏ 6
bằng 2 cỏch Sau đú biểu
diễn cỏc phần tử của tập
hợp B trờn tia số Đọc tờn
cỏc điểm ở bờn trỏi điểm 3
trờn tia số
- Làm bài 10 trang 8
(SGK)
2 HS lờn bảng:
HS1: N = {0; 1; 2; 3; …}; N* = {1; 2; 3; …}
Sửa bài 11 tr.5 (SBT) A={19; 20}; B={1; 2; 3; …}; C = {35; 36; 37; 38}
A = {0}
HS2:
C1: B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C2: B = {x N / x 6}
Biểu diễn trờn tia số:
Cỏc điểm ở bờn trỏi điểm 3 trờn tia số là 0; 1; 2
Bài 10 tr.8 (SGK) 4601; 4600; 4599 a + 2; a + 1; a
Hoạt động 2: Số và chữ số (13 phỳt)
* Kiến thức:- HS phõn biệt số và chữ số trong hệ thập phõn
* Kỹ năng: - HS phõn biệt số và chữ số.
- Gọi HS đọc ba số tự
nhiờn bất kỳ
- Giới thiệu 10 chữ số để
ghi cỏc số tự nhiờn
- HS làm bài tập 11b
- Chỳ ý: + Khi viết cỏc số
tự nhiờn cú từ 5 chữ số trở
lờn ta thường viết tỏch
Riờng từng nhúm 3 chữ số
kể từ phải sang trỏi
+ Cần phõn biệt: số với
chữ số; số chục với chữ số
hàng chục
- Từ bài cũ: ghi số ba trăm hai lăm (325)
- Mỗi số tự nhiờn cú thể cú một, hai, ba, … chữ số
- 7 là số cú một chữ số
- 312 là số cú 3 chữ số
1 Số và chữ số
Với 10 chữ số 0, 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta ghi được mọi số tự nhiờn
Ngày soạn: 20 8 2011 Ngày dạy:
Tiết 3: Đ3 ghi số tự nhiên
0 1 2 3 4 5
Trang 6Hoạt động 3: Hệ thập phõn (12 phỳt)
* Kiến thức:- HS hiểu thế nào là hệ thập phõn, phõn biệt số và chữ số trong hệ thập
phõn Hiểu trong hệ thập phõn giỏ trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trớ
* Kỹ năng: Biết phõn biệt số và chữ số.
- viết số 32 thành tổng
32 = 30 + 2
Tương tự, hóy viết 127, ab
,abc thành tổng của cỏc
số?
- Cỏc số tự nhiờn được viết
theo hệ thập phõn
? Hóy viết số tự nhiờn lớn
nhất cú ba chữ số?
? Số tự nhiờn lớn nhất cú
ba chữ số khỏc nhau?
127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7
ab= a.10 + b (a0) abc= a.100 + b.10 + c
số tự nhiờn lớn nhất cú ba chữ số : 999
Số tự nhiờn lớn nhất cú ba chữ số khỏc nhau : 987
2 Hệ thập phõn:
Vớ dụ:
32 = 30+ 2 = 3.10+ 2
127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7
ab= a.10 + b (a0) abc= a.100 + b.10 + c
Hoạt động 4: Cỏch ghi số La Mó (5 phỳt).
* Kiến thức: Cách viết các số La mã ừ 1 đến 30
* Kỹ năng: - HS biết đọc và viết cỏc số La Mó từ 1đến 30
- Gọi HS đọc 12 số La Mó
trờn mặt đồng hồ
- Giới thiệu cỏc chữ số I,
V, X và IV, IX
- Lưu ý: Ở số La Mó cú
những chữ số ở vị trớ khỏc
nhau nhưng cú giỏ trị như
nhau
IV = 4
IX = 9 VII = V + I + I = 7 VIII = ?
Gọi HS lờn bảng viết
3 Chỳ ý:
Cỏc số La Mó từ 1 đến 10:
I II III IV V VI
1 2 3 4 5 6 VII VIII IX X
7 8 9 10 Nếu thờm vào bờn trỏi mỗi
số trờn:
+ Một chữ số X ta được cỏc số La Mó từ 11 đến 20 + Hai chữ số X ta được cỏc
số La Mó từ 21 đến 30
Hoạt động 5: Luyện tập – Củng cố (6 phỳt).
* Kiến thức:- Củng cố các kiến thức về số và chữ số, số thập phân, số La Mã
* Kỹ năng: - đọc và viết cỏc số La Mó từ 1đến 30 Biết phõn biệt số và chữ số.
1/ Đọc cỏc số La Mó sau: XIV; XXVII; XXIX
2/ Viết cỏc số sau bằng số La Mó: 26; 28
Bài 12: Viết tập hợp cỏc chữ số của số 2000.
Gọi A là tập hợp cỏc chữ số của số 2000 A = {0, 2}
Bài 13a: Viết số tự nhiờn nhỏ nhất cú 4 chữ số: 1000
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 phỳt)
+ Học kĩ bài – Đọc SGK + Làm bài tập 14; 15
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 7i Mục tiêu
* Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp cú thể cú một phần tử, cú nhiều phần tử, cú
thể cú vụ số phần tử cũng cú thể khụng cú phần tử nào Hiểu được khỏi niệm tập hợp con
* Kỹ năng: HS biết tỡm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập
hợp con hoặc khụng là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đỳng cỏc ký hiệu ,
* Thỏi độ: Rốn luyện cho HS tớnh chớnh xỏc khi sử dụng cỏc ký hiệu và .
ii chuẩn bị:
- GV: SGK, SBT
- HS:
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phỳt).
- GV nờu cõu hỏi kiểm tra:
- Sửa bài 19 tr.5 (SBT)
- Viết giỏ trị của số abcd trong
hệ thập phõn dưới dạng tổng
giỏ trị cỏc chữ số?
- Đọc cỏc số La Mó: XVII;
XXVII?
- Viết bằng chữ số La Mó cỏc
chữ số sau: 19; 25
- HS lờn bảng:
Bài 19: 340; 304; 430; 403 Viết:
=1000a +100b +10c+ d
abcd
(a 0) XVII: Mười bảy XXVII: Hai mươi bảy 19: XIX
25: XXV
Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp (12 phỳt).
* Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp cú thể cú một phần tử, cú nhiều phần tử, cú
thể cú vụ số phần tử cũng cú thể khụng cú phần tử nào
* Kỹ năng: HS biết tỡm số phần tử của một tập hợp, biết sử dụng đỳng cỏc ký hiệu
Cho tập hợp:
A = {bỳt} B = {a, b}
C= {xN/ x 50}
N = { 0; 1; 2; …}
- GV cho HS cỏc tập hợp
trờn dưới dạng biểu đồ
Ven
- HS nhận xột mỗi tập hợp
cú bao nhiờu phần tử?
Cho tập M = {xN/ x +5 =
2} Tập hợp M cú bao
nhiờu phần tử?
Hỡnh thành tập hợp
rỗng, ký hiệu
Viết thành tập hợp, nờusố phần tử của cỏc tập hợp:
Tập hợp A cú 1 phần tử Tập hợp B cú 2 phần tử Tập hợp C cú 51 phần tử Tập hợp N cú vụ số phần tử
Tập M khụng cú phần tử nào Tập hợp rỗng, ký hiệu
HS giải bài 16/13 (SGK) a) A = {20} cú 1 phần tử b) B = {0} cú 1 phần tử
1 Số phần tử của một tập hợp:
A = {Bỳt} cú 1 phần tử
B = {a, b} cú 2 phần tử
C = { xN/ x 50} cú 51 phần tử
N = { 0; 1; 2; …} cú vụ số phần tử
M = khụng cú phần tử nào
* Nhận xột: SGK
Ngày soạn: 20 8 2011 Ngày dạy:
Tiết 4: Đ4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON
Trang 8- GV tổng kết chung số
phần tử của một tập hợp,
yêu cầu HS học phần đóng
khung
- Yêu cầu học sinh làm bài
16 theo nhóm
c) C = N có vô số phần tử d) D =
Hoạt động 3: Tập hợp con (18 phút)
* Kiến thức: HS hiểu khái niệm tập hợp con.
* Kỹ năng: HS biết sử dụng đúng các ký hiệu
- Dùng biểu đồ Ven minh
họa hai tập hợp sau: K =
{cam; quýt, bưởi}
H = {cam}
Cam ? K Cam ? H
Mọi phần tử của tập
hợp H đều là phần tử của
tập hợp K
- Tiến hành ví dụ 1
- Từ 2 ví dụ hình thành
nhận xét trong SGK
- Yêu cầu học sinh phân
biệt ,
-GV yêu cầu học sinh làm
ví dụ 2
- Thông qua ví dụ 2 hình
thành hai tập hợp bằng
nhau
Rút ra nhận xét
- Yêu cầu HS làm bài tập
theo nhóm nhỏ bài 19, 20
trang 13 theo nhóm nhỏ để
điều chỉnh kiến thức
HS viết thành tập hợp
K = {cam; quýt, bưởi}
H = {cam}
Cam K; Cam H
H K
- Vẽ hình xác định ví dụ, làm quen khái niệm tập hợp con
HS giải bài 19 trang 13 vào phiếu học tập
A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;
9}
B={0; 1; 2; 3; 4; 5}
B A
HS giải nhanh bài 20, phân biệt ,
a) 15 A; b) {15} A;
c) {15; 24} = A
2 Tập hợp con:
a Ví dụ 1:
A = {a, b}
B = {a, b, c, d, e, g, h}
Ký hiệu: A B
A là tập hợp con của A hay
A chứa trong B
* Nhận xét: SGK trang 13
b Ví dụ 2:
M = {1; 3; 5} ta có M N
N = {3; 5; 1} và N M Hay N = M
* Chú ý: SGK
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (8 phút).
* Kiến thức: Cñng cè kh¸i niÖm sè phÇn tö cña tËp hîp, tËp con
* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập
hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập
con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu ,
GV vẽ biểu đồ Ven
Yêu cầu HS viết thành tập
hợp
- Có bao nhiêu tập hợp?
HS xác định tập hợp
3 Luyện tập:
F
E
E = {a; b; c; 1; 2; 3}
c d
e
a
b
g
h
A B
a
b c
1 2 3
a
b c
D
Trang 9Yờu cầu học sinh điền vào
ụ trống nhằm luyện tập
tổng kết
GV yờu cầu HS là bài tập
?3 trang 13 SGK
HS điền vào ụ trống xỏc định đỳng hay sai
F = {a; b; c}
D = {a; b; c}
E F D F
D F 3 E
C E D F
Bài ?3
M A; M B; A = B
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phỳt)
+ Học kĩ bài đó học
+ BTVN: 17 20 tr.13 (SGK)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
i Mục tiêu
* Kiến thức:- HS biết tỡm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp cỏc phần tử
của một tập hợp được viết dưới dạng dạy số cú quy luật)
* Kỹ năng: - Rốn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước,
sử dụng đỳng, chớnh xỏc cỏc ký hiệu ,
* Thỏi độ: - Vận dụng kiến thức toỏn học vào một số bài toỏn thực tế.
ii chuẩn bị:
- GV: SGK, SBT
- HS:
iii các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phỳt).
- GV nờu cõu hỏi kiểm tra:
Cõu 1: Mỗi tập hợp cú thể cú
bao nhiờu phần tử? Tập hợp
rỗng là tập hợp như thế nào?
Sửa bài 29 tr.7 (SBT)
Cõu 2: Khi nào tập hợp A được
gọi là tập hợp con của tập hợp
B
Sửa bài 32 tr.7 (SBT)
- HS1: Trả lời phần chỳ ý tr.12 Bài 29 tr.7 (SBT)
a A = {18} b B = {0}
c C = N d D = ị HS2: Trả lời như SGK Bài 32 tr.7 (SBT)
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
A B
Ngày soạn: 20 8 2011 Ngày dạy:
Tiết 5: luyện tập
Trang 10Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút).
* Kiến thức:- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp các phần tử
của một tập hợp được viết dưới dạng dạy số có quy luật)
* Kỹ năng: - Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước,
sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ,
Bài 21 tr.14 (SGK)
+ GV gợi ý: A là tập hợp
các số tự nhiên từ 8 đến
20
+ Hướng dẫn cách tìm số
phần tử của tập hợp A như
SGK
Công thức tổng quát
(SGK)
Gọi 1 HS lên bảng tìm số
phần tử của tập hợp B:
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Bài 23 tr.14 (SGK)
+ GV yêu cầu HS làm bài
theo nhóm Yêu cầu của
nhóm:
-Nêu công thức tổng quát
tính số phần tử của tập hớp
các số chẵn từ số chẵn a
đến số chẵn b(a<b)
- Các số lẻ từ số lẻ m đến
số lẻ n (m < n)
-Tính số phần tử của tập
hợp D,E
+ GV gọi một đại diện
nhóm lên trình bày
Tập hợp D là tập hợp có
tính chất gì?
- Tập hợp E là tập hợp có
tính chất gì?
Áp dụng công thức nào để
có được số phần tử của tập
hợp D và E
- Gọi HS nhận xét
- Kiển tra bài các nhóm
còn lại
Bài 22 tr.14 (SGK)
- GV yêu cầu 2 học sinh
lên bảng làm bài
HS bằng cách kiệt kê để tìm số phần tử của tập hợp A
Áp dụng công thức vừa tìm được, tìm số phần tử của tập hợp B
HS làm việc theo nhóm trong 5 phút
Các nhóm trưởng phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm
HS nộp bảng nhóm
HS nhận xét
a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10?
b) Viết tập hợp L các số lẻ
Bài 21 tr.14 (SGK)
A = {8; 9; 10; … ; 20}
Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ
a đến b có b – a + 1 phần tử
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
Bài 23 SGK:
- Tập hợp các số chẵn từ
số a đến số b có:
(b – a):2 + 1 (phần tử)
- Tập hợp các số chẵn từ
số a đến số b có:
(n – m):2 + 1 (phần tử)
D = {21, 23, 25, …, 99} có (99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử
E = {32, 34, 36, …, 96} có (96 – 32):2 + 1 = 33 phần tử
Bài 22 tr.14 (SGK) a.C = {0,2,4,6,8}
b L = {11,13,15,17,19}