1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 9 - GV: Phạm Thị Hảo

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 272,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phép trừ thẳng cột với nhau , làm tính rồi viết kết quả thẳng cột với các số trên Bài 3: Viết phép tính thích hợp - Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán GV: Phạm Thị Hảo.. Hỏi còn[r]

Trang 1

TUẦN 9:

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

HĐTT: Chào cờ

-Tiếng Việt: BÀI : Âm u,ư

………

Mĩ Thuật ( GV chuyên)

………

Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu :

- Biết phép cộng với số 0

- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

II/ Đồ dùng dạy học

- bìa ghi bài 4

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Tính :

0 + 5 = 2 + 0 =

4 + 0 = 1 + 0 =

0 + 0 = 0 + 3 =

Bài 2 : Điền dấu

3 + 0 1 + 2 0 + 3 3 + 0

4 + 1 2 + 2 1 + 3 3 + 1

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

- GV chỉ vào 2 phép tính :

1 + 2 = 3 2 + 1 = 3

Và hỏi:

+ Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính ?

+Nhận xét gì về các số trong 2 phép tính?

+Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không ?

Vậy : Khi đổi chỗ các số trong phép cộng , kết

quả của chúng ra sao ?

-GV nói thêm : “ Đó chính là một tính chất của

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

- HS đọc yêu cầu bài toán

- Thực hiện trò chơi đố bạn

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS đọc đầu bài

- Thực hiện trò chơi đố bạn

- 2 HS lên bảng làm

bằng nhau và bằng 3

- giống nhau

- vị trí khác nhau

- khi đổi chỗ các số trong phép cộng ,kết quả của chúng không đôỉ

Trang 2

phép cộng “< Khi biết 1 + 2 = 3 thì biết ngay

được 2 + 1 cũng bằng kết quả là 3

Bài 3 : Điền dấu

3 Củng cố , dặn dò :

- Trò chơi : Đố bạn

- HS đọc yêu cầu , 2 em lên bảng làm bài

- HS làm bài vào vở

- HS nêu phép tính ở bài 5 và chỉ một bạn nói kết quả

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Tiết: 3,4: Âm x

……….

Thủ công GV chuyên

……….

Toán: Luyện tập chung

I/ Mục tiêu :

Gióp HS cñng cè vÒ

- B¶ng céng vµ lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 5

- PhÐp céng 1 sè víi 0

- So s¸nh c¸c sè

- Nh×n tranh viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp

II/ Đồ dùng dạy học

- bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Tính :

1 + 2 = 4 + 1 = 5 + 0 =

4 + 0 = 1 + 3 = 0 + 0 =

Bài 2 : Điền dấu

3 + 0 2 1 + 2 2 + 3

3 + 1 1 + 3 4 + 1 2 + 1

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tính

- 3 HS lên bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

Trang 3

Bài 2 : Tính

- GV hỏi : “ Mỗi con tính có 2 phép cộng ta

phải làm như thế nào ?”

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi tập nêu bài

toán

3 Củng cố , dặn dò :

- Trò chơi : “ Tìm kết quả nhanh”

- HS làm bài trên bảng con

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu bài toán ( tính )

- + Phải cộng lần lượt từ trái sang phải , đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai, sau đó lấy kết quả vừa tìm được cộng với số thứ ba

- - HS làm bài vào vở

- - 2 HS lên bảng chữa bài

-

- - HS đọc yêu cầu bài toán ( viết phép tính thích hợp )

- + HS nêu bài toán :

- a Có 2 con ngựa, thêm 1 con ngựa Hỏi tất cả có bao nhieu con ngựa ?

- b Có 4 con vịt , them 1 con vịt Hỏi

có tất cả bao nhiêu con vịt ?

- - HS viết phép tính tương ứng trong mỗi phần

- - 2 HS lên bảng chữa bài

- HS tìm nhanh kết quả ứng với phép tính để nối vào nhau

………

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Tiết 5,6: Âm y

………

Toán Kiểm tra định kì

( Đề do tổ chuyên môn ra)

……….

Tự nhiên xã hội ( Gv chuyên)

………

Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Tiết 7,8: Luyện tập

………

Toán : Phép trừ trong phạm vi 3

Trang 4

I/ Mục tiờu :

Sau bài học:

- Có KN ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Giải được các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ

trong phạm vi 3

II/ Đồ dựng dạy học

- que tớnh , một số chấm trũn , hoa giấy

III/ Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1 : Điền số vào chỗ chấm

1 + = 3 2 + = 3

3 + = 5 + 4 = 5

4 + = 4 0 + = 0

Bài 2 : Tớnh

2 + 1 + 2 = 4 + 1 + 0 =

3 + 0 + 1 = 0 + 2 + 1 =

2 Bài mới :

Hoạt động 1:Hỡnh thành khỏi niệm về phộp trừ

- GV gắn lờn bản 2 chấm trũn

+Trờn bảng cú mấy chấm trũn ?

- GV bớt đi 1 chấm trũn

+ Trờn bảng cũn mấy chấm trũn ?

- GV cho HS nờu lại bài toỏn

- Cho vài HS nhắc lại : “Hai bớt một cũn một”

+ Cú thể thay từ “bớt” bằng từ gỡ ?

- GV nhắc lại: “Hai trừ một bằng một”và ta viết

như sau: 2 – 1 = 1 ( dấu - đọc là “trừ” )

- GV đọc mẫu

Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm phộp trừ trong

phạm vi 3

GV làm thao tỏc đưa 3 bụng hoa , rồi lấy bớt đi

1 bụng hoa

+ Ta làm phộp tớnh như thế nào ?

- GV tiếp tục cho HS quan sỏt tranh vẽ con ong

Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS bước đầu nhận

ra mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ

- GV đớnh số chấm trũn như SGK

- 2 HS lờn bảng làm bài tập

- 2 HS lờn bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

+ Cú 2 chấm trũn

+ Cũn 1 chấm trũn + Cú 2 chấm trũn , bớt 1 chấm trũn cũn 1 chấm trũn

- HS nhắc lại: “ Hai bớt một cũn một”

+ bỏ đi, lấy đi, trừ đi

- HS đọc lại: Hai trừ một bằng một

- Cú 3 bụng hoa , bớt đi 1 bụng hoa cũn lại 2 bụng hoa

3 – 1 = 2

- HS nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh 3-2=1

Trang 5

- GV nói: Đây là mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính

- Hướng dẫn cách tính trừ theo cột dọc

Viết phép trừ thẳng cột với nhau , làm tính rồi

viết kết quả thẳng cột với các số trên

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

3 Củng cố , dặn dò :

- Trò chơi : Đố bạn

- HS nêu: 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3 chấm tròn , 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn

- HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào phiếu bài tập

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào bảng con

- HS đọc yêu cầu bài toán

- HS nêu: Có 3 con chim , bay đi 2 con Hỏi còn lại mấy con ?

- HS điền phép tính vào ô trống

- HS nêu phép tính , chỉ định bạn nói kết quả ngay

………

Thể dục: ( GV chuyên)

………

Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011

Âm nhạc GV chuyên

………

Tiếng Việt: Tiết 9,10 : Luyện tập

……….

GDNG- SH

Trang 6

TUẦN 10:

Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

HĐTT: Chào cờ

-Tiếng Việt: Tiết 1,2 Kiểm tra định kì

………

Mĩ Thuật ( GV chuyên)

………

Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu :

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II/ Đồ dùng dạy học

- ô vuông , hình tròn , mũi tên bằng giấy , cắt một số ngôi nhà , con thỏ , số

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Tính :

2 + 1 = 3 + 1 = 3 – 1 =

3 – 1 = 2 – 1 = 4 + 1 =

Bài 2 : Điền dấu

2 + 1 3 – 2 2 – 1 1 + 0

1 + 2 3 – 1 3 + 0 3 – 1

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tính

- GV chỉ vào cột thứ ba :

1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1

+ Em có nhận xét gì về các số trong các phép

tính trên ?

+ Chúng đứng ở các vị trí có giống nhau

không ?

- GV chỉ vào phép tính và nói : 1 cộng 2 bằng

3 ,ngược lại 3 trừ 1 bằng 2 và 3 trừ 2 bằng 1

Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 2 : Điền số

- 3 HS lên bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm phiếu bài tập

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- HS làm bài vào phiếu bài tập

- 3 HS lên bảng làm bài ( cột 2,3 )

-+ Các chữ số giống nhau bao gồm số

1, số 2, số 3 + không giống nhau

- HS đọc đầu bài ( điền số )

- HS lên bảng gắn số vào hình tròn

Trang 7

III/ Cỏc hoạt động dạy học

Thứ ba ngày 25 thỏng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Tiết: 3,4: Kiểm tra giữa kỡ I

……….

Thủ cụng GV chuyờn

……….

Toỏn: Phộp trừ trong phạm vi 4

I/ Mục tiờu :

Qua bài học HS

- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

II/ Đồ dựng dạy học

- 4 chấm trũn , 4 quả cam , 4 con chim

III/ Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1 : Tớnh

3 – 2 = 2 + 3= 3 – 1 =

1 + 3 = 2 – 1 = 3 + 2 =

Bài 2 : Tớnh

1 + 2 - 1 = 2 - 1 + 4 =

2 + 1 + 2 = 3 - 1 + 0 =

- 3 HS lờn bảng làm bài tập

- 2 HS lờn bảng làm

Bài 3 : Điền dấu : +

-Hướng dẫn cỏc em nờu cỏch làm bài Viết +

hoặc – vào chỗ trống để cú một phộp tớnh

thớch hợp

Bài 4 : Viết phộp tớnh thớch hợp

- Hướng dẫn HS quan sỏt tranh rồi tập nờu bài

toỏn

3 Củng cố , dặn dũ :- Trũ chơi : “ Trỳ mưa”

-GV đớnh ngụi nhà cú cỏc phộp tớnh và cỏc

con thỏ mang số

-GV hụ “ Mưa rồi”

- HS đọc đề bài

- Lớp làm bài vào vở ( cột 2,3 )

- HS nờu yờu cầu bài toỏn ( viết phộp tớnh thớch hợp )

- HS nờu bài toỏn , rồi viết cỏc phộp tớnh tương ứng : 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

HS mang thỏ vào ngụi nhà để tạo phộp tớnh đỳng

Trang 8

2 Bài mới :

Hoạt động 1:Giới thiệu bảng trừ trong

phạm vi 4

* Giới thiệu phép trừ : 4 – 1 = 3

- GV làm thao tác đưa 4 quả cam , rồi lấy

bớt đi 1 quả

- GV nêu bài toán: Có 4 quả cam lấy bớt đi

1 quả Hỏi còn lại mấy quả ?

+ Ta có thể làm phép tính gì ?

+ Em nào nêu được phép tính ?

- GV ghi lên bảng : 4 – 1 = 3

* Giới thiệu phép trừ :4 – 2 = 2

- GV đính tranh

* Giới thiệu phép trừ : 4 – 3 = 1

( Quy trình tương tự )

Hoạt động 2 : Ghi nhớ bảng trừ

- GV xoá từng phần cho HS đọc

Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV đính số chấm tròn như SGK

- GV nói: Đây là mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính

- Hướng dẫn cách tính trừ theo cột dọc

Viết phép trừ thẳng cột với nhau , làm tính

rồi viết kết quả thẳng cột với các số trên

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

- Còn lại 3 quả

- phép trừ

- HS nêu phép tính : 4 – 1 = 3

- HS đọc: bốn trừ một bằng ba

- HS quan sát, nêu bài toán và phép tính

- Cho HS đọc: bốn trừ hai bằng hai

- HS đọc thuộc lòng bảng trừ trên bảng

- HS nêu: 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

là 4 chấm tròn , 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 3 chấm tròn

- HS nêu phép tính : 3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3

- HS đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào phiếu bài tập ( cột 1,2 )

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào bảng con

- HS đọc yêu cầu bài toán

- HS nêu: Có 4 bạn đang chơi nhảy dây,

1 bạn chạy đi Hỏi còn mấy bạn ?

Trang 9

3 Củng cố , dặn dũ :

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- HS nờu phộp tớnh và làm bài : 4 – 1 = 3

- HS đọc thuộc lũng bảng trừ trong phạm vi 4

………

Thứ tư ngày 26 thỏng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Tiết 5,6: Vần chỉ cú õm chớnh

………

Toỏn 37 Luyện tập

I/ Mục tiờu :

Sau bài học HS được củng cố về:

- Bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3 và 4

- So sánh các số trong phạm vi đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

II/ Đồ dựng dạy học

- hỡnh vuụng , hỡnh trũn và cỏc số 1,2,3,4

III/ Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Tớnh :

4 + 1 = 3 – 1 = 4 – 2 = 3 – 2 =

4 – 3 = 3 + 1 = 3 – 1 = 4 + 0 =

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tớnh

- Lưu ý cho cỏc em : Viết dấu trừ ngay ngắn ,

kết quả phải viết thẳng cột với cỏc số

Bài 2 : Điền số

- Hướng dẫn cỏc em làm bài : Người ta đó

cho phộp tớnh , cỏc số ở trong ụ vuụng , ụ trũn

và mũi tờn Chỳng ta phải tớnh và điền kết

quả vào trong ụ trũn

Bài 3 : Tớnh

- Hướng dẫn HS làm bài :

+ Mỗi phộp tớnh ta phải trừ mấy lần ?

+ Chỳng ta thực hiện như thế nào ?

Hướng dẫn cỏc em nờu cỏch làm bài Viết +

hoặc – vào chỗ trống để cú một phộp tớnh

thớch hợp

- 4 HS lờn bảng làm

- HS dưới lớp làm tớnh miệng

- HS đọc yờu cầu bài toỏn ( tớnh )

- HS làm bài vào bảng con

- 3 HS lờn bảng làm bài

- HS đọc yờu cầu bài toỏn ( điền số )

- HS lờn bảng gắn số vào hỡnh trũn (dũng 1)

- HS đọc yờu cầu bài toỏn

+Trừ 2 lần + Trừ lần lượt từ trỏi qua phải hoặc lấy số thứ nhất trừ đi số thứ hai được bao nhiờu trừ số tiếp theo

Trang 10

Bài 4 : Điền dấu ( HS khỏ giỏi )

+ Trước khi điền dấu ta phải làm gỡ ?

Bài 5 : Viết phộp tớnh thớch hợp

Cho HS quan sỏt lần lượt từng bức tranh

3 Củng cố , dặn dũ

- Trũ chơi : “ Đố bạn”

- Lớp làm bài vào vở

- HS nờu yờu cầu bài toỏn +Phải thực hiện cỏc phộp tớnh rồi so sỏnh cỏc kết quả với nhau

- HS đọc yờu cầu bài toỏn

- HS quan sỏt, nờu bài toỏn và viết phộp tớnh

a Trong hồ cú 3 con vịt đang bơi, thờm 1 con vịt nữa bơi tới Hỏi cú tất cả mấy con vịt ? 3 + 1 = 4

b Cú 4 con vịt, một con chạy đi Hỏi cũn lại mấy con vịt ? 4 – 1 = 3

- HS nờu phộp tớnh , chỉ định bạn núi ngay kết quả

………

Tự nhiờn xó hội ( Gv chuyờn)

………

Thứ năm, ngày 27 thỏng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Tiết 7,8: Luật chớnh tả

………

Toỏn : Phộp trừ trong phạm vi 5

I/ Mục tiờu :

Sau bài học, học sinh

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- giải dực bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5

II/ Đồ dựng dạy học

- 5 chấm trũn , 5 quả cam , hoa , lỏ

III/ Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1 : Tớnh

4 – 1 – 2 = 4 + 1 – 2 = 3 – 2 + 1=

Bài 2 : Đặt tớnh rồi tớnh

3 – 2 4 – 1 4 – 2 3 – 1

2 Bài mới :

Hoạt động 1:Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 5

- 3 HS lờn bảng làm bài tập

- 2 HS lờn bảng làm , lớp làm bảng con

Trang 11

* Giới thiệu phép trừ : 5 – 1 = 4

- GV làm thao tác đưa 5 quả cam , rồi lấy bớt đi

1 quả

- GV ghi lên bảng : 5 – 1 = 4

* Giới thiệu phép trừ :5 – 2 = 3, 5 – 3 = 2

( quy trình tương tự )

- GV đính tranh

Hoạt động 2 : Ghi nhớ bảng trừ

- GV xoá từng phần cho HS đọc

Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV đính số chấm tròn như SGK

- GV nói: Đây là mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 1: Tính

- Cho HS quan sát cột thứ hai 1 + 4 = 5

4 + 1 = 5

Và hỏi :

+ Trong các phép tính trên có tất cả những số

nào ?

+ Chúng có đứng ở vị trí giống nhau không ?

- GV chỉ vào hai phép tính và nói : Đây chính là

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Tính

Bài 3: Tính

- Hướng dẫn cách tính trừ theo cột dọc

Viết phép trừ thẳng cột với nhau , làm tính rồi

viết kết quả thẳng cột với các số trên

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh bài a

- HS nêu bài toán:Có 5 quả cam, lấy đi 1 quả Còn lại bao nhiêu quả cam?

- HS nêu phép tính : 5 – 1 = 4

- HS đọc : 5 trừ 1 bằng 4

- HS quan sát tranh nêu bài toán

và phép tính

- HS đọc thuộc lòng bảng trừ trên bảng

- HS nêu: 4 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 5 chấm tròn , 5 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn

4 chấm tròn

- HS nêu phép tính : 4 + 1 = 5 ,

5 – 1 = 4

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- HS nêu cách làm và làm bài

+Số 1, 4, 5 + Khác nhau

- HS đọc yêu cầu bài toán ( Tính )

- HS thực hiện trò chơi đố bạn ( cột 1)

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w